Tröôøng Tieåu hoïc Xoùm Baèng Lôùp 1 Naêm hoïc 2016 2017 BUỔI SÁNG Thứ 2, ngày 29/ 10 / 2012 Môn Sinh hoạt tập thể (đầu tuần) Tiết 19 Bài CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN 10 I/ Sinh hoạt đội, sao 1 Ôn nghi thức đội sao 2 Học bài hát mới Ôn các bài hát đã học II/ Chào cờ III/ Giáo viên trực tuần nhận xét đánh giá tuần 9 * Ưu điểm Biết trồng và chăm sóc bồn hoa cây cảnh Ngoan, hiền, lễ phép biết chào hỏi thầy cô Đi học đều nhất là vào các buổi chiều Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ * Khuyết điểm Còn ăn quà vặt xả rác[.]
Trang 1BUỔI SÁNG
Thứ 2, ngày 29/ 10 / 2012
Môn: Sinh hoạt tập thể (đầu tuần) Tiết: 19
Bài: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN 10
I/ Sinh hoạt đội, sao:
1 Ôn nghi thức đội sao:
2 Học bài hát mới: Ôn các bài hát đã học
II/ Chào cờ:
III/ Giáo viên trực tuần nhận xét đánh giá tuần 9 :
* Ưu điểm:
- Biết trồng và chăm sóc bồn hoa cây cảnh
- Ngoan, hiền, lễ phép biết chào hỏi thầy cô
- Đi học đều nhất là vào các buổi chiều
- Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ
* Khuyết điểm:
- Còn ăn quà vặt xả rác nhiều ra sân trường
- Xếp hàng ra về không thẳng hàng còn đùa giỡn
- Vệ sinh lớp học không đổ rác, xả rác bừa bãi không đúng quy định
- Còn hiện tượng hs không đồng phục
IV/ Ban giám hiệu phổ biến công tác tuần 10 :
- Nhắc nhở học sinh đi học đầy đu, đúng giờ nhất là khi trời mưa vì bắt đầu mùa mưa nên khi mưa các em mang áo mưa đi học
- Về nhà ôn bài Tiếng Việt chuẩn bị cho kỳ thi GKI đạt nhiều điểm tốt
- Thực hiện tốt theo câu châm ngôn tháng
- Không trèo lên bàn ghế, phải biết bảo vệ của công
- Giữ gìn, bảo quản tốt sách giáo khoa, đồ dùng học tập, bàn ghế
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, đi tiêu,đi tiểu đúng nơi quy định
- Tham gia thi GKI đầy đủ, nghiêm túc
Môn:Học vần Tiết : 83 + 84
Bài 39: au - âu
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói được 2 câu ( Điều chỉnh) theo chủ đề: Bà cháu.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
- HS: Bộ đồ dùng TV
Trang 2III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Bài cũ: ( 5’)
- Đọc bảng tay : cái kéo, chào cờ
- Viết bảng con: ngôi sao
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được au, cây cau,từ ứng
H Trên tay cô có âm gì?
- Hướng dẫn ghép bảng cài cau
- Hướng dẫn phân tích cau
- Hướng dẫn đọc
+ Theo dõi, sửa sai
- Đưa vật mẫu hướng dẫn hs quan sát rút từ:
cây cau giải nghĩa từ
- Hướng dẫn phân tích từ
- Hướng dẫn đọc từ
- Đọc toàn vần
* Hướng dẫn hs đọc từ:
rau cải lau sậy
=> Rút từ giải nghĩa từ, yêu cầu hs đọc
+ Theo dõi, giúp đỡ hs yếu
- Nhận xét, sửa sai
* Giải lao:
HĐ2: Luyện đọc được âu, cái cầu và từ
ứng dụng: (15’)
* Tương tự như vần au, cây cau
- Yêu cầu so sánh au - âu
TIẾT: 2
HĐ3: Luyện đọc: (5’)
- Đọc lại bài tiết 1
- Cho hs xem tranh Rút câu ứng dụng
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Theo dõi, sửa sai
HĐ4: Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu (10)
Trang 3- Hướng dẫn hs quan sát tranh
H Tranh vẽ gì?
H Bà em thường dạy em điều gì?
- Nhận xét, giáo dục hs biết kính trọng, lễ
phép, vâng lời ông bà cha mẹ
HĐ5: Luyện viết bảng con: (10’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết
bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu
- Theo dõi, sửa sai
HĐ6: Luyện viết vở: (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: au, âu, cây cau, cái
Môn: Đạo đức Tiết: 10
Bài: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ,NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ ( tt)
I Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ:
- Yêu quý anh, chị, em trong gia đình
- Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc
HĐ1: Thông qua làm bài tập 3 HS biết yêu
quý anh chị em trong gia đình:(10’)
* KNS: Biết giao tiếp ứng xử với anh
chị em trong gia đình
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
Trang 4- Yêu cầu xem tranh.
+ Tranh 1,2,3,4,5 vẽ gì?
+ Theo em tranh nào nên làm theo và tranh
nào không nên làm theo? Vì sao?
- Nhận xét – tuyên dương
* KL: Tranh 1, 4 không nên vì anh không biết
yêu quý em, chị không biết nhường em mà
tranh nhau với em Tranh 2,3,5 nên vì anh
biết nhường nhịn, yêu quý em Vậy các em
phải biết yêu quý anh chị và nhường nhịn em
nhỏ trong gia đình
HĐ 2: Chơi đóng vai BT2 để biết cư xử lễ
phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ trong
cuộc sống hằng ngày: (10’)
* KNS: Qua đóng vai và xử lý tình huống
thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận,
đóng vai các tình huống của bài tập 2
- Gọi đại diện các nhóm lên đóng vai
- Nhận xét - tuyên dương
* KL: Là anh chị cần phải nhường nhịn em
nhỏ Là em cần phải lễ phép, vâng lời anh chị.
HĐ 3 : Tự liên hệ: :(5’)
- Cho HS tự liên hệ với bản thân xem đã làm
được theo bài học chưa Hoặc kể về những tấm
gương mà các em biết
- Nhận xét, tuyên dương
* KL: Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt Vì vậy, em cần phải yêu
thương, quan tâm, chăm sóc anh chị em Biết
lễ phép với anh chị, nhượng nhịn em nhỏ Có
như vậy gia đình mới hoà thuận, cha mẹ vui
Trang 5
Thứ 3, ngày 30/ 10 / 2012
Môn:Học vần Tiết : 85 + 86
Bài 40: iu - êu
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói được 2 câu ( Điều chỉnh) theo chủ đề: Ai chịu khó?
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
- HS: Bộ đồ dùng TV
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Bài cũ: ( 5’)
- Đọc bảng tay : rau cải, sáo sậu
- Viết bảng con: cái cầu
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được iu, lưỡi rìu,từ ứng
H Trên tay cô có âm gì?
- Hướng dẫn ghép bảng cài: rìu
- Hướng dẫn phân tích: rìu
- Hướng dẫn đọc
+ Theo dõi, sửa sai
- Đưa vật mẫu hướng dẫn hs quan sát rút từ:
lưỡI rìu giải nghĩa từ
=> Rút từ giải nghĩa từ, yêu cầu hs đọc
+ Theo dõi, giúp đỡ hs yếu
Trang 6* Giải lao:
HĐ2: Luyện đọc được êu, cái phễu và từ
ứng dụng: (15’)
* Tương tự như vần iu, lưỡi rìu
- Yêu cầu so sánh iu - êu
TIẾT: 2
HĐ3: Luyện đọc: (5’)
- Đọc lại bài tiết 1
- Cho hs xem tranh Rút câu ứng dụng
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Theo dõi, sửa sai
HĐ4: Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu khó?.
(10)
- Hướng dẫn hs quan sát tranh
H Tranh vẽ gì?
H Các con vật trong tranh đang làm gì?
- Nhận xét, giáo dục hs biết yêu quí, chăm
sóc bảo vệ các con vật nuôi trong nhà
HĐ5: Luyện viết bảng con: (10’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết
bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Theo dõi, sửa sai
HĐ6: Luyện viết vở: (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: iu, êu, lưỡi rìu, cái
I Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ Làm được các BT: 1(cột 2,3) ,2,3 (cột 2,3), 4 SGK, Tr 55
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7- GV: Bộ đồ dùng dạy toán
III Các động dạy-học chủ yếu:
- CN nêu miệng 1 em “ đố bạn Mai 1 + 2 =
mấy, Mai trả lời đúng thì có quyền đố bạn
phép tính khác, 1 em làm thư ký ghi kết quả
- Nêu lại yêu cầu bài
- Làm miệng theo hướng dẫn của GV
- Nêu lại yêu cầu bài
Trang 8Bài: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON(t1)
I Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ
- Biết cách xé, dán hình con gà con
- Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán
tươnng đối phẳng Mỏ mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
* GDSDNLTK&HQ : Tích hợp ở mức độ liên hệ
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bài mẫu, giấy thủ công, hồ dán
- HS: Giấy nháp, hồ dán, khăn lau
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Bài cũ : (5’)
- Kiểm tra vở thủ công
- Nêu quy trình xé dán hình cây đơn giản
2 Bài mới : (25’)
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1:Quan sát đươc hình con gà con : (10’)
- Cho HS xem bài mẫu
+ Đây là con gì? Kể tên các bộ phận của con
- Vẽ và xé theo 4 góc cong của hình chữ nhật
- Xé chỉnh sữa cho giống thân gà
* Xé hình đầu gà:
- Vẽ và xé hình vuông từ tờ giấy màu trên
- Vẽ và xé 4 góc theo đường cong của hình
Trang 9- Bôi hồ dán từng chi tiết:Thân,đầu, đuôi
* LGGDSDNLTK&HQ: Biết thu gom giấy
vụn có thể tái sử dụng đốt làm phân bón
khoa học.
HĐ2: Thực hành xé, dán được hình cây đơn
giản:(15’)
- Xé hình con gà con trên giấy trắng
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
3 Nhận xét, dặn dò : (5’)
H Hình con gà con gồm có những bộ
phận nào ?
- Nhận xét tuyên dương bài vẽ đẹp
- Dặn chuẩn bị giấy màu cho tiết sau
- CN thực hành xé, dán hình con gà con trên giấy nháp
- CN trả lời
BUỔI SÁNG
Thứ 4, ngày 31/ 10 / 2012
Môn:Học vần Tiết : 87+ 88
Bài: ÔN TẬP GIỮA HKI
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
- Đọc được: k, ng, ch, gi, ai, uôi, bài vở, cái chổi Câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Viết được: x, m, gi, eo, oi, ua, uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nải chuối
- Biết nối kênh hình vớI kênh chữ Điền được g hay gh vào chỗ chấm
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
- HS: Bộ đồ dùng TV
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Bài cũ: ( 5’)
- Đọc bảng tay : êu, iu, lưỡi rìu
- Viết bảng con: cái phễu
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được âm, vần, từ câu:
- 2 em
- Cả lớp
- Nhắc lại
Trang 10- GV viết bảng: âm k, ng, ch, gi
vần: ai, uôi
từ : bài vở, cái chổi
Câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Hướng dẫn học sinh đọc
+ Theo dõi, sửa sai
HĐ2: Luyện viết bảng con: (15’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết
bảng con: x, m, gi, eo, oi, ua, uôi, chú mèo,
cua, bể, nhà ngói, nải chuối
- Theo dõi, sửa sai
Tiết: 2
HĐ3: Luyện viết vở: (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: x, m, gi, eo, oi, ua,
uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nải chuối
- Quan sát
- CN viết vở tập viết: x, m, gi, eo, oi,
ua, uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nảichuối
I Mục tiêu: Sau bài học hs sẽ:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Làm được BT: 1 (cột 1, 2), 2, 3 SGK/ Tr 54
II Đồ dùng dạy học:
Trang 11(Tương tư như 4 - 1 = 3)
* Học thuộc bảng trừ: GV xóa dần trên bảng
* Hướng dẫn HS nhận biết được mối liên hệ
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- Thảo luận theo 3 nhóm
Trang 12- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Biết biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính thích hợp
II/ Đồ dùng dạy học :
- GV: Bộ đồ dùng học toán
- HS: Que tính
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Bài cũ: (5’)
+ Tính: 4 - 3 = , 4 - 2 =
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài- ghi bảng
** Thực hành làm được các bài luyện tập
trong vở bài tập Toán: (25’)
Trang 13- Yêu cầu làm vở bài tập
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trả lời
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- CN thi viết phép tính vào bảng con
Môn: Ôn Tiếng Việt Tiết : 28
Bài : LUYỆN VIẾT
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
- Viết được các chữ: màu đỏ, lều vải, riêu cua Mẹ giã cua nấu riêu theo sách BT chuẩn kiến thức và kĩ năng / Tr 46
II/ Đồ dùng dạy học :
- GV: Vở viết mẫu
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra vở tập viết
- CN viết bảng con: ngày hội, người máy
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài- ghi bảng
HĐ1:Hướng dẫn viết: (8’)
- GV viết sẵn bảng phụ: màu đỏ, lều vải, riêu
cua Mẹ giã cua nấu riêu
Trang 14* Câu: Mẹ giã cua nấu riêu (Tương tự )
HĐ2: Luyện viết bảng con: (10’)
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết
- Hướng dẫn hs viết bảng con: màu đỏ, lều
vải, riêu cua
- Sửa sai, giúp đỡ hs yếu
HĐ3: Luyện viết vở: (12’)
- Cho HS xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết lần lượt từng chữ: màu
đỏ, lều vải, riêu cua Mẹ giã cua nấu riêu
- Thu vở chấm 1 số bài, nhận xét
3 Củng cố – dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài viết và thi viết bảng
-Về nhà viết tiếp phần còn lại
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
- Đọc được âm, vần, đánh vần được từ, câu ứng dụng sách BT chuẩn kiến thức và kĩnăng / Tr 44
- Làm được bài tập nối kênh hình với kênh chữ Điền phi hay bổ, chạy, dạy vào chỗ chấm
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh, thẻ từ
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Bài cũ: ( 5’)
- Đọc : châu chấu, kêu gọi
- Viết bảng con: lưỡi rìu
Trang 15* Luyện đọc được âm: a, ă, â, o, ô, ơ, e, ê, i,
u, ư, ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi,
ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
- b, c, ch, d, đ, g, gh, k, kh, l, h, m, n, ng,
ngh, nh, ph, qu, gi, r, s, t, th, tr, v, x, y
- Theo dõi, sửa sai, giúp đỡ hs yếu
* Luyện đọc từ, câu ( Tương tự)
Bài 2: Điền phi hay bổ, chạy, dạy vào chỗ
trống trong các câu sau:
- Hướng dẫn hs đọc rồi điền còn thiếu tiếng
Trang 16I Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ:
* Điều chỉnh: Bài tập 5 làm ý b thay cho ý a.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính thích hợp
Làm được BT: 1, 2 (dòng 1), 3, 5a SGK Tr 57
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, tranh bài 5a
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 17- CN nêu miệng, nhận xét, sửa sai
- Nêu lại yêu cầu bài
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh cơ thể người
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 18- Yêu cầu thảo luận cả lớp
+ Hãy chỉ và gọi tên các bộ phận của cơ
thể?
+ Cơ thể người gồm có mấy phần?
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung bằng
những bộ phận nào?
+ Những việc gì nên làm và không nên làm
để bảo vệ mắt?
- Nhận xét - tuyên dương
*KL: Các bộ phận bên ngoài cơ thể gồm
chân, tay, mắt, mũi… các giác quan khíu
giác, vị giác, xúc giác, thính giác.
HĐ 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá
nhân trong 1 ngày để có thói quen vệ sinh
cá nhân hằng ngày (15’)
-Yêu cầu nhớ lại và kể các việc làm vệ sinh
trong 1 ngày sáng, trưa, chiều, tối em làm
Bài 41: iêu - yêu
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
Trang 19- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Luyện nói được 2 câu ( Điều chỉnh) theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
- HS: Bộ đồ dùng TV
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Bài cũ: ( 5’)
- Nhận xét bài kiểm tra giữa HKI
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được iêu, diều sáo,từ ứng
H Trên tay cô có âm gì?
- Hướng dẫn ghép bảng cài: diều
- Hướng dẫn phân tích: diều
- Hướng dẫn đọc
+ Theo dõi, sửa sai
- Đưa vật mẫu hướng dẫn hs quan sát rút từ:
diều sáo giải nghĩa từ
- Hướng dẫn phân tích từ
- Hướng dẫn đọc từ
- Đọc toàn vần
* Hướng dẫn hs đọc từ:
buổi chiều hiểu bài
=> Rút từ giải nghĩa từ, yêu cầu hs đọc
+ Theo dõi, giúp đỡ hs yếu
- Nhận xét, sửa sai
* Giải lao:
HĐ2: Luyện đọc được yêu, yêu quý và từ
ứng dụng: (15’)
* Tương tự như vần iêu, diều sáo
- Yêu cầu so sánh iêu - yêu
Trang 20- Cho hs xem tranh Rút câu ứng dụng
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Theo dõi, sửa sai
HĐ4: Luyện nói theo chủ đề: Bé tự giớI
HĐ5: Luyện viết bảng con: (10’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết
bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Theo dõi, sửa sai
HĐ6: Luyện viết vở: (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: iêu, yêu, diều sáo,
I.Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 21- Giới thiệu bài – Ghi bảng
HĐ1:Thuộc bảng trừ và biết làm được tính
Tương tự như đối với 5-1= 4
- Cho HS đọc thuộc các phép trừ trên bảng
* Hướng dẫn HS nhận biết về mối quan hệ
- CN nêu miệng 1 em “ đố bạn Mai 1 + 2 =
mấy, Mai trả lời đúng thì có quyền đố bạn
phép tính khác, 1 em làm thư ký ghi kết quả
- Theo dõi và trả lời câu hỏi
- Nêu lại yêu cầu bài
Trang 22Môn: Sinh hoạt tập thể (cuối tuần) Tiết: 20
Bài: SINH HỌAT LỚP CUỐI TUẦN 10
I/ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC TUẦN 10
1 Nề nếp:
- Đi học đúng giờ, ăn mặc gọn gàng hơn
- Sinh hoạt đầu giờ chưa thật sự nghiêm túc
- Duy trì khá tốt sĩ số Bên cạnh còn vắng Lưỡng(thứ tư)
- Vệ sinh lớp học trễ, chưa tự giác GV còn nhắc nhở
- Xếp hàng ra vào lớp còn đùa giỡn
2 Học tập:
- Các em học bài và làm bài tốt
- Đa số các em đều biết làm tính trừ trong phạm vi 5
- Bên cạnh còn :(Sơn, Thiệt, Lệ) chưa tiến bộ
3 Các họat động khác:
- Tham gia sinh họat đội , sao đầy đủ, nghiêm túc
- Tham gia vệ sinh trường sạch đẹp
- Vệ sinh cá nhân có gọn gàng hơn
- Các em ngoan , lễ phép chào hỏi thầy, cô
II/ PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 11:
- Tiếp tục củng cố các mặt nề nếp lớp, chú trọng sinh hoạt 15 phút đầu giờ, vệ sinh lớp
- Xếp hàng ra vào lớp nghiêm túc, thẳng hàng
- Tiếp tục chú trọng kèm hs yếu biết đọc và làm toán
- Vận động HS đi học đầy đủ, đúng giờ nhất là vào các ngày trái buổi
- Biết làm được tính cộng và tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Đọc và viết được các âm được học trong tuần
- Ôn bài ở nhà và chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp
- Tăng cường kiểm tra đầu giờ (nhân viên hỗ trợ theo dõi)
- Giáo dục HS mặc ấm mùa đông
5 - 2 =
3