Thiết kế sàn sườn có bản loại dầm
Trang 1THIET KE SAN SUON CO BAN LOAI DAM 1.SÓ LIỆU TÍNH TOÁN
Chọn tường chịu lực có chiều dày t= 34 cm
3 - Hoạt tải tiêu chuẩn P„ = 7.2 KN/m”; chọn hệ số vượt tải n = 1,2
4 - Vật liệu: Bê tông B20, cốt thép của bản và cốt dai của dầm loại AI, cốt dọc của dầm loại AII
Trang 2Gach ceramic
Vitalot 7 |
Bê tông cốt thép Vita trat
Hình 2: Các lớp cấu tạo sàn Gạch ceramic đ;=10 mm z¿=20 kN/m` n=1.1
IL.TÍNH TOÁN BẢN:
1 Phân loại bản sàn
".- A Le L2 63
Xét tỷ sô 2 cạnh ô bản 19 7 33!5>2 Xem bản làm việc một phương Ta có sàn sườn toàn khối bản đầm Các dam trục 2 đến 5 là dầm chính; các dầm ngang là đầm phụ
Để tính bản, cắt một dải rộng bị = Im vuông góc với dầm phụ và xem như
một dầm liên tục
2 Chon sơ bô_kích thước các bô phân
* Bản: _ Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thức: hụ = Px
m
+ Voi D = 1 (phụ thuộc vào tải trọng D= 0,8 z 1,2)
+m = 30 voi ban loai dam m= 30 = 35
+L=LI = 190 em cạnh bản theo phương chịu lực
hụ=-Lx 190 =6.33 cm > hmị=6 cm
30
Chọn h,=80 mm
* Dâm phụ: Với dâm phụ mạ = 12 + 20
nhịp dầm Lạ = Lạ = 6.9m ; chiều cao dầm phụ: hg, = 1 x Ig
m d
L1 L1 hg= | +—— | Lay =}—- + — | «6900 = 575+ 432 mm
Trang 3Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gói tựa
Đối với nhịp biên:
Hình 3: Sơ đồ tính toán của dải bản
Cy — đoạn bản kê lên tường, chọn Cụ =120 mm
Lớp cau tao Chiéu Trong Tri tiéu Hệ số độ Trị tính
dày lượng riêng chuân tin cậy về toán
Trang 4
Hoạt tải tính toán:
Mômen lớn nhât ở nhịp biên:
Max “in Lop = Fx 12.12«1.69° =3.15 kNÑ/m Mômen lớn nhất ở gối thứ hai:
- Chon a = 15 cm cho mọi tiêt diện
- Chiêu cao làm việc của ban hp = h - a= 80 - 15 = 65mm
Trang 5€ =1-V1-2a m=1-V1-2*0.088 =0.092
* Kiém tra diéu kién han ché
£ =0.092 <£p =0.37 Thỏa mản điều kiện hạn chế
£ =0.093< ép =0.37 Thõa mãn điều kiện hạn chế
Hệ số cánh tay đoàn nội lực:
Trang 6a -—_M _2190000
"—R,*b, *hy 8.5*1000*®65?
Kiểm tra điều kiện hạn chế :
€ =1-V1—2a m=1-V1-2*0.061 =0.063
¿ =0.063< £p =0.37 Thõa mãn điều kiện hạn chế
Hệ số cánh tay đoàn nội lực:
c - Giam cot thép 20% cho géi giita va nhịp giữa:
Tại các nhip giữa và gối giữa trong vùng cho phép giảm cốt thép 20%:
Trang 7Lấy lớp bảo vệ 1cm
Tiết diện dùng ® 6: hạ = h-a = 8 ~(1+0,3) = 6,7cm
Trị sô hạ lớn hơn so với trị sô đã dùng đê tính toán là 6,5 cm, dùng được
và thiên vê an toàn
$ Đối với các ô bản có đầm liên kết ở bốn biên, vùng gạch chéo trên
hình 5, được giảm 20% lượng thép so với kêt quả tình được Ở các gôi giữa và nhịp giữa:
As = 0,8 x 215 = 172 mm”
Chon ® 6, a = 160 mm có A, = 177mm?
® Cốt thép cấu tạo chịu mômen âm đọc theo các gi biên và phía trên
dâm chính được xác định như sau:
Trang 9
PL
1900
MAT CAT C-C MAT CAT D-D
III TINH TOAN DAM PHU:
1,Sơ đồ tính:
Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp, gối lên đầm chính và tường
Chiều dày tường t= 340mm
Đoạn đầm gối lên tường Sạ = 220mm
Bề rộng dầm chính bạ; = 300m, theo giả thiết
Trang 10L, = 1, — Pe — £4 Sa = 6399 — 200 340, a a) 2 2 220 _ càng om 2
Chênh lệch giữa các nhịp: “no *100 % = 1.5%
Ta có sơ đồ tính toán như hình 7
+ gọ, Trọng lượng bản thân dầm phụ (Phần sườn trừ phần bản )
Bo = bap (hap — hy) xy, x n= 0,2*(0,5-0,07)*25*1,2 = 2.58KG/m
+ gpx L) Trọng lượng bản thân truyền vào
Tung độ tại các tiết điện của biểu đồ mômen tính theo công thức sau:
M= Ø *qap*Lo (đối với nhip bién L.=L,,)
Ø.k tra ở phụ lục 8
Kết quả tính toán được tính toán trong bảng 4
Mômen âm triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
Xi=k*L¿p=0.24*6.09=1.46 m Mômen đương triệt tiêu cách mép gối tựa moat đoạn:
Đối với nhịp biên:
Trang 11Tung độ của biêu đồ bao lực cắt được xác định như sau:
Trang 12Hình 9 Biểu đồ bao nội lực của đầm phụ
4 Tính cốt thép
Bê tông có cấp d6 bean chiu nén B15:R,=8.5 MPa; Ry=0.75 MPa
Cét doc dam phu su dung loai CII: R=280 MPa
Cét dai dam phụ sử dụng loai CI: R,,=175 MPa
4.1 Cét doc
a) Tai tiét dién 6 nhip
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết điện tính toán là
bÿTại tiết diện ở gối
Tương ứng với trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bạ; x hạp=200x500 mm
1160
| | SỈ
Trang 13_ Hinh 10.Tiét dién tinh cét thép dam phụ
a)Tiét dién 6 nhip b)Tiết diện ở gối
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 5 -
Bảng 5.Tinh cot thép doc cho dâm phụ
Gối 3(200x500) 57.44 | 0.163 | 0.179 | 495 0.5 3d14 462 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Hmin=0.05%S w=
4.2.Cét ngang
As
bx ho
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q=93.3 kN
Kiêm tra điêu kiện tính toán:
Ø,;(I+Ø, +ø„)R„„bh,=0.75x10° x0.2x0.455 = 41.0 kN
=Q>ø,;(I+ø, +ø„)R„bh,
= Bê tông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt đai chịu cắt
Chọn cốt đai đó (a¿= 28 mm” ), số nhánh cốt đai n=2
Xác định bước cốt đai :
a
max
=179mm _ Ø,;( + Ø, )R,„bh}
= 1.086 <1.3
Trang 14
= Tai tiét dién đang xét, cốt thép bố trí có điện tích A;,
" Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép đọc C=25 mm; khoảng
cách thông thủy giữa 2 thanh thép theo phương chiều cao đầm t=30
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bang 6 -
Bảng 6 Tính khả năng chịu lực của dâm phụ
Uén 1414, con 2414 226 |32 468 | 0.014 | 0.014 | 28.6 Gỗi 2 1d14+4d12 606 | 48 452 | 0.221 | 0.199 | 70.0 | 3.4 bén trai U6én 2d12, con 1d14+2d12 | 380 |32 468 | 0.134 | 0.125 | 44.0
(200x500) | Cat 1d14, cn 2d12 226 |3I 469 | 0.079 | 0.076 | 26.7
Géi2 Cat 2d12, cdn 1d14+2d12 380 |32 468 | 0.134 | 0.125 | 44.0
bén phai Cắt 1d14, còn 2d12 226 |31 469 | 0.079 | 0.076 | 26.7
Nhịp 2 3d14 462 | 32 468 | 0.028 | 0.028 | 57.2 | -0.4 (1160x500) | Uén 1d14, con 2414 308 |32 468 | 0.019 | 0.019 | 38.8
Gối 3 '3d14 | 462 |32 468 | 0.163 | 0.15 | 52.8 | -8 bén trai Uốn 1d14, còn 2d14 308 |32 468 | 0.108 | 0.102 | 35.9
(200 x 500)
Gối 3 ¡ Uốn 1d14, con 2d14 [308 | 32 468 | 0.108 | 0.102 | 35.9
bén phai
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Trang 15@ Vi tri tiét dién cat ly thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng
Trang 16
5.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn keó dài W được xác định theo công thức :
Trong đoạn dầm có cốt đai đó a 300 thì :
Trang 17Bang 8 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ
Chỉ tiết uốn cốt thép được thể hiện trên hình I1
e_ Bên trái gối 2, uốn thanh thép số 4(1đ14) để chịu mômen
Uốn từ nhịp biên lên gối 2:xét phía mômen dương
Tiết điện trước có [M]¿¿=57.2kNm (1đ14+2d12)
Tiết điện sau có [M]¿¿=28.6 kNm (2d12)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết điện trước một đoạn 1450 mm
1450mm > + = = = 234mm
Trên nhánh mômen dương, theo tam giác đồng
dạng, tiệt diện sau cách tiệt diện trước một đoạn:
Như vậy,điểm kết thúc uốn đã nằm ngoài tiết diện sau,điểm kết thúc uốn
cách tiết điện sau một đoạn:
1810-669=1141 mm
Uốn từ gối 2 xuống nhịp biên: xét phía mômen âm
Tiết diện trước có [Mua] = 67.68 kNm (mép gối tựa)
Tiết điện sau có [Meas] = 44.0 kNm (1d14 +2d12)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn 475 mm:
Trang 18
475mm > fo = 452 = 276mm
2 2
Trên nhánh mômen âm, theo tam giác đồng a
dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
trong hình vẽ hoặc tính theo công thức nội suy gần đúng theo đường
thắng), cách mép gối một đoạn 1920-150=1770mm Đây là tiết điện
sau khi uốn của thanh Ta chọn điểm kết thúc uốn cách mép gối một
đoạn 1770-360=1410 mm Điểm này thõa mãn 2 điều kiện :
> Điểm kết thúc uốn nằm ra ngoài tiết diện sau
> Khoảng cách so với tiết điện sau là: 1770-1410=360
360 > fo = +68 = 234mm
2 2
e_ Bên trái gối 3, uốn thanh thép số 9(1đ14) để chịu mômen
Uốn từ gối 3 xuống nhịp 2 Xét phía mômen âm
Tiết điện truée cd [Mia] = 52.8 kNm(3d14)
Tiết điện sau có [Mu] = 35.9 kNm(2d14)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 780 mm
780mm > fo = 468 = 234mm
2 2
Trên nhánh mômen âm, theo tam giác đồng
dạng, tiết điện sau cách tiết diện sau một đoạn:
Trang 19Nhu vay, điểm kết thúc uốn đã nằm ngoài tiết điện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết điện sau một đoạn: 1 140-545=595 mm
5.5 Kiểm tra neo cốt thép
Nhịp biên bố trí 3d14 + 2đ12 có A; = 688 mm”, neo vào gối 2đ14 có:
A, = 308mm? > 7 688 = 229mm”
Nhịp giữa bố trí 3d14 có A; =462 mm”, neo vào gối 2đ14 có :
A, = 308mm? > 3x.462 =154mm”
Đoạn cốt thép neo vào gối biên tự do là lạ; > 5d, thường lấy
1ạ=10d=140 mm và vào các gối giữa là 280mm
Tại nhịp 2, nói thanh số 4(2d12) và thanh số 8(2đ14).Chọn chiều dài đoạn nói là 500mm>20d=280mm
IV Tính toán đầm chính
4.1 Sơ đồ tính
Dam chính được tính theo sơ đồ đàn hồi, xem như một dầm liên tục có 4
nhịp tựa lên tường biên và các cột
Nhịp tính toán lấy theo khoảng từ trục đến trục, cụ thể như sau:
Trang 204.3.1.2.Xác định biểu đồ bao mômen cho từng trường hợp tải
Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết điện bất kỳ của từng trường hợp đặt
tải được xác định theo công thức:
Hình 14 Các trường hợp đặt tải của dầm 4 nhịp
Bảng 9.Xác định tung độ của biêu do momen
Trang 21
Trong các sơ đồ d, e, f và ø bảng tra không cho các trị số ø tại một số
tiệt diện, phải tính nội suy theo phương pháp cơ học kết câu
Trang 234.3.1.3 Xác định biểu đổ bao mômen
Bảng 10 Xác định tung độ biểu đồ mômen thành phần
và biểu đồ bao mômen(KNm)
Tiết diện 1 2 Gối B 3 4 Gối C Mômen
Mi=Mc+Mp, | 349.3 248.7 -301.96 | -14.4 19.4 -200.6 M;=Mo+Mp; |153.2 | 53.2 -302 181 214.9 |-200.6 M3=Mc+Mp;3 | 316 182.6 -401.2 1244 | 200.4 |-173 My=Mc+Mp,4_ | 163.2 | 72 -273.8 162.7 149.8 |-312.7 Ms=Mc+Mps_ | 174.4 | 123.1 -196.9 46.3 35.6 -228.8 Mo=Mc+Mp 338.3 | 230.4 -329.5 4.5 84.6 -89.0 Minax 349.3 | 248.7 -401.2 162.7 | 214.9 |-312.7 Manin 1532 | 72 -196.9 -14.4 19.4 -89.0
= ee (312.7 + 149.8) -149.8 = 276.2kNm
Trang 25
4.3.2.1 Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải
Tính và vẽ biểu đồ lực cắt :
Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt : “Đạo hàm của mômen chính là
lực cắt” Vậy ta có: M' =Q=igư
Xét hai tiết điện a và b cách nhau môyj đoạn x, chênh leach mômen của
hai tiết điện là AM = M„ - M„ Do đó lực cắt giữa hai tiết diện đó là:
Bảng 12 Xác định tung độ biêu do luc cat thành phân
và biêu đô bao lực căt
Đoạn
Lưc cắt ° A-l 1-2 | 2-B | B-3 3-4 4-C Q¡= Qs+ Qri 183.9 | -53.9 | -289.8 | 151.3 17.7 -115.8 Qo= Qc + Qp2 80.7 | -52.6 | -186.9 | 254.2 17.7 -159.9 Q3= Qa + Qp; 166.3 | -70.2 | -307.3 | 276.6 40 -196.5 Qu= Qa + Qpa 85.9 -48.0 | -182.0 | 229.7 -6.8 -243.4 Q;=Qs+ Qp; 992 | -344 | -168.4 | 128.0 -5.7 -139.1 Q¿E Qa + Qre 178.3 -57 ¡ -294.7 | 175.8 42.1 -01.3 Quay 183.9 | -34.4 | -168.4 | 276.6 42.1 -01.3 Quin 80.7 | -70.2 | -294.7 | 128.0 -6.8 -243.4
Trang 26
120.7 172.1
Trang 27Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15: R¿=8.5 MPa; R„=0.75MPa
Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII: R=280MPa
Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI: R„v=175MPa
4.4.1 Cốt dọc
a)Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết điện tính
toán là tiết diện chữ T
b) Tại tiết điện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính côt thép theo
Trang 28
=cần phải tính cốt ngang(cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt
Chọn cốt dai d8 (asw=50 mm? » số nhánh cốt đai n=2
Xác định bước côt đai theo điêu kiện câu tạo:
Kết luận: dầm không bi phá hoại do ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
Trang 29
= [42x (1+0 +0) 0.75.10° x 0.3 x 0.62? x87.5
= 246.1kN
=> O,¢ <Q»: Khong can tính cốt xiên chịu cắt cho gối A và C, neus cĩ cốt
xiên chỉ là do uốn cốt đọc lên để chịu mơmen
=> Ø; >O.„: cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối B
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép:
, R, ing SIN 225xsin 45°
e_ Bên phải gối B:
A > Gi= Qo _ 276.6.10 ~246.1.10 _ 12 2
Ring SiN 225xsin 45°
Tận dụng cĩt dọc chịu mơmen dương ở nhịp uốn lên gối đề chịu momen âm làm cốt xiên chịu lực cắt Bên trái gối B mỗi lớp cốt xiên là
2422 cĩ A,=760 mmẺ > 305 mm”, been phạr gơi B mỗi lớp cốt xiên là
e Tai tiét dién đang xét, cốt thép bố trí cĩ điện tích A,
e Chọn chiều dày lớp bê tơng bảo vệ cốt thép đọc ânhip=25 mm và
agéi =40 mm; khoang cách thơng thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t =30 mm
e Xcas dinh a, >h,,, =h,.-a th
e Tinh kha năng chịu lực theo các cơng thức sau:
Trang 30Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 14
Bảng 14 Tính khả năng chịu lực của dâm chính
Uén 1d25, con 2d25 | 982 | 38 | 662 | 0.039 | 0.038 | 178.5 Gối B bên trái 6d22 2281 | 53 | 647 | 0.387 | 0.312 | 333.0 | 68 (300x 700) Uốn 2d22, con 4d22 | 1521 | 51 | 647 | 0.258 | 0.225 | 240.2
Uốn 2d22, còn 2d22 | 760 | 51 | 647 | 0129 | 0121 | 1292 Gối Bbên phải | Uốn 1d22, còn 5d22 | 1901 | 51 | 649 | 0.322 | 0.270 | 290.0
(300 700) C&t 1d22, con 4d22 | 1521 | 5I | 649 | 0.257 | 0.224 | 240.6
Uốn 2d22 còn 2đ22 | 760 j¡ 51 | 649 | 0.129 | 0.120 | 128.9 Nhịp 2 4d22 1521 | 36 | 664 | 0.060 | 0.058 | 273.9
(1260x700) Uốn 1d22, còn 3đ22 | 1140 | 36 | 664 | 0.045 | 0.044 | 207.8
Uốn 1d22.còn2d22 | 760 | 36 | 664 | 0.039 | 0.038 | 179.4 Gỗi C 4d25 1963 | 53 | 647 | 0.333 | 0.278 | 296.8 | 7.5 (300 x 700) Uốn 1425, còn 3d25 | 1473 | 53 | 647 | 0.250 | 0.219 | 233.8
Uốn 1d25,còn2đ25 | 982 | 53 | 647 | 0167 | 0153 | 1633
4.5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
VỊ trí tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q lấy bằng ‹ độ dốc của biểu đồ mômen
Bảng 15 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết điện cắt lý thuyết
4.5.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn keó dài W được xác định theo công thức :