1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế sàn sườn toàn khối có bản loại dầm

35 648 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 420,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN BÊTÔNG CỐT THÉP GVHD: NGUYỄN THANH NGHỊTHIẾT KẾ SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN LOẠI DẦM I.. Tính cốt thép chịu môment uốn: Chọn a=15mm cho mọi tiết diện, chiều cao làm việc của bản:...

Trang 1

ĐỒ ÁN BÊTÔNG CỐT THÉP GVHD: NGUYỄN THANH NGHỊ

THIẾT KẾ SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN LOẠI DẦM

I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:

1) Sơ đồ kết cấu:

chịu lực có bề dày bt=0.2m Cột bêt ông cốt thép có tiết diệnbcxbc=0.3mx0.3m

3) Sàn nhà dân dụng: cấu tạo mặt sàn gồm bốn lớp như trên hình vẽ Hoạt tải

vượt tải n=1.2

4) Vật liệu: bêtông cấp độ bền theo cường độ chịu nén B15, cốt thép của bản vàcủa cốt đai của dầm dùng nhóm CI, cốt dọc của dầm dùng nhóm CII, các loạicường độ tính toán:

Bêtông cấp độ bền B15 có Rb=8.5MPa, Rbt=0.75MPa, Eb=23000MPa

Cốt thép CI có Rs=225MPa, Rsc=225MPa, Rsw=175MPa, Es=210000MPa Cốt thép CII có Rs=280MPa, Rsc=280MPa, Rsw=225MPa, Es=210000MPa

Trang 2

II TÍNH BẢN

1 Chọn kích thước các cấu kiện:

việc như một dầm liên tục

Trang 3

Các lớp cấu tạo bản Gía trị tiêu

Q1  0.4qb l ob  0.4 11.76  2.16  10.161kN

Q t  0.6q l  0.6 11.76  2.16  15.241kN

p

Q2  0.6q b l0  0.6 11.76  2.1  12.348kN

Trang 4

5 Tính cốt thép chịu môment uốn:

Chọn a=15mm cho mọi tiết diện, chiều cao làm việc của bản:

Trang 6

- Tại các nhịp giữa và gối giữa ở trong vùng được phép giảm tối đa 20%

- Cốt thép chịu mooment âm với pb/gb=8.4/3.36=2.5<3   0.25

Đoạn vươn của cốt thép chịu mooment âm tính từ mép dầm phụ là:

 l o  0.25  2.1  0.525m ;

o  0.5b dp  0.25  2.1  0.5  0.2  0.625m

- Thép dọc chịu mooment âm được đặt xen kẽ nhau,

Đoạn vươn của cốt thép ngắn hơn tính từ mép dầm phụ là:

1 1

6

 2.1  0.5  0.2  0.45m6

- Thép dọc chịu moment dương được đặ xen kẽ nhau, khoảng cách từ đầu mút của cốt thép ngắn hơn đến mép tường là:

diện tích cốt thép tính toán tại gối tựa giữa của bản dầm là

1 1

6

Trang 7

Tính từ trục dầm chính là:  lo  0.5bdc

4

 2.1  0.5  0.25  0.65m4

Trang 8

7 Cốt thép phân bố:

8

Trang 10

S

4 Tính cốt thép dọc:

có Rs=280MPa, Rsc=280MPa, cốt đai nhóm CI có Rsw=175MPa

a Với moment âm:

b Với moment dương:

Tính theo tiết diện chữ T, có cánh nằm trong vùng nén, bề dày cánh

Trang 12

Bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm

dùng nhóm CI có Rsw=175MPa, Es=210000MPa Bêtông nặng có các hệ số

b 2  2;b3  0.6;b 4  1.5;   0.01 Tiết diện chữ T có cánh trong vùng kéo nén

a Điều kiện tính toán:

Q bo  0.5b 4 1  n R bt bh o  0.5 1.5  0.75  200  315  35437.5N  35.4375kN

Trang 13

chọn đặt cốt thép đai với s=150mm trong đoạn

Q<Qbo=35.4375kN nên không cần tính toán, đặt cốt thép đai theo cấu tạo vớis=(3/4)h=(3/4)350=262mm, chọn s=260mm

Trang 14

kiện cấu tạo vẫn chọn s=150mm

14

Trang 15

Xác định điểm cắt của các thanh thép số 7, 6, 2, 4:

Nhịp tính toán ở nhịp biên và nhịp giữa đều bằng l=3l1=3x2.3=6.9m.

Trang 16

3 Nội lực tính toán: tính dầm theo sơ đồ đàn hồi.

a Xác định biểu đồ bao moment

Tìm các trường hợp tải trọng tác dụng gây bất lợi cho dầm.Xác định biểu đồ moment uốn do tĩnh tải G:

MG=αGl=αx52.445x6.9=α361.8705kNm

Xác định các biểu đồ moment uốn do các hoạt tải Pi tác dụng:Xét 6 trường hợp bất lợi của hoạt:

16

Trang 17

Trong sơ đồ MP3, MP4, MP5, MP6 còn thiếu α để tính moment tại các tiết diện 1,

2, 3, 4 Để tính toán tiến hành cắt rời các nhịp AB, BC

các quan hệ tam giác đồng dạng, xác định được các giá trị moment:

Trang 18

+ Moment tại tiết diện 1, 2, 3, 4 ứng với sơ đồ MP6

M1=MB/3=23.036/3=7.679kNm, M2=2Mb/3=2x23.036/3=15.357kNmM3=2MB/3=15.357kNm, M4=53.43kNm

Trang 19

Tung độ của điểm bao moment: Mmax=MG+max(MPi); Mmin=MG+min(MPi)

Trang 20

M

l

l

+ Từ hình bao moment trên gối B, thấy rằng phía bên phải gối B độ dốc của biểu đồ Mmin bé hơn phía trái Tính moment mép bên phải gối B sẽ có trị tuyệtđối lớn hơn:

Trong đoạn giữa nhịp, suy ra lực cắt Q theo phương pháp mặt cắt, xét cân bằng mặt cắt của đoạn dầm Lực cắt ở ở giữa nhịp biên do tĩnh tải gây ra:

Q=QA-G=37.446-52.445=-14.999kN

Tính tương tự cho các trường hợp tải trọng khác ta được lực cắt ở giữa nhịp nhưbảng ở bên dưới

20

Trang 21

ĐỒ ÁN BÊTÔNG CỐT THÉP GVHD: NGUYỄN THANH NGHỊ

Lực cắt

(kN)

Bên phảigối A

Giữanhịpbiên

Bên tráigối B

Bên phảigối B

Giữanhịp 2

Bên tráigối C

Trang 22

SVTH: PHẠM VĂN PHÚC LỚP: XD08A3 MSSV:08551031869 Trang 18

a Với moment dương:

Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng chịu nén, bể dàu cánh hf=80mm.Giả thiết a=40mm, ho=600-40=560mm

Trang 24

s

b Với moment âm:

Tính theo tiết diện chữ nhật b=250mm, h=600mm

Ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống phái dưới hàng trên cùng của thép

Ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống phía dưới hàng trên cùng của thépdầm phụ nên a khá lớn Giả thiết a=70mm, ho=600-70=530mm

Trang 26

B B

R o f

bt

C1

5 Tính cốt thép chịu lực cắt:

a Tính cốt đai khi không có cốt xiên:

Bên phải gối A, dầm có lực cắt QA=116.921kN

 Tính với lực cắt

cốt xiên

Q A  116.921kN Trong đoạn này chỉ bố trí cốt đai, không bố trí

Q b1 2h o 62.99 1.12

  01  52.197kN / m  52.197 N / mm

C o  01  1

Khoảng cách giữa các lớp cốt đai:

+ Theo cấu tạo: với dầm cao h=600mm>400mm nên:

Trang 27

 754mm

Vậy chọn khoảng cách giữa các cốt đai là:s=min(sct;stt;smax)=200mm

Trang 28

Khoảng cách giữa các lớp cốt đai:

189.948kN  Qu  204.884kN nên không cần đặt cốt xiên

B

6 Tính cốt thép treo:

Trang 30

As’=628, Rsc=280MPa, a’=30+0.5x20=40mm

Trang 34

3

3

3

Q độ dốc của biểu đồ monent: Q=269.13/2.3=117kN

Trang 35

GVHD: NGUYỄN THANH NGHỊ

ĐỒ ÁN BÊTÔNG CỐT THÉP

Ngày đăng: 10/11/2014, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính toán hình bao moment của dầm phụ - thiết kế sàn sườn toàn khối có bản loại dầm
Bảng t ính toán hình bao moment của dầm phụ (Trang 9)
Bảng tính toán và tổ hợp moment - thiết kế sàn sườn toàn khối có bản loại dầm
Bảng t ính toán và tổ hợp moment (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w