Ngaøy soaïn Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Ngaøy soaïn 28/12/2014 Tuaàn 19 Ngaøy daïy 07/01/2015 Tieát 19 P Phong cảnh hấp dẫn I MUÏC TIEÂU Vieát ñuùng chöõ hoa P (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), chöõ vaø caâu öùng duïng Phong (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), Phong cảnh hấp dẫn (3laàn ) Chöõ vieát roõ raøng, töông ñoái ñeàu neùt,bieát noái neùt giöõa caùc con chöõ trong 1 tieáng Giaùo duïc HS coù yù thöùc kieân trì, caån thaän,[.]
Trang 1Ngày soạn : 28/12/2014 Tuần : 19
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nétgiữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa O vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa P.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa P.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa.
-HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
Trang 2-GV đính chữ mẫu P.
+Chữ P cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Cao 5 li Gồm 2 nét : nét
1 giống nét 1 của chữ B, nét
2 là nét cong trên hai đầu
uốn vào trong không đều
nhau
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 6, viết
nét móc ngược trái như nét
1 của chữ B, DB trên ĐK 2
+ Nét 2: Từ điểm DB của
nét , lia bút trên ĐK 5, viết
nét cong trên có 2 đầu uốn
vào trong, DB giữa ĐK4 và ĐK
5
*GV viết mẫu : P -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Phong cảnh hấp
dẫn” là phong cảnh như thế
-Phong cảnh hấp dẫnlà phong cảnh đẹp, làm
Trang 3nào? mọi người muốn đến
thăm
VD: Cảnh Đà Lạt…
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Phong
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ P, cỡ vừa.
+1 dòng chữ P, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Phong, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Phong, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Phong cảnh
hấp dẫn (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nétgiữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa P vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
Trang 5-GV đính chữ mẫu Q.
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Cao 5 li Gồm 2 nét , nét
1 giống chữ O, nét 2 là nét
lượn ngang, giống như dấu
ngã lớn
-GV hướng dẫn cách viết :
-Nét 1 : Viết như chữ O
-Nét 2 : Từ điểm DB của nét
1, lia bút xuống gần ĐK2,
viết nét lượn ngang từ trong
lòng chữ ra ngoài, DB trên
ĐK2
*GV viết mẫu : Q -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu nội dung câu nói
“Quê hương tươi đẹp” như
Trang 6và nhận xét. xét.
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Quê
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ Q, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Q, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Quê, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Quê, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Quê hương
tươi đẹp(3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nétgiữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa P vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa R.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát -HS quan sát và nhận
Trang 8và nhận xét chữ hoa. xét chữ hoa.
-GV đính chữ mẫu R.
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Cao 5 li Gồm 2 nét, nét
1 giống chữ B và P, nét 2
là kết hợp 2 nét cơ bản- nét
cong trên và nét cong dưới
ngược phải – nối vào nhau
tạo thành vòng xoắn giữa
thân chữ
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK6, viết
nét móc ngược trái như nét
1 của chữ B , DB trên ĐK2.
+ Nét 2: Từ điểm DB của
nét 1, lia bút trên ĐK 5, viết
tiếp nét cong trên, cuối nét
lượn vào giữa thân chữ, tạo
thành vòng xoắn nhỏ ( giữa
ĐK 3 và 4 ), rồi viết tiếp nét
móc ngược, DB trên ĐK2
*GV viết mẫu : R -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng -1 HS đọc cụm từ ứng
Trang 9(đính cụm từ ứng dụng + gọi
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “Ríu rít chim ca.”
là như thế nào ? -Tả tiếng chim hót trong trẻo, véo von, vui, nối
liền nhau không dứt
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Ríu
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
viết
-HS viết vào vở tậpviết
+1 dòng chữ R, cỡ vừa.
+1 dòng chữ R, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Ríu, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Ríu , cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Ríu rít chim
ca (3 lần dành cho HS trung
bình, yếu HS khá giỏi viết
hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
Trang 10- Về nhà luyện viết.
RÚT KINH NGHIỆM
22
22
S - Sáo tắm thì mưa
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa S (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Sáo (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa R vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
Trang 113.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa S.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu S.
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Cao 5 li Gồm 1 nét viết
liền là kết hợp của 2 nét cơ
bản : cong dưới và móc
ngược ( trái ) nối liền nhau
tạo thành vòng xoắn to ở
đầu chữ, cuối nét móc lượn
vào trong
-GV hướng dẫn cách viết :
+Nét 1 : ĐB trên ĐK6, viết
nét cong dưới, lượn từ dưới
lên rồi DB trên ĐK 6
+ Nét 2 : Từ điểm DB của
nét 1, chuyển bút, viết tiếp
nét móc ngược trái, cuối
nét móc lượn vào trong DB
trên ĐK2
*GV viết mẫu : S -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
Trang 12-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “Sáo tắm thì mưa”
là như thế nào ?
-Nếu thấy sáo tắm làtrời sắp có mưa
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét.
-HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Sáo
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ S, cỡ vừa.
+1 dòng chữ S, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Sáo, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Sáo, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Sáo tắm thì
mưa (3 lần dành cho HS trung
bình, yếu HS khá giỏi viết
hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
Trang 13RÚT KINH NGHIỆM
23
T – Thẳng như ruột
ngựa.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
Trang 14-Hỏi lại bài cũ.
-Y/c HS viết chữ hoa S vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa T.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu T.
+Chữ T cao mấy li ?
+Được viết bởi mấy nét ? -Cao 5 li -Được viết bởi 1 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Cao 5 li
+ Gồm 1 nét viết liền, là
hết hợp của 3 nét cơ bản – 2
nét cong trái và 1 nét lượn
ngang
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB ở ĐK4 và ĐK5,
viết nét cong trái, DB trên
ĐK6
Nét 2: Từ điểm DB của nét
1, viết nét lượn ngang từ trái
sang phải, DB trên ĐK6
+ Nét 3: Từ điểm DB của
nét 2, viết tiếp nét cong trái
to.Nét cong trái này cắt nét
lượn ngang, tạo một vòng
xoắn nhỏ ở hai đầu chữ
Rồi chạy ngược xuống dưới,
phần cuối nét uốn cong vào
trong, DBở ĐK2
*GV viết mẫu : T -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
Trang 15trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “Thẳng như ruột
ngựa.” là như thế nào ? -Thẳng thắng, không ưng điều gì nói ngay
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Thẳng
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ T, cỡ vừa.
+1 dòng chữ T, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Thẳng, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Thẳng, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Thẳng như
ruột ngựa (3 lần dành cho HS
Trang 16trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
24
Ư – Ươm cây gây ςừng.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ươm cây gây rừng (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
Trang 17-Hỏi lại bài cũ.
-Y/c HS viết chữ hoa T vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa Ư.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu Ư.
+Chữ Ư cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Cao 5 li Gồm 2 nét là
nét móc hai đầu ( trái
-phải) và nét móc ngược
phải
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: DB trên ĐK5, viết
nét móc ngược hai đầu, đầu
móc bên trái cuộn vào
trong, đầu móc bên phải
hướng ra ngoài; DB trên ĐK2
+ Nét 2: Từ điểm DB của
nét 1, rê bút lên ĐK6 rồ đổi
chiều bút; viết nét móc
ngược ( phải ) từ trên xuống
dưới, DB ở ĐK2
*GV viết mẫu : Ư -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận -Cả lớp viết bảng con(2 lần)
Trang 1810’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “Ươm cây gây
rừng” là như thế nào ? Là những việc cầnlàm thường -xuyên để
phát triển rừng, chốnglũ lụt, hạn hán bảo vệcảnh quan, môi trường
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Ươm
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ Ư, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Ư, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Ươm, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Ươm, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Ươm cây
gây rừng (3 lần dành cho HS
Trang 19trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
25
25
V- VŔĜ sίĒ băng rừng
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa V- (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: VŔĜ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), VŔĜ sίĒ băng rừng (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
Trang 20II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa Ư vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa V.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu V.
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 3 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Gồm 3 nét : nét 1 là
kết hợp của nét cong trái
và nét lượn ngang; nét 2 là
nét lượn dọc; nét 3 là nét
móc xuôi phải
-GV hướng dẫn cách viết :
+Nét 1: Đặt bút trên đường
kẻ 5, viết nét cong trái rồi
lượn ngang, giống như nét 1
của các chữ H, I, K; dừng
bút trên đường kẻ 6
+Nét 2: từ điểm dừng bút
của nét 1, đổi chiều bút,
viết nét lượn dọc từ trên
xuống dưới, dừng bút ở
đường kẽ 1
Trang 21+Nét 3: từ điểm dừng bút
của nét 2, đổi chiều bút,
viết nét móc xuôi phải,
dừng bút ở đường kẽ 5
*GV viết mẫu : V -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “VŔĜ sίĒ băng
rừng.” là như thế nào ?
-Vượt qua nhiều đoạnđường, không quảnkhó khăn, gian khổ
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : VŔĜ
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
viết
-HS viết vào vở tậpviết
Trang 22+1 dòng chữ V, cỡ vừa.
+1 dòng chữ V, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ VŔĜ, cỡ vừa.
+1 dòng chữ VŔĜ, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng VŔĜ sίĒ
băng rừng (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
26
X – Xuơi chèo mát mái
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Xuơi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuơi chèo mát mái (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nétgiữa các con chữ trong 1 tiếng
Trang 23-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa V vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa X.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa X.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu X.
+Chữ X cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Chữ X cỡ vừa cao 5 li,
gồm 1 nét viết liền, là kết
hợp của 3 nét cơ bản : 2 nét
móc 2 đầu và 1 nét xiên
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết
nét móc 2 đầu bên trái, DB
giữa đường kẻ 1 với đường
kẻ 2
+ Nét 2: Từ điểm DB của
nét 1, viết nét xiên (lượn)
từ trái sang phải, từ dưới
lên trên DB trên ĐK6
*GV viết mẫu : X -HS quan sát