1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề vào lớp 10 chuyên toán Bình Định năm 2020

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 267,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website tailieumontoan com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH Đề chính thức KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 2021 Môn thi chuyên TOÁN (Chuyên Toán) Ngày thi 18/7/2020 Thời gian làm bài 150 phút Bài 1 (2,0 điểm) 1 Tìm tất cả các giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị nguyên 2 Cho phương trình Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt khác 0 thỏa Bài 2 (2,5 điểm) 1 Giải phương trình 2 Giải hệ phương trình Bài 3 (1,5 điểm) Tìm tất cả các số nguyên tố và sao cho là một số[.]

Trang 1

Website: tailieumontoan.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

Đề chính thức

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi chuyên: TOÁN (Chuyên Toán) Ngày thi: 18/7/2020

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (2,0 điểm)

1 Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức

P

nhận giá trị nguyên

2 Cho phương trình:

2

2x − +3x 2m=0

Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm

phân biệt

1, 2

x x

khác 0 thỏa

1 2

1 1

1

xx =

Bài 2 (2,5 điểm)

1 Giải phương trình:

4 2

2 2

1 1

x − + =x x

2 Giải hệ phương trình

x y y x

 + = −



Bài 3 (1,5 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên tố

p

q

sao cho

là một số chính phương

Bài 4 (3,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC cân tại A (với

BAC< °

) nội tiếp đường tròn ( )O

Gọi M

là điểm bất kì trên cung nhỏ »BC

Chứng minh rằng MA MB MC> +

Trang 2

Website: tailieumontoan.com

2 Cho tam giác ABC nhọn

(AB AC< )

nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi D là trung điểm cạnh BC và E, F tương ứmg là hình chiếu vuông góc của D lên AC và

AB Đường thẳng EF cắt các đường thẳng AO và BC theo thứ tựu tại M và N a) Chứng minh tứ giác AMDN nội tiếp

b) Gọi K là giao điểm của AB và ED, L là giao điểm của AC và FD, H là trung điểm của KL và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF Chứng minh

HIEF

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho

,

x y

là 2 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

(x y) (x y)

A

+

Trang 3

Website: tailieumontoan.com

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 (2,0 điểm)

1 Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức

P

nhận giá trị nguyên

2 Cho phương trình:

2

2x − +3x 2m=0

Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm

phân biệt

1, 2

x x

khác 0 thỏa

1 2

1 1

1

xx =

Lời giải

1 Điều kiện:

0, 1

xx

Ta có

P

( 1 31)( 37) ( ( 13)( )( 11) ) ( ( 31)( )( 33) )

=

=

1

x

1

x

− +

Để P nhận giá trị nguyên thì x− ∈1 U( ) {2 = − −2; 1;1; 2}

Suy ra x∈{0; 4;9}

Trang 4

Website: tailieumontoan.com

2 Ta có

3 4.2.2m 9 16m

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x x

khác không thì

9 0

16

m

∆ > <

(*)

Theo hệ thức Vi-et ta có

1 2

1 2

3 2

x x

x x m

 + =

Ta có

1 2

1 1

1

xx =

2

1 2

1 1

1

xx =

2

2 1

1 2

1

x x

x x

 − 

2

1 2 1 2

2

1 2

4

1

x x x x

x x

2

9

4

4 m 1

m

1

9 4

2

m

m

 =

 = −



(thỏa mãn điều kiện (*))

Vậy

;

m= m= −

Bài 2 (2,5 điểm)

1 Giải phương trình:

4 2

3 2

1 1

x − + =x x

2 Giải hệ phương trình

x y y x

 + = −



Lời giải

1 Điều kiện

2

x + x − ≠x

Ta có

3

4 2

2

1 1

x − + =x x

+ − ⇔2 x( 4− +x2 1) =x3+3x2−x

Trang 5

Website: tailieumontoan.com

4 3 2

2x x 5x x 2 0

2

2

1 2

x x

2

⇔  + ÷ + − ÷− =

Đặt

Ta được phương trình 2(t2+ + − =2) t 5 0

2

1

2

t

t t

t

= −

 =

Với t = −1

thì

2

1 5

1 5 2

x

x

x

=

− = − ⇔ − − = ⇔

=



Với

1

2

t=

thì

1 17

4

x

x

x

 − +

=

 − −

=



Vậy phương trình có nghiệm

;

2 Ta có

x y y x

+ = −



x y y x

⇔ 

+ = −



2 x y 1 x y 3x 2y

x y y x

 + + + + = +

⇒ 

+ = −



2 x y 2x y 1

x y y x

⇒ 

+ = −



2 y x 2x y 1

x y y x

⇒ 

+ = −



4 1

y x

x y y x

= −



⇒  + = −



4 1

5 1 3 1

y x

= −



⇒ 

− = −



2

4 1

y x

= −

4 1

9 11 2 0

y x

= −

1 2 9

4 1

x x

y= x



=

 =



1, 3

,

x y

 = = −

Trang 6

Website: tailieumontoan.com

Thử lại ta thấy

( )1;3

là nghiệm,

2 1

;

9 9

 − 

không phải là nghiệm

Vậy hẹ phương trình có nghiệm

( )1;3

Bài 3 (1,5 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên tố

p

q

sao cho

3

là một số chính phương

Lời giải

Giả sử

3

Suy ra

(p q+ ) +pq a=

Do đó:

pq= − −a p q a p q+ +

a p q a p q+ + > − −

Nhận thấy vì

,

p q

là số nguyên tố nên ta chỉ xét 2 trường hợp sau:

TH1:

1

a p q− − =

a p q+ + = pq

Suy ra

1

a= + +p q

a= pq p q− −

Kết hợp suy ra

1 p q pq p q+ + = − −

suy ra

pqp− − =q

suy ra

(p−2)(q− =2) 5

suy ra ( , ) (3,7),(7,3)p q =

TH2: Nếu

( )1

a p q q+ + =

(trường hợp bằng

p

tương tự) Khi đó

( )2

a p q− − = p

Kết hợp (1) và (2) ta có

q+ p=

(vô lý)

Vậy chỉ có

( , ) (3,7),(7,3)p q =

Bài 4 (3,0 điểm)

Trang 7

Website: tailieumontoan.com

1 Cho tam giác ABC cân tại A (với

BAC< °

) nội tiếp đường tròn

( )O

Gọi M

là điểm bất kì trên cung nhỏ »BC

Chứng minh rằng MA MB MC> +

2 Cho tam giác ABC nhọn

(AB AC< )

nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi D là trung điểm cạnh BC và E, F tương ứmg là hình chiếu vuông góc của D lên AC và

AB Đường thẳng EF cắt các đường thẳng AO và BC theo thứ tự tại M và N

a) Chứng minh tứ giác AMDN nội tiếp

b) Gọi K là giao điểm của AB và ED, L là giao điểm của AC và FD, H là trung điểm của KL và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF Chứng minh

HIEF

Lời giải

1 Dựng tam giác đều AB C′ ′

Trên MA lấy H sao cho MH =MB

Tam giác MB H

đều,

suy ra

HB M′ = °

, do đó

·AB H′ =C B M· ′ ′

suy ra

( c.g.c )

AB HC B M′ ′

nên AH =MC′.

Do đó MA MB= ′+MC

Ta có

B AM′ >BAMB M′ >BM, C AM·′ >CAM· ⇒C M′ >CM

Suy ra MA MB MC> +

2

Trang 8

Website: tailieumontoan.com

a) Dễ thấy DFAE nội tiếp

MAD DA = E OAE− =DAE· −(900−ABC· ) · · 0

ABC DAE 90

MND FNB= =ABC NFB· −· =ABC AFE· −· =ABC ADE· −·· =ABC· −(90°−DAE· )

ABC DAE 90° MAD

nội tiếp b) Dễ thấy D là trục tâm tam giác AKL Tam giác KEL vuông tại E, H là trung điễm cạnh huyền KL nên

HEK HKE=

HKE DAE=

(cùng phụ ·ALK

)

Suy ra

HEK DAE=

Do đó HE là tiếp tuyến của đường tròn (I)

Chứng minh tương tự HF cũng là tiếp tuyến của (I) Suy ra HIEF

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho

,

x y

là 2 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

(x y) (x y)

A

+

Lời giải

Trang 9

Website: tailieumontoan.com

Ta có

2 2

(x y) (x y)

A

+

2 2

+

2 2

2 2

+

2 2 2 2

2 2

+

Ta có

2

2

2

xy

x

xy

(dấu bằng xảy ra khi

x= y

)

Ta có

2 2

2 1

(dấu bằng xảy ra khi

x= y

)

Do đó A≥ + + + =1 2 2 1 6

(dấu bằng xảy ra khi

x= y

)

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 6 khi

.

x=y

Ngày đăng: 28/05/2022, 02:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w