1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề học kì 1 môn toán lớp 9

249 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9
Trường học Trường THCS Ngũ Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2014 – 2015
Thành phố Kim Thành
Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Sưu tầm ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9 Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 PHÒNG GD& ĐT KIM THÀNH TRƢỜNG THCS NGŨ PHÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2014 – 2015 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 (3đ) Tính giá trị các biểu thức ) 10 40a 9 ) 1 16 b ) 75 48 300c   ) 9 16 49d a a a  với 0a  2 ) 3 1 e  3 ) 10 7 g[.]

Trang 2

PHÒNG GD& ĐT KIM THÀNH

TRƯỜNG THCS NGŨ PHÚC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC 2014 – 2015

a)Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ?

b)Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm (1;2)A Vẽ đồ thị của hàm số với m vừa tìm được

Câu 3:(1,5đ)

Cho biểu thức

3 3

1 11

Cho đường tròn ( O;15cm),dây BC có độ dài 24cm.Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và

C cắt nhau ở A Gọi H là giao điểm của OA và BC

Trang 3

PHÒNG GD& ĐT KIM THÀNH

TRƯỜNG THCS NGŨ PHÚC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC 2014 – 2015

a)Hàm số đã cho đồng biến     m 3 0 m 3

b)Vì đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 2)A nên ta có :

1 11

Trang 4

3.0đ Ta có tam giác OBC cân tại O mà OH là đường phân

giác của góc BOC nên HB = HC

b) Tính độ dài OH

Xét tam giác vuông OHC có góc H = 0

90 nên Theo định lí Pi- ta- go ta có

1

122

O

Trang 5

đề giới thiệu kiểm tra học kì I năm học 2014 – 2015

Môn toán lớp 9

(Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên: Bùi Đức Toàn – Trường THCS Phỳ Thỏi

1) Tìm giá trị của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên R

2) Vẽ đồ thị hàm số với m = 3 và tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến đồ thị khi đó

2) Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn 3x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Vẽ

đường tròn (O) có đường kính AH Chứng minh rằng:

1) Điểm E nằm trên đường tròn (O)

2) DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Giả sử AB = 10cm, DE = 3cm Tính góc C (làm tròn đến độ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của S = x2 + 3xy – 3y2 – 4y + 2018

Hết

Trang 6

hướng dẫn chấm

TP

Tổng điểm

1,0đ

b) = 2 5  3 5  9 2  6 2

= 15 2  5

0,25 0,25

 > 0

Tìm được giao điểm của đồ thị với Ox tại A(1,5; 0)

Tìm được giao điểm của đồ thị với Oy tại B(0; -3) 0,25

Trang 7

3 4

3 m 4

2

1 2m 2

    0 m Vậy Min 3x2 + y2 = 3

4 khi 2

1 2m 2

1 m 4

0,25

Trang 8

4

3,0đ

1

Ta có OE là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác

vuông AEH OE = OA = OH nên E nằm trên đường tròn

DE vuông góc với bán kính OE của (O) tại E nên DE là tiếp

Trang 9

= y

Khi đó S = x2 + 3x2 - 3x2 – 4x + 2016 = x2 – 4x + 2018 = (x – 2)2

+ 2014  2014

Dấu “=” xảy ra khi x = y = 2

Vậy MinS = 2014 khi x = y = 2

0,25

0,25

Trang 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015

Cho đường thẳng   d1 : y = 2x - ( m + 6 ) với m là tham số

1) Tìm m để đường thẳng   d1 đi qua điểm A (2; -3)

2) Tìm giá trị của m để hai đường thẳng   d1 và   d2 : y = 3x - 2 cắt nhau tại một điểm trên đường thẳng y = x +1

4) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn A= x2 + 4y +5 đạt giá trị nhỏ nhất

-Hết -

Trang 11

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015

3) (1 điểm) 2

Trang 12

A

Trang 13

Tính được BC = 2 BH = 4,8 cm 0.25 3) ( 1 điểm)

Chứng minh OE.OP = OB2; OF.OQ = OC2 0.25

Trang 14

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Toán 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề kiểm tra gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm): Giải phương trình và hệ phương trình sau

Câu 3 (2,0 điểm): Xác định hàm số y = ax + b biết

a) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x, và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3

b) Đồ thị hàm số đi qua 2 điểm C( 1

tự tại M và N

a) Chứng minh rằng MNAMBN;

b) Nối điểm O với điểm M, điểm O với điểm N Chứng minh rằng OC2 AM.BN; c) Cho AB6cm Xác định vị trí của hai điểm M và N để hình thang AMNB có chu vi bằng 18cm

Trang 15

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016

0,25

b (1,0)

b (1,0)

Trang 16

Vì ĐTHS y = 2x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3 x =

Trang 17

OM là tia phân giác của AOC, ON là tia phân giác của COB

Mà AOC và COB là hai góc kề bù Suy ra MON900 0,25 Xét MON, MON90 , OC0 MN có OC2 CM.CN (hệ thức

giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông) (1) 0,25

Trang 18

PHÒNG GD&ĐT KIM THÀNH

TRƯỜNG THCS CẨM LA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2014 – 2015 Môn: Toán 9

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Căn bậc hai Biết được

quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

Hiểu được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai để thực hiện các tính về căn bậc hai

Vận dụng công thức biến đổi căn thức rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Chứng minh bất đẳng thức

1

1 10%

1

1 10%

1

1 10%

4

4 40%

2 Hàm số bậc nhất Hiểu được cách vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất để vẽ đồ thị

1 2,5 25%

để chứng minh đẳng thức và tính

độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

1 3,5

1 3,5 35%

Trang 19

2 3,5 35%

2 4,5 45%

1

1 10%

( Đề này gồm 5 câu, 1trang)

Câu1: ( 1,5 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:

a) 2 75 +3 3 - 48 b) 2

(2 5) - 5 c)

526

15

26

Trang 20

26

0,25 0,25 0,25 0,25

0.25 0,25

=OA2

+OB2 = 54

0,25

0,5 0,25 0,25

Trang 21

=81  OM =9cm

=OA2-OB2 = 625-225=400

AB20cm

0,5 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 22

Câu 1: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức:

1

a

a a a

a a

a) Vẽ đồ thị hai hàm số y = x + 1 và y = - x + 5 trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Hai đường thẳng trên cắt nhau tại C và cắt Ox lần lượt tại A và B Tìm tọa độ các điểm

A, B, C

c) Tính số đo các góc của tam giác ABC (làm tròn đến phút)

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho (O; R), đường kính BC, dây AD vuông góc với BC tại H (H là trung điểm của BO) Gọi

E và F theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC

a) Tứ giác AEHF là hình gì ? Vì sao ?

( Đề này gồm 5 câu, 1trang)

Trang 23

4 5 = 1

2

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 Câu 2 a) Rút gọn biểu thúc A

1

11

1

11

1

a

a a a

a a a

a a a

a a

* Xét hàm số y = x + 1

Cho x = 0 thì y = 1 ta được điểm (0; 1)

Cho y = 0 thì x = - 1 ta được điểm (-1; 0)

Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 1) và (-1; 0)

* Xét hàm số y = - x + 5

Khi x = 0 thì y= - 2 ta dược điểm (0; 5)

Khi y = 0 thì x = 5 ta dược điểm (5; 0)

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 24

Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (5; 0)

a) Xét tứ giác AEHF:

0,25 điểm

x

y

Trang 25

 có OA = OB = OC ABCvuông tại A

 Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (có ba góc vuông)

b) BHA vuông tại H, đường cao HE  AH2 = AE AB

(Hệ thức lượng trong tam giác vuông) Tương tự, CHA vuông tại H, đường cao HF

 AH2 = AF AC (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

2.2.BC R R R BH

Theo định lý Pytago ta có, BC2  AB2 AC2 ACR 3

0.5 0.5 0.25

0.25 0,25 0.25 0,25

0.25 0,25 0.25

0.25 Câu 5

0,25

Trang 26

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2.0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau

1) x2  6x  0

2) 2x 3y 11 4x 6y 5

  

3) x2  9 0 4) x2  5x   6 0

Câu 2 (2.0 điểm) Cho phương trình bậc hai: x2  2x   m 0

1) Tìm m để phương trình có nghiệm

2) Không giải phương trình hãy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình khi

m   1

Câu 3 (2.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc trong 16 ngày thì xong Nếu đội thứ nhất làm một mình trong 6 ngày và đội thứ hai làm một mình trong 3 ngày thì cả hai

đội làm được 1

4 công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội hoàn thành công việc trong bao nhiêu lâu?

Câu 4 (3.0 điểm) Cho tam giác ABC (3 góc A, B, C nhọn và AB > AC), đường cao AH Kẻ

HD, HE lần lượt vuông góc với AB, AC (D AB, E   AC)

1) Chứng minh các tứ giác ADHE, BDEC nội tiếp

2) Đường thẳng DE và BC cắt nhau tại F, Đường tròn đường kính AH cắt AF tại K Chứng minh rằng ABC  CKF

Câu 5 (1.0 điểm)

f (x)  mx  n  2 x  m  2n x  4m đồng thời chia hết cho x 1  và x 1 

–––––––– Hết ––––––––

Họ tên học sinh:<<<<<<<<<<<<<<Số báo danh:<<<<<<<

Chữ kí giám thị 1: <<<<<<<< Chữ kí giám thị 2:<<<<<<<<<<

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 27

PHÒNG GD&ĐT BÌNH

GIANG

HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KSCL GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: TOÁN - LỚP 9

Gọi thời gian làm riêng đến khi xong công việc của đội 1 là x ngày (x > 16)

Thời gian làm riêng đến khi xong công việc của đội 2 là y ngày (y > 16) 0,25

1 ngày đội 1 làm được 1

x công việc; đội 2 làm được

1

y công việc Từ đó 0,25

Trang 28

có phương trình 1 1 1

6 ngày đội 1 và 3 ngày đội 2 làm được 6 3

x  y công việc Từ đó có phương 0,25

0,5

Từ đó suy ra ADH  AEH 180  0 từ đó suy ra ADHE nội tiếp 0,5 1.2 Vì ADHE nội tiếp nên AED  AHDta lại có AHD  BnênAED  B 0,5

Mà B CED 180   0nên tứ giác nội tiếp 0,5

Trang 29

1) Biết điểm A( 2 ; b)  thuộc đồ thị hàm số y  2 x2 Hãy tính b

2) Một công nhân dự định làm 70 sản ph m trong một thời gian nhất định Do cải tiến k thuật, mỗi giờ người đó làm thêm được 5 sản ph m Vì vậy, chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 40 phút mà còn làm vượt mức 10 sản ph m

Hỏi theo dự định, mỗi giờ người đó làm được bao nhiêu sản ph m ?

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB AC và nội tiếp đường tròn (O)

Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

1) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

2) Đường thẳng EF cắt BC tại K Chứng minh KF.KE = KB.KC

3) Gọi M là giao điểm của AK và đường tròn (O), AN là đường kính Chứng minh

Trang 30

x y

Trang 31

Vậy m  4 thì phương trình đã cho có nghiệm x  1 0,25

Trang 32

được 70 10 80 sản ph m

Do cải tiến k thuật, mỗi giờ người đó làm thêm được 5 sản

ph m nên thực tế một giờ người công nhân làm được x5sản ph m

Thời gian để người công nhân làm xong 80 sản ph m là:

805

x (giờ)

Vì hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 2

3 giờ nên ta có phương trình:

Vậy theo kế hoạch trong một giờ người công nhân đó làm được 15 sản ph m

ECBEFB (Tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp BFEC)

0,25

Trang 33

Chứng minh tứ giác AEFM nội tiếp suy ra 5 điểm A, M, F, H ,

E cùng thuộc đường tròn đường kính AH Suy ra 0

a a

a a

0,25

Trang 34

Ta có:

2 2 2

( x - 2009 2)

0;

4(x - 2009)( y - 2010 2)

0;

4(y - 2010)( z - 2011 2)

04(z - 2011)

( x - 2009 2)

04(x - 2009)

2003( y - 2010 2)

4(y - 2010)

2015( z - 2011 2)

04(z - 2011)

x y z

Trang 35

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề kiểm tra gồm 01 trang)

GV giới thiệu: Nguyễn Thị Bình – THCS Cổ Dũng Câu 1 (2,0 điểm):

Cho đường tròn tâm O, đường kính BC Lấy điểm A thuộc đường tròn (O), A khác

B, C Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC

1) Chứng minh tứ giác AEOF là hình chữ nhật

2) Qua điểm A vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt các đường thẳng OE và OF lần lượt tại

M và N Chứng minh NC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Gọi I là giao điểm của MC và EF, AI cắt BC tại K Chứng minh: EF là đường trung trực của đoạn thẳng AK

Trang 36

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

0,5

(x3) 2x |x – 3 | = 2x 0,25 +) Nếu x  3 ta có x – 3 = 2x  x = -3 ( loại)

+) Nếu x < 3 ta có –x + 3 = 2x  x = 1 ( thỏa mãn ) Vậy x = 1

0,5

Trang 37

C B

A

Trang 38

(0,75) Vì F là trung điểm của AC  OF  AC

b

(1,0)

 NC  AH suy ra NC là tiếp tuyến của đường tròn (O) 0,25

Trang 39

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

b) Tìm m biết đồ thị hàm số cắt đường thẳng (d) y=3x+2 tại điểm có tung độ là -4

c) Hãy tìm m để đồ thị hàm số y (m 1)x m 4     và hai đường thẳng (d) và (d’) y= 2x-1 đồng qui

Câu 4 (3.0 điểm)

Từ A ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn

(B, C là các tiếp điểm) M là điểm trên cung nhỏ BC (M khác B và C) Tiếp tuyến tại M cắt

AB, AC thứ tự tại E, F; OE, OF cắt BC thứ tự tại I, K; OE, OF cắt MB, MC thứ tự tại P, Q Chứng minh:

a) OA vuông góc với BC

b) OE.OP= OF.OQ

Trang 40

x 2018 y 2018

-Hết -

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019

Trang 41

x = 2019; x = - 2017 Vậy nghiệm của phương trình là S =

Gọi giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng là D(x1;-4)

Vì D thuộc đường thẳng nên thay x=x1; y=-4 vào y=3x+2   x1 2

Trang 42

E

M C

c) Chứng minh được PQ //BC  OPQ OIK 0,25điểm

Trang 43

0,25điểm

0,25điểm

Trang 44

1) Xác định hàm số biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 3)

2) Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở trên

Câu 4 (3.0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, E thuộc đoạn thẳng AO (E khác A,

O và AE > EO) Gọi H là trung điểm của AE, kẻ dây CD vuông góc với AE tại H

1) Chứng minh AC vuông góc với BC

2) Tứ giác ACED là hình gì, chứng minh?

3) Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn đường kính EB

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

Hết

Họ tên thí sinh:<<<<<<<<<<<<<<Số báo danh:<<<<<<<

Chữ kí giám thị 1: <<<<<<<< Chữ kí giám thị 2:<<<<<<<<<<

Trang 45

ĐỀ 10 HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI

KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP 9

Trang 46

0.25đ

1) Nối CO Xét ACB có CO = 1

2AB

Mà CO là trung tuyến ứng với cạnh AB  ACB vuông ở C

0.25đ

0.25đ Vậy AC  CB 0.25đ

Trang 47

2 Chứng minh ACED là hình thoi 0.5đ

- Trục tung tại điểm A có tung độ y = m + 2

- Trục hoành tại điểm B có hoành độ 2

1

m x

Vậy m = 0 , m = -8 thì đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một

tam giác có diện tích bằng 2 ( đơn vị diện tích ) 0.25đ

Ch : - Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa

- Bài hình học sinh không làm ý 1 mà làm ý 2 vẫn được điểm

- Khi chấm Giám khảo cần trân trọng sự cố gắng của học sinh

Trang 48

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015

Giải phương trình chứa căn thức căn thức bậc hai

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

.Giải bất phương trình chứa căn thức căn thức bậc hai

.Giải phương trình chứa căn thức căn thức bậc hai

Số câu hỏi

Số điểm

%

2 1,0 10%

2

1, 5 15%

1

1,0 10%

1 1,0 10%

6 4.5 45%

Giải hệ

phương

trình

Giải hệ phương trình

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5

5

%

1 0,5

của các đường thẳng bằng phép tính

Số câu hỏi

Số điểm

%

2 1,0 5%

1 0,5 10%

3 1.5

15%

Trang 49

Đường

tròn

Vẽ hình đúng theo yêu cầu đề bài

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

Vận dụng các kiến thức về đường tròn

Vận dụng các kiến thức hình học

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2

1,5 20%

1 1,0

4 3,5 35%

4 2,5 25%

3

2,5 25%

3 2,5 25%

15

10 100%

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút

( Đề này gồm 6 câu, 1trang)

Câu 1 (1 điểm) Thực hiện phép tính

12

y x

y x

: (x0;x4)a) Rút gọn biểu thức P;

Trang 50

c) Xác định m để đường thẳng (d1) : y = 1 - 3x ; (d2) : y = - 0,5x - 1,5 và đồ thị của hàm số (1) cùng đi qua một điểm

Câu 5: (3,5 điểm)Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm Từ một điểm A cách O là 5cm vẽ

hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm)

a) Chứng minh AO vuông góc với BC;

b) Kẻ đường kính BD Chứng minh rằng DC song song với OA;

c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BD, đường thẳng này cắt tia DC tại E Đường thẳng AE và OC cắt nhau ở I; đường thẳng OE và AC cắt nhau ở G

Chứng minh IG là trung trực của đoạn thẳng OA

Ngày đăng: 27/05/2022, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số bậc  nhất để vẽ đồ thị - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số bậc nhất để vẽ đồ thị (Trang 18)
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; - 1) và ( 1 - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; - 1) và ( 1 (Trang 41)
Đồ thị hàm số  y  ( m  1) x m   4  đi qua điểm A( 2; 3 ) - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số y  ( m  1) x m   4 đi qua điểm A( 2; 3 ) (Trang 46)
Đồ thị  hàm số y = ( m – 1 )x + m + 2 cắt - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số y = ( m – 1 )x + m + 2 cắt (Trang 47)
Đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = - x +1 khi - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = - x +1 khi (Trang 52)
Đồ thị hàm số  y  ( m  1) x m   4  đi qua điểm A( 2; 3 ) - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số y  ( m  1) x m   4 đi qua điểm A( 2; 3 ) (Trang 62)
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm ( 0; - 1 ) và ( 1 - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm ( 0; - 1 ) và ( 1 (Trang 63)
Đồ thị  hàm số y = ( m – 1 )x + m + 2 cắt - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số y = ( m – 1 )x + m + 2 cắt (Trang 64)
Đồ thị - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị (Trang 65)
Đồ thị hàm số (d) cắt đồ thị hàm số y = 2x – 1  m-1 ≠ 2                                                                             m  ≠ 3  0,25 - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số (d) cắt đồ thị hàm số y = 2x – 1  m-1 ≠ 2  m ≠ 3 0,25 (Trang 80)
Hình vẽ - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
Hình v ẽ (Trang 81)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 (Trang 93)
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; - 1) và ( 1 - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; - 1) và ( 1 (Trang 98)
Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng (Trang 115)
Đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc nhọn khi : - Đề học kì 1 môn toán lớp 9
th ị hàm số tạo với trục Ox một góc nhọn khi : (Trang 122)