TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY NHÓM TOÁN 9 ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 9 Năm học 2021 2022 Thời gian 90 phút Ngày 3 tháng 11 năm 2021 Đề thi gồm 01 trang Bài I (2 điểm) Thực hiện phép tính a)5[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY
NHÓM TOÁN 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 9 Năm học 2021 - 2022
Thời gian: 90 phút
Ngày 3 tháng 11 năm 2021
Đề thi gồm 01 trang
Bài I: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
11
2 1 2 1 2 3
Bài II: (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) 2x 3 5 b) x2 4x 4 1 4x c) 4x20 2 x 5 9x45 6
Bài III: (2,5 điểm) Cho hai biểu thức: A x 7
x
9
B
x
với x 0;x 9
1) Tính giá trị biểu thức của A khi x 25
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S 1 A
B
Bài IV: ( 3,5 điểm)
1 ( 1 điểm) Bạn Minh đo khoảng cách từ nơi bạn đứng
đến một khóm hoa bên kia con kênh, bạn đã dùng cây sào
cao 6m có gắn thước Êke cắm ngay tại nơi Minh đứng, sao
cho đường thẳng chứa hai cạnh góc vuông của thước đi qua
hai điểm B và C, bạn đo được MB = 2m Em hãy giúp bạn
ấy tính khoảng cách MC
2 ( 2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH
a) Cho biết AB 6cm, AC 8cm Tính độ dài các đoạn thẳng BC HB HC AH, , ,
b) Vẽ HE vuông góc với AB tại E.Tính sin AHE
.cos
BEBC B
Bài V: ( 0,5 điểm)
Cho x, y các số dương thỏa mãn: x y 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 2 5 2 3
Chúc các con làm bài tốt
Trang 2TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY
NHÓM TOÁN 9
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 9
Năm học 2021 – 2022
Bài I:
(2 điểm)
a)
(0,75 đ)
b)
(0,75 đ)
c)
(0,5 đ)
5 2 3 4 3 3 6 4 3
5.2 3 4.3 3 6.4 3
10 3 12 3 24 3
2 3
0,25
0,25
0,25
11
2
3
0,25 0,25
0,25
c)
2 1 2 2 1
7
6 2 2
0,25
0,25
Bài II:
(1,5
điểm)
a)(0,5 đ)
b)(0,5đ)
a) 2x 3 5
ĐK: x 3
2
2x 3 5 2x 3 25
x 11(TMDK)
Vậy nghiệm của phương trình là: x = 11
0,25
0,25
2
b) x 4x 4 1 4x
2
4
2
x 2 4x 1
x 2 4x 1
0,25
0,25
Trang 3x (L)
x (TM) 5
Vậy nghiệm của phương trình là: x 3
5
c)(0,5đ) c) 4x202 x 5 9x45 6 ĐK: x 5
2 x 5 2 x 5 3 x 5 6
3 x 5 6
x 5 2
(TM)
Vậy nghiệm của phương trình là: x 1
0,25
0,25
Bài III:
(2,5
điểm)
1
(0,75đ)
2
(1,25đ)
1, - Thay x = 25(tmđk) vào biểu thức A ta có 25 7 32
5 25
A
- KL : Với x = 25 thì giá trị biểu thức A = 32
5
0,5
0,25
2, ĐKXĐ: x 0; x 9
9
B
x
B
3
B
B
3
B
3
x B
x
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 43
(0,5đ)
3, ĐKXĐ: x 0; x 9
Vì x 0; 4 0
x
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai
số dương x và 4
x , ta được:
2
4 2.2
x x
4 4
x x
4
1 5
x x
Dấu "=" xảy ra khi x 4 x 4
x
(thỏa mãn)
Vậy GTNN của S là 5 đạt được khi x 4
0,25
0,25
Bài IV:
(3,5
điểm)
1.(1 đ)
1.- Xét tam giác ABC vuông tại A có AM là đường cao, theo hệ
- Vậy khoảng cách MC = 18(m)
Thiếu căn cứ: - 0,25 đ
0,25 0,5 0,25
2 (2,5đ)
a)(1,25đ)
2
Hình vẽ:
a) Xét ABC vuông tại A có AH là đường cao
+ Áp dụng định lý Pitago có : 2 2 2
AB AC BC
Thay số ta có: BC 10cm
+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
0,25
0,25
B
Trang 5
.
AH BCAB AC Thay số ta có: 6.8 10 AHAH 4,8cm
2
.
AB BH BC Thay số ta có: 2
Từ đó ta suy ra CH 10 3, 6 6, 4cm
0,25 0,25 0,25
b)
(0,75 đ) b) Ta có AHE ABC ( cùng phụ BHE)
Xét ABC vuông tại A có:
8 4
10 5
AC
ABC
BC
sin 0,8
AHE
0,25
0,25 0,25
c)
(0,5 đ) c) Xét tam giác vuông BEH2 có:
2 2
.
2
(BH BE BA )
Xét tam giác vuông ABC có:
cosB AB
BC
(tỉ số lượng giác)
Từ đó ta có:
3
cos B BE AB.
AB BC
cos B BE BE BC.cos B
BC
0,25
0,25
Bài V:
( 0,5
điểm)
+ Bất đẳng thức phụ: Với a , b là các số thực dương, ta có 1 1 4
a b a b
Chứng minh: Áp dụng bất đẳng thức Co-si cho hai số dương a và b ta
có
2 2
2
2
2
4 4
dpcm
Dấu “=” xảy ra a b
+ Ta có 2 5 2 3 2 5 2 5 1 5 2 1 2 1 1
P
+ Áp dụng bất đẳng thức Co-si cho hai số dương x , y ta có
xy
(1) +Áp dụng bất đẳng thức phụ ta có:
0,25
Trang 6MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
(1) , (2) Suy ra 5 2 1 2 1 1 5.4 2 22
P
Dấu “=” xảy ra
2 2
2
3 2 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 22
9 khi
3 2
x y
0,25
Trang 7TOÁN 9 A.MỤC TIấU:
- Kiến thức: Kiểm tra về căn bậc hai, hằng đẳng thức 2
A A , cỏc phộp biến đổi căn bậc hai và rỳt gọn biểu thức
Kiểm tra hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng, tỉ số lượng giỏc
gúc nhọn và hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng
-Kĩ năng:Vận dụng cỏc kiến thức đề giải bài tập
-Thỏi độ: Giỏo dục tớnh c n thận khi làm bài
B MA TRẬN:
Chủ đề chớnh
Nhận biết
Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tổng số
1.Căn bậc hai.Cỏc phộp
biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai
3
1,75
2
1,25
1
0,5
1
0,5
7
4
2 Rỳt gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai và cỏc bài
toỏn liờn quan
1
0,75
1
1,25
1
0,5
3
2,5
3 Ứng dụng của hệ thức
trong tam giỏc vuụng vào
thực tế
1
1
1
1
4 Hệ thức lượng trong tam
giỏc vuụng
1
1,25
1
0,75
1
0,5
3
2,5
3,75
5
4,25
3
1,5
1
0,5
14
10
L-u ý : Góc trên cùng bên trái của mỗi ô là số câu hỏi, góc bên phải d-ới cùng của mỗi ô là
số điểm t-ơng ứng cho số câu hỏi đó
Lưu Thị Thanh Bỡnh Đào Lệ Hà Đặng Sỹ Đức