Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nh ận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.. Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhi
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ HỌC KÌ 1 NĂM 2022 MÔN TOÁN LỚP 6 TP HỒ CHÍ MINH
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 10 tháng 10 năm 2022
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó
chỉ có 1 phương án đúng Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 [NB] Thế kỉ thứ XIX được đọc là: Thế kỉ thứ:
A 20 B 21 C.19 D 22
Câu 2 [NB] Khẳng định nào dưới đây sai?
A Số đối của số 12 là -12 B Số đối của -2022 là 2022
C Số đối của 10 là +10 D Số đối của 0 là 0
C Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song
D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
Câu 9 [NB] Một nhóm bạn thân gồm 6 người đi đến một quán trà chanh và mua các loại
nước uống và các loại nước uống được ghi trong bảng sau:
Nước cam Nước ổi Nước chanh Nước dứa Nước cam Nước ổi
Trang 3A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 10 [NB] Nhiệt độ nóng chảy của một số chất được thống kê trong bảng sau:
Em hãy cho biết chất nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Rượu B Nhôm
C Thủy ngân D Muối ăn
Câu 11 [TH] Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số tivi (TV) bán được qua mấy năm của siêu
thị điện máy A
Năm nào siêu thị điện máy bán được nhiều TV nhất?
A 2017 B 2018 C 2019 D 2020
Câu 12 [VD] Biết rằng khối lượng của Mặt Trăng khoảng 75 00 … 00 tấn Em hãy viết khối
lượng Mặt Trăng dưới dạng tích một số với một lūy thừa của 10 là:
A 750 ⋅ 1018tấn B 750 ⋅ 1017 tấn
C 75 ⋅ 1017tấn D 75 ⋅ 1018tấn
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
a) [NB] Liệt kê các bội của 5 nhỏ hơn 30
b) [NB] Tìm số đối của mỗi số sau: 32; –17
c) [NB] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 7; –10; 0; -25
d) [VD] Một toà nhà có 12 tầng và 3 tầng hầm (tầng G được đánh số là tầng 0), hãy dùng phép cộng các số nguyên để diễn tả tình huống sau đây: Một thang máy đang ở tầng 3, nó đi lên 7 tầng và sau đó đi xuống 12 tầng Hỏi cuối cùng thang máy dừng lại tại tầng mấy?
Bài 2 (2,25 điểm)
a) [TH] Tính giá trị biểu thức M = 23− 53: 52+ 12 22
b) [TH] Tìm x biết x – 18 = –24
18 số 0
Trang 4c) [VDC] Số học sinh khối 6 một trường trong khoảng từ 500 đến 560 học sinh Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 4 học sinh Tính số học sinh khối 6
Bài 3 (1,25 điểm)
Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm một lối đi lát sỏi với các kích thước như hình
vẽ sau Chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 120 nghìn đồng
a/ [TH] Em hãy tính diện tích của lối đi đó
b/ [VD] Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu?
Bài 4: (1,0 điểm)
Điểm thi của Nam và Khải được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau:
Từ biểu đồ trên em hãy cho biết:
a/ [NB] Điểm thi môn nào của Nam cao nhất?
b/ [TH] Điểm thi môn nào Khải cao hơn Nam và cao hơn bao nhiêu điểm?
- Hết -
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
II TỰ LUẬN: (7,0điểm)
1c
d
(1,0đ) Thang máy đang ở tầng 3 đi lên 7 tầng và sau đó đi xuống 12 tầng sẽ đến: 3 + 7 – 12 = 10 – 12 = -2
Nghĩa là lúc này thang máy đang ở tầng hầm thứ hai
0,25 0,25 0,25
12 = 22 3 15 = 3 5 18 = 2 32Các thừa số nguyên tố chung và riêng: 2; 3; 5 BCNN(12, 15, 18) = 22 32 5 = 180
⇒BC(12, 15, 18) = B(BCNN(12, 15, 18)) = B(180) = {0; 180; 360;540;
720;…}
⇒ (a – 4) ∈{0; 180; 360;540; 720;…}
Vì 496≤ a -4 ≤ 556 nên ta chọn a – 4 = 540 a=540+4 a=544 (học sinh) Vậy khối 6 có 544 học sinh
Trang 7ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN
I.Tr ắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1
phương án đúng Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 [NB] Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
Câu 2 [NB] Hãy ch ọn đáp án sai
A Số đối của 3 là -3
B S ố đối của một số nguyên âm là một số nguyên dương
C S ố đối của 0 là không có
D Hai s ố đối nhau là hai số nguyên trên trục số, nằm ở hai phía của điểm 0 và cách đều điểm 0
Câu 3 [TH] Chọn đáp án đúng:
A -10 < -9 B 1 >-2 C -5 > -6 D Tất cả đều đúng
Câu 4 [NB] S ố 10 là ước của số tự nhiên nào dưới đây?
A 2 B 5 C 1 D 10
Câu 5 [NB] Hãy chọn câu sai
A Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau, vuông góc nhau
B Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau, sáu cạnh bằng nhau
C Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D Hình thang có hai cạnh đáy song song và hai đường chéo bằng nhau
Câu 6 [TH] Tìm x bi ết (−3) ⋅ 𝑥𝑥 = −12
Câu 7 [NB] K ết quả của phép tính (-32) - (- 26) bằng
Câu 8 [NB] Trong hình gạch lát dưới đây, người ta đã sử dụng các loại gạch hình:
A Hình tam giác đều, hình vuông
B Hình vuông, hình l ục giác đều
C Hình l ục giác đều, hình tam giác đều
Trang 8Câu 9 [NB] B ảng số liệu đánh giá chất lượng sản phẩm bằng điểm số của một lô hàng g ồm 20 sản phẩm như sau:
Câu 11 [TH] Dữ liệu số lượng thịt lợn bán được
trong b ốn tháng đầu năm 2020 được cho ở bảng
bên c ạnh.Em hãy cho biết tổng số thịt lợn bán
được trong bốn tháng đầu năm 2020
A 12 con B 12 kg
C 12 t ấn D 120 t ấn
Câu 12 [VD] T ế bào lớn đến một kích thước nhất định thì phân chia Quá trình đó
di ễn ra như sau: Đầu tiên từ 1 nhân thành 2 nhân tách xa nhau Sau đó chất tế bào được phân chia, xuất hiện 1 vách ngăn, ngăn đôi tế bào cũ thành 2 tế bào con Các tế bào con tiếp tục lớn lên cho đến khi bằng tế bào mẹ Các tế bào này tiếp tục phân chia Hãy tính số tế bào con có được ở lần phân chia thứ 5
A 16 B 32 C 8 D 64
II/.T Ự LUẬN: (7đ)
Bài 1 (2,5 điểm)
a) [NB] Li ệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 30 và lớn hơn 10
b) [NB] Tìm s ố đối của mỗi số sau: -18; 37
c) [NB] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 26; -170 ; 58; -11; -32; 0
Trang 9d) [VD] Mai t ừ tầng hầm B2, sau đó đi thang máy lên 3 tầng rồi đi xuống 2 tầng Tìm số nguyên biểu thị vị trí tầng mà Mai đến khi kết thúc hành trình (quy ước tầng trệt là 0, tầng hầm B1 là -1, tầng hầm B2 là -2,…)
Bài 2 (2,25 điểm)
a) [TH] Tính giá tr ị biểu thức M = 20220⋅ 4 − 737: 735
b) [TH] Tìm x biết x + (-4) = -12
c) [VDC] Với tinh thần “Tương thân tương ái”, “Lá lành đùm lá rách”, nhà trường
đã phát động học sinh quyên góp sách giáo khoa ủng hộ các bạn học sinh miền Trung b ị mưa lũ Kết quả số sách thu được khoảng từ 2000 đến 2500 cuốn Khi xếp thành t ừng bó, mỗi bó 25, 30 hay 40 cuốn thì đều dư 11 cuốn Tính số sách nhà trường đã quyên góp được?
Bài 3 (1,25 điểm)
Một bức tường trang trí hình chữ nhật có chiều dài
9m , chiều rộng 6m Người ta muốn gắn viên đá
hình lục giác đều được tạo bởi các hình thang cân
có cạnh đáy 1m và 3m chiều cao 2m vào chính
giữa, phần còn lại sẽ ốp gỗ như bản vẽ
a) Tính diện tích viên đá hình lục giác đều
b) Tính số tiền mua gỗ biết giá gỗ thị trường bán 500 000 đồng/m2
Bài 4: (1,0 điểm)
Cho biểu đồ cột kép thống kê số áo được bán ra trong hai ngày của hai cửa hàng kinh doanh.T ừ biểu đồ trên em hãy cho biết:
a) [NB] Mỗi cửa hàng đã bán được bao
nhiêu chiếc áo trong hai ngày?
b) [TH] Bi ết rằng sau hai ngày nói trên, cửa
Trang 10tr ệt là 0, tầng hầm B1 là -1, tầng hầm B2 là -2,…)
Gi ải:
Vì (-2)+3-2= -1 Nên vị trí tầng mà Mai đến khi kết thúc hành trình là
Trang 11c) [VDC] V ới tinh thần “Tương thân tương ái”, “Lá lành đùm lá rách”, nhà trường đã phát động học sinh quyên góp sách giáo khoa ủng hộ các bạn học sinh miền Trung
bị mưa lũ Kết quả số sách thu được khoảng từ 2000 đến 2500 cuốn Khi xếp thành từng bó, mỗi bó 25, 30 hay 40 cuốn thì đều dư 11 cuốn Tính số sách nhà trường đã quyên góp được?
2400 ; 3000 ; …}
Mà số sách thu được khoảng từ 2000 đến 2500 cuốn Nên s ố sách nhà trường đã quyên góp được là : 2400+11 =2411 (cu ốn)
0.25 đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Bài 3:
(1,25 đ) Một bức tường trang trí hình chữ nhật có chiều dài 9m , chiều
rộng 6m Người ta muốn gắn viên đá hình lục giác đều được tạo bởi các hình thang cân có cạnh đáy 1m và 3m chiều cao 2m vào chính giữa, phần còn lại sẽ ốp gỗ như bản vẽ
a) Tính diện tích viên đá hình lục giác đều b) Tính số tiền mua gỗ biết giá gỗ thị trường bán 500 000 đồng/m2
Gi ải:
Trang 12a) Diện tích viên đá hình lục giác đều:
Cho bi ểu đồ cột kép thống kê số áo được bán ra trong hai
ngày c ủa hai cửa hàng kinh doanh.Từ biểu đồ trên em hãy
cho biết:
a) [NB] M ỗi cửa hàng
đã bán được bao nhiêu chi ếc áo trong hai ngày?
b) [TH] Bi ết rằng sau hai ngày nói trên, c ửa hàng 1 đã lãi 700 00 đồng và cửa hàng 2 đã lãi 420 000 đồng Nhận định “ Bán được càng nhiều áo thì càng lãi nhiều” có hợp lí không?
Gi ải:
a) Trong hai ngày, cửa hàng 1 bán được:
6+8=14 (cái áo) Trong hai ngày, cửa hàng 2 bán được:
0,25đx2
Trang 13ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
A Trắc nghiệm (3,0 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm:
Câu 1 Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là số nào trong các số sau đây?
Trang 14Điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là:
A Tổng số học sinh trong bảng trên là 31
B Số anh chị em ruột là 0 có 14 học sinh
C Số anh chị em ruột là 1 có 10 học sinh
D Số anh chị em ruột không nhỏ hơn 2 là 7 học sinh
Câu 11 Kiểm tra sức khỏe đầu năm của học sinh khối 6 gồm có: đo chiều cao, cân nặng, độ
cận thị, độ viễn thị Kết quả nào sau đây là số liệu?
A Chiều cao, cân nặng
B Chiều cao
C Cân nặng
D Chiều cao, cân nặng, độ cận thị, độ viễn thị
Câu 12 Gạo ST25 của Việt Nam được công nhận là một trong những loại gạo ngon nhất thế giới Giá bán của mỗi ki – lô – gam gạo ST25 là 35 000 đồng Mẹ Nam mua 10 kg gạo tại một cửa hàng Để trả đủ tiền gạo, mẹ bạn Nam cần trả bao nhiêu tờ tiền có mệnh giá 50 000 đồng?
A 7 tờ B 10 tờ C 35 tờ D 5 tờ
B Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (2,25 điểm)
a) Thay a, b bằng chữ số thích hợp để số x=2a5b chia hết cho cả 2; 5 và 9 Phân tích số
x ra thừa số nguyên tố với a, b vừa tìm được
b) Viết tập hợp B gồm các số đối của mỗi số sau: 16; ( 5); 0; 2 − − −
c) Nhiệt độ đo được ở một số nơi trong cùng một thời điểm được cho trong bảng sau:
Nhiệt độ (0
Hãy sắp xếp các nơi theo thứ tự có nhiệt độ từ cao đến thấp
d) Bài kiểm tra năng lực tổng hợp có 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn Với mỗi câu
trả lời đúng học sinh sẽ được 5 điểm và mỗi câu trả lời sai sẽ bị trừ đi 2 điểm, câu nào không
trả lời sẽ được 0 điểm Một học sinh trả lời đúng được 32 câu, không trả lời 4 câu và còn lại
là trả lời sai Hỏi bài kiểm tra của học sinh đó có số điểm là bao nhiêu?
Bài 2 (2,5 điểm)
Trang 15a) Tính giá trị biểu thức A = − 1 79 15 (15 79) + − −
b) Tìm x, biết − 9.(x − + 6) 20 = 56
c) Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 2, 3, 4, 5, 6 đều thiếu 1 người nhưng
xếp hàng 7 thì vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường đó, biết rằng số học sinh chưa đến
300 em
Bài 3 (1,25 điểm)
Một mảnh vườn có dạng hình vuông với độ dài cạnh là 10m Người ta để một phần mảnh vườn làm lối đi rộng 2m (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau
a) Tính diện tích mảnh vườn trồng rau và diện tích lối đi
b) Người ta dự định làm hàng rào xung quanh phần vườn trồng rau và ở góc vườn có để cửa ra vào rộng 2m Tính số tiền cần phải trả để làm hàng rào biết chi phí cho mỗi mét hàng rào là 75 000 đồng
Bài 4: (1,0 điểm)
Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá rách” Liên đội trường THCS Lê Quý Đôn phát động phong trào quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh miền núi Số vở quyên góp trong hai đợt của các bạn đội viên các khối 6, 7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết:
a) Trong đợt 1, khối nào có số vở quyên góp là nhiều nhất?
b) Tổng số vở các bạn đội viên quyên góp được trong cả hai đợt là bao nhiêu?
- Hết -
Trang 16ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
d) Số câu sai là: 50 – (32 + 4) = 14 (câu)
Tổng số điểm bài kiểm tra là: 32 5 + 4 0 + 14 (– 2) = 132 (điểm)
0,25 0,25 Bài 2
Trang 1710.10 100(m )=Diện tích lối đi: 2
100 64− =36(m )
0,25 0,25 0,25 b) Số mét hàng rào cần làm là: (10 2).4 2 − − = 8.4 2 − = 30(m)
Chi phí làm hàng rào là: 30.75 000 = 2 250 000 (đồng)
0,25 0,25 Bài 4
Trang 18KHUNG MA TR ẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6
TT Ch ủ đề Nội dung/Đơn vị kiến th ức Nh ận biết Thông hi M ức độ đánh giá ểu V ận dụng V ận dụng cao T ổng % điểm
P hép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
1 (TL1)
1 đ
3,5
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
Số nguyên tố Ước chung, ước chung lớn nhất, bội chung và bội chung nhỏ nhất
3 (TN2;4;5) 0,75đ
1 (TL4) 0,75đ
1 (TL7) 1,0đ
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
1 (TN1) 0,25đ
1 (TL5) 0,5đ
2 (TN6;7)
Các phép tính với số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
2 (TL2,3)
1 đ
1 (TN8) 0,25đ
1 (TL6) 0,5đ
Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
1 (TN12) 0,25đ
1 (TL8) 0,2 5đ
1 (TL9)
Trang 19(10 ti ết) Mô t ả và biểu diễn dữ
li ệu trên các bảng,
bi ểu đồ
1 (TL10) 0,5đ
1 (TL11) 0,5đ
T ổng: Số câu
4 2,0
3 1,0
4 2,0
2
2
1 1,0 10,0
Chú ý: T ổng tiết : 64 ti ết
Trang 20B ẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 6
tự nhiên
Phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Nh ận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
1TN (TL1)
Tính chia hết trong tập hợp các số
tự nhiên Số nguyên tố
Trang 21– Nhận biết được phân số tối giản
tự trong tập hợp các số nguyên
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các
số nguyên
– Nhận biết được số đối của một số nguyên
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
số nguyên
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
âm trong một số bài toán thực tiễn
Thông hi ểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số
– So sá nh được hai số nguyên cho trước
Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
Nh ận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên
V ận dụng:
– V ận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– G iải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
Trang 22Nh ận biết:
Nh ận dạng về tam giác đều, hình vuông,
l ục giác đều
Hình ch ữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên, )
V ận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên
Nhận biết:
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí đơn giản
2TN
(TN3,10)
Mô tả và biểu diễn dữ
Trang 24ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TR ẦN QUỐC TUẤN NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán - Kh ối: 6
Thời gian làm bài:90 phút (Không k ể thời gian phát đề)
Câu 3: [NB] Điều tra về các môn thể thao được ưa thích của lớp 6A Bạn Nam đã thu
th ập được các thông tin sau:
Môn th ể thao Ki ểm đếm S ố bạn ưa thích
Trang 25Điểm A biểu diễn số nào trên trục số:
A 2 B 3 C − 1 D 1
Câu 7: [NB] Chọn câu sai
A 5 − < − 2 B 0 < 4 C − < − 4 3 D 0 < − 3
Câu 8: [TH] Vào một ngày mùa đông ở Thị Xã SaPa –Việt Nam, buổi sáng có nhiệt
độ là 12 độ C, buổi tối nhiệt độ là -3 độ C Nhiệt độ đã giảm đi bao nhiêu độ từ buổi
D Hai đường chéo song song với nhau
Câu 12: [TH] M ột hình thang có kích thước như hình bên,
Trang 26chu vi c ủa hình thang là ?
a) [NB] Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3 15; ;8 0; ; 2021
b) [TH] Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn − ≤ ≤6 x 8
Câu 3 (1,0 điểm) [VDC] Lịch cập cảng của hai tàu như sau: tàu thứ nhất cứ 6 ngày
c ập cảng một lần; tàu thứ hai cứ 9 ngày cập cảng một lần Hôm nay là Chủ nhật hai tàu
cùng cập cảng Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai tàu lại cùng cập cảng? Hôm đó là rơi vào th ứ mấy trong tuần?
Câu 4 (1.25 điểm): Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 9 mét và
chi ều rộng là 8 mét Giữa mảnh vườn miếng đất hình vuông cạnh 7 mét dùng để trồng rau, ph ần còn lại chừa lối đi xung quanh
a) [TH] Tính di ện tích trồng rau
b) [VD] Lối đi được lát sỏi, chi phí mỗi mét vuông hết 120.000 đồng.Hỏi chi phí làm lối đi là bao nhiêu?
Trang 27Câu 5 (1.0 điểm): Biểu đồ cột kép dưới đây:
Từ biểu đồ trên em hãy cho biết:
a/ [NB] Sĩ số đầu năm của lớp nào cao nhất?
b/ [TH] Sĩ số cuối năm lớp nào cao hơn và cao hơn so với đầu năm là bao nhiêu
Trang 28ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TR ẦN QUỐC TUẤN NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán - Khối: 6
Th ời gian làm bài: 90 phút
b) (–8) + 6 + (–12) = (–2) + (–12) = –12
c) x + 17 = – 33
x = – 33 – 17
x = – 50 d) Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(30) = { 1; 2; 3; 6; 15; 30}
ƯC(12, 30) ={ 1; 2; 3; 6}
0,25đx4 0,25đx2
0,25 đx2
0,25đx3
(1,0 đ ) G x ⋮ 6, x ⋮ 9 ọi số ngày mà hai tàu lại cùng cập bến lần thứ hai là x thì
Theo bài ra x ph ải là BCNN (6,9 ).Ta tìm được BCNN(6,9)
Và tr ả lời được ngày hai tàu cùng gặp là vào thứ năm 0,25đx4
Trang 29(1.0 đ) a) b) Sĩ số cuối năm lớp 6ª2 cao hơn Sĩ số đầu năm của lớp cao nhất: 6ª4
và cao hơn so với đầu năm là: 48 – 45 = 3 hs
0, 5đx2
Trang 30
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG THCS PHẠM HỮU LẦU
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề gồm có 03 trang)
KI ỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM
H ỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – L ớp 6
Th ời gian: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Phần này có 12 câu hỏi trắc nghiệm và ở mỗi câu chỉ có duy nhất một đáp án đúng Học sinh chỉ
cần ghi lại số câu hỏi và đáp án đúng vào giấy làm bài, không cần chép lại câu hỏi hay câu trả
lời
Ví dụ: 1A - 2B - …
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 (NB1)Cho M = {a; 5; b; 7} Trong các khẳng định nào sau đây sai?
Câu 8 (NB6)Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A Hai cặp cạnh đối diện song song B Có 4 gócvuông
C Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau D Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 9 (NB7)Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của
Trang 3130 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả như sau:
Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy cho biết loại kem nào ở tiệm nhà bạn Mai được yêu thích nhất?
A Kem dâu B Kem sầu riêng C Kem nho D Kem sô cô la Câu 10 [NB_8] Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số HS 0 0 0 1 8 8 9 5 6 3
Số học sinh đạt điểm 7 là:
Câu 11 (TH_TN11) Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã
Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?
A. Xã B, 50 chiếc B. Xã A, 50 chiếc
C. Xã A, 60 chiếc D. Xã D, 60 chiếc
Trang 32Câu 12 (VD_TN12)Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20 000 đồng, Mai ăn sáng hết 12 000 đồng, mua nước hết 5 000 đồng, phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm Hỏi sau 15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong heo đất?
A Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 75 000 đồng
B Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45 000 đồng
C Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 300 000 đồng
D Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 240 000 đồng
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu1 (2,5 điểm)
a) (NB-TL1)Liệt kê các số nguyên tố có một chữ số
b) (NB-TL2)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -1; 15; -14; 6
c) (NB_TL3)Viết tập hợp A các bội của 4 trong các số sau: -12;-6;-4;-2;0;2;4;6;12
d) (VD_TL9)Tính giá trị của biểu thức [(195 + 35 : 7) : 8 + 195].2 - 400
Câu 3 (1,25 điểm)
Để lát gạch nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là 6 m, chiều rộng là 5 m, người ta sử dụng một loại gạch hình vuông có cạnh là 50 cm
a) (TH_TL7)Em hãy tính tổng số viên gạch đủ để lát nền căn phòng đó
b) (VD_TL10)Theo đơn vị thi công báo giá là mỗi viên gạch gía 30 000 đồng Hỏi chi phí
để lát hết nền gạch căn phòng đó là bao nhiêu tiền ?
Câu 4: (1,0 điểm)
HẾT
Cho biểu đồ cột kép biểu diễn mức
độ yêu thích các môn thể thao của
học sinh lớp 6A:
Từ biểu đồ bên em hãy cho biết:
a) (NB TL4) Học sinh nam thích
môn thể thao nào nhất?
b) (TH TL8) Môn thể thao nào học
sinh nữ thích nhiều hơn học sinh nam
và nhiều hơn bao nhiêu bạn?
Trang 33ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – L ớp: 7
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm
II TỰ LUẬN: (7,0điểm)
b
(0,5đ) x – 15 = –30 x = –30 + 15
x = –15
0,25 0,25
c
(1,0đ) + Gọi số học sinh đi tham quan là a ( a ∈N
* ,400 ≤a ≤ 450 ) + Lập luận được :
3a
(0,5đ) Đổi: a/ Diện tích nền căn phòng 50cm=0, 5m
2
6 5 =30 m Diện tích viên gạch
Trang 34A BF là một đường chéo chính của lục giác đều ABCDEF
B 6 cạnh của lục giác đều ABCDEF có độ dài bằng nhau
C Lục giác đều ABCDEF có 6 đỉnh
D Lục giác đều ABCDEF có 3 đường chéo chính
Câu 6: [NB - TN6] Ch ọn phát biểu sai
A Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau
B Hình chữ nhật có 4 góc vuông
C Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau
D Hình thang cân có 4 góc bằng nhau
Câu 7: [NB - TN7] Số học sinh vắng trong một ngày của khối 6 được thống kê ở bảng sau
Số liệu nào là không hợp lý?
Câu 8: [NB - TN8]Thống kê thân nhiệt (tính theo ℃) của một bệnh nhân trong 24 giờ (sau mỗi giờ ghi nhận
1 lần) được ghi lại trong bảng sau
Câu 10: [TH - TN10] Ch ọn phát biểu sai
A Tổng hai số nguyên dương là số nguyên dương
THCS – THPT ĐỨC TRÍ KI ỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – L ớp 6
Th ời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 35C Tổng hai số nguyên đối nhau là 0
D Tổng hai số nguyên khác dấu là số nguyên dương
Câu 11 [TH - TN11] Tình hình sản xuất của một phân xưởng lắp ráp xe ô tô trong một tuần được biểu diễn trong biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Thứ Năm sản xuất nhiều hơn Thứ Tư 40 xe ô tô
B Thứ Năm sản xuất ít hơn Thứ Tư 50 xe ô tô
C Thứ Năm sản xuất nhiều hơn Thứ Tư 50 xe ô tô
D Thứ Năm sản xuất ít hơn Thứ Tư 40 xe ô tô
Câu 12 [VD - TN12] Bạn Lan có một tờ giấy A4 Lần thứ nhất Lan cắt đôi tờ giấy được 2 mảnh giấy nhỏ Lần thứ 2 Lan cắt mỗi mảnh giấy của lần thứ nhất làm đôi và thu được 4 mảnh giấy Lần cắt thứ 3 Lan vẫn
cắt như vậy thì được 8 mảnh giấy nhỏ Hỏi Lan phải cắt ít nhất đến lần thứ mấy thì sẽ thu được nhiều hơn 100
mảnh giấy nhỏ?
A Lần thứ 9 B Lần thứ 8 C Lần thứ 7 D Lần thứ 6
PH ẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) [NB – TL1 0,5 điểm] Chỉ ra 2 số tự nhiên là bội của 6
b) [NB – TL2 0,5 điểm] Tìm số đối của –4; 0
c) [NB – TL3 0,5 điểm] Thực hiện phép tính: 32+ 10: 2
Câu 2: (0,75 điểm) [TH – TL5] Tính: (15 − [320: 319 + 20220]): 11
Câu 3: (0,5 điểm) [TH – TL6] Tìm x biết: 2𝑥𝑥 − 7 = 39
Câu 4: (1,25 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 300𝑚𝑚2, chiều rộng là 10m
a) (0,5 điểm) [TH – TL7] Tính chiều dài mảnh vườn
b) (0,75 điểm) [VD – TL10] Người ta chia mảnh vườn làm ba phần: phần dùng trồng rau có dạng hình vuông
cạnh 8m; phần trồng hoa có dạng hình chữ nhật và phần còn lại dùng làm lối đi Tính diện tích phần trồng rau, diện tích phần trồng hoa và diện tích lối đi (Học sinh không cần vẽ lại hình vào bài làm.)
Trang 36Câu 5: (1,0 điểm) Cho bảng thống kê xếp loại học tập HK1 của lớp 6A như sau:
Xếp loại học tập Giỏi Khá Đạt
a) (0,5 điểm) [NB – TL4] Lớp 6A có bao nhiêu học sinh? Số học sinh có học tập Khá trở lên là bao nhiêu? b) (0,5 điểm) [TH – TL8] Vẽ biểu đồ cột biểu thị xếp loại học tập HK1 của lớp 6A
Câu 6: (1,0 điểm) [VD – TL9] Cô Mai nhập về cửa hàng 100 áo sơ mi với giá 190000 đồng 1 áo và bán ra
với giá 250000 đồng 1 áo Sau khi bán được 40 áo thì cô giảm giá còn 180000 đồng 1 áo và bán hết số áo còn
lại Hỏi cô Mai lời hay lỗ bao nhiêu tiền?
Câu 7: (1,0 điểm) [VDC – TL11] Hai đội công nhân cùng làm một số sản phẩm như nhau Mỗi công nhân
đội một làm 20 sản phẩm Mỗi công nhân đội hai làm 45 sản phẩm Biết số sản phẩm trong khoảng từ 200 đến
400, tính số sản phẩm mỗi đội phải làm
–––HẾT ––
Trang 371b) Số đối của –4 là 4 Số đối của 0 là 0 0,25 x 2 = 0,5 1c) 32+ 10: 2
Số học sinh có học tập Khá trở lên là 25 học sinh 0,25
5b) Vẽ đúng biểu đồ cột: Tên biểu đồ, Chú thích, Thông tin 2 trục, Các cột chính
6 Tổng tiền bán áo là:
Tổng tiền nhập áo là:
Trang 38Vì 20800000 (đồng) > 19000000 (đồng) nên cô Mai lời
Trang 39SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
Môn: TOÁN – Kh ối: 6
Th ời gian làm bài: 90 phút (Không k ể thời gian phát đề)
H ọ, tên thí sinh:
S ố báo danh:
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Số nào sau đây không phải là số nguyên tố
Câu 2: Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa
C Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
D Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Câu 3:Số nào lớn nhất trong các số −10; 0;−14; 2
Câu 6: Tính chất nào không phải là của hình thang cân?
A Hai đường chéo bằng nhau
B Có các gó c đối bằng nhau
C Có hai c ạnh đáy song song
D Có hai cạnh bên bằng nhau
Trang 40Câu 7: Trong một buổi học Toán, cô giáo yêu cầu Trang nói về các phép tính trong tập hợp
số tự nhiên mà Trang đã học Trang liệt kê được dãy dữ liệu như sau: “cộng, trừ, nhân, hình bình hành” Em hãy cho biết trong các dữ liệu được nêu ra thì dữ liệu nào không hợp lí?
A 13 giờ trưa
B 13 gi ờ 20 trưa
C 12 gi ờ 45trưa
D 12 gi ờ 30 trưa
Câu 10: Cho số nguyên a lớn hơn -1 thì số nguyên a có thể là:
A Số nguyên dương B Số nguyên
C Số nguyên âm D Số 0 hoặc số nguyên dương
Câu 11:Giá trị của biểu thức (−17)+66+ − +( )6 17bằng:
a) Tìm ước chung của 56 và 120
b) Tìm các chữ số a, b sao cho số 7 85a b chia hết cho 5 và 9
Bài 3 Thực hiện phép tính:
a) 358 67 + + −( ) (58 + − 567)+ 200 b) 35 28( )− + 35 70( )− + 35 2( )−
Bài 4 Khối lớp 6 có 200 học sinh, khối 7 có 176 học sinh, khối 8 có 152 học sinh Trong một buổi sinh hoạt dưới cờ học sinh cả 3 khối xếp thành các hàng dọc như nhau Hỏi có thể xếp được nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối đều không có lẻ hàng
Bài 5 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 10 m và chiều dài 12 m
a) Tính diện tích của khu vườn
b) Người ta dự định làm một lối đi cho chiều rộng là 1 m và trồng cỏ trên lối đi đó