1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI 9 cấu TRÚC và CHỨC NĂNG tế bào

76 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Trúc Tế Bào Eukaryote
Tác giả Ths. Nguyễn Huỳnh Bích Liễu
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 5,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 CẤU TRÚC TẾ BÀO EUKARYOTE BÀI 9 Ths Nguyễn Huỳnh Bích Liễu Màng tế bào Tế bào Dịch tế bào Tế bào chất Khung xương tế bào Chất nguyên sinh Các bào quan (gồm nhân) Màng sinh chất Màng các bào quan 2 CẤU TRÚC TẾ BÀO EUKARYOTE TẾ BÀO THỰC VẬT Khung xương tế bào Ti thể Nhân Mạng lưới nội chất có hạt Mạng lưới nội chất trơn Hệ Golgi Màng tế bào Không bào trung tâm Vách tế bào Lục lạp Không có ở tế bào động vật Cầu liên bào 3 TẾ BÀO ĐỘNG VẬT Trung thể Tiêu thể Lông roi Không có ở tb thực vật Khung xư.

Trang 3

TẾ BÀO THỰC VẬT

Khung xương tế bào

Ti thể Nhân

Không có ở tế bào động vật

Cầu liên bào 3

Trang 5

Gồm: màng sinh chất và màng các bào quan (lipoprotein)

- Là giá thể để gắn các enzym của quá trình trao đổi chất trong tế bào

Màng tế bào (Cell membrane)

Trang 6

Màng sinh chất

Vùng ưa nước

Vùng kỵ nước

Vùng ưa nước

Trang 7

- Phospholipid: phân tử lưỡng cực: đầu phân cực hướng rangoài (ưa nước), đầu không phân cực hướng vào trong (kịnước)  màng lipid kép (liposome)

Đuôi acid béo no hoặc chưa no  màng có tính linh động

- Cholesterol: ngăn cách 2 đuôi acid béo của 2 phân tửphospholipid  màng linh động

- Glycolipid: lipid và oligosaccharide

Trang 8

Outside cell

Cytoplasm (inside cell)

Copyright c 2004 Pearson Education, Inc.publishing as Benjamin Cummings

Nước

Nước

Trang 11

Protein màng tế bào

 Protein xuyên màng

- Nằm xuyên chiều dày của màng và liên kết rất chặt chẽ với phospholipid

+ Protein xuyên màng 1 lần: glycoporin

+ Protein xuyên màng nhiều lần: band3, bacteriorodospin

11

Trang 12

 Protein ngoại vi

- liên kết với lớp kép phospholipid bằng liên kết hoá trị liênkết với các protein xuyên màng bằng lực hấp phụ

- protein ngoại vi tham gia vào chức năng liên kết của tế bào

VD: Fibronectin (ĐV): bám dính với nhau hoặc bám dính vào giá thể và được giữ trên bề mặt tb nhờ pro xuyên màng.

Tb ung thư sinh fibronectin nhưng không giữ trên bề mặt màng → tb mất khả năng bám dính → di căn

Trang 13

Protein ngoại vi

Protein xuyên màng

13

Trang 14

Carbohydrate của màng tế bào (oligosaccharide và polysaccharide)

- Oligosaccharide, polysaccharide liên kết với protein hay lipid Glycolipid , glycoprotein

- Tạo điện tích âm, KN bề mặt, liên kết tế bào

Trang 16

- Bao bọc tb, ngăn cách tb với môi trường bên ngoài

- Trao đổi nước và trao đổi vật chất

- Nhận thông tin qua các receptor

- Trao đổi thông tin

- Xử lý thông tin

- Là nơi bám dính của các cấu trúc bên trong tb

Chức năng màng sinh chất

Trang 17

- Bào tương: dịch bào tương, thể vùi, các bào quan.

- Dịch bào tương là keo, trong suốt, luôn chuyển động Chứa protein,

aa, nucleotide, acid béo, ion

- Thể vùi

+ TV: hạt dầu, hạt tinh bột, tinh thể muối, tinh thể protein

+ ĐV: giọt mỡ, glycogen

BÀO TƯƠNG

Trang 18

Bán đơn vị nhỏ (40S)

đơn vị lớn (60S)

80S

RIBOSOME

Trang 21

Chức năng

- Ribosome nơi diễn ra quá trình dịch mã hình thành chuỗi polypeptide

- Ribosome tự do trong dịch bào tương sản xuất ra protein hòa tan

- Ribosome trên lưới nội sinh chất sản xuất protein đóng gói: enzymecủa tiêu thể, kháng thể, hormon

Trang 23

Phân loại

 Lưới nội sinh chất có hạt

- Kênh, xoang dẹt thông nhau có gắn ribosom

- Tổng hợp protein mạnh (tb bạch cầu, tb tuyến tụy )

 Lưới nội sinh chất không hạt

- Ống lớn, nhỏ phân nhánh bề mặt chứa enzyme

- Tổng hợp và chuyển hóa lipid, hydrate carbon

23

Trang 24

Hệ golgi

Túi mới hình thành

Túi vận chuyển từ Golgi Màng tế bào

Mặt trans

Măt cis (mặt gần nhân)

BỘ GOLGI ( Golgi apparatus)

Trang 25

Nguồn gốc: Từ mạng lưới nội chất

Cấu tạo

- Gồm túi dẹt lớn nhỏ xếp chồng lên nhau

- Hệ Golgi có protein, phospholipid, một số loại enzyme: phosphatase acid, phosphat kiềm

25

Trang 29

Chức năng: có khả năng tiêu hóa các vật liệu có kíchthước lớn được đưa vào tế bào qua sự nội nhập bào.

VD

bệnh này có biểu hiện rối loạn hệ thần kinh trung ương, chậm phát triển trí tuệ và chết ở tuổi thứ 5.

29

Trang 30

Cấu tạo: túi màng lipoprotein có kích thước từ 0,15 - 1,7µm, chứa enzym: catalase, D-aminoacid oxydase, urat oxidase

Chức năng:

- Khử độc phân giải H2O2 thành nước và oxi

- Oxy hoá acid uric, tham gia chuyển hoá các acid amin

 RH2 + O2 R + H2O2

 H2O2 + R’H2 R’ + 2H2O

 2H2O2 Catalase O2 + 2H2O

Catalase oxidase

PEROXISOME

Trang 31

31

Trang 32

Cấu tạo

- Túi có màng giống màng sinh chất, chứa đầy nước và chất hòa tan,các thể hữu hình, giọt lipid không tan

- Không bào phát triển ở tb TV, không bào ở ĐV ít và nhỏ (nguyên sinh

ĐV, tb gan có vai trò bao gói các sp tiết)

KHÔNG BÀO

Trang 33

Chức năng

- Tham gia vào quá trình trao đổi nước tạo áp suất thẩm thấu Tích lũycác chất: carbohydrate, protein Duy trì sự sống cho tb nhờ chứa chấtđộc và chất thải của tb

- Chứa các sắc tố (xanh, tím) trong cánh hoa, trái (anthoxian)

- Không bào chứa enzyme thủy phân protein thành các chất dinh

dưỡng

Trang 35

Màng ngoài

Màng

trong

Chất nền

Trang 37

Cấu tạo: màng kép

+ Màng ngoài trơn láng

+ Màng trong gấp nếp, chứa phức hệ ATP synthetase,chuỗi dẫn truyền điện tử

+ Có DNA và ribosome riêng

Chức năng: Tổng hợp ATP trong hô hấp tế bào

- Số lượng ti thể trong tế bào tùy thuộc vào mức độhoạt động của tế bào đó

TI THỂ ( Mitochondria)

37

Trang 38

ATP (Adenosine Triphosphate)

- Đường 5 Carbon (Ribose)

- Base Nitơ (Adenine)

Trang 40

Phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng ra năng lượng cho tế bào hoạt động Phần lớn năng lượng này được chuyển hoá thành ATP

C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O (  G = -2870kJ/mol)

NAD+ + 2e- + 2H+  NADH + H+ (  G = + 219kJ/mol)

I.HÔ HẤP TẾ BÀO HÔ HẤP TẾ BÀO

Trang 42

 Hô hấp hiếu khí: xảy ra khi có mặt oxy không khí, hợp chất được phân giải hoàn toàn thành CO2 và H2O.

 Hô hấp kỵ khí: xảy ra khi không có mặt oxy không khí, hợp chất hữu cơ không được phân giải hoàn toàn thành CO2 và H2O.

Trang 43

- Cần O2

- Gồm các quá trình:

+ Đường phân

+ Decarboxyl - oxy hóa acid pyruvic

+ Chu trình Krebs và chuỗi dẫn truyền điện tử

43

HÔ HẤP HIẾU KHÍ

Trang 44

PGA PGAL

a Ðường phân (glycolysis)

Trang 45

Gồm 10 phản ứng chính:

- Pha 1: đầu tư năng lượng cho glucose (phản ứng 1,2,3)

- Pha 2: tạo chất trung gian PGAL (phản ứng 4,5)

- Pha 3: phosphoryl hóa PGAL (phản ứng 6)

+ phản ứng oxi hóa khử  chất khử NADH

+ phản ứng phosphoryl hóa PGAL, gốc phosphate được gắn vào PGAL bằng một cầu nối giàu năng lượng.

- Pha 4: gốc phosphate giàu NL chuyển vào cơ chất ADP để tổng hợp ATP (phản ứng 7-10)

45

Trang 46

Sản phẩm của đường phân

2 ATP

2 acid pyruvic

2 NADH

Trang 47

Xảy ra ở Matrix của ty thể

47

c Chu trình Krebs

Trang 48

d Chuỗi dẫn truyền điện tử

Trang 50

- 6 CO2 (nếu ở TV, CO2 vào quang hợp; nếu ở ĐV,

CO2 được hemoglobin chuyển đến phổi ra ngoài)

- 4 ATP (2 ATP ở đường phân, 2 ATP ở chu trình Krebs)

- 10 NADH (2 NADH đường phân, 2 NADH oxy hóa pyruvic, 6 NADH chu trình Krebs

- 2 FADH2 (chu trình Krebs)

Tạo 36 ATP

Sản phẩm của 3 giai đoạn

Trang 54

(grana) thylakoid

Trang 55

Sắc lạp

Thường có màu vàng hay cam (đôi khi có màu

đo vì chứa carotenoid Sắc lạp làm cho hoa, trái chín, lá có màu vàng hay cam đặc trưng.

Vô sắc lạp

Chứa tinh bột, dầu và protein dự trữ Lạp có chứa tinh bột bột lạp

55

Trang 57

Qúa trình quang hợp bao gồm 2 pha

stroma

57

Trang 58

1 Pha sáng

- Cần có sự tham gia của ánh sáng

- Chuyển NL mặt trời → NL hóa học (ATP và NADPH)

2 Pha tối

- Xảy ra trong stroma ngoài các túi thylakoid

- Chu trình Calvin – Benson sử dụng sản phẩm pha sáng tạo đường từ

CO2

Trang 59

Copyright c 2004 Pearson Education, Inc.publishing as Benjamin Cummings

a) Sự hoạt hóa điện tử

Mức căn bản

Pt sắc tố

Mức hoạt hóa

59

Trang 60

Pt sắc tố anten

Chuyển NL

vào

Chuyển ē* đi

Trung tâm phản ứng

Quang hợp

Trang 61

Chuỗi dần truyền điện tử

Enzyme Z

2 ē*

61

Trang 62

PHA TỐI (CHU TRÌNH CALVIN-BENSON)

- Không trực tiếp sử dụng ÁS, cần sản phẩm pha sáng.

- Vị trí: Xảy ra bên trong stroma

- Chức năng: Sử dụng ATP, NADPH tổng hợp carbohydrate

từ CO2

Trang 63

Chu trình Calvin - Benson

BENSON CYCLE

CALVIN-63

Trang 64

Ribosome Chất nhiễm Màng nhân Hạch nhân Lỗ nhân

sắc

Chất nhân

NHÂN (Nucleus)

Trang 65

Cấu tạo: 2 màng, có các lỗ nhân với 8 protein viền

Trang 67

Nhiễm sắc thể

67

- Quan sát khi tế bào

đang phân chia

- Gồm ADN và protein

Trang 68

- Thấy khi tế bào không phân chia

- Một hoặc nhiều hạch nhân trong 1 tế bào

- Gồm có DNA và protein

- rRNA được sao mã từ DNA của hạch nhân cấu tạoribosom

Hạch nhân

Trang 70

Cấu tạo: protein

- Vi sợi (microfilaments): sợi actin, sợi myozin, vi sợi trung gian

- Vi ống (microtubules)

Bộ khung tế bào (Cytoskeleton)

Trang 72

Vi sợi

Vi sợi trung gian

Vi ống

Trang 74

Vi sợi: Kích thước: 8nm Đơn vị: protein actin Chức năng: co cơ, chuyển động của

amip, vận chuyển các túi chuyên chở

Vi sợi trung gian: Kích thước:10nm Đơn vị: protein keratin Chức năng: khung tế bào

Vi ống: Kích thước: 25nm Đơn vị: protein tubulin  và β Chức năng: nhiễm sắc thể trượt trong phân bào, cấu tạo lông và roi, vận chuyển tế bào, nâng đỡ tế bào

vi ống vi sợi vi sợi trung gian

Trang 76

Trung thể

Cặp trung tử

Vi ống

TRUNG THỂ

Ngày đăng: 27/05/2022, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Túi mới hình thành Túi vận  chuyển từ  Golgi Màng tế  bàoMặt trans - BÀI 9  cấu TRÚC và CHỨC NĂNG tế bào
i mới hình thành Túi vận chuyển từ Golgi Màng tế bàoMặt trans (Trang 24)
w