1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tổng ôn công thức vật lí 12

1 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 398,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HaMa’s Trang 12 Trang 13 HaMa’s DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 1) Đổi đơn vị sử dụng  1mF = 10–3m  1μF = 10–6F  1nF = 10–9F  1pF = 10–12F  1cm = 10–2m  1dm = 10–1m  1A0 = 10–10m  1Mm = 106m 2) Tụ điện phẳng

Trang 1

HaMa’s Trang 12 Trang 13 HaMa’s

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1) Đổi đơn vị sử dụng:

 1mF = 10–3m  1μF = 10–6F  1nF = 10–9F  1pF = 10–12F

 1cm = 10–2m  1dm = 10–1m  1A0 = 10–10m  1Mm = 106m

2) Tụ điện phẳng:

...𝐶 =

𝜀𝑆 4𝜋𝑑𝑘

...  : Hằng số điện môi

 d: Khoảng cách giữa hai bản tụ

 S: Diện tích của một bản tụ

3) Cảm kháng ZL (): LL.

4) Dung kháng ZC ():

1

C

C

 5) Tổng trở Z (): ZR2 (Z LZ C)2

6) Liên hệ giữa giá trị cực đại và hiệu dụng: U 0 U 2 0   2

 U0 (V): Điện áp cực đại  I0 (A): Cường độ dòng điện cực đại

 U (V): Điện áp hiệu dụng  I (A): Cường độ dòng điện hiệu dụng

7) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu L, C, R: UL   L UC   C UR   R

8) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch: 2 2

)

R U U U

U   U  

9) Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch u (V):

...𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑𝑢)

... .

..𝑢 = 𝑢𝑅 + 𝑢𝐿 + 𝑢𝐶

..

 𝜑𝑢 (rad): Pha ban đầu của điện áp

10) Dòng điện tức thời qua đoạn mạch i (A):

...𝑖 = 𝐼0𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑𝑖)

...

 𝜑𝑖 (rad): Pha ban đầu của dòng điện

11) Độ lệch pha giữa u và i:

...𝑡𝑎𝑛𝜑 =

𝑍𝐿−𝑍𝐶 𝑅

... .

..𝑡𝑎𝑛𝜑 =

𝑈𝐿−𝑈𝐶

𝑈 𝑅

..

 0: u và i cùng pha  ZL = ZC

 0: u nhanh pha hơn i  ZL > ZC (mạch có tính cảm kháng)

 0: u chậm pha hơn i  ZL < ZC (mạch có tính dung kháng)

 Độ lệch pha  chỉ phụ thuộc vào R; L;C; ; f (tính chất mạch điện)

 Độ lệch pha  không phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

12) Hệ số công suất cosφ:

cos

U

U R

cos

13) Công suất P (W): P  U .cos P  R 2

2 2

.cos

U

P

14) Mạch chỉ có R: R  0 (uR cùng pha i) i u

R

15) Mạch chỉ có L:

...𝜑𝐿 = +

𝜋 2

... (uL sớm pha hơn i) 22 22

0 0

1

u i

U  

16) Mạch chỉ có C:

...𝜑𝐶 = −

𝜋 2

... (uC trễ pha hơn i) 22 22

0 0

1

u i

U  

 17) Cộng hưởng điện:

 Việc làm: Thay đổi C; L; f; 

 Mục đích: 1/ Imax 2/ Pmax 3/ cosmax 4/ Cộng hưởng 5/ u và i cùng pha

 Kết quả:

LC

1

Z LZ C ULUC 0

 cosmax 1

...𝑍𝑚𝑖𝑛 = 𝑅

... .

..

...𝐼𝑚𝑎𝑥 =

𝑈 𝑅

... .

..𝒫𝑚𝑎𝑥 = 𝑅 𝐼

2 = 𝑈𝐼 =𝑈2

𝑅

...

18) Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L và tụ C:

Z LCZ LZ C U LCU LU C

 Nếu ZL > ZC  Mạch có tính cảm kháng 

...𝜑𝐿𝐶 = +

𝜋 2

..

 Nếu ZC > ZL Mạch có tính dung kháng 

...𝜑𝐿𝐶 = −𝜋

2

...

19) Ghép điện trở R hoặc ghép tụ điện C:

 Ghép điện trở

 Ghép nối tiếp thì Rb > R

R R

R b   

 Ghép song song thì Rb < R

R R

R b   

1 1 1

 Ghép tụ điện

 Ghép nối tiếp thì Cb < C

C C

C b   

1 1 1

 Ghép song song thì Cb > C

C C

C b  

 Ghép cuộn dây nối tiếp: L12 L1L2      L12 L1 L2 20) Hai giá trị của R đều cho cùng công suất:

2 ( L C) 2

U

RI R

R Z Z

P

2

2 U ( L C) 2 0

2

1 2 U

P R R1 2. Z L Z C 2

Ngày đăng: 20/05/2022, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w