-IT~ Đông lực học chất đim.. ~_ Tổng hợp và phân ích lực Tổng hợp và phân tích lực.. Định luật vạn vật hap dẫn... ‘A, Can bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực không song song, oer..
Trang 1'PHẲN MỌT - CƠ HỌC
`: Chuyên động thang
Gia tốc của chuyên động
+ Quảng đường trong chuyền động:
+ Phiongtrinh chuyén ding: =H
9,8 m/s' (= 10 mis’)
+ Vind —— VI#EMRMĐ
*_ Chiều cao (quảng đường) RỂ Õ (m)
*n động trên đền
+ Vântậctreng chuyên động tồn đền sa, -27
án
+ Vimtếcgic w= 2 =" = = ry (ais)
+ Cho d: Ki hiéo: 1 1a thodng thoi gian (giầy) vật đi được một vồng + Tân số (Ki hiệu: 7): lã số vòng vậtđi được trong một giấy
Trang 2
-IT~ Đông lực học chất đim
~_ Tổng hợp và phân ích lực Tổng hợp và phân tích lực Điễu kiện cần bằng của chất
1 Hai lục bằng nhau tạo Với nhau mội gốc CÍ :E 2F, cos
2 Hai lực không bằng nhau tạo với nhau một góc G1
cha chất điểm: Z, +
Ba định luật Niu-tơn:
Bài 11: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hap dẫn
+ Biểuthức: ZỤ Trong đó: G
‘m,.m, Khéi lượng của hai vật
TR- khoảng cách giữa hai vật Gia tốc trọng trường: # “(2 j5
Trang 3> M=610*~ Khếi lượng Trái Dit
> R=6400 iam = 6.400 000m — Bán kinh Trải Đất
> hh: 45 cao oda vat so voi mất đất GM
Y Vato mit ait:
Trong dé: | At | 46 bién dang của lò xo, —1a 46 cing cia 10 x0
Trang 4Ba LS: Lema sit wakes B=
Toorde bib mat ÁN Ấp le Oe a ty ln ti) + Viteituen mitra nen Fane
~_ Vật đuyển đông tên mặtphẳn npg chit dmg oa,
Ent Fe
Trang 5
Tacd: =F, Sma+N-P = Fags NEP =0
PHF, Since
« _ Vật chuyên động trén mat phân nghiêng
Fut
Ta eé theo dinh nghia: Fos = Fa
‘Theo inh Iuat II Niv-ton:
Te (1) SmaamgSina— amg Cosa a= g(Sina- =Coca)
Trang 6
"Bài 1Á: Lực hướng tâm
"` “
+ Treng nhiều trường hợp lực hấp
Rem? Reh Bai toan về chuyền động ném
Chuyên động nóm ngang là một chuyên động phức tp, nó được hân tích thành ai tành phần
+ _ Theo phương Ox => là chuyền đồng đề
220, vo + Thin phấn theo phương tiến đứng Oy 6.8 m9,
v peel
17: Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực và của 3 lực không song song
‘A, Can bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực không song song,
oer
Trang 7
2 Cùng độ lớn
3 Cơng tác dụng vào một vật
4 Ngược chiêu
1 Balye đề 2
2 Ba lye đồng quy
3 Hop lực của 2 lục trực đổi với lực thứ 3
Bai l8: Cân bằng của một vật cĩ trục quay cổ định Momen lực
+ Vat cin bing phụ thuộc vào 2 yêu tổ
1 Lực tác đụng vào vật 2 Khoảng Bigu thức: cách từ lục tác dụng đến trục quay Le a
Trong đổ: F — lực lãm vat quay can tay don (tbộng cách từ
lực đến tr quay)
g hợp lực song song cũng chiêu
Trang 8Clacong II định luật bảo te
‘Bai 23: Động lượng Định luật bão toàn động lượng
m/f
HEY,
Déagivong: 5
+ Xung của lực: là độ biển thiên động lượng trong khoảng thời gian At
^-E~
+ _ Định luật bảo toần động lượng (rens hệ cô lp)
1 Vacham mém: sav ih va cham 2 vật dính vào nhao và chuyển động công vận tốc vì
9.3105 12407
‘Va cham din hd: sau khỉ va chạm 2 vật không dính vào dhan là chuyển đồng với vận tốc mới
fe ie
Treng đề: m,v — khối lượng khí phụtra với vận tắc V
ÁM, 7 — khối lượng M của tên lửa chuyền động với vận tốc yz sau khi đã phot kh
Trang 9
‘Bai 24: Công và Công suất
- ĐREOSSNSrscorơr rng Fic dein :
“6
se me An)
¡1$ 3,17 Động ăng- Thếnẵng~ 7 Deagaog ag mg cia ise Cơ năng So chin Sng
Bểndấc vu my
‘Di í lộng năng công sob nộ: 4 =2”
+ Taine 1 hôušngggngtöng | omg
“hong đồ m- tố hụng ca vệ 8) Bộ co ca vật với góc thế năng 0ø)
psoas) Diblihdning (CEng Asma) ASS meh ee,
1 Going cin hrs gg ein =lmrsnga Wee
2 Coming cia vt csi dng cia bean
[=> Trong một hịcô lập cơ năng tại moi điễm duc bio tote
Trang 10+ Mẽ rộng: Đối với con lắc đơn
sid=ssa)
r amig.G~2028,)
v, ey2giGera=core) 1
` vd iA
Ta Te Whos ong diy Tai mdi vi mí
Trang 11
+ Định bật Sác1e (Quá tình đẳng nhệ)
Treng đ: P — Ấp sắt — Th ch khi khi
'2+273 [nhiệt độ kh (S£)}
Biển thác 2—me~ ¬9 5 Q68 Ð we
Trongdé: Ql uhigt nous thu vio hay tara)
Ae = 15.4 biển thiên nhiệ độ (*C hoặc “)
Trang 12
Biểu tốc A~pAV ~Arr
—¬ fi
Cash abi don i ấp uit
= LER=16 6
“ie nguyén Ki cia ubiét déng ne hoe
=_ Nguyên i mét: Nhiét déng luc hee aU 442
4+ Cácggyướcvôdẫu — Ø0: Hệ nhận nhiệthượng
Bà 38
— — Ở<0:H§myảnnhitlsong
= A>O: Henkin cone
— —— Ả<0:Hện thục hiện công
Trang 13
TBài 34: Chất rấn kết nh Chất rắn võ định hình
Chất lệnh
Khimigm | TT Cóajsstshbi Tĩnh chất | 2 Binh hoende dink 3L Nht đề nóng chấy xác đụ:
Đanththí j ĐatmhUl hận loại Di Ding ome Đẳng hướng
Trang 14
Biến dau co cia vit rin
4k Biết dụng din hit
+ Ч biến dạng dt:
"Trong đó- TIM, 1; — chiều bạn = An CC ã Ni dài ban đầu ng TH aỆ me
THỦ,
+ BiiNfE.tE Ucc đất,
+ Ứng mất
Biểu thác
“Với ~ là hệ s Œ lệ phụ thuộc chất liệu vật ấn
+ Lực đền hồi
wel,
Tacs o- 2 Bid thie: Trong dé: 2-4 = = 2) gọi mit in hb hay suit Y-ing)
E— FỄ và § là tất điện ca vật
Trang 15“Bài 36: Sự nỡ ì nhiệt của sát rấn, Goi:
XÈ, 5, tn ht sb di hd ch ~ cn sich — Et hog ing cba vt thật đệ ÓC
AR 80 Y lên it 39 npn wh) 48 dt oh oh conchae 38
q~gao ĐA ca
"`" Y=
+ Senbthdi 7 -7,.0+82)—7,.0+302) - =ar-r,saar
Vải 2z
+ Send tick (điện Go: sas=Siaa S=5,.0+2.a28)
=a
+208) © ar de
_ Véid dung kinh dt dign vatrin + _ Sự thay đổi khối lượng nông
¬" DD Tay
Trang 16‘Bai 37: Céc hiện qường chi
+ Luccin bé mit J=øi 0)
trong đó: Ø — bệ số căng bê mặt LÀ// |
¬v
1= ma — chủ ví đường trên giới hạn mặt thoảng chấtlãng (m)
= _ Khi những một chiếc vòng vấn chất ông sẽ có 2 lực căng bê mặt của chấ lãng lần
* Chủý: Mộtvậtnhững văn xả hông luên chịu tíc dụng của bai lục căng bề mặt,