1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Nguyên lý kế toán

65 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Nguyên lý kế toán
Tác giả Nhóm Tác Giả
Trường học Đại học Ngoại thương
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại sách
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 84,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦUKế toán được ghi nhận là một công cụ không thể thiếu trongquản lý kinh tế, được sử dụng để thu thập, xử lý, phân tích và cungcấp toàn bộ thông tin về tài sản, nguồn hình thành

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

Kế toán được ghi nhận là một công cụ không thể thiếu trongquản lý kinh tế, được sử dụng để thu thập, xử lý, phân tích và cungcấp toàn bộ thông tin về tài sản, nguồn hình thành tài sản và sựvận động của tài sản, các hoạt động kinh tế tài chính trong đơn vị,nhằm kiểm tra, giám sát toàn bộ hoạt động kinh tế, tài chính củađơn vị Môn học NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN được đưa vào giảng dạy vàhọc tập với mục tiêu giúp người học hiểu về công việc kế toán,những định chế và nguyên tắc chi phối cũng như cách thức cơ bản

sử dụng các số liệu kế toán

Nhằm giúp người học nắm vững lý thuyết, nâng cao kỹ năng thựchành, nhóm tác giả đã nghiên cứu và xuất bản cuốn sách BÀI TẬPNGUYÊN LÝ KẾ TOÁN với các bài tập từ đơn giản đến phức tạp

Sách được viết theo chương trình khung của trường Đại họcNgoại thương cũng là chương trình đang được áp dụng tại hầu hếtcác trường Đại học trong khối ngành kinh tế

Hi vọng quyển sách sẽ giúp cho người học củng cố nhữngkiến thức đã học và chuẩn bị tốt cho việc học các học phần tiếptheo

Mặc dù các tác giả đã có rất nhiều cố gắng, nhưng chắc chắnnội dung cuốn sách không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhậnđược các ý kiến đóng góp của bạn đọc để lần xuất bản sau đượchoàn thiện hơn

Trân trọng cảm ơn!

Nhóm tác giả.

Trang 2

Chương 1

MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

DOANH NGHIỆP VÀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

I TRẮC NGHIỆM

1 Bảng cân đối kế toán do mỗi doanh nghiệp thiết kế theo đặcđiểm hoạt động và yêu cầu quản lý:

a Đúng

b Sai (do nhà nước yêu cầu)

2 Nhà nước quy định thống nhất danh mục báo cáo kế toán quảntrị:

a Đúng

b Sai (nhà nước chỉ yêu cầu doanh mục kế toán tài 9h)

3 Câu phát biểu nào không chính xác với nguyên tắc thận trọng:

a Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn

b Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản

c Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả

d Doanh thu phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năngphát sinh

4 Hạch toán kế toán cần sử dụng thước đo:

a Giá trị

b Hiện vật

c Thời gian lao động

d Tất cả các câu trên

5 Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán:

a Không được thay đổi các phương pháp kế toán đã chọn

b Có thể thay đổi các chính sách kế toán nếu thấy cần thiết

c Có thể thay đổi các chính sách kế toán nhưng phải được sự chấpthuận bằng văn bản của các cơ quan quản lý Nhà Nước

d Có thể thay đổi các phương pháp kế toán sau một kỳ kế toánnăm nhưng phải trình bày sự thay đổi và ảnh hưởng của sự thayđổi đó trong báo cáo tài chính

Trang 3

6 Đối tượng của kế toán: tài sản và nguồn HT tài sản

b Cơ quan thuế

c Các đối tượng khác có liên quan về lợi ích kinh tế với doanhnghiệp (người lao động, chủ nợ…)

d Tất cả các đối tượng trên

8 Yêu cầu đối với thông tin kế toán:

a Có thể so sánh được

b Trung thực và khách quan

c Kịp thời với nhu cầu sử dụng

d Tất cả các yêu cầu trên

9 Nghiệp vụ kinh tế nào dưới đây được ghi sổ kế toán:

a Mua một máy tính trị giá 5 triệu đồng, không nhập kho mà đưavào sử dụng ngay, chưa thanh toán cho người bán

b Lập kế hoạch mua máy tính trị giá 5 triệu đồng

c Gửi báo giá hàng cho khách hàng bộ máy tính 5 triệu đồng

d Tất cả các trường hợp trên

10 Tháng 01, Vinpearl Resort Spa nhận đặt 100 phòng, thu được

số tiền 400 triệu đồng trong đó có 80 phòng được đặt trong tháng

01 trị giá 320 triệu, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 02 Kết thúctháng 01, doanh thu trong tháng là:

a 400 triệu

b 320 triệu

c 80 triệu

d Không câu nào đúng

11 Công ty A xuất bán một lô hàng cho khách hàng vào ngày20/01/2012 với giá bán là 200 triệu, hàng đã giao cho khách hàngvào ngày 30/01, khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt 100triệu Số còn lại khách hàng sẽ trả vào cuối tháng 3 Theo nguyêntắc cơ sở dồn tích, công ty A sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàngtrên vào ngày:

Trang 4

a Doanh nghiệp đã thu được tiền

b Quyền sở hữu hàng hoá bán ra được chuyển giao

c Người mua đã nhận được hàng

d Hàng hóa đã được xuất kho

114 Công ty ABC giao hàng theo đúng hợp đồng cho khách hàngvào ngày 15/02/N, toàn bộ tiền hàng đã nhận trước từ ngày15/01/N khi ký kết hợp đồng Doanh thu thương vụ này sẽ được ghinhận trên báo cáo tài chính của tháng:

a Tháng 01 năm N

b Tháng 01 năm N (50%) và tháng 02 năm N (50%)

c Tháng 02 năm N

d Các đáp án trên đều sai

15 Công ty X mua một dàn máy móc ngày 01/01/N với giá 400triệu đồng Ngày 31/01/N, giá dàn máy móc này trên thị trường là

405 triệu đồng Theo nguyên tắc giá gốc:

a Giá trị ghi sổ của dàn máy móc sẽ được điều chỉnh tăng thêm 5triệu cho phù hợp với giá trị thị trường

b Giá trị ghi sổ của dàn máy móc sẽ được điều chỉnh theo giá thịtrường vào ngày kết thúc niên độ 31/12/N trước khi lập báo cáo tàichính

c Giá trị ghi sổ của dàn máy móc được giữ nguyên 400 triệu đồng

d Tất cả các câu trên đều sai

16 Trong tháng 4, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20triệu đồng, thu bằng tiền gửi ngân hàng 30 triệu đồng, cung cấpsản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10 triệu đồng

Trang 5

Khách hàng trả nợ 5 triệu đồng, khách hàng ứng tiền trước 20 triệuchưa nhận hàng Vậy doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là:

a 120 triệu đồng

b 138 triệu đồng

c 144 triệu đồng

d 126 triệu đồng

18 Trong tháng 9/2010, doanh nghiệp thương mại Hòa Phong mua

30 ghế massage với giá 15.000.000 đồng/chiếc Doanh nghiệp đãbán được 25 chiếc với giá 25.000.000 đồng/chiếc Nếu doanhnghiệp thương mại Hòa Phong tiếp tục hoạt động trong năm sau,giá trị của 5 chiếc ghế massage còn lại sẽ được ghi nhận vào hàngtồn kho là:

Trang 6

d Không, theo nguyên tắc trọng yếu

20 Doanh thu và chi phí liên quan đến cùng một giao dịch phảiđược ghi nhận đồng thời theo và phải theo năm tài chính

a nguyên tắc phù hợp

b nguyên tắc nhất quán

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

Trang 7

Chương 2

ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

I TRẮC NGHIỆM

1 Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng cách:

a Tổng tài sản - tài sản lưu động

b Tổng tài sản - nguồn vốn chủ sở hữu

c Tổng nguồn vốn - nguồn vốn chủ sở hữu

d Câu b và c

2 Nợ phải trả phát sinh do

a Ứng trước tiền hàng cho người bán

b Tạm ứng cho cán bộ đi công tác

c Vay mượn ngân hàng

d Tất cả các phương án trên đều đúng

3 Ngày 31/01, Công ty A bán cho công ty C một lô hàng trị giá 100triệu đồng, cho phép công ty C thanh toán trong vòng 15 ngày.Khoản mục nào trên Bảng Cân đối kế toán của công ty A tháng 1

có thể cho biết rằng công ty C sẽ phải thanh toán toàn bộ khoảntiền trên:

có thể cho biết rằng công ty C sẽ phải thanh toán toàn bộ khoảntiền trên:

Trang 8

a Không được ghi nhận là tài sản cố định vì không thuộc quyền sởhữu của doanh nghiệp

b Được ghi nhận là Tài sản cố định do doanh nghiệp đã đượcchuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích kinh tế gắn liền với quyền sởhữu của tài sản mặc dù doanh nghiệp không phải là chủ sở hữucủa tài sản đó

c Không được ghi nhận là Tài sản cố định do không thõa mãn 4tiêu chuẩn ghi nhận Tài sản cố định

d Quỹ đầu tư phát triển

8 Đối tượng nào sau đây là nguồn vốn:

a Ứng trước cho người bán

b Người mua ứng trước tiền hàng

c Hàng mua đang đi đường

Trang 9

10 Mua một lô nguyên vật liệu theo hợp đồng kinh tế đã ký, đangtrên đường vận chuyện về kho (đơn vị chịu trách nhiệm vậnchuyển), đơn vị chưa trả tiền người bán lô nguyên vật liệu này, lônguyên vật liệu này:

a Là tài sản của đơn vị

b Một phần đã là tài sản, một phần chưa hoàn toàn là tài sản

c Chưa phải là tài sản của đơn vị

d Tùy trường hợp cụ thể

11 Đầu kỳ tổng tài sản của đơn vị là 1.000 triệu, trong đó, nợ phảitrả là 400 triệu Trong kỳ kinh doanh đơn vị thua lỗ 100 triệu vàkhoản mục nợ phải trả không thay đổi Cuối kỳ kế toán, trên Báocáo tài chính giá trị tài sản và vốn chủ sở hữu của đơn vị là:

13 Vào ngày 31/12/N, tổng các khoản nợ phải trả của công ty ABC

là 200 triệu đồng, tổng các khoản nợ phải thu là 250 triệu đồng.Khi lập báo cáo tài chính, kế toán công ty cần:

a Phản ánh nợ phải trả là 200 triệu đồng

Trang 10

b Phản ánh nợ phải thu là 250 triệu đồng

c Phản ánh nợ phải thu là 50 triệu đồng

d a và b

14 Phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt làm cho:

a Bảng cân đối kế toán mất cân đối

b Khoản đầu tư trái phiếu tăng lên

c Tiền mặt và khoản đầu tư trái phiếu tăng lên

d Tiền mặt và khoản nợ phải trả tăng lên

15 Vốn bằng tiền là một bộ phận của tài sản ngắn hạn bao gồm:

a Tiền mặt tại quỹ

b Tiền gửi ở ngân hàng

c Tiền đang chuyển

d Tất cả các câu trên đều đúng

16 Hàng đang gửi bán là:

a Tài sản cố định

b Hàng tồn kho

c Tiền và các khoản tương đương tiền

d Tất cả các câu trên đều sai

II BÀI TẬP

Bài tập 1.

Phân loại các khoản mục sau theo các đối tượng của kế toán:

- Tiền mặt

- Chi phí SXKD dở dang - Vay dài hạn ngân hàng- Phải trả người bán

- Nợ phải trả cho người bán - Thuế phải nộp Nhà nước

- Hàng hoá tồn kho - Khoản tạm ứng cho nhân

viên

- Phải thu của khách hàng - Nguồn vốn kinh doanh

- Quỹ dự phòng tài chính - Tài sản cố định vô hình

- Vay ngắn hạn ngân hàng - Lãi chưa phân phối

- Tiền gửi ngân hàng - Lương phải trả cho công

nhân

- Nguyên vật liệu ở trong kho - Công cụ, dụng cụ ở trong

kho

Trang 11

Thuế phải nộp Nhà nước

Phải thu của khách hàng

Vay ngắn hạn

Vay dài hạn

25701201033085400

Hàng hóa tồn khoHàng gửi bánNguồn vốn kinh doanhLãi chưa phân phốiPhải trả công nhân viênTSCĐ hữu hình

Công cụ, dụng cụ

15060600701565015

Yêu cầu:

1 Phân loại vốn của doanh nghiệp theo hai hình thái biểu hiện

là tài sản và nguồn hình thành tài sản

Tiền gửi ngân hàng

Phải trả công nhân viên

Tiền mặt

Nguồn vốn kinh doanh

Quỹ đầu tư phát triển

Đầu tư chứng khoán ngắn

hạn

Doanh thu bán hàng

Giá vốn hàng bán

Phải thu của khách hàng

Khấu hao tài sản cố định

10070115800207545034026036

Vay ngắn hạn

Nợ dài hạnHàng hóa tồn khoTài sản cố định hữu hìnhPhải trả người bán

Lợi nhuận chưa phân phốiChi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanhnghiệp

Thu nhập hoạt động tàichính

Chi phí tài chính

40100220600230X24303315

Yêu cầu:

1 Xác định giá trị của X

Trang 12

2 Phân loại và xác định giá trị tài sản, nguồn hình thành tài sảncủa doanh nghiệp vào ngày 31/12/N.

16 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 5

19 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 7

29 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 28

30 Lợi nhuận chưa phân phối X

Yêu cầu: Tính x, tổng tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp A Bài tập 5.

Trang 13

Hãy phân loại các đối tượng sau thành tài sản ngắn hạn, tài sảndài hạn , nợ phải trả và vốn chủ sở hữu, sau đó cộng kiểm tra tínhcân bằng theo tài liệu dưới đây:

Nguyên vật liệu tồn kho 150.000Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000Thuế và các khoản phải nộp Nhà

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 250.000

Trang 14

Chương 3 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

1 Chứng từ kế toán là:

a Những giấy tờ phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

b Vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và

đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

c Cả a và b đều đúng

d Tất cả các câu trả lời đều chưa đầy đủ

2 Trình tự xử lí chứng từ kế toán:

a Kiểm tra, hoàn chỉnh, luân chuyển và lưu trữ

b Luân chuyển, kiểm tra, hoàn chỉnh và lưu trữ

c Luân chuyển, hoàn chỉnh, kiểm tra và lưu trữ

d Hoàn chỉnh, kiểm tra, luân chuyển và lưu trữ

3 Đối tượng nào sau đây có thể tổ chức lập chứng từ kế toán:

a Bất kỳ ai có kiến thức về kế toán đều có thể lập

b Kế toán trưởng doanh nghiệp

c Trưởng kho nguyên vật liệu

d Tất cả các câu trên

4 Một bản chứng từ kế toán cần:

a Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

b Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

c Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

Trang 15

a Tối thiểu 20 năm

b Tối thiểu 30 năm

c Tối thiểu 40 năm

8 Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ:

a Quy mô của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b Giá bán bao gồm cả thuế GTGT

c Giá bán chưa có thuế GTGT

d Không phải các loại giá trên

11 Chứng từ có tính chất hướng dẫn là những chứng từ nào sauđây của một doanh nghiệp:

a Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý

b Bảng chấm công

c Cả a và b đều đúng

Trang 16

d Cả a và b đều sai

12 Chứng từ bắt buộc là những chứng từ nào sau đây của mộtdoanh nghiệp:

a Phiếu thu, phiếu chi

b Phiếu nhập kho, xuất kho

d Cả 3 câu trên đúng

13 Chứng từ kế toán là cơ sở pháp lý sử dụng cho:

a Số liệu, tài liệu kế toán

b Việc kiểm tra tình hình chấp hành các chính sách, chế độ, thể lệkinh tế tài chính

c Việc giải quyết mọi tranh chấp, khiếu tố về kinh tế, tài chính

d Cả ba câu a, b, c đều sai

15 Căn cứ vào tính bắt buộc của chứng từ kế toán, chứng từ kếtoán được phân loại thành:

a Chứng từ bằng giấy và chứng từ điện tử

b Chứng từ bắt buộc và chứng từ hướng dẫn

c Chứng từ gốc và chứng từ dùng để ghi sổ

d Cả ba câu a, b, c đều sai

16 Căn cứ vào mức độ khái quát thông tin, chứng từ kế toán đượcchia thành:

Trang 17

17 Lệnh sản xuất là loại chứng từ nào sau đây:

20 Kiểm kê tài sản là việc:

a Cân, đong, đo, đếm số lượng tài sản, nguồn vốn tại thời điểmkiểm kê

b Xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị tài sản và nguồn vốn tạithời điểm kiểm kê

c Chọn mẫu, ngẫu nhiên

d Tất cả các câu trên đều sai

22 Căn cứ vào thời gian kiểm kê thì kiểm kê gồm:

a Định kỳ, bất thường

b Từng phần, toàn phần

c Chọn mẫu, ngẫu nhiên

Trang 18

d Tất cả các câu trên đều sai

23 Kiểm kê bất thường là việc kiểm kê thực hiện cho:

a Từng loại hoặc số loại tài sản ở doanh nghiệp

b Tất cả các loại tài sản ở doanh nghiệp

c Cả a, b đều đúng

d Cả a, b đều sai

24 Kiểm kê từng phần là việc kiểm kê thực hiện cho:

a Từng loại hoặc số loại tài sản ở doanh nghiệp

b Tất cả các loại tài sản ở doanh nghiệp

c Xác định thời gian trước để kiểm kê

d Kiểm kê bất thường một loại tài sản

25 Kiểm kê định kỳ là việc kiểm kê thực hiện cho:

a Có xác định thời gian trước để kiểm kê

b Không xác định thời gian trước và xảy ra đột xuất

c Cả a, b đều đúng

d Cả a, b đều sai

Trang 19

a SD đầu kỳ và SD cuối kỳ

b SD cuối kỳ và SPS trong kỳ

c SD đầu kỳ và SPS trong kỳ

d SD đầu kỳ, SPS trong kỳ và SD cuối kỳ

4 Số dư đầu tháng của các tài khoản như sau:

Trang 20

5 Tính chất của tài khoản phải trả người bán là:

a Tài khoản tài sản

b Tài khoản nguồn vốn

c Tài khoản trung gian

d Tài khoản lưỡng tính

6 Ghi sổ kép là:

a Một phương pháp của kế toán dùng để ghi một nghiệp vụ kinh

tế phát sinh vào ít nhất 2 tài khoản theo đúng nội dung kinh tế vàmối quan hệ khách quan của các đối tượng có trong nghiệp vụkinh tế

b Một phương pháp của kế toán dùng để phản ánh và kiểm soátmột cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống từng đối tượng kếtoán riêng biệt trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh củadoanh nghiệp

c Là phương pháp kế toán được thực hiện thông qua việc lập cácbáo cáo kế toán

Trang 21

b Sổ kế toán tổng hợp

c Báo cáo kế toán

d Phương pháp ghi chép và phản ánh

9 Phát biểu nào sau đây là sai?

a Tất cả các tài khoản tài sản đều có số dư bên Nợ

b Mỗi đơn vị kế toán chỉ có 1 hệ thống sổ kế toán cho một kỳ kếtoán năm

c Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản của doanhnghiệp theo 2 mặt kết cấu tài sản và nguồn hình thành

10 Doanh nghiệp vay ngắn hạn 100 triệu đồng để thanh toán tiềnlương cho cán bộ nhân viên, nghiệp vụ này làm cho:

a Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp không thay đổi

b Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp giảm 100 triệu đồng

c Tổng tài sản của doanh nghiệp giảm 100 triệu đồng

d Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp tăng 100 triệu đồng

11 Khi đơn vị trích lợi nhuận bổ sung quỹ dự phòng tài chính:

a Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ thay đổi cơ cấu

b Tổng tài sản của đơn vị không đổi

c Tổng nguồn vốn của đơn vị không đổi

d Các câu trên đều đúng

12 Tài khoản nào sau đây thuộc loại tài khoản tài sản?

a TK doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b TK phải trả người lao động

c TK giá vốn hàng bán

d TK tạm ứng

13 Tài khoản nào sau đây thuộc loại tài khoản nguồn vốn?

a TK doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b TK phải trả người lao động

c TK giá vốn hàng bán

d TK chi phí trả trước

14 Tài khoản nào sau đây là tài khoản chi phí?

Trang 22

a TK Chi phí trả trước

b TK Chi phí khấu hao TSCĐ

c TK Hao mòn TSCĐ

d TK Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

15 Nguyên tắc ghi chép trên các TK phản ánh doanh thu:

a Số dư TK ghi bên Có

b Số phát sinh tăng ghi bên Nợ

c Không có số dư cuối kỳ

d Tất cả đều đúng

16 Nguyên tắc ghi chép trên TK Chi phí là:

a Số dư TK ghi bên Có

b Số phát sinh tăng ghi bên Có

c Không có số dư cuối kỳ

d TK Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

18 Tài khoản nào dưới đây không thuộc nhóm tài khoản có số dưnợ:

a TK Tiền mặt

b TK tài sản cố định hữu hình

c TK Phải thu của khách hàng

d TK Nguyên liệu, vật liệu

19 Số dư Có của TK 214 - hao mòn TSCĐ sẽ:

a Ghi thường bên phần tài sản của bảng cân đối kế toán

b Ghi thường bên phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

c Ghi âm bên tài sản của bảng cân đối kế toán

d Ghi âm bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

Trang 23

20 Mua một công cụ dụng cụ trị giá 4 triệu và thanh toán bằngtiền gửi ngân hàng sẽ ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán:

a Tăng tài sản, tăng Nợ phải trả

b Tăng Nợ phải trả, giảm Nợ phải trả

c Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

d Giảm tài sản, giảm Nợ phải trả

21 Mua Tài sản cố định chưa trả tiền sẽ ảnh hưởng đến Bảng cânđối kế toán:

a Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

b Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

c Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

d Tăng tài sản, giảm tài sản

22 Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu sử dụng cho quá trình hoạtđộng sản xuất kinh doanh, đã thanh toán 50% bằng tiền gửi ngânhàng và 50% còn nợ nhà cung cấp thuộc quan hệ đối ứng:

a Tài sản tăng – tài sản giảm

b Tài sản tăng – nguồn vốn giảm

c Tài sản tăng – nguồn vốn tăng

d Tất cả các đáp án trên đều sai

23 Số dư trên tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu thể hiện:

a Giá trị thị trường của Nguyên liệu, vật liệu tại thời điểm lập báocáo

b Nguyên giá của Nguyên liệu, vật liệu hữu hạn trừ đi hao mòn lũykế

c Tổng nguyên giá của Nguyên liệu, vật liệu vào thời điểm cuối kỳ

d Giá bán của Nguyên liệu, vật liệu mới cùng loại trên thị trườngvào thời điểm lập báo cáo

24 Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là:

a Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải bằng nhau

b Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có

c Ghi một bên có đối ứng với nhiều bên nợ

Trang 24

d Tất cả đều đúng

25 Trong các nghiệp vụ kinh tế tài chính sau, nghiệp vụ nào sẽđược định khoản phức tạp theo cách định khoản một Nợ và nhiềuCó:

a Người mua thanh toán nợ 10 triệu bằng tiền mặt và 20 triệubằng tiền gửi ngân hàng

b Mua một lô hàng trị giá 40 triệu + thuế GTGT đầu vào 10%(phương pháp thuế GTGT khấu trừ), hàng mới về nhập kho, trảbằng tiền mặt

d Trả nợ người bán 20 triệu và chuyển tiền lương cho công nhânviên bằng tiền gửi ngân hàng

c Không có phương án nào đúng

26 Trong các nghiệp vụ kinh tế tài chính sau, nghiệp vụ nào sẽđược định khoản phức tạp theo cách định khoản nhiều Nợ và mộtCó:

a Mua một lô hàng nguyên vật liệu trị giá 80 triệu bằng tiền mặt

b Nhận góp vốn bằng một TSCĐ trị giá 50 triệu và tiền chuyểnkhoản số tiền 10 triệu

c Tạm ứng cho cán bộ nhân viên đi công tác

d Không có phương án nào đúng

27 Người mua ứng trước tiền hàng cho lô hàng giao trong thángsau bằng tiền mặt, kế toán hạch toán:

Trang 25

28 Khi đơn vị trả trước tiền mua nguyên vật liệu cho người bán thì

số tiền đã trả trước này được ghi vào:

a Bên Nợ TK Phải trả người bán

b Bên Có TK Phải thu khách hàng

c Bên Có TK Phải trả người bán

d Bên Nợ TK Phải thu khách hàng

29 Tài khoản Doanh thu đơn tính có kết cấu:

a Tương tự các tài khoản phản ánh nợ thu nhưng không có số dư

b Tương tự các tài khoản phản ánh nguồn vốn chủ sở hữu nhưngkhông có số dư

c Tương tự các tài khoản phản ánh nguồn vốn chủ sở hữu

d Các đáp án trên đều sai

30 Tài khoản Chiết khấu thương mại (521) có kết cấu

a Tương tự như tài khoản Thu nhập khác (711)

b Ngược với tài khoản Chi phí khác (811)

c Ngược với tài khoản Doanh thu bán hàng (511)

d Các câu trên đều sai

31 Doanh nghiệp cho thuê nhà với giá 10 triệu đồng/tháng, tiềnnhà trả trước trong vòng 1 năm vào đầu thời hạn thuê, số tiền đódoanh nghiệp ghi nhận vào bên Nợ TK tiền gửi ngân hàng và

a Bên Có TK 331 – Phải trả cho người bán

b Bên Có TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c Bên Có TK 3387 – Doanh thu chưa thực hiện

d Bên Có TK 131 – Khách hàng ứng trước

32 Tài khoản phản ánh Nợ phải trả và tài khoản phản ánh Nguồnvốn chủ sở hữu:

a Không thể xuất hiện trong cùng một nghiệp vụ kinh tế

b Không có giá trị âm

c Có thể có quan hệ đối ứng

d Không có đáp án nào đúng

Trang 26

33 Trong các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến đối tượng kế toán làTSCĐ, nghiệp vụ nào sẽ ghi Nợ TK211?

a Nhận góp vốn liên doanh bằng 1 TSCĐ trị giá 50 triệu, TSCĐ đãđược đưa vào sử dụng

b Nhận về một TSCĐ từ liên doanh đã kết thúc, được xác định trịgiá 30 triệu

c Mua sắm mới một TSCĐ trị giá 50 triệu, TSCĐ đã đưa vào sửdụng

d Tất cả các phương án trên

34 Vào thời điểm lập báo cáo tài chính, Chỉ tiêu Lợi nhuận chưaphân phối có số dư bên Nợ, số dư này sẽ được trình bày trên Bảngcân đối kế toán như thế nào:

a Ghi âm bên Tài sản

b Ghi dương bên Tài sản

c Ghi dương vào bên Nguồn vốn

d Ghi âm bên Nguồn vốn

35 Số dư đầu kỳ TK 152 là 10 triệu đồng Trong kỳ nhập kho 200

kg, đơn giá 100.000 đồng/kg (chưa bao gồm thuế GTGT 10% đượckhấu trừ) Cuối kỳ kiểm kê còn 50 kg nguyên vật liệu trị giá 5 triệuđồng Số nguyên vật liệu xuất kho 80% được dùng trực tiếp sảnxuất sản phẩm

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong kỳ là:

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

a 468.000.000đ

b 450.000.000đ

Trang 27

c 500.000.000đ

d 568.000.000đ

37 Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ,các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giá vốn hàng bán là320.000.000đ

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

Nguyên giá của tài sản cố định là:

a Nguyên vật liệu đi đường về nhập kho

b Nhập kho nguyên vật liệu từ sản xuất

c Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

d Không phải các nội dung trên

40 Mua vật liệu nhập kho, giá mua chưa thuế 1.000.000 đồng,thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 50.000 đồng

Giá gốc vật liệu mua là:

a 1.000.000 đồng

b 1.050.000 đồng

c 1.100.000 đồng

d 1.150.000 đồng

Trang 28

41 Trích khấu hao tài sản cố định dùng để trực tiếp sản xuất sảnphẩm sẽ được kế toán hạch toán:

a Giá vốn của người bán

b Giá không có VAT

c Tổng giá thanh toán

d Không có trường hợp nào

44 Trong phương pháp kê khai thường xuyên, tài khoản dùng đểtập hợp các khoản mục chi phí sản xuất là:

a TK 154

b TK 632

c TK 627

d TK 155

Trang 29

45 Nguyên giá của tài sản cố định được mua sắm:

a Giá mua TSCĐ

b Giá mua thực tế và chi phí trước khi sử dụng

c Giá thị trường

d Cả 3 câu đều sai

46 Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400 Xuất bán

800 sản phẩm, giá chưa thuế 19 đồng/sản phẩm Thuế GTGT 10%.Chi phí bán hàng 0,5 đồng/sản phẩm Chi phí quản lí doanh nghiệpbằng ½ chi phí bán hàng Vậy kết quả kinh doanh sẽ là:

a Lãi 5.000

b Lãi 5.600

c Lãi 6.520

d Tất cả đều sai

Dùng dữ liệu sau cho câu 47, 48

Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg

Tình hình nhập xuất trong tháng

Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg

Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm

Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg

Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm

47 Trị giá vật liệu xuất sử dụng ngày 04 của tháng theo phươngpháp nhập sau – xuất trước (LIFO) là:

Trang 30

49.Một đặc điểm về máy móc, thiết bị của đơn vị là:

a Được sử dụng cho mục đích kinh doanh

b Hiện tại thì không sử dụng, nhưng sẽ dùng trong tương lai

c Tài sản vô hình

d Được sử dụng để bán

50 Bán một lô hàng A với giá vốn là 20 triệu, giá bán là 40 triệu.Sau đó khách hàng trả lại hàng hoá tương ứng với doanh thu là 4triệu Định khoản ghi nhận giá vốn của lô hàng A bị trả lại về nhậpkho là:

Vậy trong kỳ, công ty đã mua của nhà cung cấp giá trị hàng hoá làbao nhiêu?

Trang 31

Trị giá vật liệu xuất sản xuất sản phẩm là:

a 108.000.000 đồng

b 111.750.000 đồng

Trang 32

c 110.250.000 đồng

d 110.362.500 đồng

55 Công ty Hoàng Long mua 3.000kg vật liệu của công ty HưngThịnh, giá mua chưa thuế 102.000 đồng/kg, thuế giá trị gia tăngkhấu trừ 10%, chưa thanh toán tiền cho người bán Số vật liệu trênđược xuất thẳng để sản xuất trực tiếp sản phẩm chính là 2.000kg,

số còn lại nhập kho công ty Tuy nhiên, biên bản giao nhận chothấy trong số vật liệu nhập kho có 50 kg kém phẩm chất, công ty

đã trả lại số hàng trên cho người bán Chi phí vận chuyển vật liệubao gồm thuế giá trị gia tăng 5% là 4.646.250 đồng thanh toánbằng tiền mặt

Đơn giá nhập kho số vật liệu trên là:

Đơn giá nhập vật liệu là:

Ngày đăng: 17/05/2022, 08:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán do mỗi doanh nghiệp thiết kế theo đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý: - Bài tập Nguyên lý kế toán
1. Bảng cân đối kế toán do mỗi doanh nghiệp thiết kế theo đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý: (Trang 2)
Có tình hình vốn kinh doanh của doanh nghiệp Thanh An vào ngày 1/1/N như sau - Bài tập Nguyên lý kế toán
t ình hình vốn kinh doanh của doanh nghiệp Thanh An vào ngày 1/1/N như sau (Trang 11)
2. Phân loại và xác định giá trị tài sản, nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N. - Bài tập Nguyên lý kế toán
2. Phân loại và xác định giá trị tài sản, nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N (Trang 12)
Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày 30/11/200X - Bài tập Nguyên lý kế toán
nh hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày 30/11/200X (Trang 51)
1. TSCĐ hữu hình 50.00 0 - Bài tập Nguyên lý kế toán
1. TSCĐ hữu hình 50.00 0 (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w