TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGHỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÁO CÁO BÀI TẬP NHÓM TIỆM BÁNH ĐẠI ĐỒNG TÂM... Giới thiệu tổng quát: Công ty bánh Đồng Tâm được thành lập từ những nă
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÁO CÁO BÀI TẬP NHÓM
TIỆM BÁNH ĐẠI ĐỒNG TÂM
Trang 2I Giới thiệu về công ty TNHH Đại Đồng Tâm
1 Giới thiệu tổng quát:
Công ty bánh Đồng Tâm được thành lập từ những năm 1994, qua nhiều thế hệ đã cho rađời những sản phẩm chất lượng, ngon miệng và đẹp mắt, làm hài lòng người tiêu dùng
Đồng Tâm luôn đưa tới người tiêu dùng những mẫu mã bánh với kiểu dáng đa dạng, độcđáo, phong cách trang trí đầy sáng tạo, mang nhiều ý nghĩa Không những thế sản phẩmbánh Đồng Tâm luôn được lựa chọn kỹ càng từ các nguyên liệu đạt tiêu chuẩn nên hương
vị bánh có mùi vị đặc trưng, chất lượng ngon
2 Một số sản phẩm của công ty:
Trang 34 Chọn sản phẩm:
- Bánh mì vỏ giòn ruột xốp
5 Mô tả sản phẩm:
Được làm từ những nguyên liệu như: bột mì, men, muối,
Trung bình 200g bột mì có thể sản xuất được 6 chiếc bánh mì
6 Quy trình sản xuất:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu làm bánh và thiết bị
Bước 2: Định lượng nguyên liệu
Bước 3: Nhào bột lần 1
Bước 4: Nhào bột lần 2
Bước 5: Chia bột nhào
Bước 6: Vê tròn
Bước 7: Lên mem ổn định và tạo hình bánh
Bước 8: Nướng bánh và lấy bánh thành phẩm
Trang 4II Các NVKT
7 nghiệp vụ kinh tế cho các hoạt động góp vốn, chuẩn bị cơ sở vật chất và các tư liệu đầu vào
1 01/10/2019 giá 3.000.000, thanh toán bằng tiền gởi ngânDoanh nghiệp mua lại nhà máy sản xuất với
hàng
TS tăng- TS giảm Biên lai giao nhậnGiấy báo nợ
Tài sản cố định
2 02/11/2019 Chủ sỡ hữu góp bổ sung vốn 1.000.000đồng, qua tiền gởi ngân hàng. TS tăng- NV tăng Giấy báo có
3 03/10/2019 Doanh nghiệp mua thêm hệ thống sản xuấtbánh mỳ 500.000, thanh toán bằng tiền gởi
ngân hàng TS tăng- TS giảm
Biên bản giao nhận TSCĐ,hóa đơn, Giấy báo nợ
4 04/12/2019 Doanh nghiệp đầu tư thêm 2 xe phục vụ việcgiao đến các khách hàng mua với số lượng
lớn với giá 500.000, chưa thanh toán tiền
TS tăng- NV tăng Phiếu nhập kho
5 01/10/2019 Doanh nghiệp chi 80.000 tiền mặt mua cácvật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất cho
tháng 10
TS tăng- TS giảm Phiếu chi, phiếu nhập kho,hóa đơn
Trang 58 NVKT phát sinh trong quá trình sản xuất
8 03/10/2019 Xuất kho 500kg bột mì trị giá 7.000, 25kgmen trị giá 500 để làm bánh mì TS tăng- TS giảm Phiếu xuất kho,Lệnh xuất kho
9 15/11/2019 Xuất kho nguyên vật liệu sữa giá 3.000 TS tăng- TS giảm Phiếu xuất kho,Lệnh xuất kho
10 01/12/2019 Chuyển khoản 56.000 trả lương cho thợ làmbánh TS giảm- NV giảm Bảng chấm côngBảng lương ,
11 05/12/2019 Nhập kho nguyên liệu sữa để sản xuất Trảbằng tiền mặt: 30.000 TS tăng- TS giảm
Bảng báo giá, đơn đặt hàng,hợp đồng kinh tế, phiếu chi,biên bản giao nhận, phiếunhập kho, biên lai thu tiền,biên bản bàn giao, biên bản
nghiệm thu
Trang 612 15/12/2019 Trích khấu hao máy làm bánh: 10.000 TS giảm- NV giảm
13 20/11/2019 Nhập kho hương liệu, chưa trả tiền ngườibán (Công ty TNHH Quốc Tế Chấn Vũ):
20.000
TS tăng- NV tăng
Bảng báo giá, đơn đặt hàng,hợp đồng kinh tế, biên bảngiao nhận, phiếu ghi nợ,phiếu nhập kho, biên bảnbàn giao, biên bảo nghiệm
thu
14 30/10/2019
Chi phí bốc xếp hàng hóa tiêu thụ trả bằng
chuyển khoản: 8.000 TS giảm- NV giảm Bảng báo giá, hợp đồng laođộng, hóa đơn thanh toán,
ủy nhiệm chi, giấy báo nợ
15 1/11/2019 Chi 2.500 thanh toán cho dịch vụ
vệ sinh nhà bếp bằng tiền mặt TS giảm- NV giảm Lệnh chi, phiếu chi
3 NVKT bán thành phẩm cho khách hàng
16 20/10/2019 400 bánh cupcake với tổng giá gốc 2.000,Giao bánh cho nhà hàng Minh Châu Việt
giá bán 2.600 Nhà hàng chưa thanh toán
Doanh thu: TS
tăng-NV tăngGiá vốn: TS tăng- TS
giảm
Ủy nhiệm thu ,hóa đơn bán hàng,
Trang 717 23/11/2019 Bán 50 bánh ngọt cho khách hàng A với giágốc 600, giá bán 750 Đã thanh toán bằng
tiền mặt
Doanh thu: TS
tăng-NV tăngGía vốn: TS tăng- TS
Doanh thu: TS
tăng-NV tăngGía vốn: TS tăng- TS
giảm
Ủy nhiệm thu ,hóa đơn bán hàng, giấy báo có
5 NVKT liên quan đến chi phí quản lý doanh nghiệp
chi
20 20/10/2019
Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, tựnguyện theo lương của nhân viên quản lýtính vào chi phí theo quy định: 2.400
NV tăng- NV giảm Bảng tính lương
21 27/10/2019 Khấu hao TSCĐ của bộ phận quản lý: 3.000 TS tăng- TS giảm
22 30/10/2019 Chi phí tiếp khách của bộ phận quản lý DN
đã chuyển khoản thanh toán: 5.000 TS giảm- NV giảm
Giấy báo nợ, hóa đơn tiếpkhách, ủy nhiệm chi
Trang 85 NVKT liên quan đến chi phí bán hàng
24 15/11/2019 Chuyển khoản 15.000 trả tiền thuê mặt bằng TS giảm – NV giảm Phiếu chi, hóa đơn
25 19/10/2019 Khấu hao TSCĐ dùng trong bán hàng: 5.000 TS giảm – NV giảm
26 01/11/2019 Chi 50.000 tiền mặt trả lương cho nhân viên
bán hàng TS giảm – NV giảm
Phiếu chi lương, bảng chấmcông, bảng lương
27 08/12/2019 Chi 3.000 làm poster quảng cáo loại bánh
ngọt mới TS tăng – TS giảm Phiếu chi, hóa đơn
28 10/10/2019 Chi 2.000 tiền mặt mua đồ trang trí cửa hàng
dịp Halloween TS tăng – TS giảm
Phiếu chi, hóa đơn mua
hàng
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm…2019
Trang 99 01/10/2019 Chi tiền mặt mua các vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất cho tháng 10 X 3 152 80.000
9 03/10/2019 Mua thêm hệ thống sản xuất bánh mỳ, thanh toán bằng tiền gởi ngân hàng. X 6 112 500.000
Cộng chuyển sang trang sau 3.580.000 3.580.000
Trang 1
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm…2019
Trang 109 19/10/2019 Khấu hao TSCĐ ung trong bán hàng X 12 214 5.000
Cộng chuyển sang trang sau 3.594.500 3.594.500
Trang 2
Trang 11Cộng chuyển sang trang sau 3.601.500 3.601.500
Trang 13Cộng chuyển sang trang sau 3.617.500 3.617.500
Trang 149 02/11/2019 Chủ sỡ hữu góp bổ sung vốn qua tiền gởi ngân hàng. X 30 411 1.000.000
Cộng chuyển sang trang sau 4.670.000 4.670.000
Số phát sinh
Số trang trước chuyển sang 4.670.000 4.670.00005/11/2019 05/11//2019 Mua thêm 2 tủ lạnh và 5 tủ để trưng bày X 31 211 50.000
05/11//2019 05/11//2019 Mua thêm 2 tủ lạnh và 5 tủ để trưng bày X 32 112 50.000
11/11/2019 11/11/2019 Mua vỏ hộp giấy,bao đựng, khăn giấy
chưa thanh toán cho người bán X 33 152 20.00011/11/2019 11/11/2019 Mua vỏ hộp giấy,bao đựng, khăn giấy
chưa thanh toán cho người bán X 34 331 20.00015/11/2019 15/11/2019 Xuất kho nguyên vật liệu sữa X 35 621 3.000
Trang 1515/11/2019 15/11/2019 Xuất kho nguyên vật liệu sữa X 36 152 3.000
Cộng chuyển sang trang sau 4.743.000 4.743.000
Số phát sinh
Số trang trước chuyển sang 4.743.000 4.743.00015/11/2019 15/11/2019 Chuyển khoản trả tiền thuê mặt bằng X 37 641 15.000
15/11/2019 15/11/2019 Chuyển khoản trả tiền thuê mặt bằng X 38 112 15.000
20/11/2019 20/11/2019 Nhập kho hương liệu, chưa trả tiền người
Trang 16thanh toán bằng tiền mặtCộng chuyển sang trang sau 4.778.600 4.778.600
Trang 17Cộng chuyển sang trang sau 4.845.350 4.845.350
Trang 8
Trang 1808/12/2019 08/12/2019 Làm poster quảng cáo các loại bánh ngọt mới X 53 641 3.000
08/12/2019 08/12/2019 Làm poster quảng cáo các loại bánh ngọt mới X 54 111 3.000
Cộng chuyển sang trang sau 5.378.350 5.378.350
Trang 9
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Trang 19Số phát sinh
Số trang trước chuyển sang 5.378.350 5.378.35012/12/2019 12/12/2019 Mua văn phòng phẩm cho bộ phận quản lí
doanh nghiệp vê sử dụng ngay X 55 642 300
12/12/2019 12/12/2019 Mua văn phòng phẩm cho bộ phận quản lí
doanh nghiệp vê sử dụng ngay X 56 111 30015/12/2019 15/12/2019 Trích khẩu hao máy làm bánh X 57 627 10.000
15/12/2019 15/12/2019 Trích khẩu hao máy làm bánh X 58 214 10.000
Cộng chuyển sang trang sau 5.388.650 5.388.650
Trang 10
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm…2019
Trang 20sổ cái
STTdòng Số hiệu TK
Trang 21Tên tài khoản: Tiền mặt
10/10/2019 10/10/2019
Chi 2.000 tiền mặt mua đồ trang trí cửa hàng dịp Halloween
01/11/2019 01/11/2019
Chi 2.500 thanh toán cho dịch vụ vệ sinh nhà bếp bằng tiền mặt
01/11/2019 01/11/2019 Chi 50.000 tiền mặt trả lương
cho nhân viên bán hàng 05 641 50.00023/11/2019 23/11/2019
Bán 50 bánh ngọt cho khách hàng A với giá gốc 600, giá bán 750 Đã thanh toán bằng tiền mặt
01/12/2019 01/12/2019
Chi tiền mặt trả lương choNhân viên Quản lí 10.000 08 642 10.000
Trang 2205/12/2019 05/12/2019
Nhập kho nguyên liệu sữa để sản xuất trả bằng tiền mặt :30.000
08/12/2019 08/12/2019
Chi 3.000 làm poster quảng cáo loại bánh ngọt mới bằng tiền mặt
12/12/2019 12/12/2019 Chi mua văn phòng phẩm
bằng tiền mặt 300 10 153 300Cộng số phát sinh trong kì 750 177,800
Quý IV, năm 2019
Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu: 112 Đơn vị tính: 1.000 VND
Trang 2301/10/2019 01/10/2019 Doanh nghiệp mua lại nhà máy
sản xuất với giá 3.000.000, thanh toán bằng tiền gởi ngân hàng
01 211 3.000.000
03/10/2019 03/10/2019 Doanh nghiệp mua thêm hệ
thống sản xuất bánh mỳ 500.000, thanh toán bằng tiền gởi ngân hàng
30/10/2019 30/10/2019 Chi phí tiếp khách của bộ phận
quản lý DN đã chuyển khoản thanh toán: 5.000
15/11/2019 15/11/2019 Chuyển khoản 15.000 trả tiền
Trang 2401/12/2019 01/12/2019 Chuyển khoản 56.000 trả lương
3.000đ/ cái, giá bán 4.000đ/ cái
Trường đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
Quý IV, năm 2019
Tên tài khoản: Phải thu khách hàng
Số hiệu: 131 Đơn vị tính: 1.000 VND
Trang 25Quý IV, năm 2019
Tên tài khoản: Nguyên liệu, vật liệu
Số hiệu: 152 Đơn vị tính: 1.000 VND
Trang 26xuất Trả bằng tiền mặt: 30.000 09 111 30.000Cộng số phát sinh trong kì 130.000 10.500
Trang 27Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và dịch vụ
Số phát sinh
Số dư đầu kì20/10/2019 20/10/2019
Giao bánh cho nhà hàng Minh Châu Việt 400 bánh cupcake với tổng giá gốc 2.000, giá bán 2.600 Nhà hàng chưa thanh toán
23/11/2019 23/11/2019
Bán 50 bánh ngọt cho khách hàng A với giá gốc 600, giá bán 750 Đã thanh toán bằng tiền mặt 08 111 75026/12/2019 26/12/2019
Giao 1.500 bánh bông lan bơ dăm bông cho trường mầm non Hồng Nhung với giá gốc 3.000đ/ cái, giá bán 4.000đ/ cái Trường đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
Trang 28Quý IV, năm 2019
Tên tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
15/11/2019 15/11/2019 Xuất kho nguyên vật liệu sữa giá 3.000 06 152 3.000
Trang 29Tên tài khoản: Chi phí quản lí doanh nghệp
Số hiệu: 642 Đơn vị tính: 1.000 VND
Ngày tháng
ghi sổ Số hiệu Ngày thángChứng từ Diễn giải Nhật kýTrang Tài khoảnđối ứng NợSố phát sinhCó
Số dư đầu kì20/10/2019 20/10/2019
Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
tự nguyện theo lương của nhân viên quản lý tính vào chi phí theo quy định
Chi tiền mặt trả lương cho Nhân viên Quản lí 10.000 08 111 10.000
Số dư cuối kì
- Sổ này có 02 trang
Trang 31SỔ CÁI
Quý IV, năm: 2019
Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung
Trang 32Số dư đầu kì20/10/2019 20/10/2019
Giao bánh cho nhà hàng Minh Châu Việt 400 bánh cupcake với tổng giá gốc 2.000, giá bán 2.600
Nhà hàng chưa thanh toán
23/11/2019 23/11/2019 Bán 50 bánh ngọt cho khách hàng A với giá gốc 600, giá bán 750 Đã
thanh toán bằng tiền mặt
26/12/2019 26/12/2019
Giao 1.500 bánh bông lan bơ dăm bông cho trường mầm non Hồng Nhung với giá gốc 3.000đ/ cái, giá bán 4.000đ/ cái Trường đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
Trang 3330/10/2019 30/10/2019
Chi phí bốc xếp hàng hóa tiêuthụ trả bằng chuyển khoản 04 112 8.000
01/11/2019 01/11/2019 Chi tiền mặt trả lương cho nhân viên bán hàng 05 111 50.000
15/11/2019 15/11/2019 Chuyển khoản 15.000 trả tiền thuê mặt bằng 07 112 15.000
08/12/2019 08/12/2019 Chi tiền mặt làm poster quảngcáo loại bánh ngọt mới 09 111 3.000
Cộng số phát sinh trong kì 83.000
Số dư cuối kì
- Sổ này có 01 trang
Trang 34Số phát sinhSố
23/11/2019 23/11/2019
Bán 50 bánh ngọt cho khách hàng Avới giá gốc 600, giá bán 750 Đãthanh toán bằng tiền mặt 07 632 60026/12/2019 26/12/2019
Giao 1.500 bánh bông lan bơ dăm bông cho trường mầm non Hồng Nhung với giá gốc 3.000đ/ cái, giá bán 4.000đ/ cái Trường đã thanh toánbằng tiền gửi ngân hàng
Sổ này có 01 trang
Trang 35SỔ CÁI
Qúy IV, năm 2019
Tên tài khoản: Phải trả người bán
tiền cho người bán 06 152 20.000
20/11/2019 20/11/2019 Nhập kho hương liệu, chưa trả tiền người bán (Công ty TNHH Quốc
Trang 36Quý IV, năm: 2019
Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình
Doanh nghiệp mua thêm hệ thống sản xuất bánh mỳ, thanh toán bằng tiền gởi ngân hàng 01 112 500.00005/11/2019 05/11/2019
Doanh nghiệp mua thêm 2 tủ lạnh và 5 tủ để trưng bày các mặt hàng, trả bằng tiền gởi ngân hàng
04/12/2019 04/12/2019
Doanh nghiệp đầu tư thêm 2 xephục vụ việc giao đến các khách hàng mua với số lượng lớn , chưa thanh toán tiền
09 331 500.000
Cộng số phát sinh trong kì 4.050.000 0
- Sổ này có 01 trang
Trang 37SỔ CÁI
Qúy IV, năm 2019
Tên tài khoản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu
hiệu
Trang 39SỔ CÁI
Qúy IV, năm 2019
Tên tài khoản: Phải trả phải nộp khác
Tài khoảnđối ứng
Số phát sinhSố
Số Dư đầu kì20/10/2019 20/10/2019
Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, tự nguyện theo lương của nhân viên quản lý tính vào chi phí theo quy định: 2.400
Cộng số phát sinh trong kì 2.400
- Sổ này có 01 trang
Trang 40BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Đơn vị tính: 1.000 VND
ST
T Tên tài khoản
SốhiệuTK
Số dư đầu kì Số phát sinh trong kì Số dư cuối kì