1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

33 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Thường Kì Nguyên Lý Kế Toán
Tác giả Nguyễn Thị Linh Trang, Nguyễn Ngọc Như, Trần Thị Cẩm Tú
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Vân Anh
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán – Kiểm Toán
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2019
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 294,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện các bút toán khóa sổ đvt: đồng - Kết chuyển tất cả các tài khoản chi phí sang tài khoản xác định kết quả kinh doanh... Lập báo cáo tình hình tài chínhBÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍN

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

BỘ MÔN KẾ TOÁN

BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

GV: Nguyễn Thị Vân Anh

NHÓM SINH VIÊN THỰC HIỆN

194646

51

Nguyễn Thị LinhTrang

CDKT20B194614

41

Nguyễn Ngọc Như CDKT20

B194547

Trang 2

BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

7.600

0

Có TK 156:

3.200

Trang 3

BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Trang 4

BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

3

3 Thực hiện các bút toán khóa sổ (đvt: đồng)

- Kết chuyển tất cả các tài khoản chi phí sang tài khoản xác định kết quả

kinh doanh

+ Nợ 911: 3.200.000.000

Có 632: 3.200.000.000+ Nợ 911: 23.000.000

- Kết chuyển tài khoản xác định kết quả kinh doanh sang tài khoản Lợi

nhuận sau thuế chưa phân phối

3.200 (6)

960

(ĐVT: 1.000.000 đồng)

Trang 5

Nợ TK 211 Có

04.700 (9)

(10)200

023.500 (1)

200

ó(kc

)

7.600

7.600 (6)7.6

Trang 6

5 Lập bảng cân đối số phát sinh

Địa chỉ: 18 Nguyễn Trãi,

TP Lào Cai

(Ban hành theo Thông

tư số

200/2014/TT-BTCNgày 22/12/2014 của

Số phát sinh trong tháng

Số dư cuối tháng

Nợ

Nợ

3.298

3.038

0

4.700

H

200

23.500

23.300

0

Trang 7

3

23

D

7.600 7.60

0Tổng

Trang 8

6 Lập báo cáo tình hình tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Trang 9

Đơn vị báo cáo: CT Ngọc Loan Mẫu số B 02 – DN

Địa chỉ: 18 Nguyễn Trãi,

200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm: X

Đơn vị tính:1.000.000

đồng

CHỈ TIÊU

M ã

s ố

Thuy

ết min h

m na y

m trư ớc

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

{30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Trang 10

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 –

51

- 52)

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

Trang 11

4 VĐT tăng ( có), quỹ đầu tư giảm (nợ).

5 Mua TSCĐHH ( nợ), vay nợ thuê tài chính tăng (có)

Trang 12

100 (8)

380

(3)50

50

0

Trang 13

Nợ TK 334 Có

20(

6)20

Tổng

TS

2.890

0

Trang 14

18/72: BÁO

CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Ngày 31tháng 12năm 2016

ĐVT: 1.000.000đồng

tiền

B Tài sảnngắn hạn

1.150

TM

260

NVT

970

0

Trang 15

1/79

Trang 16

Bài tập 3/80: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, biết rằng doanh

nghiệp quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và

xuất kho theo phương pháp:

1 Fifo

2 Bình quân gia quyền cuối kỳ

3 Bình quân gia quyền liên hoàn

2 Mua 38.000 kg × 32.000 đồng/kg, giảm giá 2%, CPVC 3,8 triệu đồng

00

Có TK 152: 24.320.0

00Đơn giá nhập kho: 32.000 + 3.800.000

3 Nợ TK 331: 1.191.680.000

Có TK 112: 1.191.680.000– (32.000 × 2%) = 31.460 đồng/kg

5 Mua 40.000 kg × 33.000 đồng/kg, giảm giá 1%, CPVC 800 đồng/kg

Trang 17

CKTM: Nợ TK 331: 13.200.00

0

Có TK 152: 13.200.00

0Đơn giá nhập kho: 33.000 + 800 – (33.000 × 1%) = 33.470 đồng/kg

6 Nợ TK 331: 784.080.000

Có TK 112: 784.080.000

Trang 18

Fifo: NV4:

- Giá trị NVL xuất kho để trực tiếp sản xuất sản phẩm: 20.000 × 30.000 + 9.000 × 31.500 = 883.500.000 đồngĐK: Nợ TK 621: 883.500.000

Có TK 152: 883.500.000

- Giá trị NVL xuất kho cho bộ phận quản lý phân xưởng:1.000 × 31.500 + 3.000 × 31.460 = 125.880.000 đồngĐK: Nợ TK 6422: 125.880.000

- Giá trị NVL xuất kho để trực tiếp sản xuất sản phẩm:10.000 × 31.460 = 314.600.000 đồng

12.000 × 31.460 + 40.000 × 33.470 = 1.716.320.000 đồngTổng hợp số liệu cuối kỳ:

- Hàng xuất trong kỳ:

+ Số lượng: 56.000 kg

Trang 19

+ Giá trị: 1.732.960.000 đồng

Trang 21

Bình quân gia quyền liên hoàn:

Trang 22

2 Sai vì vi phạm nguyên tắc nhất quán Kế toán nên áp dụng phương pháp nhậptrước - xuất trước trong 1 kỳ.

3 Sai, vì khách hàng ứng trước tiền phải đưa vào bên có của TK 131

4 Sai, vì kế toán vi phạm nguyên tắc giá gốc Kế toán nê ghi số tiền đã trả là 200trđ

5 Sai, vì đã vi phạm nguyên tắc phù hợp Kể toán ghi nhận chi phí sai, cần phân

bổ chi phí hàng tháng

Trang 23

M ã

s ố

Thuy

ết min h

m na y

m trư ớc

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

{30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

Trang 24

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 –

Trang 25

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71 0

Bài 3: a Định khoản các nghiệp vụ ( ĐVT: 1.000.000 đồng)

Có TK 511: 550

Có TK 3331: 55+ GV: Nợ TK 632: 200

Có TK 141: 0,5CKGT: Nợ TK 331: 1,5

Trang 27

Có TK 334: 362

Trang 28

Có TK 511: 8

50

Có TK 3331: 8

5+ GV: Nợ TK 632: 3

00

Trang 29

Có 641: 124,625

Nợ 911: 123,5

Có 642: 123,5+ Nợ 511: 1.400

Có 911: 1.400

Nợ TK 711: 15

Có TK 911: 15+ Nợ 911: 506,68

Trang 30

a. Nhập trước – xuất trước

+ Giá trị hàng hóa xuất kho ngày 5/10:

15.000 × 100.000 + 2.100 × 105.000 = 1.720.500.000 đồng

+ Giá trị hàng hóa xuất kho ngày 20/10:

17.900 × 105.000 + 32.100 × 95.000 = 4.929.000.000 đồng+ Giá trị hàng hóa xuất kho ngày 25/10:

2.900 × 95.000 + 2.100 × 98.500 = 482.350.000 đồng

- Tổng hàng xuất trong kỳ:

+ Số lượng: 72.100 sp+ Giá trị: 7.131.850.000 đồng

- Tổng hàng tồn cuối kỳ:

+ Số lượng: 12.900 sp+ Giá trị: 1.270.650.000 đồng

Trang 32

b. Bình quân gia quyền 1 lần cuối kỳ

15.000 × 100.000 + 20.000 × 105.000 + 35.000 × 95.000 + 15.000 × 98.500

15.000+20.000+35.000+15.000

= 98.852,94118 đồng/sp+ GTHHXK 5/10:

17.900+35.000+15.000

= 97.844,51926 đồng/sp

ĐGBQ =

Trang 33

+ GTHHXK 20/10 = 50.000 × 97.844,51926 = 4.892.225.963 đồng.+ GTHHXK 20/10 = 5.000 × 97.844,51926 = 489.222.596,3 đồng.

- Tổng hàng xuất trong kỳ:

+ Số lượng: 72.100 sp+ Giá trị: 7.140.305.702 đồng

- Tổng hàng tồn cuối kỳ:

+ Số lượng: 12.900 sp+ Đơn giá: 97.844,51926 đồng/sp+ Giá trị: 1.262.194.298 đồng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

Vẽ sơ đồ chữ T cho tất cả các tài khoản nghiệp vụ trên

Lập bảng cân đối số phát sinh

Đơn vị: Công ty Ngọc Loan Mẫu số S06-DN

TP Lào Cai

BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH

Lập báo cáo tình hình tài chính

Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

15/69: A Nhận xét:

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

18/72:

1/79

Bình quân gia quyền cuối kỳ:

Bình quân gia quyền liên hoàn:

BÀI TẬP CÁ NHÂN

Bài 2

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Bài 3: a Định khoản các nghiệp vụ ( ĐVT: 1.000.000 đồng)

b Thực hiện các bút toán khóa sổ

c Phản ánh vào tài khoản chữ T của tài khoản 112 (đvt: 1.000.000 đồng)

Bài 4: a (đvt: đồng)

Bài 5 Tồn kho đầu kỳ: 15.000 sp × 100.000đ/sp

Ngày đăng: 09/07/2022, 20:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Lập bảng cân đối số phát sinh - BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
5. Lập bảng cân đối số phát sinh (Trang 6)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Trang 8)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Trang 13)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - BÀI TẬP THƯỜNG KÌ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w