1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn chuyên đề Peptit lớp 12 năm 2022

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn chuyên đề Peptit lớp 12 năm 2022
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Peptit số 2 12 11 2021 PEPTIT Số 2 12112021 1 KHÁI NIỆM, CẤU TẠO, PHÂN LOẠI Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai A Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α amino axit B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α amino axit được gọi là liên kết peptit C Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc α amino axit D Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit Câu 2 Tripeptit là hợp chất A có 3 liên kết peptit mà phân tử có 2 gốc.

Trang 1

PEPTIT Số 2 12/11/2021 1- KHÁI NIỆM, CẤU TẠO, PHÂN LOẠI.

Câu 1:Phát biểu nào sau đây là sai

A.Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit

B.Liên kết của nhóm -CO- với nhóm -NH- giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

C.Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc α-amino axit

D.Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng các liên

kết peptit

Câu 2:Tripeptit là hợp chất

A.có 3 liên kết peptit mà phân tử có 2 gốc β -amino axit

B.có 3 liên kết peptit mà phân tử có 2 gốc α -amino axit

C.có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc β -amino axit

D.có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α -amino axit

Câu 3:Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-COOH

D

4

Câu 4:

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A.

H2NCH2CONHCH2CONHCH2 COOH

B.

H2NCH2CH2CONHCH2CH2 COOH

C.

H2NCH2CONHCH(CH3)C

OOH

D.

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng

A.Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục đến vài chục nghìn đvC )

B.Protein là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit

C.Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc α và β- amino axit

D.Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản với phần “phi protein”như lipit, gluxit, axit nucleic…

2- ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

Câu 6:

Số tripeptit mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn thu được

Câu 7:Tổng số phân tử đipeptit, tripeptit tối đa thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là Gly và Ala

Câu 8:Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử tripeptit chứa hai amino axit là Glyxin và Alanin

Câu 9:Chất X có công thức cấu tạo: H2NCH2CONHCH(CH3 )CONHCH2COOH Tên gọi của X là

A.Glyxinalaninglyxin B.Glyxylalanylglyxin C.Alaninglyxinalanin D.Alanylglyxylalanin

Câu 10:Peptit có CTCT như sau:H2N -CH(CH3)-CO- NH- CH2 -CO -NH -CHCH(CH3)2-COOH Tên gọi đúng của peptit trên là

A.Ala-Ala-Val B.Gly-Val-Ala C.Gly-Ala-Gly D.Ala-Gly-Val

Câu 11:Công thức phân tử của peptit mạch hở có 4 liên kết peptit được tạo thành từ α -amino axit no, mạch hở, có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl có dạng

A CnH2n-3O6N5 B.CnH2n-2O5N4 C.Cn H2n-6O6N5 D.Cn H2n-6O5N4

3- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Câu 12: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A.Ala-Gly B.Ala-Gly-Gly C.Ala-Ala-Gly-Gly D.Gly-Ala-Gly

Trang 2

Câu 13:Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?

A.X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin

B.X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím

C.X có chứa 4 liên kết peptit

D.Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit

Câu 14:Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2

A.Gly-Val B.Glucozơ C.Ala-Gly-Val D.metylamin

Câu 15:Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là

Câu 16:Peptit có X có công thức cấu tạo sau: Gly-Lys-Ala-Gly-Lys-Val Thuỷ phân không hoàn toàn X

có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit?

Câu 17:Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit:

Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?

A.Val-Phe-Gly-Ala.B.Ala-Val-Phe-Gly

C.Gly-Ala-Val-Phe.D.Gly-Ala-Phe-Val

Câu 18:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X thu được 3 mol Gly,1 mol Ala, 1 mol Val Mặt khác thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp các sản phẩm là: Ala- Gly, GlyAla,

Gly-Gly-Val Công thức cấu tạo của X là:

A.Gly –Ala- Gly- Gly- Val B.Ala- Gly-Gly-Val-Gly

C.Gly-Gly- Val- Gly-Ala D.Gly- Gly-Ala-Gly-Val

Câu 19:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit

Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức

là:

A.Gly-Phe-Gly-Ala-Val B.Gly-Ala-Val-Val-Phe

C.Gly-Ala-Val-Phe-Gly D.Val-Phe-Gly-Ala-Gly

Câu 20:Đun nóng chất H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–CONH–CH2–COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A.H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH B.H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH2CH2COOHCl-

C.H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH(CH3)COOHCl- D.H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH

Câu 21:Một pentapeptit khi bị thủy phân tạo ra hỗn hợp X chứa: 4 đipeptit, 3 axit amin, 2 tetrapeptit, 3 tripeptit và pentapeptit dư Khi X tham gia phản ứng màu biure thì số chất tham gia phản ứng là

Câu 22:Protein trong lòng trắng trứng có chứa nguyên tố A.lưu huỳnh B.silic C.sắt D.brom

Câu 23:Trong hemoglobin của máu có nguyên tố: A.đồng B.sắt C.kẽm D.chì

Câu 24: Câu nào sau đây không đúng?

A.Khi nhỏ axit HNO3đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B.Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

C.Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

D.Khi cho Cu(OH)2vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

Câu 25:Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì

Cu(OH)2tan và có màu xanh thẫm X, Y, Z lần lượt là

A.Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ B.Protein, CH3CHO, saccarozơ

C.Anbumin, C2H5COOH, glyxin D.Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ

BÀI TẬP: DẠNG I: THỦY PHÂN HOÀN TOÀN PEPTIT TRONG MÔI TRƯỜNG TRUNG TÍNH

Câu 1:Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất) X là A.tripeptit B.tetrapeptit C.pentapeptit D.đipeptit

Câu 2:Thuỷ phân 73,8 gam một peptit X chỉ thu được 90 gam glyxin (Gly) Số liên kết peptit trong X

Câu 3:Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin

Trang 3

Số đồng phân peptit X là A.3 B.4 C.5 D.24.

Câu 4:Cho X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin

và 28,48 gam alanin Giá trị của m là A.73,4 B.77,6 C.83,2 D.87,4

DẠNG II: THỦY PHÂN HOÀN TOÀN PEPTIT TRONG MÔI TRƯỜNG AXIT

Câu 5:Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là:

A.37,50 gam B.41,82 gam C.38,45 gam D.40,42 gam

Câu 6:Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm hai peptit: Ala-Gly và Ala-Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 59,95 gam muối Phần trăm số mol của Ala-Gly trong X là

Câu 7:Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (mạch hở, được tạo bởi các α-amino axit có 1 nhóm -NH2và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch

Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết peptit trong

Câu 8:Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10

hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu

được là A.7,09 gam B.16,30 gam C.8,15 gam D.7,82 gam

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp

X gồm các amino axit (các amino axit chỉ chứa 1nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2) Cho toàn bộ

X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan Khối

lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt là

A.8,145 gam và 203,78 gam B.32,58 gam và 10,15 gam

C.16,2 gam và 203,78 gam D.16,29 gam và 203,78 gam

DẠNG III: THỦY PHÂN HOÀN TOÀN PEPTIT TRONG MÔI TRƯỜNG KIỀM

Câu 10:Thuỷ phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là

A.20,6 B 18,6 C.22,6 D.20,8

Câu 11:Thủy phân hoàn toàn 21,8 gam đipeptit mạch hở Glu-Ala trong NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A.28,0 B.24,0 C.30,2 D.26,2

Câu 12:X là tetrapeptit Gly-Val-Ala-Val, Y là tripeptit Val-Ala-Val Đun nóng 14,055 gam hỗn hợp X

và Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn

dung dịch Z thu được 19,445 gam muối Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp là

A.48,95% B.61,19% C.38,81% D.51,05%

Câu 13:Tripeptit X có công thức sau: H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi

cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A.28,6 gam B.22,2 gam C.35,9 gam D.31,9 gam

Câu 14:Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 1 tetrapeptit mạch hở X và 1 tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam

muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2trong phân tử Biết

tỉ lệ mol giữa X và Y là 1:2 Giá trị của m là

A.51,72 B.54,30 C.66,00 D.44,48

Câu 15:Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy

phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

A.6,53 B.7,25 C.8,25 D.5,06

DẠNG IV: THỦY PHÂN KHÔNG HOÀN TOÀN PEPTIT

Câu 16:Thuỷ phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly mạch hở thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala; a gam Gly; 14,6 gam Ala-Gly Giá trị của m là

Trang 4

A.42,16 B.43,80 C.34,80 D.41,10.

Câu 17:Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 30 gam Gly; 21,12 gam Gly-Gly và 15,12 gam Gly-Gly-Gly Giá trị của m là

A.66,24 B.59,04 C.66,06 D.66,44

Câu 18:Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

A.66,44 B.111,74 C.81,54 D.90,6

Câu 19: Thủy phân một tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala; 6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị

của m là A.29,006 B.38,675 C.34,375 D.29,925

Câu 20:Thuỷ phân hoàn toàn 8,6 gam một peptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 4,5 gam glyxin; 3,56 gam alanin và 2,34 gam valin Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tripeptit Ala-Val

Gly và đipeptit Gly-Ala, không thu được đipeptit Ala-Gly Công thức cấu tạo của X là

A.Ala-Val-Gly-Ala-Val-Gly B.Gly-Ala-Val-Gly-Ala-Gly

C.Gly-Ala-Val-Gly-Gly-Ala D.Gly-Ala-Gly-Val-Gly-Ala

Ngày đăng: 15/05/2022, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w