Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập, củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 104) dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.
Trang 1S GD & ĐT Ở QU NG NAMẢ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUY N B NH KHIÊMỄ Ỉ
Đ KI M TRA GI A H C KÌ I NĂM H CỀ Ể Ữ Ọ Ọ 2022 2023
MÔN TOÁN 12
Th i gian làm bài ờ : 60 phút; (Đ có 32 câu ề ) (Đ có ề 4 trang)
H tênọ : S báo danhố : Mã đề 104
Câu 1: Cho kh i ố lăng tr ụ có chi u cao b ng ề ằ h và th tích b ng ể ằ V Di n tích đáy ệ B c a kh i ủ ố lăng trụ
đó là
A. B 2V
h
h
h
h
= Câu 2: Cho hàm số trùng ph ng ươ y= f x( ) có đ th nh hình v ồ ị ư ẽ
Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳ ị
A. f x'( ) <0 v i m i ớ ọ x thu c kho ng ộ ả (− ;0)
B. f x'( ) >0 v i m i ớ ọ x thu c kho ng ộ ả (0;+ ).
C. f x'( ) <0 v i m i ớ ọ x thu c kho ng ộ ả ( )0;1
D. f x'( ) >0 v i m i ớ ọ x thu c kho ng ộ ả (− −2; 1)
Câu 3: Hình chóp l cụ giác có bao nhiêu m t?ặ
Câu 4: Cho hàm s ố f x( ) có b ng bi n thiênả ế
nh sau ư Giá tr c c đ i c a hàm s đã choị ự ạ ủ ố
b ngằ
C. 2 D. 3−
Câu 5: Cho kh i ố chóp có di n tích đáy ệ B và chi u cao ề h Th tích ể V c a kh i ủ ố chóp đã cho được tính theo công th c nào dứ ưới đây?
3
3
V = Bh Câu 6: Cho kh i ố lăng tr ụ ABC A B C có th tích b ng ' ' ' ể ằ V Th tích c a kh i chóp ể ủ ố A BB C C b ng ' ' ằ
A.
4
V
3
V
6
V
3
V
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông c nh ạ a , SA⊥(ABCD) và SA=2a. Th tích ể V
c a kh i chóp ủ ố S ABCD là
A. V =3a3. B. V a= 3 C. 3
3
a
3
a
Trang 2Câu 8: Cho hàm s ố y= f x( ) có b ng bi n thiênả ế
trên đo n ạ [−1;3] nh ư hình vẽ. Giá tr l n nh t c aị ớ ấ ủ
hàm s ố y= f x( ) trên đo n ạ [−1;3] b ngằ
Câu 9: Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào trong các kho ng dố ị ế ả ả ưới đây?
A. (2;+ ) B. (−3;1) C. (− ;0) D. ( )0;2
Câu 10: Cho hàm s ố y= f x( ) xác đ nh trên ị ᄀ và có b ng xét d u c a đ o hàm nh sau:ả ấ ủ ạ ư
S đi m c c tr c a hàm s đã cho làố ể ự ị ủ ố
Câu 11: M t ph ng ặ ẳ (A BC chia kh i lăng tr ' ) ố ụ ABC A B C thành các kh i đa di n nào? ố ệ
A. M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp ngũ ộ ố ộ ố giác
B. M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp t ộ ố ộ ố ứ giác
C. Hai kh i chóp tam ố giác
D. Hai kh i chóp t ố ứ giác
Câu 12: Th tích c a kh i l p ph ng có c nh ể ủ ố ậ ươ ạ 2 cm b ng ằ
Câu 13: Hàm s nào d i đây có đ th nh đ ng cong trong hình sau?ố ướ ồ ị ư ườ
A. y= − +x3 3x+1 B. y x= − +3 3x 1
C. y x= 4−2x2+1 D. y= − +x4 2x2 +1
x y
O
Trang 3Câu 14: Ti m c n ngang c a đ th hàm s ệ ậ ủ ồ ị ố 2 1
1
x y x
+
=
− là đường th ng có phẳ ương trình
Câu 15: Cho hàm s ố y ax= 4+bx2+c (a b c ᄀ có đ th là đ ng, , ) ồ ị ườ
cong nh hình bên. K t lu n nào sau đây đúng?ư ế ậ
A. a>0; b>0; c<0. B. a>0; b>0; c>0
C. a>0; b<0; c<0. D. a<0; b>0; c<0
Câu 16: Cho hàm s ố y= f x( ) có đ o hàm trên ạ ᄀ và f x( ) (= −x 1) (x2−1)x. S đi m c c ố ể ự ti u ể c aủ hàm s đã cho làố
Câu 17: Tìm s ố giao đi m c a đ th hàm s ể ủ ồ ị ố ( )C y x: = 4−2x2+2 v i tr c ớ ụ hoành
Câu 18: Cho kh i lăng tr đ ngố ụ ứ ABC A B C có B C=3a , đáy ABC là tam giác vuông cân t i ạ B và
AB a= Th tích c a kh i lăng tr đ ngể ủ ố ụ ứ ABC A B C b ng ằ
A. 3
6 2
a
3
Câu 19: Cho hàm s ố y= f x( ) có b ng bi nả ế
thiên nh sau ư T ng s ti m c n đ ng và ti mổ ố ệ ậ ứ ệ
c n ngang c a đ th hàm s đã cho làậ ủ ồ ị ố
Câu 20: Giá tr l n nh t c a hàm s ị ớ ấ ủ ố 1
2
x y x
−
=
− trên đo n ạ [ ]3;4 b ngằ
2. Câu 21: Hàm s ố y x= −3 6x2−2 ngh ch bi n ị ế trên kho ngả
A. (− ;0) B. (−4;0) C. (−1;3) D. ( )0;4
Câu 22: Hàm s nào d i đây có b ng bi n thiênố ướ ả ế
nh hình bênư
2
x
Trang 4Câu 23: Hàm s ố nào dưới đây có giá tr nh nh t trên kho ng ị ỏ ấ ả ( )0;2 ?
A. y x= 2−2x B. y= −x3 C. 2
1
y x
=
− . D. y x= 4. Câu 24: Hình lăng trụ tam giác đ u có bao nhiêu m t ph ng đ i x ng?ề ặ ẳ ố ứ
Câu 25: Cho hàm s ố y= f x( ) có b ng bi n thiênả ế
nh sau ư S nghi m c a phố ệ ủ ương trình
( )
2f x + =1 0 là
Câu 26: M t ch t đi m chuy n đ ng theo quy lu t ộ ấ ể ể ộ ậ s t( ) =9t2−t3. Tính th i đi m ờ ể t (giây) t i đó v nạ ậ
t c ố v (m s c a chuy n đ ng đ t giá tr l n nh t./ ) ủ ể ộ ạ ị ớ ấ
A. t=4( )s B. t=6( )s C. t=2( )s D. t =3( )s
Câu 27: Có bao nhiêu giá tr nguyên c a ị ủ m đ hàm s ể ố y x= +3 (m+1)x2+ +3x 2 đ ng bi n trên kho ngồ ế ả (− +; )?
Câu 28: Cho hình chóp tam giác đ u ề S ABC có đ dài c nh đáy b ng ộ ạ ằ a , góc h p b i c nh bên và m tợ ở ạ ặ đáy b ng ằ 60 Th tích c a kh i chóp đã cho b ngể ủ ố ằ
A. 3 3
4
12
3
6
Câu 29: Có bao nhiêu giá tr nguyên c a ị ủ m đ hàm s ể ố y=(m2−9)x4+(m−3)x2+3 có 1 đi m c c đ iể ự ạ
mà không có đi m c c ti u.ể ự ể
Câu 30: Cho hàm s ố f x( ) =x4 +bx3+cx2+dx có f ( )2 =0. Bi t đ th hàm s ế ồ ị ố y= f x y( ), = f x'( ) và
Ox giao nhau t i đi m có hoành đ là ạ ể ộ −2. Có bao nhiêu giá tr nguyên c a tham s ị ủ ố m đ phể ương trình ( )
f x =m có 4 nghi m phân bi t?ệ ệ
Câu 31: Cho hàm s ố y= f x( ) =ax3+bx2+ +cx d có đ th nh hình bên ồ ị ư Số
đi m c c ể ự đ iạ c a hàm s ủ ố y= f f x( ( ) ) trên kho ng ả (− ;0) là
Trang 5Câu 32: Cho kh i t di n ố ứ ệ ABCD có th tích ể V G i ọ M N, l n lầ ượt là tr ng tâm hai tam giác ọ ∆BCD và
ACD
∆ ; P là trung đi m ể AB và Q là đi m trên c nh ể ạ AC sao cho QA=2QC. Th tích kh i t di nể ố ứ ệ
MNPQ b ngằ
A.
18
V
B. 2 27
V
C. 12
V
D. 15
V
H T Ế