1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 12 môn Giáo Dục Công Dân

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 12 môn Giáo Dục Công Dân
Trường học Univiversitas Kỹ Thuật Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo Dục Công Dân
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 251,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập 12 Đề cương ôn tập 1 Khái niệm pháp luật a) Pháp luật là gì? PL là hệ thống các qui tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước Các đặc trưng của pháp luật Tính qui phạm phổ biến PL là những qui tắc xử sự chung, áp dụng với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xh Tính quyền lực, bắt buộc chung Pháp luật bắt buộc đối với tất cả tổ chức và cá nhân, bất kỳ ai cũng phải thực hiện, bất kỳ ai cũng phải tuân theo các quy định của pháp luật Tín.

Trang 1

Các đặc trưng của pháp luật

- Tính qui phạm phổ biến: PL là những qui tắc xử sự chung, áp dụng với tất cả mọi

người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xh

- Tính quyền lực, bắt buộc chung: Pháp luật bắt buộc đối với tất cả tổ chức và cá

nhân, bất kỳ ai cũng phải thực hiện, bất kỳ ai cũng phải tuân theo các quy định của phápluật

2 Bản chất của pháp luật

PL vừa mang bản chất giai cấp, vừa mang bản chất xã hội

a) Bản chất giai cấp của pháp luật

- PL do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mànhà nước là đại diện

b) Bản chất xã hội của pháp luật

+ Các qui phạm PL bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xh.; do thực tiễn cuộc sống đòi hỏi+ PL không chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị mà còn phản ánh nhu cầu, lợi íchcủa các giai cấp và các tầng lớp dân cư khác nhau trong xã hội

+ Các QPPL được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội, vì sự phát triển của xã hội

3.Mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chính trị và đạo đức

c Quan hệ giữa pháp luật với đạo đức

+ Trong hàng loạt các quy phạm của pháp luật luôn thể hiện các quan niệm đạo đức cótính phổ biến phù hợp với sự phát triển của tiến bộ và công bằng xã hội,

+ Pháp luật là một phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức

+ Những giá trị cơ bản nhất của PL như công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải… cũng lànhững giá trị đạo đức cao cả mà con người luôn hướng tới

4 Vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội.

a Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội

- Không có pháp luật xã hội sẽ không có trật tự, ổn định, không thể tồn tại và phát triểnđược

Trang 2

- Nhờ có pháp luật, nhà nước phát huy được quyền lực của mình và kiểm tra, kiểm soátđược các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ

b) Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp củamình

- Quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong các văn bản QPPL, trong đó quyđịnh rõ công dân được phép làm gì Căn cứ vào các quy định này, công dân thực hiệnquyền của mình

Câu hỏi TN

Câu 1 Pháp luật là hệ thống……chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng

quyền lực nhà nước Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống

A cơ bản tương đối B quan điểm tuyệt đối C qui tắc xử sự D ý kiến xử xự

Câu 2 Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do ai ban hành?

A Nhà nước B Tòa án C Chính phủ D Quốc hội

Câu 3 Quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành là gì?

A Công văn. B Nội quy C Pháp luật D Văn bản

Câu 4 Chuẩn mực nào của xã hội là quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc

phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán?

A Pháp luật B Đạo đức C Kinh tế D Chính trị

Câu 5 Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về pháp luật?

A Pháp luật là chuẩn mực về đời sống tình cảm

B Pháp luật quy định các hành vi không được làm

C Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung

D Pháp luật quy định các hành vi được làm

Câu 6 Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (gọi tắt là Ngày Pháp luật Việt

Nam) là ngày nào?

A Ngày 8 tháng 11 B Ngày 9 tháng 11

C Ngày 10 tháng 11 D Ngày 11 tháng 11

Câu 7 Hiến pháp, đạo luật cơ bản đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay là nước

Cộng hòa XHCN Việt Nam) được Quốc hội thông qua ngày tháng năm nào?

A Ngày 8 tháng 11 năm 1946 B Ngày 9 tháng 11 năm 1946

C Ngày 10 tháng 11 năm 1946 D Ngày 11 tháng 11 năm 1946

Câu 8 Đặc trưng nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng

nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quy phạm phổ biến D Tính quyền lực, bắt buộc chung

Câu 9 Đặc trưng nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong

điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 10 Đặc trưng nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm

xã hội khác?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 11 Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông

đường bộ là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Trang 3

Câu 12 Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả

mọi người, không có ngoại lệ phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 13 Luật giao thông đường bộ quy định mọi người khi tham gia giao thông ở Việt Nam đều

chấp hành hiệu lệnh, biển báo, tín hiệu, vạch đường… phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của phápluật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 14 Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung,

được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống

A xã hội B gia đình C tổ dân phố D cơ quan, trường học

Câu 15 Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở

nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội mang

A quy tắc xử sự chung B quy tắc xử sự riêng

C quy tắc bắt buộc chung D quy tắc bắt buộc riêng

Câu 16 Đặc trưng nào cơ bản nhất của pháp luật Việt Nam?

A Tính quốc tế rộng lớn B Tính ổn định lâu dài

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính đối ngoại chặt chẽ

Câu 17 Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật

với quy phạm đạo đức?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 18 Pháp luật do nhà nước và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của mình là thể hiện đặc

trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 19 Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo

quy định của pháp luật là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 20 Tổ chức không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo

quy định của pháp luật buộc họ phải khắc phục hậu quả là thể hiện đặc trưng cơ bản nào củapháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 21 Trường hợp Cảnh sát giao thông xử phạt người tham gia giao thông không chấp hành

qui định của pháp luật là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 22 Trường hợp Cảnh sát giao thông xử phạt bạn A không đội mủ bảo hiểm khi tham gia

giao thông bằng xe gắn máy là thể hiện đặc trưng cơ nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 23 Trường hợp cơ quan Thuế xử phạt công ty A có hành vi trốn thuế theo quy định của

pháp luật là thể hiện đặc trưng cơ nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 24 Pháp luật phải có đặc trưng cơ bản nào sau đây?

A Tính hiện đại C Tính cơ bản C Tính truyền thống D Tính quyền lực, bắt buộc chung

Trang 4

Câu 25 Văn bản đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để công dân hiểu và thực hiện đúng

pháp luật là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào?

A Tính xác định chặt chẽ về nội dung B Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính quy phạm phổ biến

Câu 26 Tại sao nội dung của tất cả các văn bản pháp luật không được trái với hiến pháp?

A Hiến pháp là luật cơ bản nhất của nhà nước B Hiến pháp có hiệu lực quốc tế cao nhất

C Hiến pháp được xây dựng rộng rãi nhất D Hiến pháp có nội dung dài nhất

Câu 27 Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

ban hành có chứa điều gì?

A Vi phạm pháp luật B Quy phạm pháp luật C Vi phạm thông tư D Quy phạm chỉ thị

Câu 28 Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì?

A Nghị định B Hiến pháp C Thông tư D Chỉ thị

Câu 29 Đâu là một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật?

A Tính hiện đại B Tính truyền thông

C Tính truyền thống D Tính quy phạm phổ biến

Câu 30 Tại sao pháp luật mang bản chất giai cấp sâu sắc?

A Pháp luật do nhà nước ban hành B Pháp luật làm hại nhà nước

C Pháp luật xử lý người vi phạm D Pháp luật bảo vệ nhân dân

Câu 31 Trường hợp Nhà nước sử dụng quyền lực có tính cưỡng chế của mình buộc người vi

phạm pháp luật phải chấm dứt việc làm trái pháp luật thì phản ảnh bản chất nào của pháp luật?

A Bản chất giai cấp B Bản chất kinh tế C Bản chất xã hội D Bản chất giáo dục

Câu 32 Pháp luật Việt Nam do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp thống trị mà

nhà nước là đại diện, mang bản chất của giai cấp nào?

A Giai cấp tư sản và vô sản B Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

C Giai cấp nông dân và trí thức D Giai cấp công chức, viên chức

Câu 33 Pháp luật Mỹ mang bản chất của giai cấp nào?

A Giai cấp công nhân B Giai cấp tư sản

C Giai cấp nông dân D Giai cấp, tầng lớp tri thức

Câu 34 Pháp luật thời Phong Kiến mang bản chất của giai cấp nào?

A Giai cấp công nhân B Giai cấp địa chủ, quý tộc

C Giai cấp nông dân D Giai cấp, tầng lớp tri thức

Câu 35 Khi nhà nước đại diện thì các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phải phù hợp

với

A ý chí của giai cấp cầm quyền B tất cả các quy phạm đạo đức

C nguyện vong của nhân dân D tất cả mọi tầng lớp nhân dân

Câu 36 Câu nào đúng nhất khi nói về bản chất xã hội của pháp luật?

A Pháp luật được thực hiện trong xã hội

B Pháp luật chỉ là những điều cấm đoán trong xã hội

C Pháp luật xử lý người vi phạm trong xã hội

D Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc, cưỡng chế trong xã hội

Câu 37 Bản chất nào của pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống của con người, được chấp

nhận coi là chuẩn mực, là quy tắc xử sự chung?

A Bản chất giai cấp của pháp luật B Bản chất văn hóa của pháp luật

C Bản chất xã hội của pháp luật D Bản chất giáo dục của pháp luật

Câu 38 Bản chất nào của pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống của con người, vì sự

phát triển của con người?

A Bản chất giai cấp của pháp luật B Bản chất văn hóa của pháp luật

C Bản chất xã hội của pháp luật D Bản chất giáo dục của pháp luật

Câu 39 Quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nào thể hiện nhiều nhất các quan niệm về đạo đức?

A Luật hình sự B Luật kinh tế C Luật hôn nhân- gia đình D Luật hành chính

Câu 40 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối quan hệ giữa đạo đức với pháp luật?

Trang 5

A Đạo đức thành pháp luật sẽ được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh quyền lực nhà nước.

B Pháp luật là phương tiện đặc thù để bảo vệ các giá trị đạo đức

C Đạo đức là cơ sở để pháp luật tồn tại, phát triển

D Pháp luật sẽ ràng buộc các quy phạm đạo đức

Câu 41 Trường hợp có khả năng cứu người, nhưng bác sĩ gây tắc trách dẫn đến chết người là vi

phạm điều gì?

A Đạo đức và văn hóa B Pháp luật và văn hóa C Đạo đức và pháp luật.D Đạo đức vànghề nghiệp

Câu 42 Nhà nước Việt Nam quản lí xã hội bằng phương tiện nào sau đây?

A Pháp luật B Đạo đức C Kinh tế D Chính trị

Câu 43 Phát biểu nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?

A Nhà nước quản lý xã hội chủ yếu bằng pháp luật

B Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lý xã hội

C Quản lý xã hội bằng pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ

D Pháp luật được bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của nhà nước

Câu 44 Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

A Pháp luật bảo đảm quyền tự do cơ bản của công dân

B Pháp luật phương pháp quản lý dân chủ và hiệu quả nhất

C Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ trong quản lí

D Pháp luật là phương pháp quản lý cố định duy nhất

Câu 45 Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

A Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ

B Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội

C Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất

D Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung

Câu 46 Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

A Pháp luật do Quốc hội thông qua

B Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất

C Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước

D Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội

Câu 47 Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

A Pháp luật do Nhà nước ban hành, Quốc hội thông qua

B Pháp luật là sức mạnh quyền lực của nhà nước

C Pháp luật do Nhà nước tuyên truyền, giáo dục

D Pháp luật thể hiện ý chí riêng của giai cấp cầm quyền

Câu 48 Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

A Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân

B Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

C Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân

D Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân

Câu 49 Ý kiến nào sai khi nói vai trò của pháp luật đối với công dân?

A Hiến pháp quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân

B Luật và các văn bản dưới luật cụ thể hóa nội dung

C Căn cứ quy định pháp luật công dân thực hiện quyền của mình

D Pháp luật bảo đảm công dân được hưởng quyền theo nhu cầu

Câu 50 Hiến pháp quy định các

A trách nhiệm của công dân B quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

C lợi ích hợp pháp của công dân D nghĩa vụ và lương tâm của công dân

Trang 6

Bài 2: Thực hiện pháp luật

1 Khái niệm, các hình thức thực hiện pháp luật.

a Khái niệm thực hiện pháp luật

- Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định củapháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức

+ Hành vi đó có thể là hành động - làm những việc không được làm theo quy định của

PL hoặc không hành động - không làm những việc phải làm theo quy định của PL

+ Hành vi đó xâm phạm, gây thiệt hại cho những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

Thứ hai, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhấtđịnh theo quy định pháp luật, có thể nhận thức, điều khiển và chịu trách nhiệm về việcthực hiện hành vi của mình

Thứ ba, người vi phạm PL phải có lỗi.

Lỗi thể hiện thái độ của người biết hành vi của mình là sai, trái pháp luật, có thể gâyhậu quả không tốt nhưng vẫn cố ý làm hoặc vô tình để mặc cho sự việc xảy ra

=> Kết luận: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực

trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

Trang 7

* Vi phạm hình sự: Là những hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm quy định

tại Bộ luật Hình sự

- TNHS: Người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự, phải chấp hành hình phạt theo

quy định của Tòa án Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự vềtội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Người từ 16 tuổitrở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

* Vi phạm hành chính: Là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội

thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước

- TNHC: Người vi phạm phải chịu trách nhiệm hành chính theo quy định của pháp luật

Người từ 14 đến 16 tuổi bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do cố ý ; người từ

đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra

*Vi phạm dân sự: Là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản (quan

hệ sở hữu, quan hệ hợp đồng…) và quan hệ nhân thân (liên quan đến các quyền nhânthân, không thể chuyển giao cho người khác

- TNDS: Người có hành vi VP dân sự phải chịu trách nhiệm dân sự Người từ đủ 6 tuổi

đến chưa đủ 18 tuổi khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo PL

*Vi phạm kỉ luật: Là vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà

nước… do pháp luật lao động, pháp luật hành chính bảo vệ

- TNKL: Cán bộ, công chức, viên chức vi phạm kỉ luật phải chịu trách nhiệm kỉ luật với

các hình thức cảnh cáo, hạ bậc lương, chuyển công tác khác, buộc thôi việc…

3 Luyện tập câu hỏi bài tập trắc nghiệm.

Câu 1 Pháp luật chỉ thật sự đi vào cuộc sống khi nào?

A Khi Nhà nước ban hành B Khi cá nhân, tổ chức thực hiện

C Khi Chính phủ quy định D Khi Tòa án thông qua

Câu 2 Thực hiện pháp luật là hành vi

A hợp pháp của cá nhân, tổ chức B không hợp pháp của cá nhân, tổ chức

C trái pháp luật của cá nhân, tổ chức D hợp pháp của cá nhân trong xã hội

Câu 3 Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các

quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật

C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật

Câu 4 Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3là hình thức thựchiện nào của pháp luật?

A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật

C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật

Câu 5 Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực

hiện quyền, không thực hiện cũng không bị ép buộc phải thực hiện?

A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật

C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật

Câu 6 Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh thông qua việc lựa chọn ngành, nghề,

hình thức kinh doanh phù hợp với điều kiện, khả năng của mình là gì?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 7 Sử dụng pháp luật là cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm

những gì pháp luật

A cho phép làm B cấm làm

C quy định làm D không cho phép làm

Câu 8 Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy

đủ nghĩa vụ, làm những gì pháp luật qui định?

Trang 8

A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật.

C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật

Câu 9 Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực

hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật

C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật

Câu 10 Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật

nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 11 Thi hành pháp luật là cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm

những gì mà pháp luật

A cho phép làm B cấm làm

C quy định phải làm D không cho phép làm

Câu 12 Trong kinh doanh, cá nhân, tổ chức chủ động trong việc bảo vệ tài nguyên, môi

trường, cảnh quan, di tích lịch sử là hình thức thực hiện pháp luật nào?

A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật

C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật

Câu 13 Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức không làm

những điều pháp luật cấm?

A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật

C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật

Câu 14 Trường hợp người kinh doanh không kinh doanh những mặt hàng bị cấm kinh

doanh là hình thức thực hiện pháp luật nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 15 Trường hợp bạn A vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông là không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 16 Trường hợp ông A giết người là không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 17 Trường hợp ông A buôn bán ma túy là không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 18 Trường hợp ông A cố tình lây nhiễm HIV cho người khác là không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 19 Trường hợp vi phạmluật Hôn nhân - Gia đình, kết hôn khi chưa đủ tuổi là không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 0 Trường hợp ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của mình là

không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 21 Trường hợp bạn A chưa đủ 16 tuổi nhưng đã sử dụng xe trên 50cm3là không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 22 Trường hợp ông A chở 3 trên xe máy khi tham gia giao thông là không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Trang 9

Câu 23 Tuân thủ pháp luật là cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật

C quy định phải làm D bắt buộc làm

Câu 26 Cơ quan thuế xử phạt ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất kinh doanh là

A áp dụng pháp luật B tuân thủ pháp luật

C thi hành pháp luật D sử dụng pháp luật

Câu 27 Công an xử lý ông A về tội buôn bán ma túy là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 28 Cảnh sát giao thông xử lý người vi phạm khi tham gia giao thông là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 29 Cảnh sát giao thông xử lý bạn A chưa đủ 16 tuổi nhưng điều khiển xe trên 50cm3là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 30 Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật, có lỗi do người

A có tri thức thức thực hiện B có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

C có ý chí thực hiện D có khả năng gánh chịu hậu quả thực hiện

Câu 31 Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật, do người có năng lực pháp lý

thực hiện Dấu hiệu nào còn thiếu để xác định hành vi vi phạm pháp luật?

A tri thức B lỗi C ý chí D khả năng gánh chịu

Câu 32 Vi phạm pháp luật là do người có năng lực pháp lý, có lỗi thực hiện Dấu hiệu nào

còn thiếu để xác định hành vi vi phạm pháp luật?

A Có tri thức thức thực hiện B Hành vi trái pháp luật

C Có ý chí thực hiện D Có khả năng gánh chịu hậu quả thực hiện

Câu 33 Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật,… do người có năng lực pháp

lý thực hiện xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ Hãy điều từ còn thiếu vàochỗ trống

A có năng lực B có tri thức C có lỗi D có trách nhiệm

Câu 34 Thể hiện thái độ của người biết hành vi của mình là sai, trái pháp luật, có thể gây

hậu quả không tốt nhưng vẫn cố ý làm hoặc vô tình để mặc cho sự việc xảy ra là phản ảnh dấuhiệu nào của vi phạm pháp luật?

A Năng lực pháp lý B Hành vi trái pháp luật

C Lỗi D Hành vi không hợp pháp

Câu 35 Đạt một độ tuổi nhất định, theo quy định của pháp luật, có thể nhận thức và điều

khiển hành vi của mình, tự quyết định cách cư xử của mình là phản ảnh dấu hiệu nào của viphạm pháp luật?

A Hành vi không hợp pháp B Hành vi trái pháp luật

C Người có năng lực trách nhiệm pháp lý.D Người vi phạm pháp luật phải có lỗi

Câu 36 Xâm phạm, gây thiệt hại cho những mối quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

gì?

A Hành vi không hợp pháp, trái pháp luật B Người có trách nhiệm pháp lý

C Người có năng lực pháp lý D Người vi phạm pháp luật phải có lỗi

Câu 37 Khi nào công dân bị xem xét về độ tuổi, trạng thái tâm lí, lỗi, động cơ, mục đích,

hậu quả, mức độ nguy hiểm của hành vi?

A Khi tham gia pháp luật B Khi thực hiện pháp luật

C Khi vi phạm pháp luật D Khi làm nhân chứng

Câu 38 Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi

trái pháp luật của mình là gì?

A Quyền lợi pháp lí B Hậu quả pháp lí

Trang 10

C Tính chất pháp lí D Trách nhiệm pháp lí.

Câu 39 Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với người vi phạm pháp luật, bản án về tinh thần

là gì?

A Phạt tiền B Buộc xin lỗi công khai C Cấm đi lại D Phạt tù

Câu 40 Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với người vi phạm pháp luật, bản án về tài sản

là gì?

A Cấm cư trú.B Buộc xin lỗi công khai C Cấm đi lại D Truy thu thu nhập

Câu 41 Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với người vi phạm pháp luật, bản án về tự do là

Câu 43 Độ tuổi nào phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý

hoặc phạm tội đặc biệt nghiêm trọng?

A Đủ 8 đến dưới 10 tuổi B Đủ 10 đến dưới 12 tuổi

C Đủ 12 đến dưới 14 tuổi D Đủ 14 đến dưới 16 tuổi

Câu 44 Độ tuổi nào phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

A Đủ 10 tuổi trở lên B Đủ 12 tuổi trở lên

C Đủ 14 tuổi trở lên D Đủ 16 tuổi trở lên

Câu 45 Độ tuổi nào phạm tội được áp dụng nguyên tắc giáo dục là chủ yếu để họ sửa

chữa sai lầm, phát triển lành mạnh và trở thành công dân có ích cho xã hội?

A Đủ 18 đến dưới 22 tuổi B Đủ 17 đến dưới 21 tuổi

C Đủ 14 đến dưới 18 tuổi D Đủ 15 đến dưới 19 tuổi

Câu 46 Trường hợp do quá tự tin về tay lái của mình,tài xế đã lái xe vượt lũ làm chết 5

người Hỏi tài xế đã vi phạm pháp luật nào?

A Vi phạm hình sự B Vi phạm hành chính

C Vi phạm dân sự D Vi phạm kỷ luật

Câu 47 Thời gian gần đây các tàu chở dầu của Việt Nam liên tục bị cướp biển vùng

Malacca tấn công Nếu những vụ này được đem ra xét xử thì những tên cướp biển này vi phạmpháp luật gì của Việt Nam?

Câu 50 Người có điều kiện mà không cứu giúp người khác đang ở tình trạng nguy hiểm

đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì vi phạm pháp luật nào?

A Vi phạm hình sự B Vi phạm hành chính

C Vi phạm dân sự D Vi phạm kỷ luật

Bài 3: Công dân bình đẳng trước pháp luật

Khái niệm bình đẳng trước pháp luật:

Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là mọi công dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định pháp luật

Trang 11

I- Công dân bình đẳng về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý.

1.Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ được hiểu là:

Một là: Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện NV của mình.

+Các quyền được hưởng như:

- quyền bầu cử, ứng cử,

- quyền sở hữu, quyền thừa kế,

- các quyền tự do cơ bản và các quyền dân sự, chính trị khác…

+ Các nghĩa vụ phải thực hiện như nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc, nghĩa vụ đóng thuế,…

Hai là: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn

giáo, giàu, nghèo, thành phần, địa vị xã hội

2/Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật

Công dân dù ở địa vị nào, làm nghề gì khi VPPL đều phải chịu TNPL (trách nhiệm hànhchính, dân sự, hình sự, kỉ luật)

- Khi công dân vi phạm PL với tính chất và mức độ như nhau đều phải chịu trách nhiệmpháp lý như nhau, không phân biệt đối xử

Câu hỏi TN:

Câu 1 Câu nào đúng khi nói về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?

A Có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

B Có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

C Có quyền, nghĩa vụ theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia

D Có quyền, nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật

Câu 2 Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền

và làm nghĩa vụ trước

A gia đình theo quy định của dòng họ

B cơ quan, tổ chức theo quy định của nội quy

C tổ dân phố theo quy định của xã, phường

D Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật

Câu 2 Trường hợp nào sau đây nói về nghĩa vụ của công dân trước pháp luật?

A Bạn A đòi sở hữu hợp pháp B Bạn A đóng thuế khi kinh doanh

C Bạn A mua ô tô D Bạn A đi du lịch Việt Nam

Câu 3 Trường hợp nào sau đây nói về quyềncủa công dân trước pháp luật?

A Bạn A chấp hành luật giao thông

B Bạn A đóng thuế theo luật định

C Người Úc cư trú tại Việt Nam phải tuân theo pháp luật Việt Nam

D Bạn A được nhận học bổng khi học giỏi

Câu 4 Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý có nghĩa là bất kỳ công dân

A ở độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

B vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

D thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý

Câu 5 Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi

phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật là gì?

A Trách nhiệm pháp lí B Trách nhiệm kinh tế

C Trách nhiệm xã hội D Trách nhiệm chính trị

Câu 6 Tòa án xét xử vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai,

giữ chức vụ gì Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

Trang 12

A Quyền tự chủ trong kinh doanh B Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.

C Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý D Bình đẳng về quyền lao động

Câu 7 Theo quy định của pháp luật, vấn đề nào sau đây không bình đẳng về trách nhiệm

pháp lý?

A Hành vi bị coi là tội phạm xử lý theo luật hình sự

B Xâm phạm quản lý nhà nước thấp hơn tội phạm xử lý theo luật hành chính

C Xâm phạm quan hệ sở hữu xử lý theo luật hình sự

D Xâm phạm quan hệ nhân thân xử lý theo luật dân sự

Câu 8 Theo quy định của pháp luật, vấn đề nào sau đây không bình đẳng về trách nhiệm

pháp lý?

A Hành vi bị coi là tội phạm xử lý theo luật hành chính

B Xâm phạm quản lý nhà nước thấp hơn tội phạm xử lý theo luật hành chính

C Xâm phạm quan hệ sở hữu xử lý theo luật dân sự

D Xâm phạm quan hệ nhân thân xử lý theo luật dân sự

Câu 9 Theo quy định của pháp luật vấn đề nào sau đây không bình đẳng về trách nhiệm

pháp lý?

A Hành vi xâm phạm các quan hệ lao động xử lý theo luật hành chính

B Xâm phạm quan hệ công vụ nhà nước bị xử lý kỷ luật

C Xâm phạm quan hệ sở hữu xử lý theo luật dân sự

D Hành vi nguy hiểm cho xã hội bị xử lý hình sự

Câu 10 Theo quy định của pháp luật vấn đề nào sau đây không bình đẳng về trách nhiệm

pháp lý?

A Hành vi xâm phạm các quan hệ tài sản xử lý theo luật hành chính

B Xâm phạm quan hệ công vụ nhà nước bị xử lý kỷ luật

C Xâm phạm quan hệ sở hữu xử lý theo luật dân sự

D Hành vi nguy hiểm cho xã hội bị xử lý hình sự

Câu 11 Theo quy định của pháp luật thì độ tuổi nào sau đây không bình đẳng về trách

nhiệm pháp lý khi bị xử lý trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng?

A Đủ 13 tuổi B Đủ 14 tuổi C Đủ 15 tuổi D Đủ 16 tuổi

Câu 12 Theo quy định của pháp luật thì độ tuổi nào sau đây không bình đẳng về trách

nhiệm pháp lý khi bị xử lý trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?

A Đủ 13 tuổi B Đủ 14 tuổi C Đủ 15 tuổi D Đủ 16 tuổi

Câu 13 Theo quy định của pháp luật thì độ tuổi nào sau đây không bình đẳng về trách

nhiệm pháp lý khi bị xử lý trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

A Đủ 15 tuổi B Đủ 16 tuổi C Đủ 17 tuổi D Đủ 18 tuổi

Câu 14 Theo quy định của pháp luật thì độ tuổi nào sau đây không bình đẳng về trách

nhiệm pháp lý khi bị xử lý trách nhiệm hành chính do cố ý vi phạm?

A Đủ 13 tuổi B Đủ 14 tuổi C Đủ 15 tuổi D Đủ 16 tuổi

Câu 15 Theo quy định của pháp luật thì độ tuổi nào sau đây không bình đẳng về trách

nhiệm pháp lý khi bị xử lý trách nhiệm về mọi vi phạm hành chính?

A Đủ 15 tuổi B Đủ 16 tuổi C Đủ 17 tuổi D Đủ 18 tuổi

Câu 16 Câu nào sai khi nói về trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình

đẳng của công dân trước pháp luật?

A Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật

B Quy định mọi công dân phải nộp thuế thu nhập cá nhân

C Tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật

D Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật

Câu 17 Câu nào sai khi nói về trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình

đẳng của công dân trước pháp luật?

A Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật

B Tạo ra các điều kiện làm hạn chế quyền bình đẳng của công dân

Trang 13

C Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật.

D Xử lý nghiêm minh các hành vi vi phạm đến quyền bình đẳng của công dân

Câu 18 Quyền và nghĩa vụ của công dân được Nhà nước quy định ở đâu?

A Chỉ thị, thông tư B Hiến pháp, luật pháp

C Quyết định, chính sách D Nghị quyết, văn bản

Câu 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2014 quy định mọi

công dân đều

A bình đẳng trước pháp luật B bình đẳng về quyền lợi

C bình đẳng về nghĩa vụ D bình đẳng trước nhà nước

Câu 20 Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

A dân tộc, giới tính, tôn giáo B thu nhập, tuổi tác, địa vị

C dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo D dân tộc, độ tuổi, giới tính

Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong 1 số lĩnh vực của đời sống xã hội.

1 Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.

a Thế nào là bình đẳng trong HN và GĐ

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là bình đẳng giữa vợ và chồng và cácthành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ công băng và tôn trọng lẫn nhautrong phạm vi gia đình và xã hội

b Nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình

* Bình đẳng giữa vợ và chồng.

- Trong quan hệ nhân thân.

+ Vợ chồng tôn trọng, giữ gìn danh dự, uy tín cho nhau, tôn trọng quyền tự do tínngưỡng, tôn giáo của nhau

+ Giúp đỡ tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt

- Trong quan hệ tài sản.

+ Quyền sở hữu tài sản (chiếm hữu, sở hữu, định đoạt)

+ Quyền thừa kế

+ Quyền và nghĩa vụ cấp dưỡng

+ Tài sản chung: được tạo ra trong thời kì HN, được thừa kế, tặng chung

+ Tài sản riêng: có trước HN hoặc được thừa kế, tặng riêng

* Bình đẳng giữa cha, mẹ và con

- Cha mẹ có nghĩa vụ và quyền ngang nhau đối với con cái

- Con có bổn phận kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ

- Cha mẹ không được phân biệt đối xử với các con (trai, gái, con nuôi)

* Bình đẳng giữa ông bà và cháu

- Ông bà có quyền và nghĩa vụ với các cháu

- Các cháu phải kính trọng, chăm sóc, phụng dưỡng

* Bình đẳng giữa anh, chị, em

Anh chị em có bổn phận thương yêu chăm sóc, giúp đỡ lẫn nhau

3 Bình đẳng trong kinh doanh.

a Thế nào là bình đẳng trong kinh doanh

Quyền bình đẳng trong kinh doanh được hiểu là quyền bình đẳng của mọi cá nhân, tổchức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, từ việc lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinhdoanh, lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, đến việc thực hiện quyền và nghĩa vụtrong quá trình sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật

Ngày đăng: 15/05/2022, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w