1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 106)

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 106)
Trường học Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Môn Toán lớp 12
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 534,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 106) được chia sẻ nhằm giúp các bạn học sinh ôn tập, làm quen với cấu trúc đề thi và các dạng bài tập có khả năng ra trong bài thi sắp tới. Cùng tham khảo và tải về đề thi này để ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra nhé! Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

S  GD & ĐT  QU NG NAM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

 NGUY N B NH KHIÊMỄ Ỉ

Đ  KI M TRA GI A H C KÌ I NĂM H CỀ Ể Ữ Ọ Ọ  2022 ­ 2023

MÔN TOÁN 12

 Th i gian làm bài ờ : 60 phút; (Đ  có 32 câu ề ) (Đ  có  ề 4 trang)

H  tênọ  :   S  báo danhố  :  Mã đề 106

Câu 1:  Hàm s  nào d i đây có đ  th  nh  đ ng cong trong hình sau?ố ướ ồ ị ư ườ

A.  y= − +x4 2x2+1 B.  y= − +x3 3x+1

C.  y x= − +3 3x 1 D.  y x= 4−2x2+1

Câu 2:  Cho kh i ố lăng tr  ụ ABC A B C  có th  tích b ng  ' ' ' ể ằ V  Th  tích c a kh i chóp ể ủ ố A BB C C  b ng ' ' ằ

A.  

6

V

3

V

4

V

3

V

Câu 3:  Ti m c n ngang c a đ  th  hàm s  ệ ậ ủ ồ ị ố 2 1

1

x y x

+

=

−  là đường th ng có phẳ ương trình

Câu 4:    Cho hàm s  ố y= f x( )   có b ng bi nả ế  

thiên trên đo n ạ [−1;3] nh  ư hình vẽ. Giá tr  l nị ớ  

nh t c a hàm s  ấ ủ ố y= f x( )   trên đo n  ạ [−1;3] 

b ngằ

Câu 5:  Cho hình chóp  S ABCD  có  ABCD  là hình vuông c nh a ,  SA⊥(ABCD) và SA=2a. Th  tích ể V  

c a kh i chóp ủ ố S ABCD  là

A.  V =3a3.  B.   3

3

a

3

a

Câu 6:   Cho hàm số trùng ph ng ươ y= f x( )  có đ  th  nh  hình v ồ ị ư ẽ  

Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳ ị

A.   f x'( ) <0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả (− ;0)

B.    f x'( ) >0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả (0;+ ). 

C.   f x'( ) <0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả ( )0;1

D.   f x'( ) >0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả (− −2; 1)

Câu 7:  Hình chóp l cụ  giác có bao nhiêu m t?ặ

x y

O

Trang 2

A.  7 B.  6 C.  8 D.  12.

Câu 8:  Cho hàm s  ố y= f x( )  xác đ nh trên ị ᄀ  và có b ng xét d u c a đ o hàm nh  sau:ả ấ ủ ạ ư

S  đi m c c tr  c a hàm s  đã cho làố ể ự ị ủ ố

Câu 9:   Cho kh i ố chóp có di n tích đáy ệ B và chi u cao ề h  Th  tích V  c a kh i ủ ố chóp đã cho được tính  theo công th c nào dứ ưới đây?

3

V = Bh D.   1

3

V = Bh Câu 10:  M t ph ng ặ ẳ (A BC  chia kh i lăng tr  ' ) ố ụ ABC A B C  thành các kh i đa di n nào? ố ệ

A.  M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp ngũ ộ ố ộ ố giác.   B.  Hai kh i chóp tam ố giác

C.  M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp t  ộ ố ộ ố ứ giác D.  Hai kh i chóp t  ố ứ giác

Câu 11:  Cho hàm s  ố f x  có b ng bi n thiên nh  sau:( ) ả ế ư

Hàm s  đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào trong các kho ng dố ị ế ả ả ưới đây?

A.  (− ;0) B.  ( )0;2   C.  (2;+ ) D.  (−3;1)

Câu 12:    Cho hàm s  ố f x( )  có b ng bi n thiên nhả ế ư 

sau. Giá tr  c c đ i c a hàm s  đã cho b ngị ự ạ ủ ố ằ

C.  −2 D.  2

Câu 13:  Cho kh i ố lăng tr  ụ có chi u cao b ng ề ằ h  và th  tích b ng ể ằ V  Di n tích đáy B c a kh i ủ ố lăng trụ 

đó là

A.  B 6V

h

h

h

h

Câu 14:  Th  tích c a kh i l p ph ng có c nh ể ủ ố ậ ươ ạ 2 cm  b ng 

A.  4cm3.  B.  6cm3

C.  8cm3 D.  8cm2

Câu 15:  Cho hàm s  ố y= f x( )  có b ng bi nả ế  

thiên nh  sa. ư T ng s  ti m c n đ ng và ti mổ ố ệ ậ ứ ệ  

Trang 3

c n ngang c a đ  th  hàm s  đã cho làậ ủ ồ ị ố

Câu 16:  Cho hàm s  ố y= f x( ) có đ o hàm trên ạ ᄀ  và  ( ) ( ) ( 2 )

f x = −x xx. S  đi m c c ố ể ự ti u ể c aủ   hàm s  đã cho làố

Câu 17:    Cho kh i lăng tr  đ ngố ụ ứ ABC A B C có B C=3a , đáy ABC là tam giác vuông cân t i  B  và

AB a=  Th  tích c a kh i lăng tr  đ ngể ủ ố ụ ứ ABC A B C  b ng

6 2

a

3

a D.  2a3

Câu 18:  Hàm s  ố nào dưới đây có giá tr  nh  nh t trên kho ng ị ỏ ấ ả ( )0;2 ?

1

y

x

=

Câu 19:  Tìm s  ố giao đi m c a đ  th  hàm s  ể ủ ồ ị ố ( )C y x: = 4−2x2+2 v i tr c ớ ụ hoành

Câu 20:  Hàm s  nào d i đây có b ng bi n thiên nh  hình bênố ướ ả ế ư

1

x

y

x

− −

=

3 1

x y x

− +

=

3 1

x y x

+

=

3 1

x y x

− −

=

Câu 21:  Cho hàm s  ố y ax= 4+bx2+c (a b c ᄀ  có đ  th  là đ ng, , ) ồ ị ườ  

cong nh  hình bên. K t lu n nào sau đây đúng?ư ế ậ

A.  a>0; b<0; c<0.   B.  a>0; b>0; c>0

C.  a<0; b>0; c<0.   D.  a>0; b>0; c<0

Câu 22:  Hình lăng trụ tam giác đ u có bao nhiêu m t ph ng đ i x ng?ề ặ ẳ ố ứ

Câu 23:  Giá tr  l n nh t c a hàm s  ị ớ ấ ủ ố 1

2

x y x

=

−  trên đo n ạ [ ]3;4  b ngằ

2. Câu 24:  Hàm s  ố y x= −3 6x2−2 ngh ch bi n ị ế trên kho ngả

Trang 4

A.  (− ;0) B.  (−1;3) C.  (−4;0) D.  ( )0;4  

Câu 25:  Cho hình chóp tam giác đ u ề S ABC  có đ  dài c nh đáy b ng  ộ ạ ằ a , góc h p b i c nh bên và m tợ ở ạ ặ   đáy b ng ằ 60  Th  tích c a kh i chóp đã cho b ngể ủ ố ằ

A.   3 3

3

12

4

6

a

Câu 26:  Cho hàm s  ố y= f x( )  có b ng bi n thiênả ế  

nh   sau  ư S   nghi m   c a   phố ệ ủ ương   trình 

( )

2f x + =1 0 là

Câu 27:  M t ch t đi m chuy n đ ng theo quy lu t ộ ấ ể ể ộ ậ s t( ) =9t2−t3. Tính th i đi m ờ ể t  (giây) t i đó v nạ ậ  

t c ố v  (m s  c a chuy n đ ng đ t giá tr  l n nh t./ ) ủ ể ộ ạ ị ớ ấ

A.  t=3( )s B.  t=2( )s C.  t=6( )s D.  t =4( )s

Câu 28:  Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a ị ủ m  đ  hàm s  ể ố y x= +3 (m+1)x2+ +3x 2 đ ng bi n trên kho ngồ ế ả   (− +; )?

Câu 29:  Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a ị ủ m  đ  hàm s   ể ố y=(m2−9)x4+(m−3)x2+3 có 1 đi m c c đ iể ự ạ  

mà không có đi m c c ti u.ể ự ể

Câu 30:  Cho hàm s  ố y= f x( ) =ax3+bx2+ +cx d  có đ  th  nh  hình bên. ồ ị ư Số 

đi m c c ể ự đ iạ  c a hàm s  ủ ố y= f f x( ( ) )  trên kho ng ả (− ;0) là

Câu 31:  Cho hàm s  ố f x( ) =x4 +bx3+cx2+dx có  f ( )2 =0. Bi t đ  th  hàm s  ế ồ ị ố y= f x y( ), = f x'( ) và 

Ox  giao nhau t i đi m có hoành đ  là ạ ể ộ −2. Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a tham s  ị ủ ố m  đ  phể ương trình  ( )

f x =m có 4 nghi m phân bi t?ệ ệ

Câu 32:  Cho kh i t  di n ố ứ ệ ABCD  có th  tích V  G i M N,  l n lầ ượt là tr ng tâm hai tam giác ọ ∆BCD và 

ACD

∆ ; P là trung đi m ể AB và Q là đi m trên c nh ể ạ AC sao cho QA=2QC. Th  tích kh i t  di nể ố ứ ệ  

MNPQ b ngằ

A.  

12

V

B.  2 27

V

C.   15

V

D.   18

V

Trang 5

­­­­­­ H T ­­­­­­

Ngày đăng: 30/01/2023, 12:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm