1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 107)

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 107)
Trường học Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 513,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 107) để biết được cấu trúc đề thi, cách thức làm bài thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn học sinh có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Trang 1

S  GD & ĐT  QU NG NAM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

 NGUY N B NH KHIÊMỄ Ỉ

Đ  KI M TRA GI A H C KÌ I NĂM H CỀ Ể Ữ Ọ Ọ  2022 ­ 2023

MÔN TOÁN 12

 Th i gian làm bài ờ : 60 phút; (Đ  có 32 câu ề ) (Đ  có  ề 4 trang)

H  tênọ  :   S  báo danhố  :  Mã đề 107

Câu 1:  Ti m c n đ ng c a đ  th  hàm s  ệ ậ ứ ủ ồ ị ố 2 1

2

x y x

=

− +  là đường th ng có phẳ ương trình

2

2

y= − D.  y= −2.

Câu 2:  Cho hàm số đa th c b c baứ ậ  y= f x( )  có đ  th  nh  hình v  Kh ngồ ị ư ẽ ẳ  

đ nh nào sau đây đúng?ị

A.   f x'( ) <0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả (−1;0)

B.    f x'( ) >0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả (−1;1)  

C.   f x'( ) <0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả (0;+ )

D.   f x'( ) >0 v i m i ớ ọ x  thu c kho ng ộ ả (−1;3)

Câu 3:   Th  tích c a kh i l p ph ng có c nh ể ủ ố ậ ươ ạ 3 cm  b ng 

A.  27cm3 B.  9cm3 C.  27cm2.  D.  3cm3

Câu 4:  M t ph ng ặ ẳ ( AB C  chia kh i lăng tr  ) ố ụ ABC A B C  thành các kh i đa di n nào? ố ệ

A.  M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp t  ộ ố ộ ố ứ giác B.  Hai kh i chóp tam ố giác

C.  M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp ngũ ộ ố ộ ố giác D.  Hai kh i chóp t  ố ứ giác

Câu 5:    Cho hàm s  ố y= f x( )   có b ngả  

bi n   thiên   nh   sau  ế ư Hàm   s  ố y= f x( )  

đ ng bi n trên kho ng nào ồ ế ả dướ đây?i 

A.  ( )0;2 B.  ( )0;3

C.  (0;+ ) D.  (−1;3)  

Câu 6:  Cho hàm s  ố y= f x( ) liên t c trên ụ ᄀ  và có 

b ng   xét   d u   đ o   hàm   nh   hình   v  ả ấ ạ ư ẽ Hàm   số 

( )

y= f x  có bao nhiêu đi m c c tr ?ể ự ị

Câu 7:  Cho kh i h p ch  nh t có di n tích đáy ố ộ ữ ậ ệ B và chi u cao ề h  Th  tích V  c a kh i h p ch  nh t đãủ ố ộ ữ ậ   cho được tính theo công th c nào dứ ưới đây?

A.   4

3

V = Bh B.  V =3Bh C.   1

3

Câu 8:  Cho kh i chóp có chi u cao b ng ố ề ằ h  và th  tích b ng ể ằ V  Di n tích đáy B c a kh i chóp đó làủ ố

Trang 2

A.  B 6V

h

=   B.  B V

h

h

h

= Câu 9:  Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu m t?ặ

Câu 10:  Đ ng cong   hình d i đây là đ  th  c a hàm s  nào trong các hàm sườ ở ướ ồ ị ủ ố ố 

sau ? 

A.  y x= − +3 3x 1.  B.  y x= 4− +x2 1

C.  y= − +x3 3x+1 D.  y= − + −x2 x 1

Câu 11:    Cho  hàm s  ố y= f x( )   có b ng bi nả ế  

thiên nh  sauư  Giá tr  c c ti u c a hàm s  đãị ự ể ủ ố  

cho b ng ằ

Câu 12:  Đ  th  hình bên là c a đ  th  hàm s  nào sau đây?ồ ị ủ ồ ị ố

1

x

y

x

+

=

1

x y x

=

− .

2

x

y

x

+

=

1

x y x

+

=

− .

Câu 13:    Cho hàm s  ố y= f x( )   có   b ng  bi nả ế  

thiên trên  đo n  ạ [−1;3]   nh  ư hình v  ẽ  Giá tr  nhị ỏ 

nh t c a hàm s  ấ ủ ố y= f x( )  trên đo n ạ [−1;3]  b ngằ

Câu 14:  Cho hình chóp  S ABCD  có  ABCD  là hình vuông c nh a ,  SA⊥( ABCD) và  SA a=  Th  tích ể V  

c a kh i chóp ủ ố S ABCD  là

A.   2 3

3

a

6

a

3

a

V = Câu 15:  Tìm s  ố giao đi m c a đ  th  hàm s  ể ủ ồ ị ố ( )C y x: = 4+2x2−3 v i tr c hoànhớ ụ

y

x O

2

1

Trang 3

Câu 16:  Cho hàm s  ố f x  có đ o hàm ( ) ạ f x( ) =(x2−x) (1−x2),∀x ᄀ  S  đi m c c đ i c a hàm s  đãố ể ự ạ ủ ố   cho là

Câu 17:  Hình chóp t  giác đ u có bao nhiêu m t ph ng đ i x ng?ứ ề ặ ẳ ố ứ

Câu 18:  Hàm s  ố y= − +x3 6x2−2 đ ng bi n trên kho ngồ ế ả

A.  (−1;3) B.  ( )0;4   C.  (4;+ ) D.  (−2;2)

Câu 19:  Giá tr  nh  nh t c a hàm s  ị ỏ ấ ủ ố 3 1

2

x y x

+

=

−  trên  đo n ạ [−1;1] b ng ằ

A.   2

3

3.

Câu 20:  Cho kh i ố lăng tr  ụ ABC A B C  có th  tích b ng  ' ' ' ể ằ V  Th  tích c a kh i t  di n ể ủ ố ứ ệ AA B C  b ng' ' ' ằ

A.  

6

V

3

V

3

V

4

V

.  Câu   21:    Cho   hàm  số f x( )có   b ng   bi nả ế  

thiên nh  sau  ư T ng s  ti m c n ngang vàổ ố ệ ậ  

ti m c n đ ng c a đ  th  hàm s  đã cho làệ ậ ứ ủ ồ ị ố

Câu   22:    Cho   hình   lăng   tr   đ ng  ụ ứ ABC A B C   có   BB =a ,   đáy   ABC   là   tam   giác   vuông   cân   t iạ  

B AC a=  Th  tích ể kh i ố lăng trụ đã cho b ngằ

A.   3

2

6

3

a Câu 23:  Hàm s  ố 4 2

y ax= +bx +c có đ  th  nh  hình v  M nh đ  nào sau đâyồ ị ư ẽ ệ ề  

đúng?

A.  a>0;b<0;c<0 B.  a<0;b>0;c>0

C.  a<0;b>0;c<0.  D.  a<0;b<0;c<0.

Câu 24:  Hàm s  ố nào dưới đây có giá tr  l n nh t trên kho ng ị ớ ấ ả ( )0;2 ?

A.  y= − +x2 2x B.   2

1

y x

=

− . C.  y x= 3 D.  y= −x4 Câu 25:  Cho hàm s  ố y= f x( ) có b ng bi n thiênả ế  

nh   sau  ư S   nghi mố ệ   c a   phủ ương   trình 

( )

2f x − =5 0 là

Trang 4

A.  0   B.  2.

Câu 26:  Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a ị ủ m  đ  hàm s   ể ố f x( ) = −x3 (m+2) x2−(2m+3) x−1 đ ng bi nồ ế   trên kho ng ả (− +; ) ?

Câu 27:  M t ch t đi m chuy n đ ng theo quy lu t ộ ấ ể ể ộ ậ s t( ) =12t2−t3. Tính th i đi m ờ ể t (giây) t i đó v nạ ậ  

t c ố v  (m s  c a chuy n đ ng đ t giá tr  l n nh t./ ) ủ ể ộ ạ ị ớ ấ

A.  t=8( )s B.  t=2( )s C.  t=6( )s D.  t =4( )s

Câu 28:  Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a ị ủ m  đ  hàm s   ể ố y=(m2−4)x4+(m−2)x2+3 có 1 đi m c c đ iể ự ạ  

mà không có đi m c c ti u.ể ự ể

Câu 29:  Cho m t hình chóp tam giác đ u có c nh đáy b ng ộ ề ạ ằ a , góc gi a c nh bên và m t ph ng đáyữ ạ ặ ẳ  

b ng ằ 45 0 Th  tích kh i chóp đó ể ố b ngằ

A.   3 3

36

12

12

36

a

Câu 30:  Cho hàm s  ố f x( ) = x4+bx3+cx2+dx có  f ( )2 =0. Bi t đ  th  hàm s  ế ồ ị ố y= f x y( ), = f x'( ) và 

Ox  giao nhau t i đi m có hoành đ  là ạ ể ộ 2. Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a tham s  ị ủ ố m  đ  phể ương trình 

( )

f x =m có 4 nghi m phân bi t?ệ ệ

Câu 31:   Cho hàm s  ố y= f x( ) =ax3+bx2+ +cx d  có đ  th  nh  hình bên.ồ ị ư

S  đi m c c ố ể ự đ iạ  c a hàm s  ủ ố y= f f x( ( ) )  trên kho ng ả (− +1; )  là

Câu 32:  Cho kh i t  di n ố ứ ệ ABCD  có th  tích V  G i M N,  l n lầ ượt là tr ng tâm hai tam giác ọ ∆BCD và 

ACD

∆ ; P là trung đi m ể AB và Q là đi m trên c nh ể ạ AD sao cho QD=2QA. Th  tích kh i t  di nể ố ứ ệ  

MNPQ b ngằ

A.  

18

V

B.   24

V

C.   36

V

D.   27

V

Trang 5

­­­­­­ H T ­­­­­­

Ngày đăng: 30/01/2023, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm