niệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thể niệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thểniệu 3 định bệnh và triệu cụ thể
Trang 1NIỆU 3
Định bệnh và trị cụ thể
Trang 3• Đều giảm K + khi đa niệu
• Đều có Pr, huyết, lipid, trụ, albumin niệu
Bệnh cầu thận
Trang 4Giải thích kết quả Xn cho viêm
mãn
↑ Ure ↑ Cre Toan máu Thiếu máu
↑
P, Mg, Ure
Albumin
Trang 5Độ MẠN (mg/dl; µmol/dl)
Chó: 1,4 – 2,0 - 5,0 hoặc 125-179 – 439 Mèo: 1,6 – 2,8 – 5,0 hoặc 140 – 249 - 439
Trang 6XN nước tiểu
Al, h/c qua cầu
Trang 7Siêu âm
Trình chiếu
Trang 8Bình thường
Trang 10Thận mèo ( Bể ≤ 0.3 cm)
Dài: 3,8 – 5,8 cm Rộng: 2,7 – 3,1 cm Cao: 2,0 – 2,5 cm
Trang 11Nang + viêm
Giãn bể
Trang 12Đa nang
Sỏi mật độ khoáng thấp
Trang 13Phù/ xuất huyết vỏ Xơ- mô đặc
Trang 14Tổn thương cấu trúc, ranh giới vỏ-tủy không rõ
Trang 15Điều trị
Trang 16Độ tăng
Độ tăng
Trang 17Marbofloxacin: 2,75-5,5mg/kg/24h PO (không dùng liều tấn công)
Erythromycin: 10-20mg/kg/8h/PO hoặc 0,5-1mg/kg IV
Clindamycin:
chó – nhiễm trùng nhẹ 11mg/kg/12h PO – nặng 33mg/kg/q12h PO
mèo - nhẹ 5,5mg/kg/q12h PO – nặng 33mg/kg/q24h
Trang 19• Trị căn nguyên (slide sau)
• Cách truyền dịch cho thú bệnh thận
• THIỂU NIỆU – VÔ NIỆU
• Natrbicarbonate 8-12mg/kg/12h/PO nếu ph dưới 7,2
• Đường ưu trương
• Furosemide: 2-6mg/kg/con mèo; 0,66mg/kg/h chó
• Ngoài ra:
• Nếu hạ K+: 10 mEq KCl pha 250cc dịch truyền, 12cc/kg/h
• ↓canxi: canxi gluconat 0,5-1,5 mg/kg/IV (20-30’)
• ĐA NIỆU
• Thật chú ý K+ và Na+
Trang 20Căn nguyên
Tại Mạch quản
• Huyết khối
• Cặn cầu thận (bạc cầu, Kn-Kt)
• ↑ure gây viêm mạch thận
• Hoại tử, viêm cầu thận cấp
↓ V, HA: thiếu máu, xuất
huyết, mê sâu, chấn thương,
bỏng nặng, dùng lợi tiểu nhiều,
suy tim, loạn nhịp, ngừng tim,
chèn ép tim, nhiễm trùng huyết ,
phản ứng truyền máu, tăng độ
nhớt máu,↓ thân nhiệt, hẹp mạch
tới thận, suy thượng thận,
NSAID
Sau
Tắc niệu quản Tắc niệu đạo Tắc bàng quang
Vỡ 3 cái
Trang 21Mèo: Benazepril (ức chế RAS)
Telmisartan (ức chế RAS) 0,5 mg/kg/24h.
Tăng 0,5 mg / kg/ ngày tới 2 mg / kg
Chó: Enalapril (ức chế RAS) Spironolactone (lợi tiểu xa)
Hạ HA để giảm mất pr, trị suy tim
Nhôm hydroxit (nhôm độc thần kinh)
80 mg/kg/24h pha nhiều bữa ăn
Canxi cacbonat (cẩn thận tăng Ca)
Canxi axetat (cẩn thận tăng Ca)
Sevelamer hydrochloride
Kết dính phosphate, dễ gây táo
Trang 22Điều trị triệu chứng
1 Ức chế miễn dịch: Mycophendate (5mg/kg/12h KN-KT)/ steroid
2 Thuốc hạ HA (nếu pr niệu)
3 Aspirin 0,5mg/kg/12h-24h
4 Lợi tiểu:
- Phù phổi cấp do tăng ure có ↑ kali -> furosemide 12h, tăng dần 0,5mg
1mg/kg/2 Tràng dịch -> spironolactone lợi tiểu ống xa
- Giảm muối và tăng nhẹ pr
Trang 23Phòng và điều trị sỏi
Trang 25Trung tính tạo Canxi
Cũng sùi như urate nhưng cản quang
Trang 26Kiềm tạo Struvite
Trang 27Toan tạo
Urate
Trang 29• Mèo: Amonium chloride 800mg/con/ngày
• Hoặc Methionine 1000mg/con/ngày.
Phòng + tùy chỉnh theo pH
Trang 30Mèo đực 6 tuổi, qua nay đi xiêu vẹo, nôn và tiêu chảy, mệt
Sờ hai thận sưng, trơn
• Ure tăng 164 mmol / l (3,5–6,0 mmol / l
• Creatinin tăng 3290 µmol / l; (<140µmol / l)
• Canxi huyết hạ 2,03 mmol / l (2,10–2,60 mmol / l)
• Phospho máu tăng 6,70 mmol / l (1,10–2,30
mmol / l)
• Thiểu niệu, toan máu
X quang 2 thận sưng, tăng mờ
Siêu âm: ranh giới vỏ và tủy bị mờ
Trang 31Mèo 13 tuổi, cái, đã triệt sản
Chủ bảo “uống nhiều nước, 2-3 tháng gần đây nó cứ gầy dộc cả đi, ăn ít hơn, phân
bình thường
Khám: gầy nên sờ thận dễ dàng, thận nhỏ.
Sinh hóa máu: hạ kali máu nhẹ 2,5 mmol / l (3,5–5,5 mmol / l)
Không có cặn nước tiểu
Huyết áp tâm thu: 190 mmHg (90-159mmHg)
Cre và ure kiểm tra lại sau 2 tuần thấy tăng nhẹ
Trang 32HẾT