Hấp thụ hết khí A bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được V lít dung dịch Y không màu có pH = 2.. Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 đktcA.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA KHẢO SÁT KIẾN THỨC NĂM HỌC 2015
MÔN: HÓA HỌC, LỚP 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (tính theo đvC):
H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39, Ba = 137, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag =108, Al = 27, S = 32,
P = 31, Mn = 55, Cr = 52, Br = 80, Mg = 24, Rb = 85, Sr = 88, Cs = 133, He = 4, Cl = 35,5
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học -
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CHO TẤT CẢ THÍ SINH (GỒM 50 CÂU TRẮC NGHIỆM)
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
0
0 4
0
0
t
1500 C
2 HgSO , 80 C 2
t
t
Phân tử khối của M là
Câu 2: Cho các nhận định sau:
(1) Nhiệt độ sôi được sắp xếp tăng dần trong dãy: C3H8, CH2=CHCHO, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH, C6H5OH (2) Dùng brom để phân biệt: phenol, axetanđehit và etan
(3) Sấm sét trong khí quyển sinh ra khí NO (nitơ monooxit)
(4) Clo hóa isobutan (ánh sáng khuếch tán, nhiệt độ) thu được sản phẩm chính là 2 - clo - 2 - metylpropan
(5) Dãy các chất tác dụng được với butađien: Br2 (trong CCl4), C6H5CH=CH2 (toC, P, xúc tác), H2 (Ni, toC)
Số nhận định đúng là
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 3: Cho phương trình phản ứng:
Al + HNO3 t
0 Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ lệ mol của NO : N2O = 1 : 2 thì tổng hệ số cân bằng trong phương trình là
Câu 4: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được khí A Hấp thụ hết khí A bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được V lít dung dịch Y không màu có pH = 2 Giá trị của
V là
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm
NO và N2O có tỉ khối
2 A/ H
d 16, 75 Giá trị của m là
Câu 6: Phản ứng nào sau đây không tạo thành etylbenzen?
A. Benzen + etylbromua AlCl 3 B. Toluen + metylbromua AlCl 3
C. Benzen + etilen AlCl 3 D. Stiren + H2 AlCl 3
Câu 7: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp X chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2của V là
Câu 8: 3,472 lít khí C2H2 (đktc) làm mất màu vừa đủ V ml dung dịch Br2 0,4M Giá trị của V là
Câu 9: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch?
A. Na+, Mg2+,SO42−, NO3− B. Ba2+, Al3+, HSO4−, Cl−
C. Cu2+, Fe3+, SO42−, Cl− D. K+, NH4+, OH−, PO43−
Câu 10: Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4 Cho 13,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì thu được 14,7 gam kết tủa Nếu cho 16,8 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịch brom thì thấy có 108 gam brom phản ứng Thành phần % theo khối lượng của CH4 có trong hỗn hợp X?
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc mạng polime
B SiO2 có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, dễ nóng chảy, dễ bay hơi ở điều kiện nhiệt độ
C Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế từ NaNO3 rắn và H2SO4 đặc (nhiệt độ)
D Dãy các chất tác dụng được trong dung dịch NaOH loãng là HCl, AgNO3, Al2O3 và FeCl3
Câu 12: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức M và hai axit không no đơn chức N chứa 1 liên kết đôi kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0M Để trung hoà vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M được dung dich D, cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bình
tăng 26,72 gam Phần trăm khối lượng axit (có số nguyên tử cacbon lớn hơn trong N) gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 13: C6H6 + CH X 2=CH −CH3 O Y 2+ H2SO4 lo ãng + HCN Z + H3O
+
E + CH F 3OH
Phân tử khối của hợp chất F là (Biết Y không phải là hợp chất thơm):
Câu 14: Hỗn hợp A chứa glyxerol và một ancol đơn chức Cho 20,3 gam A tác dụng với natri (lấy dư) thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Mặt khác 8,12 gam A hòa tan vừa đủ hết 1,96 gam Cu(OH)2 Phần trăm theo khối lượng của ancol đơn chức có trong A là
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 7,83 gam Al trong 1,10 mol HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,352 lít khí N2O (đktc) Mặt khác, X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a gam KOH Giá trị lớn nhất của a là
Câu 16: Cho a mol hợp chất thơm X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na dư thu được 22,4a lít H2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 17: Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào?
Câu 18: Cho các cặp chất sau:
(4) CH3OH, C6H5ONa; (5) CH3COOH, C2H5ONa; (6) C6H5OH, C2H5ONa
Số cặp chất có phản ứng xảy ra là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19: Anken thích hợp có thể điều chế ancol 3 - etyl - pentanol - 3 bằng phản ứng hiđrat hóa là
Trang 3Câu 20: Cho các ion và các chất sau: (1)HCO3; (2) K2CO3; (3) H2O; (4) Cu(OH)2; (5)HPO24; (6) Al2O3; (7) NH4Cl; (8) Al3+ Theo bronsted, số ion và chất lưỡng tính là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Sản phẩm chính của phản ứng trên là
Câu 22: Cho 1,74 gam anđehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra m gam kết tủa Ag Giá trị của m là
Câu 23: Tính chất nào không phải của benzen?
A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B. Tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc
C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D. Tác dụng với Cl2 (ánh sáng)
Câu 24: Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m - (meta) Vậy -X là những nhóm thế nào?
A -CnH2n+1, -OH, -NH2 B. -OCH3, -NH2, -NO2
Câu 25: Cho Cu tác dụng với HNO3 loãng, giả thiết chỉ tạo khí NO Trường hợp nào dưới đây thu được khí NO nhiều nhất?
A 0,3 mol Cu tác dụng với 250 ml dung dịch HNO3 2,0M
B 0,3 mol Cu tác dụng với 250 ml dung dịch X gồm HNO3 1,0M và H2SO4 1,0M
C 0,3 mol Cu tác dụng với 300 ml dung dịch HNO3 2,0M
D 0,3 mol Cu tác dụng với 250 ml dung dịch X gồm KNO3 0,8M và H2SO4 2,0M
Câu 26: Hỗn hợp A gồm HCHO và m gam hợp chất X là đồng đẳng của HCHO Khi cho 13,2 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 108 gam Ag Mặt khác 13,2 gam A tác dụng vừa hết với 0,6 gam H2 Giá trị của m là
Câu 27:Một đội thanh niên yêu nước Việt Nam ban đêm chèo thuyền ra Hoàng Sa phá hoại dàn khoan HD981 Sau khi đi được 2 tiếng đồng hồ còn cách dàn khoan HD981 1 hải lý thì bị bọn Trung Quốc phát hiện báo động, chúng
) thể tích khí tự
nhiên Biết rằng dàn khoan HD981 cần 202 kg TNT, 1 tàu chiến cần 5 kg TNT (Hiệu suất chung của cả quá trình là
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:
HBr NaOH, H O 2 H SO 98% 2 4
180 C But 1 en X Y Z
A CH3CHBrCH2CH3, CH3CHOHCH2CH3, HOCH2CH(OH)CH2CH3
B CH3CHBrCH2CH3, CH3CHOHCH2CH3, CH3CH=CHCH3
C BrCH2CH2CH2CH3, HOCH2CH2CH2CH3, CH2=CHCH2CH3
D CH3CHBrCH2CH3, CH3CHOHCH2CH3, CH2=CHCH2CH3
Câu 29: Thực hiện phản ứng este hóa 1,0 mol CH3COOH và 1,0 mol C2H5OH Sau thời gian t (giờ) xác định số mol axit còn lại, kết quả như sau:
naxit (còn) 0,570 0,420 0,370 0,340 0,335 0,333 0,333 0,333
Hiệu suất của phản ứng este hóa đạt giá trị cực đại là
Trang 4Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 9,5 gam hỗn hợp gồm Al2O3, Al, Fe trong 900 ml dung dịch HNO3 bM thu được dung dịch A và 3,36 lít khí NO duy nhất ở đktc Cho dung dịch KOH 1M vào A cho đến khi lượng kết tủa không đổi nữa thì hết 850 ml Lọc rửa nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8 gam một chất rắn Giá trị của b là?
Câu 31: Hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức Chia 45,6 gam hỗn hợp M thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng với CuO thu được hỗn hợp M1 chứa 2 anđehit Toàn bộ lượng M1 phản ứng hết với dung dịch Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 86,4 gam Ag
- Phần 3: Đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 500 ml dung dịch NaOH được 65,4 gam muối Nồng
độ mol/lít dung dịch NaOH là
Câu 32: Cho từ từ dung dịch KOH vào dung dịch A chứa a mol HCl, b mol H2SO4 và c mol Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm:
Mol kết tủa Al(OH)3
0,1
0,3 0,6 1,0 Mol OH−
Tổng số mol các chất có trong dung dịch A là
Câu 33: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm axetilen, vinyl axetilen và hiđro được trộn theo tỉ lệ 1 : 1 : 2 và 1 ít bột Ni Nung bình ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,032 lít hỗn hợp Y có tỉ khối so với He là 10,25 gồm 7 hiđrocacbon Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 16,77 gam kết tủa vàng nhạt
và 2,24 lít khí Z có tỉ khối với H2 là 22,6 thoát ra khỏi bình Thể tích dung dịch Br2 0,5M nhỏ nhất cần dùng để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z là
Câu 34: Cho 5 gam kẽm viên vào 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường 250C Trong các trường hợp sau: (1) Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
(2) Thay dung dịch H2SO4 nồng độ 4M bằng dung dịch H2SO4 nồng độ 2M (giữ nguyên thể tích dung dịch là 50 ml)
(3) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 500C
(4) Dùng dung dịch H2SO4 nói trên gấp đôi thể tích ban đầu
Số trường hợp tốc độ phản ứng thay đổi là
Câu 35: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ
Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào
trong hợp chất hữu cơ?
A. Xác định C và H
B. Xác định H và Cl
C. Xác định C và N
D. Xác định C và S
Bông và CuSO 4 (khan)
Hợp chất hữu cơ
Dung dịch Ca(OH) 2
Trang 5Câu 36: Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít Nung nóng bình một thời gian
ở 8300C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) H O (k)2 CO (k)2 H (k)2 (hằng số cân bằng Kc = 1) Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là
Câu 37: Đun nóng 3,21 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y và Z cùng nhóm chức với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối natri của hai axit ankanoic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một chất lỏng L (tỉ khối hơi
4
L/CH
d 3, 625) Chất L phản ứng với CuO đun nóng cho sản phẩm có phản ứng tráng gương Cho 1
10 lượng chất L phản ứng với Na được 0,0015 mol H2 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Nung một trong hai muối thu được với NaOH (vôi tôi - xút) sẽ tạo metan
B. Tên gọi của L là ancol anlylic
C. Trong hỗn hợp X, hai chất Y và Z có số mol bằng nhau
D. Đốt cháy hỗn hợp X sẽ thu được
CO H O
n n 0, 02 mol.
Câu 38: Bán kính gần đúng của nguyên tử Zn biết MZn = 65 (g/mol) và khối lượng riêng tinh thể Zn là D = 7,13 g/cm3
(biết Zn có cấu tạo mạng tinh thể lục phương tinh thể Zn có độ đặc là 74%)?
A. 1,52
0
0
A C. 1,1
0
0
A
Câu 39: Cho các chất sau: butan, buta - 1,3 - đien, propilen, but - 2 - in, axetilen, metylaxetilen, isobutan, xiclopropan, isobutilen và anlen Trong số các phát biểu sau:
(1) Có 8 chất làm mất màu dung dịch Br2 (trong nước)
(2) Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3 (trong NH3) tạo kết tủa vàng nhạt
(3) Có 8 chất làm mất màu dung dịch thuốc tím
(4) Có 7 chất tham gia phản ứng cộng với H2 (Ni, toC)
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 40: Khi sục khí H2S đến dư lần lượt vào các dung dịch: Ba(NO3)2, FeCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, ZnCl2, Fe2(SO4)3 Số trường hợp có kết tủa là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 41: Ankan X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng khuếch tán, toC) tạo được 3 dẫn xuất monoclo Số anken đồng phân cấu tạo của nhau được tạo ra khi tách hiđro từ X là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 42: Chất nào sau đây rất độc, chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn có thể gây tử vong?
Câu 43: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, Fe(NO3)3, NH4Cl Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 44: H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
C. dung dịch KMnO4 trong H2SO4 D. dung dịch KI
Câu 45: Phản ứng nào sau đây không thu được HBr khi phản ứng kết thúc?
A. PBr3 + H2O t
0
0
Trang 6Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sản phẩm chính khi brom hóa toluen (bột Fe, 1 : 1) là o - bromtoluen và p - bromtoluen
B Propen (CH2=CH-CH3) tác dụng với benzen (xúc tác, toC, áp suất) thu được sản phẩm chính là cumen
C Sản phẩm chính khi hiđrat hóa hoàn toàn 2 - metylpropen là ancol isobutylic
D Axit fomic, glyxerol và propan - 1,2 - điol có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 47: Cho các phân tử sau: CO2 (1), AlCl3 (2), CaO (3), BCl3 (4) Phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp A gồm hidrocacbon không no X (số liên kết π lớn hơn 2) và anđehit đơn chức, mạch hở Y, sau phản ứng thu được 0,29 mol CO2 và 1,44 gam H2O Mặt khác nếu cho 10,3 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch AgNO3 (trong NH3 dư), thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm FeSO4, CuSO4, Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là
Câu 50: Chia 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken phân tử khác nhau 2 nhóm CH2 thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 12,5 gam kết tủa
Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp chỉ gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp 2 ancol
với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian, thu được 1,63 gam hỗn hợp 3 ete Hoá hơi lượng ete thu được 0,4256 lít (đktc) Hiệu suất ete hóa của ancol có số nguyên tử cacbon lớn hơn là
- HẾT -