Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.. Vừa thể.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC HỌC KÌ I LỚP 11 MÃ ĐỀ 123 I.PH N TR C NGHI M (5 I M) ẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) ẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) ỆM (5 ĐIỂM) ĐIỂM) ỂM)
C©u 1 : Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a,
b, c và d là
A a + d = 2c +
2a + 2b = c
2a + 2b =
2a.2b = c + d
C©u 2 : Thành phần chính của supephotphat đơn là:
A. CaHPO4 và
Ca(H2PO4)
2 và CaSO4
C©u 3 : Phân bón có hàm lượng đạm cao nhất là:
C©u 4 : Một dung dịch có pH = 5,0, đánh giá nào sau đây đúng?
5,0.10-14M
B [H+] = 1,0 10-14M
-] =1,0.10-9M
C©u 5 : ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là
A dung dịch
bão hoà của axit silixic
B silic đioxit nóng chảy.
C thạch anh
nóng chảy D dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 C©u 6 : Chọn câu sai trong các câu sau:
A Phản ứng hữu có thường xảy ra chậm nhưng hoàn toàn.
B Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa C và các nguyên tố khác như: H, N, O, S, halogen.
C Hợp chất hữu cơ thường kém bền, khi nung nóng dễ bị phân hủy.
D Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
C©u 7 : Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất điện li mạnh:
A Fe(OH)2,
HF, HClO
B CaCl2, H2S, HNO3
C Na3PO4,
Na2S, HCl
D CH3COOH, CaCO3, Na2SO3
C©u 8 : Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
C©u 9 : Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon
A Vừa thể
hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
B Chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C Chỉ thể
hiện tính khử
D Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C©u 10 : Cho 100 ml NaOH 2M phản ứng hết với 150 mol H3PO4 1M thu được sản phẩm là:
A. Na2HPO4
NaH2PO4
và
C©u 11 : Trong các phản ứng sau:
1) Zn + CuSO4 → Cu↓ + ZnSO4
Trang 22) AgNO3 + KBr → AgBr↓ + KNO3.
3) Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
4) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion?
C©u 12 : Sản phẩm nhiệt phân hoàn toàn muối Magiê nitrat là:
A. MgO, NO2,
Mg(NO2)2,
Mg, NO2, O2
là đúng?
[H+] >
C©u 14 : Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng phương pháp nào sau đây?
A Chưng cất
phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C Cho không
khí đi qua bột đồng nung nóng
D Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và KNO3
C©u 15 : Nhiệt phân 18,8 gam Cu(NO3)2 thu được chất rắn và hỗn hợp khí A Hấp thụ toàn bộ khí A vào
nước để được 1,2 lit dung dịch có pH = 1 Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:
C©u 16 : Phát biểu đúng là:
A Tất cả các muối photphat đều tan trong nước.
B Khi tham gia phản ứng với kim loại, nitơ và photpho đều thể hiện tính oxi hoá.
C Axit HNO3 và axit H3PO4 đều thể hiện tính oxi hoá mạnh.
D Khi nhiệt phân tất cả muối nitrat đều cho oxit kim loại.
C©u 17 : Trong các chất sau đây chất nào là chất điện li yếu?
C©u 18 : Axit nitric là một chất:
C Có tính oxi
hóa mạnh
D Có tính khử mạnh
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
C©u 20 : Hoà tan vừa hết 9,6 gam một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 2,24 lít khí NO
(đktc) R là kim loại nào sau đây?
A. Nhôm (M =
Mangan (M
Sắt (M =
Đồng (M = 64)
II PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (3 điểm): Cho 19,4 gam hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 4,48 lit NO ở đktc
a Tính % khối lượng của hỗn hợp ban đầu
b Tính khối lượng mỗi muối thu được
c Tính thể tích dd HNO3 0,5 M cần dùng
Câu 2 (2 điểm): Cho dd A gồm các ion sau CO32
, 0,07 mol K+, và 0,13 mol Na+ Cho dd A tác dụng với dd CaCl2 dư Tính khối lượng kết tủa thu được
Na = 23.
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa 11 ki1 Mã đề : 132
01 { ) } ~
02 { | } )
03 { ) } ~
04 { | ) ~
05 { | } )
06 ) | } ~
07 { | ) ~
08 { | ) ~
09 ) | } ~
10 { ) } ~
11 { | } )
12 ) | } ~
13 ) | } ~
14 ) | } ~
15 { | } )
16 { ) } ~
17 { | ) ~
18 { | ) ~
19 { ) } ~
20 { | } )