1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề ôn THI học kì 1 hóa học 11

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z.. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với d

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I LỚP 11 MÔN HÓA SỐ 2 Hướng dẫn giải tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=DOE_NMOoPN0

PHẦN I (3 ĐIỂM): TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước Câu 2: Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây là đúng?

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhó OH là bazơ.

C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

Câu 3: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 4: Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là:

3

H PO ¬ → 3H + PO+ − Khi thêm HCl vào dung dịch,

A cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.

B cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

C cân bằng trên không bị dịch chuyển.

D nồng độ PO34− tăng lên

Câu 5: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

2

C + 2CuO → CO + 2Cu

4 3

3C + 4Al → Al C D t0

C + H O → CO + H

Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 29,55 B 19,70 C 9,85 D 39,40

Câu 7: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 31,0 Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?

A CH3O B C2H6O C C2H6O2 D C3H9O3

Câu 8: Chất X có công thức phân tử C6H10O4 Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?

A C3H5O2 B C6H10O4 C C3H10O2 D C12H20O8

Câu 9: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

3

K , Ba , Cl , NO + + − − B Cl , Na , NO , Ag − + 3− +

3

K , Mg , OH , NO + + − − D Cu , Mg , H , OH 2 + 2 + + −

Câu 10: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là

A đồng(II) oxit và dung dịch NaOH B đồng(II) oxit và dung dịch HCl

C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D kim loại Cu và dung dịch HCl

Câu 12: Cho phương trình phản ứng:

aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là

A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4

PHẦN II (7 ĐIỂM): TỰ LUẬN

Câu 13: Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học:

NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl

Trang 2

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ (D) cần vừa đủ 14,4 gam oxi, thấy sinh ra

13,2 gam CO2 và 7,2 gam nước

a Tìm phân tử khối cuả (D)

b Xác định công thức phân tử của (D)

Câu 15: Chia hỗn hợp 2 kim loại Cu và Al thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đặc, nguội thu được 8,96 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất)

Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 6,72 lít khí

a Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra

b Xác định % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp trên Các thể tích khí được đo ở đkc

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I LỚP 11 MÔN HÓA SỐ 3 Hướng dẫn giải tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=IEuLfeitTtc

PHẦN I (3 ĐIỂM): TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

A sự dịch chuyển của các electron B sự dịch chuyển của các cation.

C sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan D sự dịch chuyển của cả cation và anion.

Câu 2: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M B [H+] < 0,10

C [H+] > [CH COO3 −] D [H+] < [CH COO3 −]

Câu 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 4: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 +

H2O

Câu 5: Trong các công thức sau đây, công thức đúng của magie photphua là

A Mg3(PO4)2 B Mg(PO4)2 C Mg3P2 D Mg2P2O7

Câu 6: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

A Cách 3 B Cách 1 C Cách 2 D Cách 2

Câu 7: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô (b) bông có tẩm nước

(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Trang 3

A (d) B (a) C (c) D (b).

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol

NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của

N+5) Giá trị của x là

A 0,15 B 0,05

C 0,25 D 0,10

Câu 9: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung

dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch

thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D. H3PO4,

KH2PO4

Câu 10: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ.Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.

B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát

ra khỏi ống nghiệm

C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

Câu 11: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A CH4 B C2H4 C C6H6 D CH3COOH

Câu 12: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?

PHẦN II (7 ĐIỂM): TỰ LUẬN

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam H2O và 224ml N2 (đo đktc) Tỉ khối hơi của (A) so với không khí là 4,24 Xác định công thức phân tử của (A)

Câu 14: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3

c dd H2SO4 và dd NaOH d dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3

Câu 15: Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

2

0 2

0 +H

X H O

+ +

→

→ →

Câu 16: Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dd HNO3 1M thấy tạo ra 13,44 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc)

a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b) Tính nồng độ mol/l của dd sau phản ứng

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I LỚP 11 MÔN HÓA SỐ 4 Hướng dẫn giải tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=rQNXnzNn5ho

PHẦN I (3 ĐIỂM): TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A Al(OH)3 B AlCl3 C BaCO3 D CaCO3

Câu 2: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O (b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 +

2H2O

Trang 4

(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O (d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 +

2H2O

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là

Câu 3: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

A NH4Cl B (NH4)2CO3 C BaCO3 D BaCl2

Câu 4: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Mg , K , SO , PO 2+ + 24 − 34 −

B Al , NH , Br , OH 3+ 4 + − −

C Ag , Na , NO , Cl + + 3 − −

D H , Fe , NO , SO + 3+ 3 − 24 −

Câu 5: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

A. màu đỏ B. màu vàng C. màu xanh D. màu hồng

Câu 6: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào

sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl

Câu 7: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 8: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì

có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A amophot B ure

C natri nitrat D.

amoni nitrat

Câu 9: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với

dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí

NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D.

13,32 gam

Câu 10: Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO.

Phần trăm khối lượng của MgO trong X là

Câu 11: Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6%; 9,1%; 36,3%.

Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:

A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2

Câu 12 Cho thí nghiệm như hình vẽ Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên

tố nào có trong glucozơ?

A Cacbon

B Hiđro và oxi

C Cacbon và hiđro

D Cacbon và oxi.

PHẦN II (7 ĐIỂM): TỰ LUẬN

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung

dịch Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam Tỉ khối của X so với H2 bằng 15 Xác định CTPT của X?

Trang 5

Câu 14: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học

NH4NO3; K2SO4; (NH4)2SO4; CuCl2; AlCl3

Câu 15: Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

NH4NO2 →( 1 ) N2 →( 2 ) NH3 →( 3 ) NO2 →( 4 ) HNO3 →( 5 ) Cu(NO3)2 →( 6 )

Cu(OH)2 →( 7 ) CuO →( 8 ) CuCl2

Câu 16: Chia hỗn hợp gồm Al và Cu làm hai phần bằng nhau

- Phần 1: cho vào dd HNO3 đặc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc)

- Phần 2: cho vào dd HCl thì có 6,72 lít khí bay ra (đktc)

a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b) Cho toàn bộ lượng kim loại trên tác dụng với HNO3 loãng vừa đủ thì thu được V lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Tính V

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I LỚP 11 MÔN HÓA SỐ 5 Hướng dẫn giải tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=U5NeDkOJ5hw

PHẦN I (3 ĐIỂM): TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 3: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. NaCl và Al(NO3)3 B. NaOH và MgSO4 C. K2CO3 và HNO3 D.

NH4Cl và KOH

Câu 4: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của x là

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B NO2 C N2O D N2

Câu 6: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 7: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag2O, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO, O2 D Ag, NO2, O2

Câu 8: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

Trang 6

A. photpho B. kali C. cacbon D. nitơ.

Câu 9: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

A 6,39 gam B 7,77 gam C 8,27 gam D 4,05 gam

Câu 10: Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 11: Phân tích nguyên tố cho thấy, X có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là

72%; 12%, còn lại là oxi, biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức phân tử của X là

A C10H12O B C5H6O C C3H8O D C6H12O

Câu 12: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất

của hợp chất hữu cơ?

A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên

tố trong phân tử

B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử

của các nguyên tố trong phân tử

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi

nguyên tốtrong phân tử

D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có

trong phân tử

PHẦN II (7 ĐIỂM): TỰ LUẬN

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam hỗn hợp kim loại gồm đồng và sắt trong dung dịch HNO3

0,5M thu được 3,36 lít (đkc, là sản phẩm khử duy nhất), không màu hoá nâu ngoài không khí

a Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b Tính thể tích dung dịch HNO3 0,5M cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp trên

c Nếu cho 1/2 lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HNO3 đặc, nguội thì thể tích khí màu nâu đỏ thu được (ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất) là bao nhiêu?

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong O2 dư, sản phẩm thu được hoà tan vào 150 ml dd NaOH 2M Dd sau phản ứng chứa những muối nào? Tính khối lượng các muối đó

Câu 15: Viết PT phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau

a) Ag+ + … → AgCl b) H+ + … → H2O

c) OH− + … → −

2

AlO + … d) OH− + … → 2 −

3

Câu 16: Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

NaNO3 →( 1 ) HNO3 →( 2 ) NH4NO3 →( 3 ) NH3 →( 4 ) N2 →( 5 ) NH3 →( 6 ) NH4HCO3

Ngày đăng: 04/01/2021, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w