Thực hành kiểm tra thực phẩm và vệ sinh an toàn thực phẩm TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC BỘ MÔN THỰC HÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM VÀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BỘ MÔN THỰC HÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
THỰC PHẨM VÀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
BÁO CÁO THỰC HÀNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM
VÀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
TP Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2021
Trang 2KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BỘ MÔN THỰC HÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
THỰC PHẨM VÀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
BÁO CÁO THỰC HÀNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM
VÀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
Trang 3BÀI 7 PHÂN TÍCH BENZOAT VÀ SORBAT TRONG THỰC PHẨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ
LỎNG CAO ÁP
7.1 Viết tóm tắt các bước thực hiện dưới dạng sơ đồ khối theo tài liệu và thực tế khi xác định các chỉ tiêu trên tại
phòng thí nghiệm
7.1.1 Quy trình thực hiện theo tài liệu
Trang 47.1.2 Quy trình thực hiện tại phòng thí nghiệm
Trang 57.2 Hãy cho biết vai trò các hóa chất sử dụng trong các qui trình thực nghiệm trên
Zn(CH3COO)2 20% Loại tạp chất ra khỏi tương ớt
Na2HPO4 bão hòa Loại tạp chất ra khỏi tương ớt
7.3 Sinh viên thiết lập công thức tính toán, tính hàm lượng benzoat (mg/kg) và sorbat (mg/kg) trong mẫu
7.4 Kết quả báo cáo
7.4.1 Dung dịch dựng đường chuẩn xác định natribenzoat và kalisorbat
Nồng độ gốc của Natribenzoat: 1118 ppm
Nồng độ gốc của Kalisorbat: 992 ppm
Bảng số liệu chuẩn bị các dung dịch để dựng đường chuẩn Natribenzoat và Kalisorbat:
Chuẩn
hỗn hợp
(mg/L)
Thể tích
hút BEN
(mL)
Thể tích
hút BEN
(mL)
Thể tích
định
mức (ml)
Định mức bằng đệm format (pH = 4,3) Nồng độ
BEN
(g/ml)
Trang 6Nồng độ
SOR
(/mL)
7.4.4 Định danh
Benzoat hấp thu cực đại ở bước sóng 227nm
Sorbat hấp thu cực đại ở bước sóng 260nm
Ta so sánh chuẩn hỗn hợp và chuẩn đơn của nó, nếu tín hiệu thời gian lưu của một chất chuẩn đơn sấp xỉ gần bằng tín hiệu thời gian lưu của của peak nào trong sắc kí đồ của chuẩn hỗn hợp thì là chất đó hay peak của chất chuẩn đơn trùng nhau tại peak nào của chuẩn hốn hợp thì nó là chất đó
7.4.5 Khoảng tuyến tính
N1 – 5
Bìn
h
Nồng độ BEN
(g/ml) S BEN Nồng độ SOR (g/ml) S SOR
Trang 70 20 40 60 80 100 120 0
5000
10000
15000
20000
25000
f(x) = 185.91x - 232.57 R² = 1
Chuẩn Benzoat
0 1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
9000
10000
f(x) = 88.87x + 248.26 R² = 0.95
Chuẩn Sorbat
N2 – 4
Bình Nồng độ BEN (g/ml) S BEN Nồng độ SOR (g/ml) S SOR
Trang 86 55,9 1,02E+04 49,6 4588,82
N6 – 10
Bình Nồng độ BEN (g/ml) S BEN Nồng độ SOR (g/ml) S SOR
Trang 92 2,236 488,70352 1,984 233,421
Trang 10Bình Nồng độ BEN (g/ml) S BEN Nồng độ SOR (g/ml) S SOR
Trang 11Khảo sát phương trình hồi quy tuyến tính và R 2 :
N1 – 5 Natribenzoat y = 185,91x - 232,57 0,9996
Kalisorbat y = 88,868x + 248,26 0,9462 N2 – 4 Natribenzoat y = 181,92x - 148,31 0,9994
Kalisorbat y = 88,868x + 248,26 0,9227 N6 – 10 Natribenzoat y = 181,92x - 148,31 0,9989
Kalisorbat y = 93,756x - 121,96 0,9975
Kalisorbat y = 9,0313x + 864,02 0,0381 Chọn đường chuẩn nhóm N6 – 10 để xác định hàm lượng Natribenzoat và Kalisorbat vì có hệ số hồi quy gần 1 nhất
Đường chuẩn của Natribenzoat: y = 181,92x - 148,31
Đường chuẩn của Kalisorbat: y = 93,756x - 121,96
7.4.6 Định lượng mẫu tương ớt
7.4.6.1 Hàm lượng chất bảo quản có trong mẫu tương ớt
NATRIBENZOAT
Nhóm Smẫu Cmẫu (mg/L) mmẫu (g) Cbđ (g/g) N10
260
5811,07715 32,7583 780,5092 173,2886
Trang 12Nhóm Smẫu Cmẫu (mg/L) mmẫu (g) Cbđ (g/g) N10
277
2820,46118 31,3838 784,6038 174,1977
7.4.6.1 Kết luận
NATRIBENZOAT
138,0354 42,7833129 30,99% N1 – 5 90,4368
Kết Luận: 138,0354 106,2796
KALISORBAT
N1 – 5 89,6369
Kết luận: 136,0981 106,5596
7.4.6 Định lượng mẫu tương cà
7.4.6.1 Hàm lượng chất bảo quản có trong mẫu tương cà
KALISORBAT
Nhóm Smẫu Cmẫu (mg/L) mmẫu (g) Cbđ (g/g) N6
277
3294,59229 36,4409 911,0320 161,1448
7.4.6.1 Kết luận
KALISORBAT
Trang 13N1 – 5 143,5332
Kết luận: 155,8262 5,7558