1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án bê tông cốt thép 1

42 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH VÀ TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM I Số liệu tính toán 1) Sơ đồ kết cấu sàn Sơ đồ sàn B 2) Kích thước tính từ giữa trục dầm và trục tùng l1 = 2,7m; l2 = 6,0m Tường chịu lực có chiều dày bt = 0,34m Cột Bê tông cốt thép tiết diện ac bc = 0,4m x 0,4m 3) Sàn nhà dân dụng cấu tạo mặt sàn bao gồm bốn lớp như hình vẽ Ptc = 750 daNm 2, hệ số độ tin cậy của hoạt tải n= 1,2 4) Vật liệu Bê Tông cấp độ bền theo cường độ chịu nén B20, cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng nhóm C I,.

Trang 1

THUYẾT MINH VÀ TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM

I Số liệu tính toán:

1) Sơ đồ kết cấu sàn: Sơ đồ sàn B

2) - Kích thước tính từ giữa trục dầm và trục

tùng l1 = 2,7m; l2 = 6,0m

- Tường chịu lực có chiều dày bt = 0,34m

- Cột Bê tông cốt thép tiết diện: ac.bc =

4) - Vật liệu: Bê Tông cấp độ bền theo cường

độ chịu nén B20, cốt thép của bản và cốt đai

của dầm dùng nhóm C-I, cốt dọc của dầm

dùng nhóm C-II

- Các loại cường độ tính toán:

Trang 2

+ Bê Tông cấp độ bền B20có Rb = 8,5 MPa; Rbt = 0,75 MPa; Eb = 23.103 MPa

+ Cốt thép C-I có RS = 225 MPa; RSC = 225 MPa; RSW = 175 MPa; ES = 21.104 MPa + Cốt thép C-II có RS = 280 MPa; RSC = 280 MPa; RSW = 225 MPa; ES = 21.104 MPa

II.Tính Bản:

1) Chọn kích thước các cấu kiện:

- Chọn chiều dày của bản:

hb = 𝐷

𝑚 l1 =

1

35 2700 = 77 mm => Chọn hb = 80 mm Với:

+ l1: nhịp bản

+ D: hệ số phụ thuộc vào tải trọng tác dụng lên bản D = 0,8 ÷ 1,4

Chọn D= 1vì Ptc = 750 daN/m2 không quá lớn

+ m: hệ số phụ thuộc vào liên kết của bản với loại bản dầm m = 25 ÷ 35

2700 = 2,22 > 2, lúc đó cốt cấu tạo theo một phương

- Cắt một dải bản rộng b1 = 1m theo phương cạnh ngắn Xem dải bản như là một dầm liên tục, có gối tựa là dầm phụ và tường, chịu tải trọng phân bố đều

Trang 3

Gía trị tính toán (kN/m 2 )

Trang 5

c) Biểu đồ Momen (M) và lực cắt (Q):

Hình 2: Sơ đồ tính toán và làm việc của dải bản

5) Tính cốt thép chịu momen uốn:

- Với Bê tông B20: Rb =11,5 MPa = 11500 (kN/m2) ; Rbt = 0,9 MPa = 900 (kN/m2)

2) + Kiểm tra hàm lượng cốt thép µ:

Trang 6

S = 𝑏1.𝑎𝑆

𝐴𝑆 =

1000.50,3 502,85 = 100,03 mm

- Tại các nhịp giữa và gối giữa ở trong cùng được giảm đến tối đa 20% cốt thép As’ = 80%.As = 80%.242,41 = 274,93 (mm2)

+ Hàm lượng cốt thép µ: µ = 𝐴𝑆

b.ℎ0 = 274,93

1000.65 100 = 0,42 % > µmin = 0,05 % + Chọn thép ϕ6 mm, aS = 28,3 (mm2)

+ Khoảng cách giữa các cốt thép:

S = b.𝑎𝑆

𝐴𝑆 =

1000.28,3 274,93 = 103,3 mm

=> Chọn thép ϕ6 mm, S =100 mm

- Kiểm tra lại chiều cao làm việc h0

+ Lớp bảo vệ 10 mm

h0tt = hb – 10 – 0,5.8 = 80 – 10 – 0,5.8 = 66 mm

Trang 7

Vậy trị số đã dùng để tính toán là h0 = 65 mm thiên về an toàn

- Cốt thép chịu momen âm tại gối tựa:

- Thép dọc chịu momen dương được đặt xen kẽ nhau:

+ Khoảng cách từ đầu mút của cốt thép ngắn hơn đến mép tường

1

12l0b =

1

12 2,46= 0,205 (m) = 205 (mm) + Khoảng cách từ đầu mút của cốt thép ngắn hơn đến mép dầm phụ

- Sử dụng các thanh cốt mũ, đoạn vươn ra tính từ mép dầm chính:

Trang 8

* Nhịp giữa: 0,2.242,41 = 68,5 (mm2)

* Nhịp biên: 0,2.502,85= 100,57 (mm2)

Trang 9

+ n: hệ số tin cậy của tải trọng dầm, n= 1,1

+ γ: trọng lượng riêng của dầm bê tông cốt thép, γ = 25 (kN/m3)

- Tĩnh tải truyền từ bản: gb.l1 = 3,36 2,7 = 9,061 (kN/m)

- Tĩnh tải toàn phần: gdp = g0dp + gb.l1 = 1,936+ 9,061 = 10,997 (kN)

- Hoạt tải truyền từ bản: Pdp = pb.l1 = 9 2,7= 24,3 (kN/m)

- Tải trọng tính toán toàn phần:

qdp = gdp + pdp = 10,997+ 24,3 = 35,297 (kN/m)

Tỷ số: pdp / gdp = 24,3 / 10,997= 2,21

3 Nội lực tính toán:

Trang 10

0 76,915 106,498 107,681 88,748 23,666

-0,0313 -0,0103

20,643 66,515 71,675

-35,847 -11,764

Trang 11

- Bê tông cấp độ bền B20 có, Rb = 11,5 MPa; Rbt = 0,9 MPa

- Cốt thép dọc nhóm CII có R s  280Mpa, R sc  280Mpa, cốt đai nhóm CI có

Rsw = 175 MPa

a Với momen âm:

- Tiết diện tính toán hình chữ nhật: b h = 220.400 (mm2)

- Ở đây có thể dùng nhiều cốt thép nên giả thiết: a = 35 mm,

2)

Trang 12

+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ = 𝐴𝑆

b.ℎ0 = 934,794

220 365 100= 1,164% > µmin = 0,05%

b Với momen dương:

- Tính theo tiết diện chữ T, có cánh nằm trong vùng chịu nén Bề dày cánh hf = 80mm, giả thiết a = 35mm, h0 = 365 mm Độ vươn của cánh Sf lấy không lớn hơn giá trị nhỏ nhất trong các trị số sau:

Vậy trục trung hòa đi qua cánh

- Tính theo tiết diện chữ nhật: b = bf = 2120 (mm), hdp = 400 (mm), a = 35 (mm),

AS = M

ς 𝑅𝑆.ℎ0 =

107,681.1060,983.280.415 = 1071,7 (mm

2) + Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ = 𝐴𝑆

b.ℎ0 = 1071,7

220.365 100= 1,33% > µmin = 0,05%

* Tại nhịp 2 M+ = 71,675(kN.m)

Trang 13

αm = M

𝑅𝑏.𝑏.ℎ02 = 71,675.10

6

11,5.2120.3652 = 0,022< αpl = 0,3 + Tra phụ lục 10 ta được ς = 0,989

AS = M

ς 𝑅𝑆.ℎ0 =

71,675.1060,989.280.365 = 759,238 (mm

2) + Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

2Ø20+ 1Ø16 (883,4 mm2) Phương án 2 2Ø22 + 1Ø20

(1074,5 mm2)

2Ø20 + 1Ø20 (942,5mm2)

2Ø18+ 1Ø18 (763,4 mm2) Phương án 3 2Ø20+ 1Ø25

(1119,2 mm2)

2Ø18 + 1Ø25 (999,8mm2)

1Ø20+ 2Ø16 (716,3mm2)

+ Phương án 1 có thể phối hợp được cốt thép giữa các gối và các nhịp một cách dễ dàng tuy nhiên ở một số tiết diện diện tích còn quá lớn

+ Phương án 2 này có diện tích khá sát với yêu cầu và có thể phối hợp tốt cốt thép nên

ta chọn phương án này làm phương án bố trí cốt thép cho dầm phụ

+ Phương án 3 có diện tích khá sát với yêu cầu nhưng không thể phối hợp được cốt thép giữa gối B và nhịp biên

Bảng bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính dầm

Trang 14

Hình 8: Bố trí cốt thép chịu lực trong các tiết diện dầm

Ta có QA= 81,7 (kN) > Qmin = 43,362 (kN) nên cần tính cốt đai

- Kiểm tra điều kiện đảm bảo độ bền trên giải nghiêng giữa các vết nứt xiên

Trang 15

Qbmin

2.h0 =

43,362 2.0,365 = 49,5 (kN/m) < qsw= 52,7(kN/m)

- Khoảng cách giữa hai lớp cốt đai theo yêu cầu cấu tạo

- Khoảng cách giữa các cốt đai

S ≤ min (Stt ; Smax ; Sct) = min(148,73; 322,68; 150) mm = 148,73 (mm)

Vậy ta chọn S = 150 (mm)

- Tại các gối khác do có lực cắt bé hơn nên Stt lớn hơn, nhưng theo điều kiện cấu tạo vẫn chọn S = 150 (mm)

Trang 16

* Kiểm tra điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính

Như vậy Qmax = 122,62 (kN) < Q = 264,37 (kN)

- Điều kiện cường độ theo tiết diện nghiêng

Như vậy tải trọng dài tác dụng dài hạn: q1 = 23,147(kN/m) < 0,56 qsw = 39,98(kN/m)

+ Qb = Mb

C =

52,76 1,23 = 44,1 (kN) ≥ Qb,min = 43,956 (kN)

Trang 17

+ Tính C0 = √qMb

sw = √66,03 52,76 = 0,91 (m)

+ h0 = h – a = 400 – 31 = 369 (mm)

+ Tính 𝜉 = Rs.As

Rb.bf.h0 =

280.1074,5 11,5.2120.369 = 0,033 + Ta có: x = 𝜉 h0 = 12,34 (mm) < hf = 80 (mm)

=> Trục trung hòa đi qua cánh

Trang 18

+ Tính Mtd = 𝜁.Rs.As.h0 = 0,859 280.943 370 = 83,91 (kN.m)

- Kết quả tính toán được ghi trong Bảng 5 Mọi tiết diện đều được tính toán theo trường

hợp đặt cốt thép đơn Với tiết diện chịu momen dương ta thay b = bf

𝜉 = Rs.As

Rb.bf.h0 ;

𝜁 = 1-0,5 𝜉 ;

Mtd = 𝜁.Rs.As.h0

Bảng 5: Khả năng chịu lực của tiết diên

b) Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh

- Cốt thép số 2 (đầu bên phải):

+ Sau khi cắt cốt thép số 2, tiết diện gần gối B, nhịp thứ hai chỉ còn lại cốt thép số 3 (2∅20) ở phía trên, khả năng chịu lục ở thớ trên là 59,408 (kN.m)

Tiết diện Số lượng và diện tích cốt

Trang 19

+ Biểu đồ bao vật liệu cắt biểu đồ bao momen ở một điểm đây là mặt cắt lý thuyết cốt thép số 2

=> x = 585(mm)

+ Xác đinh Q:

Q100,6 =

Trang 20

+ x: là khoảng cách từ gối B đến Mtd

1540−X

1540 =

59,4 81.977 => x = 425 (mm)

+ Xác đinh Q:

Q

122,62 =

3355 − 425 3355

Trang 21

a

1140 =

52,5 − 20,64 66,15−20,64

+ Ta có: W5T=Q−Qs.inc

2.qsw + 5∅ = 52,31

2.66,03+ 5.0,018 = 0,4m > 20∅= 0,36 m

=> Chọn W5T = 0,4 (m) = 400 (mm)

Trang 22

Cốt thép Mặt cắt lý thuyết Đoạn kéo dài

Cốt thép số 2 Cách mép trái gối B là 995 (mm) W2P= 410 (mm) Cốt thép số 3( đầu bên

trái) Cách mép trái gối B là 2020 (mm) W3

T= 480 (mm)

Cốt thép só 5( đầu bên

trái) Cách mép phải gối B là 1368 (mm) W5

T= 400 (mm)

c) Kiểm tra về uốn cốt thép:

- Cốt thép số 2 được sử dụng kết hợp vừa chịu momen dương ở nhịp biên vừa chịu momen âm ở gối B, được uốn bên trái gối B

- Nếu coi cốt thép số 2 uốn từ trên gối xuống điểm bắt đầu cách tiết diện gối B: 400 (mm) > h0/2 = 370/2 = 185 (mm)

- Điểm kết thúc uốn cách mép trái gối B:

400 + 430 = 830 (mm) Nằm ra ngoài tiết diện sau

8 Kiểm tra về neo cốt thép

- Cốt thép ở phía dưới sau khi được uốn, cắt, số còn lại khi kéo vào gói đều phải đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp

- Nhịp biên 2Ø22 + 1Ø22 uốn 1Ø22 còn 2Ø22, diện tích còn 69,5% khi vào gối

- Nhịp giữa 2Ø20 + 1Ø20 cắt 1Ø20 còn 2Ø20, diện tích còn 66,7% khi vào gối

- Điều kiện tại gối: Qmax ≤ φb4.Rbt.b.h0

Trang 23

a Xác định biểu đồ bao momen

- Tìm các trường hợp gây bất lợi cho dầm Xác định biểu đồ momen uốn do tĩnh tải G

Tra phụ lục 12, được hệ số α, ta có:

MG = α.G.l = α.79,79 8,1= α.646,329 (kN.m)

Xác định các biểu đồ momen uốn do các hạt tải Pi tác dụng

- Xét sáu trường hợp bất lợi của hoạt tải, ta có:

MPi = α.P.l = α.145,8.8,1= α.1180,98 (kN.m)

Trang 24

Trong đó sơ đồ MP3 còn thiếu α để tính momen tại các tiết diện 1,2,3,4 Để tính toán tiến hành cắt rời các nhịp AB,BC Nhịp 1 và 2 có tải trọng, tính M0 của dầm đơn giản

kê lên hai gối tự do M0 = P.l1 = 145,8.2,7= 393,66(kN.m) Dùng phương pháp treo biểu đồ, kết hợp các quan hệ tam giác đồng dạng, xác định được giá trị momen

Trang 25

+ Sơ đồ MP4

+ Sơ đồ MP5

+ Sơ đồ MP6

Trang 27

- Biểu đồ bao momen:

+ Tung độ của biểu đồ bao momen: Mmax = MG + max(MPi)

Mmin = MG + min(MPi);

+ Tính toán Mmax; Mmin cho từng tiết diện và ghi vào hai dòng cuối bảng trên

Biểu đồ bao momen xác định theo phương pháp tổ hợp

Trang 28

- Hình 13 cho hình ảnh chi tiết hơn về Mmax và Mmin cho một nửa dầm (do lợi dụng tính chất đối xứng của dầm) Dùng biểu đồ trên hình 14 xác định momen mép gối

Mmg Xác định momen ở mép gối: Từ hình bao momen trên gối B, thấy rằng bên phải gối B độ dốc của biểu đồ Mmin bé hơn phía trái

- Tính momen mép bên phải gối B sẽ có trị tuyệt đối lớn hơn

+ Do tác dụng của hoạt tải Pi: QPi= β.Pi = βI 145,8 (kN)

Trong đó β lấy theo phụ lục 12, các trường hợp tải trọng lấy theo hình sơ đồ mômen trong dầm Kết quả ghi trong bảng tính toán và tổ hợp lực cắt:

Ví dụ ở nhịp biên sẽ có

Q = QA – G = 56,97– 79,79= -22,82(kN)

Thông thường đoạn giữa nhịp có lưc cắt khá bé nên đặt thép đai theo yêu cầu cấu tạo

Trang 29

Lực cắt(kN) Bên phải

gối A

Giữa nhịp biên

Bên trái gối B

Bên phải gối B

Giữa nhịp 2

Bên trái gối C

Trang 30

a Với momen âm

- Tính theo tiết diện chữ nhật b = 300 (mm); h = 700 (mm)

- Ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống phía dưới hàng trên cùng của thép dầm phụ nên a khá lớn Gỉa thiết a = 50 (mm)

ς = 0,5.(1 + √1 − 2α𝑚 ) = 0,5.(1 + √1 − 2.0,363 ) = 0,762

AS = M

ς RS.h0 =

529,497 1060,762.280.650 = 3463 (mm

2) + Kiểm tra hàm lượng cốt thép µ:

µ ≥ µmin

Với µ = AS

b.h0 =

3463 300.650 100 = 1,78%

- Tại gối C, với Mmg = 430,841 (kN.m)

αm = M

Rb.b.h02 =

430,841.10611,5.300.6502 = 0,298 ≤ αR = 0,429

ς = 0,5.(1 + √1 − 2α𝑚 ) = 0,5.(1 + √1 − 2.0,298 ) = 0,819

AS = M

ς RS.h0 =

430,841.1060,819.280.650 = 1496 (mm

2) + Kiểm tra hàm lượng cốt thép µ:

µ ≥ µmin

Với µ = AS

b.h0 =

1496 300.650 100 = 0,77%

b Với momen dương

- Tính theo tiết diện T có cánh nằm trong vùng chịu nén, bề dày cánh hf = 80 (mm)

Trang 31

Một nữa khoảng cách thông thủy giữa các dầm chính cạnh nhau:

0,5.l = 0,5.5,7 = 2,85m (do hf > 0,1h, với h = 700mm và các dầm ngang là các dầm phụ có khoảng cách 2,7m)

Vậy Sf ≤ min (1,35; 2,855) = 1,35(m) Chọn Sf = 1350 (mm)

- Bề rộng cánh bf = b + 2.Sf = 300 + 2.1350 = 3000 (mm)

- Tính Mf = Rb.bf.hf.(h0 – 0,5.hf) = 11,5.3000.80.(660 – 0,5.80) = 1711,2.106 (kN.m)

Ta có: Mmax = 491,587 (kN.m) < Mf = 1711,2 (kN.m)

Vậy trục trung hòa đi qua cánh

- Tính theo tiết diện chữ nhật: b = bf = 3000 (mm), h = 700 (mm), a = 40 (mm), h0 =

2) + Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ = 𝐴𝑆

b.ℎ0 =

1380 300.660 100= 0,88% > µmin = 0,05%

2) + Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ = 𝐴𝑆

b.ℎ0 = 1872

300.660 100= 0,92% > µmin = 0,05%

Trang 32

Bảng bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm

a Tính cốt đai khi không có cốt xiên:

- Bên phải gối A, dầm có lực cắt QAP = 181,921 (kN) là hằng số l1

- Bên trái gối B, dầm có lực cắt QBT = 295,212 (kN) là hằng số l1

- Bên phải gối B, dầm có lực cắt QBP = 265,938 (kN) là hằng số l1

- Tính lực cắt QAP = 181,921 (kN) Trong đoạn này chỉ bố trí cốt đai, không bố trí cốt xiên

- Điều kiện tính toán cốt thép chịu lực cắt:

Qmin ≤ Q ≤ 0,3.Rb.b.h0

Trong đó:

Trang 33

χ1 = Q − Qb1

Qb1 =

181,921−106,126 106,126 = 0,714

χ01 = Qb min

Qb1 C0

2.h0 =

106,11 106,126 1,31

- Chọn cốt đai Ø8, 2 nhánh, diện tích một lớp cốt đai Asw = 2.50,3 = 100,6 (mm2)

- Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai:

+ Theo tính toán: Stt = Rsw.Asw

qsw =

175.100,6 69,435 = 253,546 (mm) + Theo cấu tạo: Với dầm cao h = 700 (mm) > 450 (mm)

Trang 34

Vậy khoảng cách giữa các cốt đai:

S = min (Stt ; Smax ; Sct) = min(253,546; 970; 233,33) mm = 233,33 (mm)

=> Chọn S = 200 (mm)

- Bố trí cốt đai Ø8, 2 nhánh, khoảng cách s = 200mm tại khu vực gần gối A

* Tại bên phải gối B, lực cắt QBP = 265,938 (kN)

χ1 = Q − Qb1

Qb1 =

265,938 −106,126 106,126 =1,506

χ01 = Qb min

Qb1 C0

2.h0 =

106,11 106,126 1,31

- Chọn cốt đai Ø8, 2 nhánh, diện tích một lớp cốt đai Asw = 2.50,3 = 100,6 (mm2)

- Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai:

+ Theo tính toán: Stt = Rsw.Asw

qsw =

175.100,6 100,735 = 225(mm) + Theo cấu tạo: Với dầm cao h = 1350 (mm) > 450 (mm)

Trang 35

S = min (Stt ; Smax ; Sct) = min(225; 233,33; 955) mm = 233,33(mm)

=> Chọn S =200(mm)

* Tại bên trái gối B:

Gỉa sử áp dụng cốt đai Ø8, 2 nhánh, khoảng cách s =200 tại bên trái gối B, kiểm tra khả năng chịu lực cắt của dầm tại các khu vực này:

- Tính lực cắt mà cốt đai chịu được:

Như vậy phần dầm bên trái gối B, trong đoạn l1 phải bố trí cốt xiên

b Cấu tạo và tính toán cốt xiên

* Bố trí các lớp cốt xiên:

Trong đoạn dầm dài l1 bên trái gối B, bố trí 2 lớp cốt xiên:

- Đặt 2 thanh cốt thép Ø25 làm lớp cốt xiên thứ nhất, As.inc1 = 981,7 (mm2)

- Cốt thép dọc 2Ø22 vừa chịu M+ ở nhịp được lên để vừa chịu M- ở gối vừa kết hợp làm cốt thép xiên, có diện tích, As.inc2 = 1231,5 (mm2)

- Các thanh cốt xiên này thuộc nhóm C-II, do vậy RSW = 225 MPa

+ Đầu lớp cốt xiên thứ nhất cách mép gối tựa một đoạn

s = 200(mm) < smax = 955 (mm) (khoảng cách tính theo phương trục dầm);

Trang 36

+ Cuối lớp cốt xiên thứ nhất cách đầu lớp cốt xiên thứ hai một đoạn s = 80 (mm)

+ Cuối lớp cốt xiên thứ hai cách tiết diện Q > Qu một đoạn s = 200 (mm)

Hình bố trí cốt xiên

- Kiểm tra điều kiện cường độ đối với lớp cốt xiên thứ nhất (2Ø25,As.inc1= 981,7 mm2)

Q1 < Qb1 + QSW1 + QS.inc 1 = Mb

𝐶1 + C01.qsw + RSW As.inc1.sin α Trong đó:

+ RSW As.inc1.sin α = 225.981,7.sin 450 = 156,18(kN)

Như vậy 295,216 (kN) < 367,73+ 73,943+ 156,18= 597,86 (kN)

Thỏa mãn điều kiện cường độ

- Kiểm tra điều kiện cường độ đối với lớp cốt xiên thứ hai (2Ø28, As.inc2=1231,5 mm2)

Trang 37

Q2 < Qb2 + QSW2+ QS.inc 2 = Mb

𝐶2 + C02.qsw + RSW As.inc2.sin α Trong đó:

+ RSW As.inc1.sin α = 225 1231,5.sin 450 = 195,93(kN)

- Đặt mỗi bên mép dầm phụ 3 đai, trong đoạn hs = 210 (mm)

- Khoảng cách giữa các đai là s = 70 (mm)

Trang 38

=> Trục trung hòa đi qua cánh

𝜁 = 1-0,5 𝜉 = 1 - 0,5.0,511 = 0,745;

Mtd= 𝜁.Rs.As.h0 = 0,745.280 3695.645 = 546,126 (kN.m)

- Kết quá tính toán các tiết diện còn lại được ghi trong bảng 10 Mọi tiết diện đều được tính toán theo trường hợp đặt cốt thép đơn Với tiết diện chịu momen dương ta thay b = bf

𝜉 = Rs.As

Rb.b.h0 ; 𝜁 = 1-0,5 𝜉 ; Mtd = 𝜁.Rs.As.h0

Trang 39

b Xác định mặt cắt lý thuyết của cánh thanh

* Cốt thép số 4 đầu bên trái gần gối B:

- Cắt cốt thép cốt số 4 (2∅25) tiết diện giữa nhịp thứ hai còn lại cốt thép số 3

(2∅25) ở phía dưới, khả năng chịu lực của thớ là 177,069 (kN.m) Giao điểm của biểu

đồ bao momen và biểu đồ bao vật liệu chính là mặt cắt lí thuyết Dựa vào quan hệ

hình học tam giác đồng dạng ta xác định được khoảng cách từ điểm giao đến trục gối

B là 1980mm, đến mép gối B là 1780mm

+ Q là độ dốc của biểu đồ momen:

Q = 142,333+294,342

2,7 = 161,731 (kN) + Tại khu vực này cốt đai là ∅8, s = 200 (mm), do vậy

Ngày đăng: 03/05/2022, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w