1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 1 và bản vẽ file cad

40 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 1 và bản vẽ file cad
Trường học Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,27 MB
File đính kèm cad.rar (216 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 1 và bản vẽ file cad Thuyết minh đồ án BTCT1 SƠ ĐỒ MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM SÀN Các lớp cấu tạo sàn ớ ạc t 20,4 tcp KN m n = 1,2 ớ vữa lót δv = 20 mm, γb = 20 kNm 3 , n = 1,2 ả Bêtông Cốt thép δb = hb=.

Trang 2

- Thép dầm phụ, dầm chính: Thép nhóm AII có: {

2.2 Dầm phụ: Nhịp = 5500(mm),

Chọn = 350(mm),

Chọn = 200(mm)

Trang 3

2.3 Dầm chính: Nhịp

Chọn = 700(mm)

 Xem bản làm việc ai ươ ,

Tải tính toán (kN/m2)

Trang 5

6 Tính cốt thép:

- Tính toán cốt thép theo trường hợp cấu kiện chịu uốn, tiết diện hình chữ nhật, tiết diện b,h,

- Chọn a = 15 (mm), = h – a = 70 – 15 = 55 (mm)

- Nội lực t eo sơ đồ dẽo gồm 3 giá trị:

+ Tại nhịp biên: M = 3,5 (kNm),

+Tại gối 2: M= -3,5

+ Tại nhịp giữa, gối giữa: M = 2,41 (kNm),

- Công thức tính toán:

-

-

- √

b = 1000 mm

h = 70 mm

Trang 6

- (mm2)

-

(%)

Bêtông có cấ độ b n chịu nén B20: Rb = 11,5 MPa

Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI: Rs = 225Mpa

Kết quả tính cốt thép trong bảng sau:

Trang 7

 s

o s

 Cốt thép cấu tạo chịu momen âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm

c í được x c đị ư sau:

2 s,ct

Trang 11

5 Tính cốt thép:

a) Tại tiết diện ở nhịp

Tươ ứng với giá trị môme dươ , bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết

Nhận xét: M = 57,1 kNm < Mf =226,044 kNm, nên trục tru òa đi qua c ,

tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật '

b  h  1040 350  (mm),

b) Tại tiết diện ở gối

Tươ ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện

chữ nhật bdp hdp  200 350  mm,

Trang 12

R bh A

Chọn cốt thép

(mm2) Nhịp biên

Trang 14

*

= 37,55 (N/mm)

*

= 263,78 (mm)

Chọn s = 250 mm bố trí tro đoạn L/2 ở giữa dầm

6 Biểu đồ bao vật liệu

6.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện

- Tại tiết diệ đa xét, cốt thép bố trí có diện tích As,

- Chọn chi u dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh t é t eo ươ c i u cao dầm t = 30 mm,

Trang 15

Kết quả tí to được tóm tắt trong bảng 6

Bảng 6 Tính toán khả năng chịu lực của dầm phụ

6.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết

Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được x c đị t eo tam i c đồng dạng,

 Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằ độ dốc của biểu đồ bao

momen,

Trang 16

Bảng 7 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết

Q (kN)

Trang 18

6.3 Xác định đoạn kéo dài W

Đoạn kéo dài W được x c định theo công thức:

s,inc sw

R na q

Kết quả tí c c đoạ W được tóm tắt trong bảng 8,

Bảng 8 Xac định đoạn kéo dài W của dầm phụ

Tiết diện Thanh thép Q

Wchọn

(mm) Nhịp biên

5.4 Kiểm tra neo, nối cốt thép

 Nhịp biên bố trí 2d18 + 1d16 có As = 710 mm2, neo vào gối 1d16 còn

Trang 19

 Chọn chi u dài đoạn neo vào gối biên là 270 mm > 10d = 140 mm và vào các gối giữa là 300 mm = 20d

IV DẦM CHÍNH

1 Sơ đồ tính

Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp được tí t eo sơ đồ đà ồi

Chọn tiết diện dầm: bdc = 300 mm, hdc = 700 mm Giả thiết cạnh tiết diện cột: 300x300

Trang 20

o f ,g bt dc dc b 1 dp b dp

1,1 25 0,3 ((0,7 0,07) 2, 2 (0,35 0,07) 0, 2) 10,97 kN

Trang 21

0,238 88,17

0,143 52,98

-0,286 -105,95

0,079 29,27

0,111 41,12

-0,19 -70,39

1

P M

0,286 150,74

0,238 125,44

-0,143 -75,37

-0,127 -66,94

-0,111 -58,50

-0,095 -50,07

-0,048 -25,3

4

P M

-0,031 -16,34

-0,063 -33,21

-0,096 -50,6 91,71 58,33

-0,286 -150,74

Trang 22

Bảng 9.Xác định tung độ biểu đồ bao mômen

c)Xác định biểu đồ bao momen

-0,143 -75,37

0,095 50,07

Trang 24

d)

e)

f)

Trang 25

Biểu đồ momen

3.2 Biểu đồ bao lực cắt

a) Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải:

Ta có quan hệ iưa mome và ực cắt: “Đạo hàm của momen chính là lực cắt”, Vậy ta có: M’=Q

Bảng xác định tung độ biểu đồ bao lực cắt (kN )

Trang 27

d)

e)

f)

Biểu đồ bao lực cắt Q

Trang 28

3.3 Xác định mômen mép gối

a)gối B

(2200 150)

(275,14 115,88) 115,88 248, 48 2200

tr mg

kNm

Chọn Mmg  Mtrmg  199, 27 kNm

Trang 29

4.Tính cốt thép

4.1 Cốt dọc

a) Tại tiết diện ở nhịp

Tươ ứng với giá trị môme dươ , bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T,

X c định Sf:

1 f

' f

c) Tại tiết diện ở gối

Tươ ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdc hdc  300 700  mm,

Giả thiết agối = 70 mm  ho = h - agối = 700 – 70 = 630 mm,

Tiết diện ở nhịp Tiết diện ở gối

Trang 30

Chọn cốt thép Chọn Asc

(mm2) Nhịp biên

Trang 31

X c đị bước cốt đai t eo đi u kiện cấu tạo:

Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính

Khả ă c ịu cắt của cốt đai:

sw sw sw

s

Q 1,5 1 0 1 0,9 300 630

Trang 32

Bố trí cốt đai c o đoạn giữa dầm:

h m

5 Biểu đồ bao vật liệu

5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện

- Tại tiết diệ đa xét, cốt thép bố trí có diện tích As

- Chọn chi u dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm; khoảng cách thông thủy giữa ai t a t é t eo ươ c i u cao dầm t = 30

Trang 33

Bảng 14 Tính khả năng chịu lực của dầm chính

(1140x700)

2d25+1d22 1362 37,5 662,5 0,044 0,043 247,10 3% Cắt 1d22,còn 2d25 982 37,5 662,5 0,032 0,031 179,28

Gối B

(300x700) 3d22+2d18

1649 66,43 633,57 0,211 0,189 261,64 4,4% bên trái Cắt 2d18,còn 3d22

Cắt 1d22 còn 2d22 760 51 649 0,095 0,091 131,54 bên phải Cắt 2d18,còn 3d22

5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết

Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được x c đị t eo tam i c đồng dạng

Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằ độ dốc của biểu đồ bao mômen

Q (kN)

Trang 36

1ϕ22 614.82 145.72

5.3.Xác định đoạn kéo dài W

Đoạ kéo dài W được x c định theo công thức:

s,inc sw

R na q

Bảng 16 Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính

Tiết diện Thanh thép Q

(kN)

qsw(kN/m)

Wtính(mm)

20d (mm)

Wchọn(mm) Nhịp biên

Trang 37

Gối C

5.4 Kiểm tra neo, nối cốt thép

- Nhịp biên bố trí 2d25+1d22 có AS = 1362 mm2, neo vào gối 2d25 có

- Chọn chi u dài đoạn neo vào gối biên là 270 mm và vào các gối giữa là 300 mm

- Tại nhịp giữa nối 2 thanh, chọn chi u dài đoạn nối là 500 mm  20d

Trang 38

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1) TCXDVN 365:2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế

NXB Xây dựng, 2005

2) Phan Quang Minh (chủ biên), Ngô Thế Phong, Nguyễ Đì Cống Kết cấu

bêtông cốt thép (phần cấu kiệ cơ bản) NXB Khoa học và kỹ thuật, 2012

3) Nguyễ Đì Cố , Sà sườn bêtông toàn khối NXB Xây dựng, 2011

4) Võ Bá Tầm – Hồ Đức Duy, Đồ án môn học kết cấu bêtô sà sườn toàn khối

loại bản dầm theo TCXDVN 365:2005 NXB Xây dựng, 2011

5) Nguyễ Vă Hiệ , Hướng dẫ đồ án môn học bêtông cốt t é 1 sà sườn toàn

khối có bản dầm NX ĐH Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh

Trang 39

MỤC LỤC

I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 1

II BẢN SÀN 2

1 Phân loại bản sàn 2

2 Chọ sơ bộ kíc t ước các bộ phận của sàn 2

3 Sơ đồ tính 3

4 X c định tải trọng 3

5 X c định nội lực 4

6 Tính cốt thép 5

7 Bố trí cốt thép 5

III DẦM PHỤ 8

1 Sơ đồ tính 8

2 X c định tải trọng 8

3 X c định nội lực 9

4 Tính cốt thép 11

5 Biểu đồ bao vật liệu 14

IV DẦM CHÍNH 19

1 Sơ đồ tính 19

2 X c định tải trọng 19

3 X c định nội lực 20

4 Tính cốt thép 28

5 Biểu đồ bao vật liệu 31

TÀI LỆU THAM KHẢO 37

Ngày đăng: 05/09/2022, 22:08

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1) TCXDVN 365:2005. Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế. NXB Xây dựng, 2005 Khác
2) Phan Quang Minh (chủ biên), Ngô Thế Phong, Nguyễ Đì Cống. Kết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiệ cơ bản). NXB Khoa học và kỹ thuật, 2012 Khác
3) Nguyễ Đì Cố , Sà sườn bêtông toàn khối. NXB Xây dựng, 2011 Khác
4) Võ Bá Tầm – Hồ Đức Duy, Đồ án môn học kết cấu bêtô sà sườn toàn khối loại bản dầm theo TCXDVN 365:2005. NXB Xây dựng, 2011 Khác
5) Nguyễ Vă Hiệ , Hướng dẫ đồ án môn học bêtông cốt t é 1 sà sườn toàn khối có bản dầm. NX ĐH Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w