1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 1 và file bản vẽ

46 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đồ Án Bê Tông Cốt Thép 1 Và File Bản Vẽ
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,63 MB
File đính kèm BAN-VE.rar (842 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. ĐỀ BÀI VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN (5)
    • 1.1 Kích thước ô bản, hoạt tải tiêu chuẩn (5)
    • 1.2 Chiều dày tường chịu lực t = 340 mm (5)
    • 1.3 Tiết diện cột: 300 x 300 mm (5)
    • 1.4 Vật liệu sử dụng (5)
  • CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ BẢN SÀN (5)
    • 2.1 Phân loại bản sàn (6)
    • 2.2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn (6)
    • 2.3 Sơ đồ tính (7)
    • 2.4 Xác định tải trọng (7)
    • 2.5 Xác định nội lực (8)
    • 2.6 Tính cốt thép (9)
    • 2.7 Kiểm tra khả năng chịu cắt cho sàn (10)
    • 2.8 Bố trí cốt thép (10)
  • CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ DẦM PHỤ (13)
    • 3.1 Sơ đồ tính (13)
    • 3.2 Xác định tải trọng (14)
    • 3.3 Xác định nội lực (14)
    • 3.4 Tính cốt thép (16)
    • 3.5 Biểu đồ bao vật liệu (18)
  • CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ DẦM CHÍNH (25)
    • 4.1 Sơ đồ tính (25)
    • 4.2 Xác định tải trọng (25)
    • 4.3 Xác định nội lực (26)
    • 4.4 Tính cốt thép (36)
    • 4.5 Biểu đồ bao vật liệu (39)

Nội dung

Trường đại học bách khoa TPHCM ĐỒ ÁN BTCT 1 1 ĐỒ ÁN BTCT 1 MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH ẢNH 2 DANH MỤC BẢNG BIỂU 4 CHƯƠNG 1 ĐỀ BÀI VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 5 1 1 Kích thước ô bản, hoạt tải tiêu chuẩn 5 1 2 Chiều dày tường chịu lực t = 340 mm.

ĐỀ BÀI VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

Kích thước ô bản, hoạt tải tiêu chuẩn

Bảng 1.1 Số liệu đề bài

Vật liệu sử dụng

- Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20: R b = 11.5 Mpa, R bt = 0.9 MPa

Bảng 1.2 Cốt thép sử dụng

Loại thép R s (MPa) R sw (MPa)

THIẾT KẾ BẢN SÀN

Phân loại bản sàn

Xét tỉ số 2 cạnh cơ bản 2

Xem bản làm việc 1 phương, bản thuộc loại bản dầm.

Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn

Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:

- m : hệ số phụ thuộc vào loại bản, bản loại dầm nên chọn m = 30

- D : hệ số phụ thuộc vào tải trọng D= (0.8÷1.4) → chọn D = 1

- hmin : chiều dày tối thiểu của bản sàn theo TCVN 5574:2018 thì hmin = 60mm đối với sàn giữa các tầng của nhà sản xuất Chọn h b = 90mm

Các lớp cấu tạo sàn:

Hình 2.1 Các lớp cấu tạo sàn

- Lớp vữa lót: γv= 16kN/m 3 ; δv= 20mm ; γf,v= 1,3

- Bản sàn : γb= 25kN/m 3 ; hb= 90mm ; γf,b= 1,1

- Lớp vữa trát: γv= 16kN/m 3 ; δv= 15mm ; γf,v= 1,3

Xác định sơ bộ kích thước của dầm phụ:

2 4 2 4 dp dp b =  h =   =  Chọn b dp = 200mm

Xác định sơ bộ kích thước của dầm chính:

Sơ đồ tính

Lập sơ đồ tính là việc chuyển từ mô hình thật sang mô hình tính toán, theo đó cần định các liên kết, gối tựa và tính toán

Cắt theo phương cạnh ngắn 1 dải có bề rộng b = 1 m, xem bản như 1 dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là tường biên và các dầm phụ

Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa Đối với nhịp biên:

= − − + Đối với các nhịp giữa:

L và L chênh lệch không đáng kể (0,48%)

Hình 2.2 Số đồ tính xác định nhịp tính toán

Xác định tải trọng

Sàn chịu tác dụng của 2 loại tải trọng theo phương đứng: tĩnh tải (trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo sàn) và hoạt tải

Xác định trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:

Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 2.1

Bảng 2.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn

Hệ số độ tin cậy về tải trọng  f ,i

Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b=1m:

Xác định nội lực

Việc tính toán bản sàn theo sơ đồ khớp dẻo cho phép xác định nơi hình thành khớp dẻo và cách phân phối nội lực giữa các nhịp và các gối một cách rõ ràng Sơ đồ khớp dẻo mô phỏng hành vi chịu lực của bản sàn và dự báo phân bố ứng suất giữa nhịp với gối, từ đó tối ưu hóa thiết kế và lựa chọn vật liệu Nhờ đó, thiết kế bản sàn có thể tối ưu kích thước, vị trí khớp dẻo và mức độ cứng cần thiết để đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế Kết quả tính toán theo sơ đồ khớp dẻo cung cấp cơ sở đánh giá khả năng chịu uốn, phân bổ nội lực và liên kết giữa các nhịp, giúp nâng cao độ bền và tối ưu chi phí vật liệu.

Trường hợp đều nhịp hoặc chênh nhịp không quá 10%, giá trị mômen cực đại tại các nhịp và các gối dải tính toán được xác định như sau:

- Mômen lớn nhất ở nhịp biên:

- Mômen lớn nhất ở gối thứ hai:

- Moomen lớn nhất ở các nhịp giữa và các gối giữa:

Lực cắt trong dải bản tính toán được xác định theo công thức sau:

- Gía trị lực cắt bên trái gối 2:

- Giá trị lực cắt bên phải gối 2 và các gối giữa:

Hình 2.3 Sơ đồ tính và biểu đồ bao moment của sàn

Tính cốt thép

Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20: R b 5MPa

Cốt thép bản sàn sử dụng loại CB300-V: R s &0MPa R, sw !0MPa

Hình 2.4 Sơ đồ tính thép

C = 20mm – lớp bê tông bảo vệ

Từ các giá trị moment ở nhịp và ở gối, giả thiết a = 25mm, tính cốt thép:

Kiểm tra hàm lượng cốt thép: min max

 =  =  =  =   Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng sau:

Bảng 2.2 Tính cốt thép cho bản sàn

Kiểm tra khả năng chịu cắt cho sàn

Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông sàn theo công thức sau: max 0.625 b bt 0 2, 4 (0 0,5 )

Trong đó: Qmax là lực cắt lớn nhất trong bản sàn

=     +   +  Vậy bê tông sàn đủ khả năng chịu cắt, nên ta không cần đặt cốt đai (thay đổi tiết diện, cấp độ bền bê tông, hoặc nhóm cốt thép).

Bố trí cốt thép

Đối với các ô bản có dầm liên kết ở bốn biên, vùng gạch chéo trên hình được giảm 20% lượng thép so với kết quả tính được Ở các gối giữa và các nhịp giữa, lượng thép cần được điều chỉnh tương ứng để đảm bảo an toàn cấu trúc và tối ưu chi phí thi công.

• Thép đặt dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính đảm bảo:

• Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện:

Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa :

Bố trí cốt thép cho bản sàn được thể hiện trên hình

Hình 2.5 Vùng giảm cốt thép

Hình 2.6 Bố trí cốt thép bản sàn

THIẾT KẾ DẦM PHỤ

Sơ đồ tính

Dầm phụ là dầm 5 nhịp,các nhịp giữa kê lên dầm chính,các nhịp biên kê lên tường biên.Đoạn dầm phụ kê lên tường lấy : ( )

Hình 3.1 Sơ đồ tính xác định nhịp tính toán của dầm phụ

Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo

Cdp – đoạn dầm phụ kê lên tường, chọn Cdp = 220mm

Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa Đối với nhịp biên:

Xác định tải trọng

Trọng lượng bản thân dầm phụ:

=    − Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào:

Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào:

Xác định nội lực

9, 68 dp dp p g = Tra phụ lục 8 và nội suy ta được k = 0,261

Tung độ của biểu đồ bao mômen tính theo công thức sau: M =  q dp L 0 2 Trong đó: β phụ thuộc hệ số k, (tra bảng)

Kết quả tính toán được tóm tắt trong bả

Moment âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn là:

Moment dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn: Đối với nhịp biên:

2 0,15 ob 0,15 5.19 0, 779 x = L =  = m Đối với nhịp giữa

Moment dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn:

Bảng 3.1 Xác định tung độ biểu đồ bao moment của dầm phụ

Biểu đồ bao lực cắt

Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được xác định như sau:

Bên phải gối thứ 2, bên trái và bên phải gối thứ 3:

Hình 3.2 Biểu đồ bao nội lực của dầm phụ

Tính cốt thép

Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20, R b , 5MPa R; bt =0, 9MPa

Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CB-300V: R s &0MPa R, sw !0MPa

Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CB-240T: R s !0MPa R, sw 0MPa

Cốt dọc a) Tại tiết diện ở nhịp:

Tương ứng với giá trị moment dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Kích thước tiết diện chữ T (b ' f 60;h ' f ;b 0;h@0mm)

Xác định vị trí trục trung hòa:

=     − Nhận xét: M < Mf nên trụng trung hòa qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật b ' f h dp 60 400 mm b) Tại tiết diện ở gối:

Tương ứng với giá trị moment âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật b dp h dp 0 400 mm

Hình 3.3 Tiết diện tính cốt thép dầm phụ

Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 3.2

Bảng 3.2 Tính cốt thép dọc cho dầm phụ

(200x400) 50.61 0.1903 0.2130 640.71 0.94 2d16 + 2d12 628.4 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

 =  =  =  =   Cốt ngang a) Kiểm tra điều kiện ứng suất nén chín:

98,9kN248, 4kN(thỏa mãn) b) Xác định chiều dài hình chiếu C của tiết diện nghiêng lên trục dầm

Giả thiết cốt đai được đặt vuông góc với trục dầm và khoảng cách giữa các cốt đai được giữ không đổi trên toàn tiết diện nghiêng đang xét Tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất là tiết diện có Q_b + Q_sw nhỏ nhất.

• Trong đó sw sw sw w q R A

= S là khả năng chịu lực của cốt đai phân bố đều trên trục dầm

• Chọn sơ bộ cốt đai 2 nhánh d8a150mm, số nhánh cốt đai n = 2

• Ta có: Q sw = sw q C sw =0, 75 113, 94 0, 52  D, 44kN

Qmax = 98,9kN < Qb + Qsw = 60 + 44,44 = 104,44kN

Vậy ta bố trí d8a150 đoạn L/4 đầu dầm và d8a300 đoạn L/2 giữa dầm.

Biểu đồ bao vật liệu

Tính khả năng chịu lực của tiết diện

Trình tự tính như sau:

- Tại tiến diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc được chọn là a0 = 20 mm Khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao của dầm được xác định là t = 25 mm đối với thép lớp dưới và t = 30 mm đối với thép lớp trên, nhằm đảm bảo khoảng cách làm việc hợp lý và tăng cường khả năng chịu lực của kết cấu.

- Xác định ath h oth =h dp −a th

- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:

=  = −  Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau

Bảng 3.3 Tính khả năng chịu lực của dầm phụ

Tiết diện Cốt thép As

Xác định tiết diện cắt lý thuyết

- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng

- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment

Bảng 3.4 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết

Tiết diện Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết x

(bên phải lấy đối xứng)

(bên phải lấy đối xứng)

Xác định đoạn kéo dài W Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:

Trong đó: Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment;

Qs,inc là khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc; tuy nhiên mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs,inc = 0 qsw là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiến diện cắt lý thuyết.

Trong đoạn dầm có cốt đai d8@150 thì:

4 113,94 / 150 sw sw sw q R na kN m s

= =   Trong đoạn dầm có cốt đai d8@300 thì:

300 sw sw sw q R na kN m s

= =   d – đường kính cốt thép được cắt

Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng sau

Bảng 3.5 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ

(đối xứng với bên phải)

Kiểm tra neo và nối cốt thép

Nhịp bố trí 3d16 + 3d12 có As = 942 mm 2, neo vào gối 3d12 có As = 339 mm 2 > 1/3 x 942 = 314 mm 2 Các giữa nhịp bố trí 2d16 + 2d12 có As = 628 mm2, neo vào gối 2d12 có As = 226 mm2 > 1/3 x 628 = 209 mm2 Chọn chiều dài neo thép vào gối biên là 30d với thép lớp trên và 22d với thép lớp dưới Nối thép tại vùng bê tông chịu nén và chọn chiều dài nối là 26d.

THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

Sơ đồ tính

Dầm Chính được tính theo sơ đồ đàn hồi, xem như một dầm liên tục có 5 nhịp tựa lên tường biên và các cột

Hình 4.1 Sơ đồ tính của dầm chính

Cdc – đoạn dầm chính kê lên tường, chọn Cdc = 340 mm

Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau:

Xác định tải trọng

Tải trọng từ bản sàn truyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm chính dưới dạng lực tập trung

Hình 4.2 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chính

Trọng lượng bản thân dầm chính:

Từ dầm phụ truyền lên dầm chính:

Từ dầm phụ truyền lên dầm chính:

Xác định nội lực

Các trường hợp đặt tải

Sơ đồ tính dầm chính đối xứng, các trường hợp đặt tải được trình bày trên hình

Xác định biểu đồ moment cho từng trường hợp tải

Tung độ của biểu đồ moment tại tiết diện bất kì của từng trường hợp được xác định theo công thức:

 - hệ số tra phụ lục 9

Hình 4.3 Các trường hợp đặt tải của dầm năm nhịp

Bảng 4.1 Xác định tung độ biểu đồ moment (kNm)

Trong các sơ đồ b,c,d,e,f,g bảng tra không cho giá trị ta phải nội suy theo phương pháp cơ học kết cấu

Sơ đồ b Đoạn dầm AB:

29 Đoạn dầm AB M1 = 274,23-205,39/3 5,76 kNm M2 = 274,23-2x205,39/37,303 kNm Đoạn dầm BC M3 = 274,23-36,7-2x(205,39-36,7)/35,07kNm M4 = 274,23-36,7-(205,39-36,7)/31,3kNm

Sơ đồ e Đoạn dầm BC M3 = 274,23-59,88-(205,39-36,7)/30,57kNm M4 = 274,23-59,88-2x(205,39-36,7)/36,79kNm Đoạn dầm CD M3 = 274,23-59,88-2x(205,39-36,7)/35,16kNm M4 = 274,23-59,88-(205,39-36,7)/37,32kNm

Sơ đồ f Đoạn dầm CD M1 = 274,23-59,87-2x(98,51-59,87)/38,6kNm M2 = 274,23-59,87-(98,51-59,87)/3 1,48kNm

30 Đoạn dầm AB M1 = 274,23-121,04/3#3,88kNm M2 = 274,23-2x121,04/33,54kNm

Xác định biểu đồ bao moment

Bảng 4.2 Xác định tung độ biểu đồ moment thành phần và biểu đồ bao moment (kNm)

Xác định moment mép gối

Hình 4.4 Xác định moment mép gối (kNm)

Chọn M mg B ph , =M mg B tr , '1,98kNm

Chọn M mg C ph , =M mg C tr , #5, 74kNm

Hình 4.5 Các biểu đồ moment thành phần và biểu đồ bao moment (kNm)

Biểu đồ bao lực cắt

Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải

Tính và vẽ biểu đồ lực cắt:

- Ta có quan hệ giữa moment và lực cắt: “Đạo hàm của moment chính là lực cắt” Vậy ta có: M’=Q=tg

- Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x, chênh lệch moment của hai tiết diện là  =M M a −M b Do đó lực cắt giữa hai tiết diện đó là

Bảng 4.3 Xác định tung độ biểu đồ bao lực cắt (kN)

Xác định các biểu đồ bao lực cắt Bảng 4.4 Xác định tung độ biểu đồ lực cắt thành phần và biểu đồ bao lực cắt (kN)

Hình 4.6 Biểu đồ lực cắt thành phần và biểu đồ bao (kN)

Tính cốt thép

Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20, R b , 5MPa R; bt =0, 9MPa

Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CB-300V: R s &0MPa R, sw !0MPa

Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CB-240T: R s !0MPa R, sw 0MPa

Cốt dọc a) Tại tiết diện ở nhịp

Tương ứng với giá trị moment dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Kích thước tiết diện chữ T (b ' f 80;h ' f ;b00;hp0mm)

Xác định vị trí trục trung hòa:

=     − Nhận xét: M < Mf nên trụng trung hòa qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật b ' f h dp 80 700 mm b) Tại tiết diện ở gối

Tương ứng với giá trị moment âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật b dc h dc 00 700 mm

Giả thiết a goi mmh 0 = −h a goi p0 80− b0mm

Hình 4.7 Tiết diện tính cốt thép dầm chính

Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng

Bảng 4.5 Tính cốt thép dọc cho dầm chính

(1380x700) 230.67 0.0378 0.0386 1459.08 0.78 2d18+2d25 1491 Kiểm tra hàm lượng cốt thép: min max

 =  =  =  =   Cốt ngang c) Kiểm tra điều kiện ứng suất nén chín:

196, 76kN641, 7kN(thỏa mãn) d) Xác định chiều dài hình chiếu C của tiết diện nghiêng lên trục dầm

Giả thiết cốt đai đặt vuông góc với trục dầm và khoảng cách giữa các cốt đai được giữ không đổi trên toàn tiết diện nghiêng đang xét Tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất là tiết diện có tổng Qb + Qsw nhỏ nhất.

• Trong đó sw sw sw w q R A

= S là khả năng chịu lực của cốt đai phân bố đều trên trục dầm

• Chọn sơ bộ cốt đai 2 nhánh d8a150mm, số nhánh cốt đai n = 2

• Ta có: Q sw = sw q C sw =0, 75 113, 94 1,17  , 98kN

Qmax = 196,76kN < Qb + Qsw = 133,06 + 99,98 = 233,04kN

Vậy ta bố trí d8a150 đoạn L1 đầu dầm và d8a300 đoạn L1 giữa dầm

Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính:

Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn d10 (asw = 79 mm 2 ), n = 2 nhánh Số lượng cốt treo cần thiết:

 =  Chọn m = 6 đai, bố trí mỗi bên 3 đai trong đoạn hs = 150mm.

Biểu đồ bao vật liệu

Tính khả năng chịu lực của tiết diện

Trình tự tính như sau:

- Tại tiến diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As

Trong thiết kế kết cấu dầm, chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép được quy định là a0 = 25 mm Khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao của dầm được xác định là t = 25 mm đối với thép lớp dưới và t = 30 mm đối với thép lớp trên.

- Xác định ath h oth =h dp −a th

- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:

=  = −  Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau

Bảng 4.6 Tính khả năng chịu lực của dầm chính

Tiết diện Cốt thép As

Xác định tiết diện cắt lý thuyết

- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng

- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment

Bảng 4.7 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết

Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết x (mm) Q (kN)

(bên phải lấy đối xứng)

Xác định đoạn kéo dài W Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:

Trong đó: Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment;

Qs,inc đại diện cho khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc; mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs,inc = 0 qsw là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiến diện cắt lý thuyết, với các tham số sw và qR na được dùng để mô tả và đánh giá sức chịu tải ở tiến diện này.

Trong đoạn dầm có cốt đai d8@150 thì:

4 113,94 / 150 sw sw sw q R na kN m s

= =   Trong đoạn dầm có cốt đai d8@300 thì:

300 sw sw sw q R na kN m s

= =   d – đường kính cốt thép được cắt

Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng sau.

Ngày đăng: 05/09/2022, 22:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w