Đây là 1 dạng Đồ án BTCT 1 để giúp mọi người tham khảo, bài viết này có đầy đủ các thông tin cho môn đồ án mà mọi người có thể cần.Đồ án này gồm có sàn, dầm phụ, dầm chính, và các bản vẽ có liên quan có thể hỗ trợ cho người dùng
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG – BỘ MÔN CÔNG TRÌNH
CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 1
SVTH: Trần Quốc Việt MSSV : 1814777 GVHD: TS Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm
Trang 2MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình III-1 Sơ đồ tính của dầm phụ
Hình III-2 Tiết diện tính cốt thép dầm phụ ở gối và nhịp biên
Hình IV-1 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm chính
Hình IV-5 Biểu đồ lực cắt dầm chính (kN)6
Hình IV-6 Bố trí cốt xiên cho gối B40
Trang 3DANH MỤC BẢNG BIỂU
Trang 5DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT (NẾU CÓ)
B Cấp cường độ chịu nén của bê tông
Rb Cường độ chịu nén dọc trục tính toán của bê tông đối với các trạng thái giớihạn thứ nhất (MPa)
Rbt Cường độ chịu kéo dọc trục tính toán của bê tông đối với các trạng thái giớihạn thứ nhất
Rs Cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép đối với các trạng thái giới hạn thứnhất (MPa)
Rsc Cường độ chịu nén tính toán của cốt thép đối với các trạng thái giới hạnthứ nhất (MPa)
Rsw Cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép ngang (MPa)
A Diện tích toàn bộ tiết diện ngang của bê tông (mm2)
a Khoảng cách từ hợp lực trong cốt thép S đến biên gần nhất của tiết diện(mm)
Abt Diện tích tiết diện bê tông vùng chịu kéo (mm2)
As Diện tích tiết diện cốt thép S (mm2)
Asw Diện tích tiết diện cốt đai nằm trong một mặt phẳng vuông góc với trục dọccấu kiện, cắt qua tiết diện nghiêng (mm2)
Trang 6Lan Chiều dài vùng neo của cốt thép (mm)
sw Khoảng cách cốt thép đai, đo theo chiều dài cấu kiện (mm)
Trang 7PHẦN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG
CỐT THÉP 1 Chương I Đề bài
Cho công trình có mặt bằng dầm sàn điển hình như hình vẽ, chịu tác dụng của hoạt tải ptc
Sơ đồ D
Trang 8Bảng số liệu tính toán tải trọng vật liệu:
Bản làm việc theo 1 phương cạnh ngắn
II.2 Chọn sơ bộ kích thước bản sàn
Trang 9Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
II.4.2 Hoạt tải
Hoạt tải tính toán ps = npc = 1.2 ×
Trang 10R hA
Abh
µ =
Trong đó b = 1000 mm; ho = hs – a =100-30= 70mm; µ
= 0.3 ÷
0.9 %
Trang 11Bảng cho thấy hàm lượng cốt thép bố trí hợp lý
II.7 Bố trí cốt thép
Xét tỷ số:
13.2
3.793.48
tt s s
Cốt thép cấu tạo của bản sàn đặt dọc theo các gối biên (mặt cắt C-C) và dọc theo các dầm
chính (mặt cắt B-B) như hình trên có tác dụng tránh cho bản xuất hiện khe nứt do chịu tác
dụng của momen âm mà trong tính toán chưa xét đến và làm tăng độ cứng tổng thể của
bản được xác định như sau:
6 20050% 2.95=1.475cm
*Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:
Trang 12Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa: Lan= 120mm ≥ 10d
Trang 13Hình I- 3 Bố trí thép cho sàn
Trang 14Chương III Dầm phụ
III.1 Sơ đồ tính và mục đích tính toán
Dầm phụ được tính theo sơ đồ khớp dẻo, sơ đồ tính là dầm liên tục 4 nhịp truyền và có các gối tựa là dầm chính
Hình III-1 Sơ đồ tính của dầm phụKích thước:
Nhịp tính toán của dầm phụ được lấy theo gối tựa
Đối với nhịp biên: L0b = L2 – 1.5 bdc = 5.55 m
Đối với nhịp giữa: L0 = L2 – bdc = 5.7 m
g g g 9.59KN / m
III.2.2 Hoạt tải
Hoạt tải truyền từ bản sàn:
dp s 1
KN/m
Trang 16Bảng 3 Xác định tung độ biểu đồ bao momen dầm phụ
III.4 Biểu đồ bao lực cắt
Tung độ biểu đồ bao lực cắt:
Trang 17Tại nhịp biên lực cắt bằng 0 cách gối 1 một đoạn:
Bê tông B15: Rb = 8.5 MPa; Rbt = 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CB300-V: Rs = 260 MPa
Cốt thép đại của dầm phụ sử dụng loại CB240-T:
Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị momen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiêt diện chữ T Xác định ST
2 dc
1 dp '
f
1
61
Trang 18Vì M = 108.28 KNm < Mf nên trục trung hoà qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ
nhật
'
f dp
b ×h
Tại tiêt diện ở gối
Momen âm bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
h(mm)
Trang 19Bảng 4 Tính cốt thép dọc cho dầm phụKiểm tra hàm lượng cốt thép:
Cốt đai trong đoạn L/4 đầu dầm
Ở tiết diện gối 2 có max
Xác định ba khoảng cách cốt đai theo tính toán
Khoảng cách cốt đai theo tính toán:
2 0
max
0.75 10 0.2 0.4
186128.64
Trang 20Khoảng cách cốt đai theo cấu tạo:
Đoạn dầm gần gối tựa:
Khoảng cách cốt đai thiết kế:
trong đoạn dầm giữa nhịp
Kiểm tra khả năng chịu cắt của cốt đai:
170 2 50.3
171.02100
sw sw sw
530171.02
bt sw
Trang 21Kiểm tra khả năng chịu cắt của tiết diện:
Vậy dầm đảm bảo khả năng chịu cắt
III.6 Biểu đồ vật liệu
Trình tự tính toán như sau:
Tại tiết diện đang xét, cốt thép có diện tích As, chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ
a0=25mm, khoảng cách thông thủy giữa 2 cây thép là theo phương cao dầm là t=30mm
Nhịp biên
(1400x450)
Cắt 2Ø16còn2Ø18+1Ø16
Cắt 1Ø18
Trang 22Bảng 5 Tính khả năng chịu lực của dầm phụ
III.7 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Vị trí cắt tiết diện cắt lý thuyết được xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Nhịp biên
Trang 25Bảng 6 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
III.8 Xác định đoạn kéo dài W
Trang 26W được xác định theo công thức:
sw
q = × × = KN
Kết quả tính W được tóm tắt trong bảng sau:
Trang 27Bảng 7 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ
III.9 Kiểm tra đoạn neo cốt thép, nối thép
Tính toán tương tự cho cốt thép ở nhịp giữa cũng thỏa điều kiện
Theo yêu cầu cấu tạo thì chiều dài đoạn neo vào gối biên hay gối tự do không được nhỏ hơn 10Ø và vào các gối giữa không được nhỏ hơn 20Ø
Chiều dài đoạn neo cốt thép chịu momen âm được neo vào gối tựa là
Tại nhịp biên, nối 2Ø12 với 2Ø16
Chọn chiều dài đoạn nối
( 20≥ Ø= × =20 16 320mm)
là 350mm
Trang 30Dầm chính được tính theo sơ đồ đàn hồi, xem như dầm liên tục 5 nhịp tựa lên các cột
Hình IV-1 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm chính
Vẽ biểu đồ bao momen
Xác định biểu đồ momen tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
0 0
Trang 31Xác định tung độ biểu đồ momen (KNm)
Trang 32Sơ đồ c: MP2
Sơ đồ d: MP3
Sơ đồ e: MP4
Trang 33Sơ đồ f: MP5
Sơ đồ g: MP6
Hình IV-2 Biểu đồ momen của từng trường hợp tải (kNm)
IV.4 Xác định biểu đồ bao momen
Trang 34Bảng 9 Xác định tung độ biểu đồ momen thành phần và biểu đồ momen (kNm)
IV.4.1 Xác định momen tại mép gối
2200 150
(495.44 151.7) 151.7 451.312200
2200 150
(438.11 191.22) 191.22 395.202200
Trang 35Chọn
mg mg
Hình IV-3 Xác định momen mép gối (kNm)
IV.4.2 Biểu đồ bao momen (KNm)
l
Hình IV-4 Biểu đồ bao momen dầm chính (kNm)
IV.5 Vẽ biểu đồ bao lực cắt
Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải:
Ta có quan hệ giữa momen và lực cắt: “Đạo hàm của momen chính là lực cắt” Vậy ta có'
Trang 37Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị momen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Trang 38Giả thiết anhịp=75mm ⇒
h0 = hdc- anhịp =750-75 = 675mm
3 0
Tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị momen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
có kích thước (bdc=300mm, hdc=750mm)
Gỉa thuyết: agối = 100mm ⇒
h0 =hdc- agối= 750-100 = 650mmKết quả tính cốt thép dọc của dầm chính như sau:
Trang 39;
294.2
ph B
;
270.3
tr C
;
286.1
ph C
trong đoạn dầm gần gối tựa 2200mm
Kiểm tra khả năng chịu cắt của cốt đai:
265
sw sw sw
Trang 40Kiểm tra khả năng chịu cắt của tiết diện:
Suy ra: QA, , QB (ph), QC đều thõa
Có QB (tr) không thõa nên tính toán cốt xiên
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép:
2 0
Để đảm bảo điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng theo lực cắt, các khoảng cách xi <
smax Bố trí 2 lớp cốt xiên Diện tích các lớp cốt xiên được xác định như sau:
Bên trái gối B:
2 , ,
Hình IV-6 Bố trí cốt xiên cho gối B
Bố trí cốt đai cho đoạn giữa nhịp:
0
300500
Trang 413 0
na R
× ×
Với: h0 là chiều cao có ích của tiết diện: h0 = 750 – 55= 695 mm
hs là khoảng cách từ vị trí đặt lực tập trung đến trọng tâm cốt thép dọc:
hs = h0 – hdp = 695 – 450 = 245 mmChọn m=6 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai, trong đoạn hs=220mm⇒
khoảng cách giữa các cốt treo 50mm
IV.7 Biểu đồ vật liệu
Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép là:
Trang 42cắt 2Ø25
uốn 2Ø25còn 2Ø25
Gối B phải
(300x700)
uốn 2Ø25còn 6Ø25
cắt 2Ø25còn 4Ø25
uốn 2Ø25còn 2Ø25
Bảng 13 Tính khả năng chịu lực của dầm chính
IV.8 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Xác định vị trí tiết diện cắt lý thuyết , x được xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q lấy bằng đọ dốc của biểu đồ bao momen
Trang 44Bảng 14 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
IV.9 Xác định đoạn kéo dài W
W được xác định theo công thức:
W tính(mm)
20Ø(mm)
W chọn(mm)Gối B
Bảng 15 Xác định đoạn kéo dài của dầm chính
IV.10 Kiểm tra về neo, nối cốt thép
Trang 45Nhịp biên bố trí 4Ø25+2Ø22 có As = 2723 mm2, neo vào gối 2Ø25 có As =982 mm2
Chọn chiều dài đoạn neo vào gối biên kê tự do là
650 mm và vào gối giữa là 375mm
Tại nhịp biên, nối thanh số 4 (2Ø18) và thanh số 5 (2Ø25), chọn chiều dài đoạn nối là 500mm
Trang 46TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Kết cấu bê tông cốt thép 1 (Cấu kiện cơ bản) – Võ Bá Tầm, Nhà xuất bản Đại họcQuốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
[2] Tiêu chuẩn 5574-2018 (Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép)
[3] Đồ án môn học kết cấu bê tông Sàn sườn toàn khối loại bản dầm theo tiêu chuẩnxây dựng Việt Nam 356:2005 – Võ Bá Tầm-Hồ Đức Duy