Số tiền công ty bảo hiém sé trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra Câu 2.. Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, những người trong độ tuổi từ 18 ~ 45 tuổi có phí đóng bảo hi
Trang 1ON TAP TRAC NGHIEM MON BAO HIEM
(Tai liệu chỉ lưu hành nội bộ trong lớp học, dé nghị sinh viên sử dụng có trách nhiệm) Câu 1 Phí bảo hiểm là gi?
A Số tiền trả khi rủi ro xảy ra
B Giá thành sản phâm bảo hiểm
C mà khách hàng phải trả cho công ty bảo hiểm để nhận được cam kết thanh toán
D Số tiền công ty bảo hiém sé trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra
Câu 2 Đối với sản phẩm niên kim nhân thọ, người mua bảo hiểm (cũng là người hưởng quyền
lợi bảo hiểm) sẽ càng có lợi khi nào?
Câu 3 Tinh gia nhập của hợp đồng bảo hiểm là gi?
A Người tham gia bảo hiểm có quyên thay đổi phí bảo hiểm -
B Hợp đồng bảo hiểm do công ty bảo hiểm soạn sẵn và người tham gia bảo hiểm chỉ cần ký tên vào
C Người tham gia bảo hiểm được quyền chỉ định người thụ hưởng
D Những người mua bảo hiểm đang gánh chịu cùng một loại rủi ro
Câu 4 Nhân tố nảo sau đây không ảnh hưởng đến phí bảo hiểm thuần trong bảo hiểm tử kỳ?
A Lãi suất thị trường
B Số người tham gia mua bảo hiểm
C Chi phi marketing bảo hiểm
D Tuổi thọ của người dân
Câu 5 Giá trị bảo hiểm là gì?
A Là cách gọi khác của phí bảo hiểm
B Là cách gọi khác của số tiền bảo hiểm
C Là phần tiền mà nhà bảo hiểm chi trả khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
D Là giá trị bằng tiền của tài sản được bảo hiểm
Câu 6 Câu nào sau đây là đúng?
A Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ thuần túy, nếu độ tuổi càng cao thì phí bảo hiểm đóng
cảng cao
B Đối với hợp đồng bảo hiệm tử kỳ, nếu độ tuôi càng tháp thì phí bảo hiềm đóng cảng cao
C Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, những người trong độ tuổi từ 18 ~ 45 tuổi có phí đóng bảo hiểm thấp nhất
D Đối với hợp đồng sinh kỳ thuần túy, những người tir 60 tudi trở lên có phí đóng bảo hiểm
cao nhất
Câu 7 Tính nhân văn của hoạt động bảo hiểm thể hiện ở đâu?
A Tính phí bảo hiểm thấp, phù hợp với thu nhập người lao động
B Sự cộng đồng hóa rủi ro, san sẻ bất hạnh của một số ít người cho tất cả mọi người
C Bảo hiêm giúp mọi người khả năng làm giàu
D Bảo hiểm giáo dục mọi người biết yêu thương nhau hơn
Trang 2
Câu 8 Bảo hiểm nhân thọ là gì?
‘A La qua trình bảo hiểm các rủi ro cho người cao tuổi
B Là quá trình bảo hiểm các rủi ro liên quan đến một bộ phận hay toàn bộ cơ thể con người
C Là quá trình bảo hiểm các rủi ro có liên quan đến sinh mạng và tuổi thọ của con người
D Là quá trình bảo hiểm các rủi ro có liên quan đến sức khỏe của con người
Câu 9 Tại Việt Nam, đối với nghiệp vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ, đường biển, đường song, đường sắt và đường hàng không, dự phòng phí chưa được hưởng được trích lập bao nhiêu % trên tổng phí bảo hiểm?
C Tir dit 06 tuổi trở lên
D Từ đủ 16 tuổi trở lên và không mắc các vấn đề về thần kinh
Câu 11 Lợi ích đối với người bảo hiểm khi lựa chọn hình thức đồng bảo hiểm là gì?
Câu 12 Hợp đồng bảo hiểm không vô hiệu trong trường hợp nào?
A Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thê bảo hiêm
B Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm (đối với bảo hiểm nhân thọ), đối tượng bảo hiểm không tồn tại
€ Tại thời điểm giao kết hợp đồng, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xây ra
D Trong thời hạn của hợp đông, năng lực thanh toán của công ty bảo hiểm liên tục suy giảm Câu 13 Xác định phí kinh doanh bảo hiểm phải dựa trên nguyên tắc nào?
A Ba dip dui chi phí bỏ ra và có lãi
B Đáp ứng khả năng cạnh tranh trên thị trường
C Bù đắp đủ chỉ phí bỏ ra và có lãi và đáp ứng khả năng cạnh tranh trên thị trường
D An toàn, sinh lợi, thanh khoản
Câu 14 Vào ngày 15/03/N, mức phí bảo hiểm giữ lại của một hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ (thời hạn bảo hiêm là 270 ngày) là 20 triệu đồng Biết rằng hợp đồng sẽ hết hạn vào ngày 10/04/N, dự phòng phí chưa được hưởng đối với nghiệp vụ này là bao nhiêu?
Trang 3Câu 15 Lịch sử gia đình của khách hàng sẽ được doanh nghiệp bảo hiểm tìm hiểu khi mở hợp
đồng bảo hiểm nhân thọ là để đánh giá điều gì?
A Khả năng đóng phí bảo hiểm ở quá khứ
B Tiền sử bệnh tật của gia đình
C Quá trình tham gia bảo hiểm của gia đình
D Sự tồn tại của quyền lợi có thê được bảo hiểm
Câu 16 Loại hình bảo hiểm đầu tiên trên thế giới đánh dầu sự phát triên của ngành bảo hiểm là
gi?
A Bao hiém nhan tho
B Bao hiém héa hoan
C Bao hiém hang hai
D Bảo hiểm con người
Câu 17 Sản phâm bảo hiểm là sản phâm của chu trình kinh doanh đảo ngược, nghĩa là gì?
A Ban giao san pham va nhận tiền cùng một lúc
B Bàn giao sản phẩm và nhận tiền sau
C Nhận phí bảo hiểm trước và bồi thường hoặc trả tiền sau
D Nhận phí bảo hiểm và bồi thường cùng một lúc
Câu 18 Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trong trường hợp một hoặc mội số người thụ hưởng cố ý gây ra cái ch hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì sao?
A Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác
B Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ phải trả lại phí bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác
€ Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác
D Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ căn cứ vào phán quyết của tòa án đẻ thực hiện chỉ trả hoặc không
Câu 19 Hoạt đội
A Thu phi bao hii
B Tinh phi bao hiém
C Thu xép viée giao két hop dé
D Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
của đại lý bảo hiểm không bao gồm nội dung nào sau đây?
1g bảo hiểm Câu 20 Trong bảo hiểm nhân thọ, quỹ dự phòng nao là quan trọng nhất?
A Dự phòng toán học
B Dự phòng phí chưa được hưởng
C Dự phòng chia lãi
D Dự phòng đảm bảo cân đối
Câu 21 Trong bảo hiểm phi nhân thọ, quỹ dự phòng nào là quan trọng nhất?
A Dự phòng bồi thường
B Dự phòng phí chưa được hưởng
C Dự phòng cho các dao động lớn về tôn thất
D Dự phòng đảm bảo cân đối
Câu 22 Trách nhiệm cung cấp thông tin chấm dứt khi nào?
A Hoàn tất giấy yêu cầu bảo hiểm
B Công ty bảo hiểm cấp đơn bảo hiểm
C Hợp đồng bảo hiểm được ký kết
Trang 4D Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
Câu 23 Quy tài chính của công ty bảo hiểm thương mại không hình thành từ khoản nào?
A Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước
B Phí bảo hiểm
€ Lãi tái đầu tư
D Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
Câu 24 Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn trả tiền bảo hiểm, thì thời hạn trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường mặc định là bao lâu?
A 15 ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng
B 15 ngày kế từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ của bên mua bảo hiểm
€ 15 ngày kế từ ngày hợp đồng có hiệu lực
D 15 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
Câu 25 Bảo hiểm con người là loại hình bảo hiểm không liên quan đến điều gì?
A Tuổi thọ của con người
B Sức khỏe của con người
€ Tai nạn con người
D Tài sản của con người
Câu 26 Rủi ro loại trừ là gì? | |
A Rủi ro không gây thiệt hại cho đối tượng được bảo hiểm
B Rủi ro mà nhà bảo hiểm được miễn trừ trách nhiệm bồi thường hoặc chỉ trả
C Rủi ro mà khách hàng có thể được trả một khoản tiền căn cứ vào thời gian hiệu lực của hợp đồng
D Rủi ro thiên tai, chiến tranh, dịch bệnh,
Câu 27 Điều nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm bắt buộc?
A Có đối tượng bảo hiểm là trách nhiệm dân sự
B Do nhà nước bắt buộc mọi tầng lớp nhân dân tham gia
C Có mức phí và điều kiện do nhà nước quy định
D Không mang tính thương mại
Câu 28 Ông A thuê chiếc xe máy tại công ty X, chiếc xe máy đã được tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới tại công ty bảo hiểm Y Khi điều khiển xe máy, ông A gây ra tai nạn cho ông B (lỗi của ông A là 100%) Người bồi thường cuối cùng cho ông B trong trường
hợp này là ai?
A.Ông A
B Công ty X
C Công ty bảo hiểm Y
D Căn cứ vào phán quyết của tòa án
Câu 29 Nhận định nào sau đây là sai?
A Bảo hiểm nhân thọ là một loại hình bảo hiểm kinh doanh
B Bảo hiểm nhân thọ là một loại hình bảo hiểm xã hội
C Bảo hiểm nhân thọ là một hình thức tiết kiệm sinh lãi
D Bảo hiểm nhân thọ được xây dựng trên cơ sở tự nguyện của mỗi người
Trang 5Câu 30 Hợp đồng bảo hiểm tải sản dưới giá trị là gỉ?
A Hợp đồng có số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng
ó số tiền bồi thường thấp hơn giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời
C Hợp đồng có số tiền bồi thường thấp hơn giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng
D Hợp đồng có số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm kết thúc hợp đồng
Câu 31 Nguyên tắc quan trọng nhất được áp dụng trong quá trình tính phí bảo hiểm là gì?
A Nguyên tắc an toàn
B Nguyên tắc số lớn
€ Nguyên tắc cân bằng
D Nguyên tắc thận trọng
Câu 32 Bảo hiểm được phân loại thành "bảo hiểm trả theo nguyên tắc khoán” và "bảo hiểm trả
theo nguyên tắc bồi thường” là dựa trên tiêu chí gì?
A Nghia vụ của người được bảo hiểm
B Nguồn gốc của rủi ro được bảo hiểm
C Đối tượng được bảo hiểm
D Kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm
Câu 34 Miễn thường được áp dụng cho loại hình bảo hiểm nào sau đây?
A Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
B Niên kim
C Bảo hiểm tiền gửi
D Bảo hiểm tài sản
Câu 35 Theo Quy luật Số lớn, điều nảo sau đây là đúng?
A, Khi khảo sát xác suất của một biển có nào đó, nếu số lượng của mẫu xem xét cảng lớn, thì
xác suất lý thuyết sẽ tiệm cận xác suất dự kiến
B Khi khảo sát xác suất của một biến có nào đó, nếu số lượng của mẫu xem xét càng lớn, thì
xác suất dự kiến sẽ tiệm cận xác suất lý thuyết
€ Khi khảo sát xác suất của một biến cố nào đó, nếu số lượng của mẫu xem xét càng lớn, thì
xác suất lý thuyết sẽ tiệm cận xác suất thực tế
D Khi khảo sát xác suất của một biến cô nào đó, nếu số lượng của mẫu xem xét càng lớn, thì xác suất thực tế sẽ tiệm cận xác suất dự kiến
Câu 36 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến phí ròng bảo hiểm nhân thọ?
lệp của người được bảo hiểm
thuế thu nhập doanh nghiệp
€ Thời gian bảo hiểm
Trang 6
D Độ tuổi của người được bảo hiểm
Câu 37 Vì sao hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ không thể chuyển nhượng được?
A Vì hợp đồng là sự trao đổi không ngang giá
Câu 39 Hợp đồng bảo hiểm tử kỳ có định có mức phí bảo hiểm cao hơn so với loại hợp đồng
nào sau đây?
A Hợp đồng sinh kỳ thuần túy
B Hợp đồng niên kim
C Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
D Hợp đồng bảo hiểm tử kỳ có điều kiện
Câu 40 Bảo hiểm ốm đau và tai nạn thân thê được hoàn trả theo nguyên tắc nào?
A Bồi thường,
B Khoán
€ Trung thực tuyệt đối
D Quyền lợi có thể bảo hiểm
Câu 41 Vốn pháp định của kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam là bao nhiêu?
A 300 tỷ
B 600 tỷ
C.4ty
D 3.000 ty
Câu 42 Đâu là điểm khác biệt giữa hợp đồng bảo hiểm và hợp đồng hàng hóa?
A Năng lực hành vi dân sự của các bên
B Việc áp dụng Bộ luật Dân sự
C Tinh trao đổi không ngang giá
D Tính bình đẳng, thiện chí và trung thực của các bên
Câu 43 Điều nào không phải là giả định của quá trình tính phí ròng bảo hiểm nhân thọ?
A Tỷ lệ tử vong thay đối theo từng người
B Lãi suất kỹ thuật là xác định
C Tiền bảo hiểm tử vong trả vào cuối năm
D Phí bảo hiểm thu vào đầu năm
Trang 7D 3.000 ty
Câu 45 Nguyên tắc thế quyền không áp dụng cho sản phẩm bảo hiểm nao sau đây?
A Bảo hiểm xe cơ giới
B Bảo hiểm hỏa hoạn
C Bảo hiểm ốm dau va tai nan than thé
D Bao hiém hén hop
Câu 46 “Sự vô ý, sự thờ ơ của các bên làm gia tăng khả năng tôn thất” được hiểu là gì?
A Nguy cơ vật chất
B Nguy co tinh thin
C Nguy co dao dite
D Nguy cơ tôn thất
Câu 47 Sự kiện bảo hiểm của bảo hiểm sinh kỳ thuần túy là gì?
A Người được bảo hiểm tử vong bắt cứ lúc nào kể từ ngày ký hợp đồng
B Người được bảo hiểm còn tồn tại
€ Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn của hợp đồng
D Người được bảo hiểm tồn tại khi kết thúc hợp đồng
Câu 48 Vì sao hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thể chuyển nhượng được?
A Vì hợp đồng có liên quan đến con người
B Vì thời hạn hợp đồng dài
C Vì hợp đồng có tính trao đổi không ngang giá
D Vì giá trị thanh toán là chắc chắn
Câu 49 Điểm khác biệt cơ bản của bảo hiểm và cờ bạc là gì?
A Kha nang sinh lời
€ Trang trải tôn thất
D Tiết kiệm sinh lãi
Câu 51 Khi tính phí bảo hiểm nhân thọ, nếu người tính phí sử dụng lãi suất kỹ thuật thấp hơn
lãi suất ky thuật hợp lý thì sẽ có ảnh hưởng gì với công ty bảo hiểm?
A Tiết kiệm chỉ phí
B Loi nhuận giảm
C Rủi ro thanh toán
Trang 8D An toan
Câu 53 Thời hạn bảo hiểm thực tế của hợp đồng niên kim nhân thọ là bao lâu?
A Trung và dài hạn
B Không thể xác định trước
C Dai hon 5 nam
D Tùy thuộc vào thỏa thuận trong hợp đồng,
Câu 54 Trong bảo hiểm vật chất xe cơ giới, thuật ngữ *'
A Giá trị ban đầu của chiếc xe được bảo hiểm
B Giá cả của chiếc xe được bảo hiểm
C Số tiền mà người tham gia bảo hiểm yêu cầu
D Giá trị thực tế của chiếc xe tại thời điểm được bảo hiểm
‘gid tri bảo hiểm” được hiểu là gi?
Câu 55 Loại tôn that nào không thể đo lường được?
B Ton that tinh than
C Ton thất tài sản
D Tổn thất thiên tai
Câu 56 Điều nào sau đây không phải là giả định khi tính phí ròng bảo hiểm nhân thọ?
A Lãi suất kỹ thuật là có định
B Tỷ lệ tử vong là xác định
C Không có trường hợp giải ước hợp đồng
D Tiền bảo hiểm tử vong trả vào đầu năm
Câu 57 Đối tượng của bảo hiểm y tế là gì?
A Sức khỏe của người được bảo hiểm
B Sức khỏe của người lao động
C Người lao động
D Mọi người dân có nhu cầu tham gia bảo hiểm y tế
Câu 58 Loại hình "Tổ chức bảo hiểm tương hỗ” thuộc hình thức sở hữu nào?
A Sở hữu nhà nước
B Sở hữu tư nhân
C Sở hữu tập thê
D Sở hữu hỗn hợp
Câu 59 Đối tượng trực tiếp của tái bảo hiểm là gì?
A Tài sản, trách nhiệm dân sự, con người
B Người được bảo hiểm
A Tính chắc chắn của sự kiện trả tiền
B, Đối tượng được bảo hiểm
Loại biến cố được bảo hiểm
Trang 9D Loai hinh bao hiém thuong mai
Câu 6 Tính song vụ của hợp đồng bảo hiềm được hiểu như thể nào?
A Quyén Igi và nghĩa vụ của khách hàng chính là nghĩa vụ và quyền lợi của công ty bao hiểm
B Quyền lợi và nghĩa vụ của khách hàng tách bạch với nghĩa vu và quyền lợi của công ty bảo hiểm
C Quyền lợi và nghĩa vụ của khách hàng chính là quyền lợi và nghĩa vụ của công ty bảo hiểm
D, Quyền lợi và nghĩa vụ của khách hàng tách bạch với quyền lợi và nghĩa vụ của công ty bảo hiểm
Câu 62 Điều nào sau đây không phải là giả định khi tinh phi ròng bảo hiểm nhân thọ?
A Lãi suất kỹ thuật là có định
B Tỷ lệ tử vong là thay đổi
C Phí bảo hiểm thu vào đầu năm
D Tiền bảo hiểm tử vong trả vào cuối năm
Câu 63 Đối tượng trực tiếp của đồng bảo hiểm là gì?
A Tài sản, trách nhiệm dân sự, con người
B Người được bảo hiểm
C Nên kinh tế
D Công ty bảo hiểm gốc
Câu 64 Phương pháp trích lập dự phòng phí chưa được hưởng theo phương pháp hệ số trong bảo hiểm phi nhân thọ được áp dụng cho loại hợp đồng có thời hạn như thế nào?
A Ngan hon 1 nim
B Bang | nim
C Dai hon | nim
D Moi thai han
Câu 65 Hiểm họa là gi?
A Hậu quả của nguy cơ
quả của tôn thất
C Nguyên nhân của nguy cơ
D Lý do dẫn đến tôn thất
Câu 66 Nguyên tắc hoàn trả của bảo hiểm con người phi nhân thọ là gì?
A Nguyên tắc khoán
B Nguyên tắc bồi thường
C Nguyên tắc trung thực tuyệt đối
Trang 10B Tinh dich vu
C Tinh kinh té
D Tinh trao déi không ngang giá
Câu 69 Thời hạn yêu cầu giải quyết quyẻi
A 1 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
B 3 tháng kế từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
C 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
€ Tiền gửi tiết kiệm
D Trái phiếu công ty có bảo lãnh
Câu 71 Điểm khác biệt cơ bản giữa bảo hiểm thương mại và bảo hiểm phi thương mại là gì?
A Đối tượng tính phí
B Sự ưu đãi về thuế
€ Đối tượng bảo hiểm
D Mục tiêu lợi nhuận
Câu 72 Nguyên tắc quan trọng được áp dụng khi tính phí sản phẩm bảo hiểm là gì?
C Bao hiém trường sinh
D Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
Câu 74 Bảo hiểm y
A Bảo hiểm con người
B Bảo hiểm phi thương mại
C Bảo hiểm trách nhiệm
D Bảo hiểm bắt buộc
một dạng bảo hiểm gì?
Câu 75 Theo phương pháp tương lai khi tính dự phòng toán học cho sản phẩm bảo hiểm nhân tho, giá trị dự phòng tính bằng công thức nảo sau đây?
A Hiện giá chỉ — Hiện giá thu
B Hiện giá thu — Hiện giá chỉ
C Tich lily thu ~ Tích lũy chi
D Tich ly chi ~ Tich lũy thu
'Câu 76 Nhận định nào sau đây là đúng?
10