Công thức phân tử của A là: Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí COzở dktc va a gam HO.. Dung dich AgNO; Câu 8: Có bao nhiêu đ
Trang 1¡9-1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI _ DE THI KET THUC HOC Ki 1- NAM BOC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
is de thi
209
Họ, tên thí sinll: «ceeeesesaseeersrsrerennsrmmamninre TỐT sen
Cho nguyên tử khối của các nguyên tỗ: C=12; O=16; H=1; Br =80, Cu= 64
Câu 1: Đun nóng 11 gam 2 ancol đơn chức với HạSO¿ đặc ở 140° C thu được 8,3 gam hỗn hợp các ete và
nước Sô mol ancol phản ứng là?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu co A là đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lit COz (đktc) và 5,4 gam nước Công thức phân tử của A là:
Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí COz(ở
dktc) va a gam HO Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là
A m = 2a - V/22,4 B m = 2a - V/11,2 C.m=a- V/5,6 D.m=a+ V/5,6
Câu 4: Chất nào sau đây không phải ancol:
Câu 5: Khối lượng glucozơ cần lên men để tạo ra 9,2 gam ancol etylic với H= 90% là?
Câu 6: 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNOs(béc knsiy —2> B + HO B là:
A 0-dinitrobenzen B p-dinitrobenzen C.AvàB đều đúng D.m-đinitrobenzen
Câu 7: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt benzen, toluen, stiren là:
A Quy tim B Dung dich KMnO,_—_C Dung dich Brom D Dung dich AgNO;
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là CạH¡gO ?
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Benzen không làm mắt màu dung dịch thuốc tím
B Stiren thuộc dãy đồng đăng của benzen
C Toluen làm mắt màu dung địch thuốc tím khi đun nóng
D Stiren làm mắt màu dung dich brom ngay nhiệt độ thường
Câu 10: Ứng với công thức phân tử CgH¡o có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
Câu 11: Công thức dãy đồng đẳng của ancol no đơn chức mạch hở là
A.CnHạ„¿Os(n>l) B.CHan: OH (n>1) C CaHan O (n 21) D ROH
Cau 12: Cho 4,8 gam ancol metylic tac dung hết với Na dư thu được V lít Hạ( đkte) Giá trị của V là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol X đơn chức thu được 2,24 lít COz{đktc) và 3,6 gam nước Công thức của ancol X là?
Câu 14: Có các phát biểu sau
1 Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II ta thu được sản phẩm có xeton
2 Etanol có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp thực phẩm, y t,
3 Tách nước butan-2-ol thu được 2 anken đồng phân ( kể cả đồng phân hình học)
4, Ancol bậc III bị oxi hóa không hoàn toàn bởi CuO/£ cho axit cacboxylic
5 Số ete tối đa thu được khi đun nóng hỗn hợp 3 ancol với axit HSOa đặc 6 140°C 1a 10
Số câu phát biểu đúng là?
'TYx~-~1^ %/x đÀ ¿9 * ^^n^
Trang 2A.3 B.5 C.2 p.4
Câu 15: Ancol etylic không tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 16: Phản ứng nào chứng minh ảnh hưởng của nhém -OH đến vòng benzen của phenol
A Phản ứng của phenol với kim loại Na B Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH
€ Phản ứng của phenol với dung dịch brom D Phản ứng của natriphenolat với aXIf cacbonic Câu 17: Ancol nào sau đây khi bị oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO/È” tạo ra andehit?
Câu 18: Chât cầu tạo như sau có tên gọi là gì ?
Í SS
\F ‘CH,
A 1,5-dimetylbenzen B.o-xilen C 1,3- dimetylbenzen D p-xilen
Câu 19: Phát biểu không đúng là:
A„ Khác với ancol, phenol có phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol thì không
B Phenol là 1 axit yếu nhưng vẫn làm đổi màu quỳ tím
© C6 thé nhan biét phenol bang dung dịch brom „ „
T Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm —OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen
Câu 20: Cho benzen + Cl, (as) ta thu duge dẫn xuất clo A Vay A là:
C p-diclobenzen D Hexacloran
Câu 21: Cho 4,7 gam phenol tác dụng với dung dịch brom dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
A 16,55 gam B 8,7 gam C 8,6 gam D 16,7 gam
Câu 22: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A, C;H;OH B CH3;0CH3 C CH30C2Hs D C;H:OH
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn ancol no X thu được 6,72 lít CO; và 7,2 gam nước Số cấu tạo X bị oxi hóa
bởi CuO/t° cho sản phẩm chỉ có nhóm chức anđehit là?
Cầu 24: Cho ancol X có công thứcCH;CH(OH)CH;CH¡: Tên của X là:
A ancol butylic B Ancol sec butylic C.ancolisobutylic D Ancol tert butylic
Câu 25: Cần tối thiểu bao n¡iều gam glixerol để hòa tan 9,8 gam Cu(OH)2?
A 9/2 gam B 18,4 gam C 4,6 gam D 13,8 gain
Câu 26: Dé phân biệt ancol etylic va glixerol bằng phương pháp hóa học người ta sử dụng hóa chất là?
A Quy tim B Cu(OH)2 C Dung dich brom D Kim loai Na
Câu 27: Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết: phenol, stiren, benzen
A Dung dich KMnO, B Quỳ tim C Dung dich brom D Cu(OH);
Câu 28: Chất nào sau đây không phải là phenol?
Câu 29: Day ding đẳng của benzen có công thức chung là:
Á., CnHans ;n >3 B CaHạn2 ; n > 6 C CnHn¿s ; n> 6 Ð CnHan¿;n > 6
Câu 30: Phương pháp sinh hóa dùng để điều chế ancol etylic là phương pháp nào sau đây
A, Lên men đường glucoZơ B Cho etilen tác dụng với nước( xt, 1)
C Khử anđehit axetic bằng H›(xt, ®) D Cho axetilen tác dụng với nước( xt, t°)
Mi Re ak en