Để phân biệt các dung dịch mất nhãn: NaOH, Na2SO4, NH4Cl, NH42SO4 bằng phương pháp hóa học ta chọn thuốc thử A.. 2 Khi tham gia phản ứng hóa học amoniac thể hiện tính bazơ yếu hoặc tính
Trang 1Hdedu - Page 1/2
TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 11
NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh………Lớp: …………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; N=14; K=39; Al=27; Na=23; Ba=137; Fe=56; S=32; Cl=35,5
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1 Cặp chất là hidroxit lưỡng tính
A Mg(OH)2; Al(OH)3 В. Zn(OH)2; Al(OH)3 C NaOH; Zn(OH)2 D Ba(OH)2; Ca(OH)2 Câu 2 Để phân biệt các dung dịch mất nhãn: NaOH, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 bằng phương pháp hóa học ta chọn thuốc thử
A AgNO3 B NaOH C Ba(OH)2 D Quỳ tím
Câu 3 Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường nitơ là chất khí có mùi khai
(2) Khi tham gia phản ứng hóa học amoniac thể hiện tính bazơ yếu hoặc tính khử
(3) Amoniac có công thức phân tử là NH3
(4) Khi tham gia phản ứng oxi hóa khử, nitơ thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử
Số phát biểu đúng là:
Câu 4 Phân tử nitơ có công thức là:
A NO B N2 C N D O2
Câu 5 Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hỉdro để điều chế được 6,72 lít khí amoniac? Biết rằng thể tích
của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
A 134.4 lít và 403,2 lít B 3,36 lít và 10,08 lít C 13,44 lít và 10,08 lít D 13,44 lít và 40,32 lít Câu 6 Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl- và a mol ion NO3- (bỏ qua sự điện li của nước) Giá trị của a là
Câu 7 Với dung dịch axit yếu HClO 0,01M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ
mol của các ion là đúng?
A [H+] = 0,01M B [H+] > [ClO-] C [H+] < [ClO-] D [H+] , 0,01M
Câu 8 Một dung dịch có [H+] = 0,1M Môi trường của dung dịch này là
A axit B bazơ C trung tính D lưỡng tính
Câu 9 Cho các phản ứng sau:
(a) Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NaOH
(b) CuSO4 + BaCl2 → BaSO4 + CuCl2
(c) Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 2Al(OH)3 + 3BaSO4
(d) H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: SO42- + Ba2+ → BaSO4 là
Câu 10 Cặp chất không xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là
A Na2SO4 và BaCl2 B HCl và NaOH C Na2CO3 và HCl D AgCl và HNO3
Câu 11 Chất không dẫn điện là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C NaCl rắn khan D dung dịch NaCl Câu 12 Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khí tan trong nước
A phân li ra ion OH- B không phân li ra ion H+
C phân li ra ion H+ D phân li ra ion H+ và ion OH-
Câu 13 Phản ứng để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm là
Mã đề thi 357
Trang 2Hdedu - Page 2/2
A N2 + 3H2
0 , ,
⎯⎯⎯→
⎯⎯⎯ 2NH3 B NH4NO2 → N2 + 2H2O
C NH4Cl + NaOH⎯⎯→t0 NH3 + H2O + NaCl D NH4HCO3
0
t
⎯⎯→ NH3 + CO2 + H2O Câu 14 Nồng độ mol/l của ion Cl- trong dung dịch ZnCl2 0,05M là
Câu 15 Dung dịch chất X làm quỳ tím đổi màu đỏ, còn dung dịch chất Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất thì xuất hiện kết tủa màu trắng X và Y có thể là:
A HCl và Na2CO3 B H2SO4 và BaCl2 C KOH và BaCl2 D NH3 và CuCl2
Câu 16 Với dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol của các ion sau đây là đúng?
A [H+]<10-7M B .[H+]<[SO42-] C [H+]=0,10M D [H+]=0,20M
Câu 17 Phương trình điện li viết không đúng là
A CuSO4 → Cu2++ SO42- B H2SO4 → 2H+ + SO42-
C KOH →K+ + OH- D NaCl ⎯⎯⎯⎯→ Na+ + Cl
-Câu 18 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A dung dịch axit tác dụng với dung dịch bazơ
B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
C các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
D Các ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất: chất kết tủa; chất
điện li yếu; chất khí
Câu 19 Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+; t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị z, t lần lượt là
A 0,01; 0,12 B 0,02; 0,1 C 0,02; 0,12 D 0.02; 0,21
Câu 20 Một dung dịch có pH=0,0 Nồng độ mol/lít của ion H+ là:
A 9M B 10-9M C 10-5M D 109M
Câu 21 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O
A BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
C. KOH + HCl → KCl + H2O D. 3NaOH + FeCl3→ Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 22 Cặp chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là
A HCl; O2 B Cu; O2 C HCl; Ba(OH)2 D NaOH; FeCl3
Câu 23 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
B Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
C Những ion nào tồn tại trong dung dịch
D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Câu 24 Chất điện li yếu là
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm):
a Dung dịch HCl 0,01M Tính pH của dung dịch
b Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có): HCl + NaOH →
Câu 2 (1 điểm): Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ thì thu được khí X Dẫn toàn bộ lượng khí X vào dung dịch FeCl3 dư thu được m gam kết tủa (Coi hiệu suất các phản ứng là 100%)
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính m
HẾT