Cho 13,95 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối.. Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là: Câu 7.. Cho hỗn hợp 2 aminoaxxit no chứa
Trang 1TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 12
NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: …………
Cho nguyên tử khối: H=1; O=16; N=14; C=12; Cl=35,5; Br=80; S=32; Na=23; K=39; Cu=64; Mg=24;
Al=27; Fe=56; Ca=40; Zn=65; Ag=108
Câu 1 Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:
A Polibutađien, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hóa
В PE, poliisopren, cao su lưu hóa, xenlulozơ
C PE, PVC, polibutađien, xenlulozơ
D PVC, poliisopren, amilopectin, xenlulozơ
Câu 2 Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng (trùng hợp và trùng ngưng) điều chế polime là
A Sản phẩm trùng hợp có khối lượng phân tử nhỏ hơn
B Sản phẩm trùng ngưng có cấu tạo phức tập hơn
C Trùng ngưng có loại ra phân tử nhỏ còn trùng hợp thì không
D Phản ứng trung hợp khó thực hiện hơn trùng ngưng
Câu 3 Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
Câu 4 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hóa của PE là
Câu 5 Cho 13,95 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là?
Câu 6 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là:
Câu 7 Cho hỗn hợp chứa 0,05 mol Fe và 0,03 mol Al tác dụng với 100 ml dung dịch Y gồm AgNO3 và
Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Sau phản ứng thu được chất rắn Z gồm 3 kim loại Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,035 mol khí Nồng độ mol của mỗi muối trong Y là
Câu 8 Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin (Gly)
C Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Câu 9 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên
Câu 10 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
Câu 11 Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
Câu 12 Thủy phân hoàn toàn 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glyxin (axit aminoaxetic) Peptit ban đầu là?
Mã đề thi 132
Trang 2Câu 13 Cho hỗn hợp 2 aminoaxxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110 ml dd HCl 2M thu được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 aminoaxit là:
Câu 14 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy loại đipeptit?
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 16 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là:
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam Al trong oxi dư thu được m gamchaats rắn Giá trị của m là:
Câu 18 Ứng với công thức C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit?
Câu 19 Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime
X Cứ 2,834 gam X phản ứng hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là:
Câu 20 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng nhưng giữa hexmetylen điamin với axit
Câu 21 Dãy gồm các polime tổng hợp là:
Câu 22 Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?
A Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét
B Dung dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng
C So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn
D So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo
Câu 23 Chất X có công thức phân tử C3H9O2N Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu
được muối Y và khí Z (Z có khả năng tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch FeCl3) Nung nóng Y với hỗn hợp NaOH/CaO thu được CH4 Z có phân tử khối là:
Câu 24 Số amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C3H9N là:
Câu 25 Công thức của glyxin là:
Câu 26 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Câu 27 Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?
Câu 28 Công thức của etylamin là:
Câu 29 Từ 15 kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thủy tinh hữu cơ có hiệu suất 90%?
Câu 30 Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
Trang 3Câu 31 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
Câu 32 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 33 Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOHCl-
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tổ axit aminoaxetic
Câu 34 Dãy kim loại nào dưới đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ?
Câu 35 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây không đúng.
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
B Protien có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
Câu 36 Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím?
A Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
B Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
C Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
D Dung dịch Lysin không làm chuyển màu quỳ tím
Câu 37 Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 bay ra ở đktc Giá trị của
V là?
Câu 38 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
B Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
C Phân biết gly-ala và gly-ala-gly bằng Cu(OH)2
D Tetrapeptit chứa 4 liên kết peptit
Câu 39 Thuốc thử để nhận biết các dung dịch glyxin, lysin và glutamic là?
Câu 40 Trong các chất dưới đây, chất nào là đi peptit?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
HẾT