Định dạng đề thi - Hình được in trên đề, băng đọc 4 đáp án ABCD mô tả bức hình.. - Học viên nhìn hình, nghe và chọn đáp án mô tả đúng nhất cho bức tranh... CÁC LOẠI TRANH TRANH CÓ NGƯỜ
Trang 1TỔNG QUAN VỀ PART 1 – TOEIC
1 Định dạng đề thi
- Hình được in trên đề, băng đọc 4 đáp án ABCD mô tả bức hình
- Học viên nhìn hình, nghe và chọn đáp án
mô tả đúng nhất cho bức tranh
- Số lượng câu hỏi: 6 câu
- Thời gian hướng dẫn ( introduce ) :
1 phút 45 giây
- Bắt đầu Question number 1
- Kết thúc Question number 6
Trang 22 CÁC LOẠI TRANH
TRANH CÓ NGƯỜI TRANH KHÔNG NGƯỜI
Trang 33 ĐỊNH HÌNH MẪU ĐÁP ÁN
TRANH CÓ NGƯỜI
Khả năng 1:
Hành động của người
Ex: They are examing documents
A woman is holding a cup
Khả năng 2:
Vị trí,trạng thái các vật trong tranh
Ex: A laptop is placed on the table
Trang 43 ĐỊNH HÌNH MẪU ĐÁP ÁN
TRANH KHÔNG NGƯỜI
Khả năng 1:
Vị trí các vật:
- Some clocks have been
mounted on walls
Khả năng 2:
Trạng thái các vật:
Open – Close Turn on – Turn off Full – Empty
Occupied – Unoccupied Operation – Not working
Trang 53 CÁC BƯỚC LÀM BÀI
Bước 1: Phân tích tranh ( Thời gian 1 phút 45 giây - giới thiệu )
- Tranh người/ Vật
- Những khả năng đáp án có thể ra
Kỹ thuật phân tích
Y
1 Chủ đề tranh
2 Tổng thể - Người và vật trong tranh
3 Liệt kê nhanh những khả năng có thể
Trang 6CHỦ ĐỀ TRANH
CHỦ ĐỀ 1: CÁC HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI CHỦ ĐỀ 2: NGƯỜI VÀ HÀNG HÓA CHỦ ĐỀ 3: CÔNG TRƯỜNG
CHỦ ĐỀ 4: ÂM NHẠC
CHỦ ĐỀ 5: ĐI BỘ
CHỦ ĐỀ 6: GIAO THÔNG
CHỦ ĐỀ 7: SÂN BAY
CHỦ ĐỀ 8: XUNG QUANH NHÀ
CHỦ ĐỀ 9: LIÊN QUAN TỚI NƯỚC CHỦ ĐỀ 10 : THUYẾT TRÌNH
CHỦ ĐỀ 11: VACANCY
CHỦ ĐỀ 12: SHOPPING
CHỦ ĐỀ 13: PHÕNG BẾP
CHỦ ĐỀ 14: RESTAURANT
CHỦ ĐỀ 15: KHÁCH SẠN
CHỦ ĐỀ 16: PHÕNG KHÁCH
CHỦ ĐỀ 17: PHÕNG NGỦ
CHỦ ĐỀ 18: ĐIỆN THOẠI
CHỦ ĐỀ 19: OFFICE
CHỦ ĐỀ 20: THƯ VIỆN
CHỦ ĐỀ 21: PHÕNG THÍ NGHIỆM
CHỦ ĐỀ 22: PHÕNG KHÁM
Trang 74 NGHE + CHỌN ĐÁP ÁN
Trang 81 Kỹ năng nghe:
- Bạn học tốt: Nghe – Hiểu
S + V + O
- Bạn trung bình: Nghe + Phân tích thông tin
S + V + O
Trang 9
The woman is pouring coffee into a cup
1 Woman 33 % đúng
2 Pouring Sai Loại
3 Coffee Sai Loại
4 Cup 33 % đúng
Trang 10A - Đúng Đặt bút ở câu A
- Không biết Đặt bút ở câu A
- Sai Chuyển bút qua câu B
B - Đúng hơn A Chuyển bút sang B
- Sai Chuyển bút sang C
- Không biết ( Đặt bút A hoặc B)
Trang 115 TÔ ĐÁP ÁN
3 giây để tô đáp án
Trang 12TỔNG QUAN VỀ PART 2 – TOEIC
1 Định dạng đề thi
Băng sẽ đọc một câu hỏi và lần lượt 3
đáp án: A, B, C
Nhiệm vụ của học viên nghe và xác
định đáp án nào trả lời đúng nhất cho
câu hỏi và chọn đáp án đó
Thời gian giới thiệu (introduce) 50s
Bắt đầu: Question 7
Kết Thúc: Question 31
Tổng số câu hỏi 25 câu
Trang 132 CÁC BƯỚC LÀM BÀI
Bước 1: Nghe + Chọn đáp án
Trang 141 Kỹ năng nghe:
- Bạn học tốt: Nghe – Hiểu
Q: Từ để hỏi + Trợ đồng từ + Chủ Ngữ + Bổ ngữ ?
A Content
B Content
C Content
Hiểu câu hỏi – Hiểu câu trả lời
Quyết định đúng/sai
Bước 1: Nghe + Chọn đáp án
Trang 151 Kỹ năng nghe:
- Bạn trung bình: Nghe + Phân tích thông tin
Q: [Từ để hỏi] + [Trợ đồng từ] + [Chủ Ngữ] + [Bổ ngữ] ?
A Key Words
B
C
Bước 2: Nghe + Chọn đáp án
Trang 16EX: Who organizes the focus groups for our products ?
(A) An updated version of the product
1 An + N ( What/ Which) Sai
2 Product : Lặp từ Sai
(B) Mr Rodriguez is in charge of that
1 Tên riêng : Who Chọn
2 In charge of = responsible for Chọn
(C) I think he did
1 Hiểu
2 So sánh loại trừ
Trang 173 TÔ ĐÁP ÁN
3 giây để tô đáp án
Trang 18CÁC DẠNG CÂU HỎI- PART 2
Dạng 1: Who
Dạng 2: When , What time
Dạng 3: Where
Dạng 4: What/ Which
Dạng 5: Why
Dạng 6: How ( be , do, far, long , many , much, often )
Dạng 7: Đề nghị ( Would you like, Why don’t you, How about) Dạng 8: Câu lựa chọn : OR
Dạng 9: Câu khẳng định ( Statement )
Dạng 10: Câu hỏi YES/NO
Dạng 11: Tag Question
Dạng 12: EMBEDED QUESTIONS
Trang 19DẠNG 1: WHO
1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về WHO
1 Tên riêng:
Ms Park, Mr Roger…
2 Chức danh nghề nghiệp:
Executive officer ( quan chức điều hành), senior director (Giám đốc cấp cao) , accountant (
kế toán) , president ( chủ tịch) , vice president ( Phó chủ tịch) , receptionist ( lễ tân) , secretary ( thư kí) , architect ( kiến trúc sư) , broker (người môi giới ) , technician ( kĩ thuật viên) , assistant ( trợ lý) , manager ( quản lí ) , representative ( người đại diện)
3 Departments (Phòng ban).
Accounting department (phòng kế toán) , advertising department (phòng quảng cáo) , human resources department ( phòng nhân sự ), payroll department ( phòng chi trả lương) , public relation department ( phòng quan hệ công chúng), purchasing department ( phòng thu mua), shipping department ( bộ phận vận chuyển) , research and development department ( phòng
nghiên cứu và phát triển sản phẩm), sercurity ( phòng bảo vệ)
4 Đáp án luôn luôn đúng
Trang 20DẠNG 2: WHEN
1 Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về WHEN
- Các mốc thời gian
+ Morning ( buổi sáng ), Noon ( buổi trưa), Afternoon ( buổi chiều), Night, evening ( buổi tối ) + Monday , Tuesday, Wednesday, Thursday , Friday, Saturday, Sunday
+ January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December
+ Spring, Summer, Autumn, Winter
- Các cụm từ chỉ thời gian:
+ ……Ago
+ now/ right now
+ Soon
+ Next day, Next week
+ Last night /week/ month/ year
+ Yesterday/ Tomorrow
+ Until
+ When
+ After/ before/ by …
+ As soon as possiple
- Các đáp án luôn đúng:
1 Các đáp án sai đối với câu hỏi WHEN