1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG QUAN về PART 1 – TOEIC

23 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Accounting department phòng kế toán , advertising department phòng quảng cáo , human resources department phòng nhân sự , payroll department phòng chi trả lương , public relation depar

Trang 1

TỔNG QUAN VỀ PART 2 – TOEIC

1 Định dạng đề thi

 Băng sẽ đọc một câu hỏi và lần lƣợt 3

đáp án: A, B, C

 Nhiệm vụ của học viên nghe và xác

định đáp án nào trả lời đúng nhất cho

câu hỏi và chọn đáp án đó

 Thời gian giới thiệu (introduce) 50s

 Bắt đầu: Question 7

 Kết Thúc: Question 31

 Tổng số câu hỏi 25 câu

Ths Sử Đình Khoa – Horizons Universty , Paris, France - UK Naric , Anh Quốc

Trang 2

2 CÁC BƯỚC LÀM BÀI

Bước 1: Nghe + Chọn đáp án

Trang 5

EX: Who organizes the focus groups for our products ?

(A) An updated version of the product

1 An + N ( What/ Which) Sai

2 Product : Lặp từ Sai

(B) Mr Rodriguez is in charge of that

1 Tên riêng : Who  Chọn

2 In charge of = responsible for  Chọn

Trang 6

3 TÔ ĐÁP ÁN

3 giây để tô đáp án

Trang 7

CÁC DẠNG CÂU HỎI- PART 2

Dạng 6: How ( be , do, far, long , many , much, often )

Dạng 7: Đề nghị ( Would you like, Why don’t you, How about) Dạng 8: Câu lựa chọn : OR

Trang 8

Executive officer ( quan chức điều hành), senior director (Giám đốc cấp cao) , accountant (

kế toán) , president ( chủ tịch) , vice president ( Phó chủ tịch) , receptionist ( lễ tân) , secretary ( thư kí) , architect ( kiến trúc sư) , broker (người môi giới ) , technician ( kĩ thuật viên) , assistant ( trợ lý) , manager ( quản lí ) , representative ( người đại diện)

3 Departments (Phòng ban).

Accounting department (phòng kế toán) , advertising department (phòng quảng cáo) , human resources department ( phòng nhân sự ), payroll department ( phòng chi trả lương) , public relation department ( phòng quan hệ công chúng), purchasing department ( phòng thu mua), shipping department ( bộ phận vận chuyển) , research and development department ( phòng

nghiên cứu và phát triển sản phẩm), sercurity ( phòng bảo vệ)

4 Đáp án luôn luôn đúng

- I don’t know ( Tôi không biết) - I am not sure ( Tôi không chắc)

- Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) - Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

- I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) - It depends on ( Phụ thuộc vào)

Trang 9

+ Next day, Next week

+ Last night /week/ month/ year

- I don’t know ( Tôi không biết) - I am not sure ( Tôi không chắc)

- Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) - Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

- I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) - It depends on ( Phụ thuộc vào)

1 Các đáp án sai đối với câu hỏi WHEN

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: Where, Who, Why…

Trang 10

DẠNG 3 : WHERE

Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về WHERE

Địa danh: New York, Beijing…

Places/ Locations (Vị trí địa điểm):

At/in/on/from + vị trí địa điểm : in mailbox, on desk, at the top of the stairs

Directions (Chỉ dẫn đường đi):

go up stair and turn left

across the street

by the front door

Preposition: next to/ near/ close to…

To + N: đến đâu đó

to the head office

Các đáp án luôn đúng:

I don’t know ( Tôi không biết) I am not sure ( Tôi không chắc)

Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) It depends on ( Phụ thuộc vào)

Các đáp án sai đối với câu hỏi WHERE

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: When, Who, Why…

Trang 11

DẠNG 4 : WHAT

1 Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về WHAT

- A/an/ the + Danh từ

- The/ this/ that/ these + danh từ

- My/ his/ her + danh từ

- Các đáp án luôn đúng:

I don’t know ( Tôi không biết) I am not sure ( Tôi không chắc)

Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) It depends on ( Phụ thuộc vào)

1 Các đáp án sai đối với câu hỏi WHERE

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: When, Who, Why…

Ths Sử Đình Khoa – Horizons Universty , Paris, France - UK Naric , Anh Quốc

Trang 12

DẠNG 5 : WHICH

1 Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về WHAT

- A/an/ the + Danh từ

- The/ this/ that/ these + danh từ

- My/ his/ her + danh từ

- One , this one…

- Các đáp án luôn đúng:

I don’t know ( Tôi không biết) I am not sure ( Tôi không chắc)

Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) It depends on ( Phụ thuộc vào)

1 Các đáp án sai đối với câu hỏi WHERE

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: When, Who, Why…

Trang 13

I don’t know ( Tôi không biết) I am not sure ( Tôi không chắc)

Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) It depends on ( Phụ thuộc vào)

1 Các đáp án sai đối với câu hỏi WHERE

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: When, Who, What, Which…

Ths Sử Đình Khoa – Horizons Universty , Paris, France - UK Naric , Anh Quốc

Trang 14

DẠNG 7 : HOW

NHÓM 1: HOW LONG

1 Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về HOW LONG

- 1,2,3,4 : Minutes, hours, days, weeks …

I don’t know ( Tôi không biết) I am not sure ( Tôi không chắc)

Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) It depends on ( Phụ thuộc vào)

1 Các đáp án sai đối với câu hỏi HOW LONG

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: When, Who, What, Which…

Trang 15

NHÓM 2: HOW MUCH - HOW OFTEN- HOW DO – HOW BE

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về HOW MUCH

- 2,3,4 dollars

- Not too much

- Danh từ không đếm được

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về HOW OFTEN

- Often, Usually, Sometimes, rarely…

- Once a week, month……

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về HOW DO/ DOES/ DID ………… GET/ GO? ( Câu hỏi về phương tiện)

Trang 16

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về HOW + BE ( is/ are/ was/ were): (Cảm thấy nhƣ thế nào)

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về HOW FAR

- About +……… Kilometers, miles, meters

- Not too far

- Walking distance

1. Các đáp án luôn đúng:

I don’t know ( Tôi không biết) I am not sure ( Tôi không chắc)

Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) It depends on ( Phụ thuộc vào)

1. Các đáp án sai đối với câu hỏi HOW MUCH

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: When, Who, What, Which…

Trang 17

DẠNG 8: CÂU HỎI LỰA CHỌN OR

Do/ Would you like A or B

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về OR

+ Whatever comes first

+ They’re both about the same

+ Either would be good/ nice/ fine (to me)

+ I’d like both/ I’d prefer

- Các đáp án luôn đúng:

- I don’t know ( Tôi không biết) - I am not sure ( Tôi không chắc)

- Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) - Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

- I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) - It depends on ( Phụ thuộc vào)

1. Các đáp án sai đối với câu hỏi OR

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: Where, Who, Why…

Ths Sử Đình Khoa – Horizons Universty , Paris, France - UK Naric , Anh Quốc

Trang 18

DẠNG 9: CÂU ĐỀ NGHỊ

Why don’t we/ you…?

How about + Ving…?

What about + Ving…?

Let’s…?

Would you like to…?

Do you want to…?

Can I help you with…?

Do/Would you mind…?

Can/Could/Will/Would you…?

May I…?

How do you like + N?

Don’t you think we should…?

Would you prefer… or…?

Trang 19

1 Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi ĐỀ NGHỊ

Đồng ý:

- That’s a good/great idea

- I’d love to/ I’d like to

- I’d be glad to/ happy to

- Yes, it would be my pleasure

- I don’t know ( Tôi không biết) - I am not sure ( Tôi không chắc)

- Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) - Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

- I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) - It depends on ( Phụ thuộc vào) 2.Các đáp án sai đối với câu hỏi ĐỀ NGHỊ

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: Where, Who, Why…

Ths Sử Đình Khoa – Horizons Universty , Paris, France - UK Naric , Anh Quốc

Trang 20

DẠNG 10: CÂU KHẲNG ĐỊNH

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về KHẲNG ĐỊNH

- Dạng câu hỏi, yêu cầu mức độ hiểu nghĩa

- Các đáp án luôn đúng:

- I don’t know ( Tôi không biết) - I am not sure ( Tôi không chắc)

- Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) - Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

- I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) - It depends on ( Phụ thuộc vào)

1. Các đáp án sai đối với câu hỏi KHẲNG ĐỊNH

- Loại các câu trả lời Yes/ No

- Các đáp án nhiễu: Where, Who, Why…

Trang 21

DẠNG 11: YES/NO QUESTION

1. Mẫu đáp án trả lời đúng cho câu hỏi về YES/NO

DO/ DOES/ DID/ CAN/COULD/ SHOULD/ WILL / MAY/ ARE/ IS/ WAS/ WERE/ HAVE / HAS

 Đáp án YES/ NO  90% đúng

 Sure/ of course

 Dạng câu trả lời gián tiếp

 Không nghe được thì chúng ta dựa vào ngữ điệu của người đọc  Lên giọng cuối câu, nhấn mạnh từ cuối câu  Yes/ No question

- Các đáp án luôn đúng:

- I don’t know ( Tôi không biết) - I am not sure ( Tôi không chắc)

- Don’t ask me ( Đừng hỏi tôi) - Let’s me check ( Để tôi kiểm tra)

- I have no idea ( Tôi không có ý tưởng) - It depends on ( Phụ thuộc vào)

1. Các đáp án sai đối với câu hỏi YES/NO Question

- Các đáp án nhiễu: Where, Who, Why…

Ths Sử Đình Khoa – Horizons Universty , Paris, France - UK Naric , Anh Quốc

Trang 22

DẠNG 12: CÂU HỎI ĐUÔI

11 The new mobile phone model we launched is doing well, isn’t it?

(A) Yes, I already called

(B) The phone number is not in service

(C) I haven’t seen the sales figures yet

12 The photocopy machine on this floor was fixed this morning, wasn't it?

(A) Black and white photographs

(B) No, none of the technicians was available

(C) I brought my camera with me

Trang 23

DẠNG 13: EMBEDED QUESTIONS

1 Do you know where the billing office is located?

(A) We didn’t get bill

(B) That seems to be high

(C) The building directory is near the entrance

3 Could you show me where the toy department is?

(A) The show starts immediately

(B) I’m afraid it’s stored away

(C) Sure Follow me this way

Ths Sử Đình Khoa – Horizons Universty , Paris, France - UK Naric , Anh Quốc

Ngày đăng: 28/04/2022, 10:55

w