Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có lượng mưa tháng X cao nhất?. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2022 – MÔN ĐỊA LÍ
Cấp độ
Tên chủ đề
Chủ đề 1 TỰ NHIÊN
Số câu: 04
02
(B14,15)
01
(B2)
01
(B11)
Chủ đề 2 DÂN CƯ
Số câu: 02
(B18, 17)
Chủ đề 3 NGÀNH
Số câu: 07
02
(B27,26)
04
(B20, 24, 22,30)
01
(B31)
Chủ đề 4 VÙNG
Số câu: 08
01
(B39)
01
(B42)
04
(B35,41,37,36)
02
(B32, 33)
THỰC HÀNH 19 CÂU = 4,75 ĐIỂM Chủ đề 1 Át lát
Số câu: 15
15 (Át lát)
Chủ đề 2 Biểu đồ,
bảng số liệu
Số câu: 04
02
(41, 45) (Nhận xét BĐ, BSL)
01 (79) (Đặt tên BĐ)
01
(75)
(Lựa chọn BĐ)
Trang 2SỞ GD & ĐT…
Trường THPT…… KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 41: Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng là các biện pháp nhằm giảm thiểu tác hại của
Câu 42: Biện pháp phòng chống cháy rừng ở nước ta là
A ngăn chặn khai thác lâm sản B xây dựng công trình thủy điện.
C kiểm soát đốt nương làm rẫy D sơ tán khu dân cư quy mô lớn.
Câu 43: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta hiện nay
A chỉ phân bố ở các đô thị đông dân B chủ yếu dựa vào nguyên liệu nhập.
C có cơ cấu sản phẩm kém đa dạng D có thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn Câu 44: Công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
A có hướng chuyên môn hoá đa dạng B có mức độ tập trung vào loại thấp.
C phân bố phân tán ở một vài đô thị D chưa hình thành ngành trọng điểm Câu 45: Vấn đề tiêu biểu trong phát triển kinh tế của Đông Nam Bộ là
A khai thác lãnh thổ theo chiều sâu B xây dựng các công trình thủy lợi.
C hoàn thiện cơ sở hạ tầng, năng lượng D phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết Lâm Đồng tiếp giáp với tỉnh nào sau
đây?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm
nào có lượng mưa tháng X cao nhất?
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông
Cả?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ
thống sông nào có diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A Sông Mã B Sông Cả
C Sông Hồng D Sông Đồng Nai.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có mật
độ dân số thấp nhất?
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết kênh nào sau đây chạy song song với
đường biên giới Việt Nam và Campuchia?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện
tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất nhất?
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công
nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?
A Quảng Ngãi B Bình Thuận C Ninh Thuận D Quảng Nam Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất
trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
A Vũng Tàu B Hải Phòng C Huế D Quy Nhơn Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với nơi nào sau
đây?
A Mộc Châu B Cao Bằng C Hà Giang D Bắc Kạn Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây ở nước ta có
nước khoáng?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây của
nước ta là cửa khẩu với Lào?
Trang 3A Tây Trang B Lào Cai C Thanh Thủy D Trà Lĩnh Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết quốc lộ 8 đi qua địa phận tỉnh nào sau
đây của nước ta?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thuỷ điện Buôn Đôn thuộc
tỉnh nào sau đây ở nước ta?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây
thuộc đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 61: Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa nên
A nhiệt độ trung bình năm cao B khí hậu có tính thất thường.
C giàu có các loại khoáng sản D có các quần đảo xa bờ.
Câu 62: Các đô thị ở nước ta hiện nay
A chủ yếu là kinh tế nông nghiệp B có tỉ lệ thất nghiệp còn cao.
C phân bố đô thị đều giữa các vùng D tập trung đa số dân cư cả nước.
Câu 63: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Tỉ lệ lao động nông thôn giảm, thành thị tăng.
B Lao động khu vực ngoài Nhà nước nhiều nhất.
C Tỉ lệ lao động trong công nghiệp, dịch vụ tăng.
D Lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng
Câu 64: Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
A có nhiều thành phần kinh tế hoạt động B kinh tế hộ gia đình phát triển mạnh.
C nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất D đang có tốc độ chuyển dịch nhanh.
Câu 65: Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay
A đẩy mạnh khai thác thủy sản xa bờ B chủ yếu để bảo vệ chủ quyền biển.
C chỉ phát triển ở các vùng ven biển D sản lượng chủ yếu từ khai thác nội địa Câu 66: Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay
A có nhiều loại cây trồng khác nhau B giá trị sản xuất tăng nhanh nhất.
C có hiệu quả cao và luôn ổn định D chỉ sử dụng giống năng suất cao.
Câu 67: Giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
A chỉ phục vụ vận chuyển các tuyến quốc tế.
B có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
C chỉ chủ yếu vận chuyển theo chiều Bắc – Nam.
D có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.
Câu 68: Khó khăn chủ yếu của hoạt động khai thác cá ngừ đại dương ở nước ta là
A phương tiện, công nghệ và bão nhiệt đới.
B cảng cá, công nghệ và nguồn lợi hải sản.
C lao động, kĩ thuật và gió mùa Đông Bắc
D nguồn vốn đầu tư, thị trường và chính sách.
Câu 69: Cho biểu đồ:
TRỊ GIÁ XUẤT SIÊU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2015 VÀ 2019
Trang 4(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi trị giá xuất siêu năm 2019 so với
năm 2015 của một số quốc gia?
A Thái Lan tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a B Xin-ga-po tăng nhiều hơn Thái Lan.
C Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn Xin-ga-po D Thái Lan tăng nhanh hơn Xin-ga-po Câu 70: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2020
Diện tích (nghìn km 2 ) 378,0 17098,3 5,8 0,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2020?
A Nhật Bản thấp hơn Xin-ga-po B Xin-ga-po thấp hơn Bru-nây.
C Liên bang Nga cao hơn Bru-nây D Bru-nây cao hơn Nhật Bản.
Câu 71: Hệ thống chợ, các trung tâm thương mại của nước ta ngày càng nhiều chủ yếu do
A sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
B chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng
C nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ
D các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.
Câu 72: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ chủ yếu để
A bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.
B điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của lũ lụt.
C chắn gió, cát bay, cát chảy lấn ruộng đồng và làng mạc.
D giữ gìn nguồn gen của các loài động, thực vật quý hiếm.
Câu 73: Đồng bằng sông Cửu Long cần chủ động sống chung với lũ chủ yếu do
A đặc điểm mạng lưới sông ngòi, nguồn lợi do lũ mang lại
B hiện tượng nước biển dâng, nhiệt độ không khí tăng
C địa hình thấp, nhiều sông đổ ra biển, mùa khô kéo dài
D đồng bằng rộng, người dân có kinh nghiệm chống lũ.
Câu 74: Cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có sự phân hóa theo độ cao đa dạng,
phức tạp hơn phần lãnh thổ phía Nam do tác động của các nhân tố
A độ cao địa hình, vị trí địa lí, gió Tín Phong.
B độ cao địa hình, hoàn lưu khí quyển, biển Đông.
C gió mùa Đông Bắc, hướng địa hình, biển Đông.
D độ cao địa hình, gió mùa Đông Bắc, vị trí địa lí.
Câu 75: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là
A khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
B giảm việc khai thác, tăng nuôi trồng thủy sản.
C hạn chế khai thác và bảo vệ môi trường ven biển.
D không khai thác ven bờ, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 76: Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:
Trang 5(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
B Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
C Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
D Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
Câu 77: Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới do
A có một mùa đông lạnh nhiệt độ xuống thấp
B khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ
C đất đỏ ba dan màu mỡ, phân bố rất tập trung
D khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rất rõ rệt
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A thu hút lao động có kĩ thuật và các nguồn đầu tư nước ngoài.
B cung cấp điện cho cả nước, nâng cao đời sống cho nhân dân.
C thúc đẩy khai thác khoáng sản, bổ sung nguồn năng lượng.
D khai thác tốt các nguồn tài nguyên, nâng cao vị thế của vùng.
Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm của đồng bằng sông
Hồng là
A đáp ứng yêu cầu của thị trường, tăng cường hội nhập.
B thu hút được nhiều dầu tư, nâng cao vị thế của vùng.
C khai thác hiệu quả thế mạnh của dân cư, của tự nhiên.
D giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống
Câu 80: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2018
Diện tích (nghìn ha) 7 666,3 7 329,2 7 489,4 7 761,2 7 570,4 Trong đó
Diện tích lúa đông xuân 3 013,2 2 942,1 3 085,9 3 124,3 3 102,1 Diện tích lúa hè thu 2 292,8 2 349,3 2 436,0 2 659,1 2 785,0 Diện tích lúa mùa 2 360,3 2 037,8 1 967,5 1 977,8 1 683,3
Sản lượng (nghìn tấn) 32 529,5 35 832,9 40 005,6 43 737,8 43 979,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000
-2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- HẾT