Gọi P là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ACD chia khối hộp thành haiphần và cắt hình hộp theo một thiết diện có diện tích lớn nhất.. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông
Trang 1THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng 2 Gọi ,M N và P lần lượt là trung
điểm của A B ; B C và C A Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm, , , , ,
Câu 1 Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 2020 Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của AA
; BB và điểm P nằm trên cạnh CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi có cácđỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,
Câu 3 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên với mặt
phẳng đáy bằng 60 và A cách đều 3 điểmA B C, , Gọi M là trung điểm của AA ; N BBthỏa mãn NB4NB và P CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh
Câu 4 Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích V Gọi M là trung điểm của AA ; N thuộc cạnh
BB sao cho NB4NBvà P thuộc cạnh CC sao cho PC3PC.Thể tích của khối đa diệnlồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P theo V bằng, ,
Câu 5. Cho lăng trụ ABC A B C diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5 Gọi M N P, , lần lượt là
trung điểm của AA BB CC, , G G, lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC A B C, Thể tíchcủa khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, , , , bằng
Câu 6 Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6 Gọi ' ' ' M N, và P lần
lượt là tâm các mặt bên AA B B BB C C' ' , ' ' và CC A A , và ' ' G, G' lần lượt là trọng tâm hai đáy
ABC và ' ' ' A B C Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, ', , , bằng:
2.
Câu 7. Cho hình lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 8 Gọi M N, lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB AC, và P Q, lần lượt thuộc các cạnh A C A B , sao cho
Trang 2Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ' ' ' ABB A' '
và trọng tâm của ABC Biết 3
' ' ' 270 cm
ABC A B C
V Thể tích của khối chóp AOGB bằng
A 15 cm3 B 30 cm3 C 45 cm3 D 15 cm3
Câu 9 Cho lăng trụ đều ABC A B C tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là điểm đối xứng của A
qua BC Thể tích của khối đa diện ABC MB C bằng
A
33
a
3
33
a
3
36
a
36
a
Câu 10 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ' ' ' AB AA'a Gọi M P, lần lượt là trung điểm của
hai cạnh AC và ' ' B C Lấy điểm N trên cạnh AB thỏa mãn 5
7
AN AB Mặt phẳng MNPchia lăng trụ đã cho thành 2 khối đa diện, thể tích V của khối đa diện chứa đỉnh C là: 1
1
3057
323520
1
2057
323520
1
5057
323520
Câu 11. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C Biết A B¢ vuông góc đáy Đường thẳng AA tạo với đáy
một góc bằng 45 Góc giữa hai mặt phẳng ABB A và ACC A bằng 30 Khoảng cách từ
A đến BB và CClần lượt bằng 5 và 8 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A
trên BB CC, và H K , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên BB CC, Thể tích lăngtrụ AHK A H K bằng
Câu 12 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có độ dài tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm
AB và N là điểm thuộc cạnh AC sao cho CN 2AN Thể tích của khối đa diện lồi có cácđỉnh là các điểm A M N A B, , , , và C bằng
Câu 13 Cho khối lăng trụABC A B C có thể tích bằng 30 Gọi O là tâm của hình bình hành ABB A
và G là trọng tâm tam giác A B C Thể tích tứ diện COGB bằng
Trang 3Câu 14. Cho lăng trụ đều ABC A B C có độ dài tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của hai cạnh AB và AC Tính thể tích V của khối đa diện AMNA B C
48
Câu 15. Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng 1cm Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung
điểm các cạnh A B , A D , D C , C B và O , I , J , ,lần lượt là tâm các hình vuông ABCD ,
35cm
31cm
12 .
Câu 16 Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng a và đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M ,
N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , ACC A và BCC B Thể tích của khối đadiện lồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,
BN
BB
,
34
Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC DEF có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 4a2.
Gọi M , N , P lần lượt là tâm của các mặt bên ABED , BCFE , ACFD và G , H lần lượt là
Trang 4trọng tâm của hai đáy ABC , DEF Thể tích khối đa diện có các đỉnh là các điểm G, M , N ,
Câu 19. Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy là hình bình hành Gọi M , N , P, Q lần lượt là
trọng tâm các tam giác A AD , A CD , A CB , A BA Gọi O là điểm bất kỳ trên mặt đáy
ABCD Biết thể tích khối chóp O MNPQ bằng V Tính theo V thể tích khối lăng trụ
Câu 20 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có chiều cao bằng 4 và diện tích đáy bằng 3 Gọi M , N,
P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , BCC B và CAA C Thể tích khối đa diện lồi cócác đỉnh là các điểm A, B, C, M , N , P bằng
9
Câu 21. Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh bằng a, chiều cao bằng a,
góc ·BAD120 Gọi O là giao điểm của CA và AC Gọi các điểm M ,, N , P , Q , R S
lần lượt đối xứng với O qua các mặt phẳng ABCD, A B C D , CDD C , ABB A ,
BCC B , ADD A Thể tích khối đa diện lồi tạo bởi các đỉnh , M , N , P , Q , R S bằng
Câu 22. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C. có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Gọi M ,
N , P lần lượt là trung điểm của AA , CC, BC Mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ đã cho
Trang 5Câu 24. Cho hình chóp S ABCD có diện tích đáy bằng 13, đường cao bằng 5 Đáy ABCD là hình thoi
tâm O Gọi M N P Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , , SAB SBC SCD SDA Tính thể, , ,tích khối đa diện O MNPQ
Câu 25. Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích là V Trên các cạnh AA BB CC, , lần lượt lấy các
điểm M N P sao cho 1 , 2 , 1
Câu 26 Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích là 2020 Trên cạnh AB lấy điểm M khác A và B
Gọi P là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ACD chia khối hộp thành haiphần và cắt hình hộp theo một thiết diện có diện tích lớn nhất Tính thể tích phần khối hộp chứacạnh DD
A.1010 B. 2020
3
2
Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC và tam giác ABC cân tại A )
Cạnh bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 300
và 45 , khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Tính thể tích khối chóp 0 S ABC
31
32
13a .
Trang 6Câu 29. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc đáy Gọi M , N , P , Q , R , T lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AB ,
BC , CD , DA , SB và SC Thể tích (tính theo a ) của khối đa diện MNPQRT bằng bao
a
Câu 30. Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD Gọi M là điểm đối xứng của C qua B, N là trung điểm
cạnh SC Mặt phẳng (MDN chia khối chóp ) S ABCD thành hai khối đa diện Tỉ số thể tích
của khối đa diện chứa đỉnh S và khối chóp S ABCD bằng
AB=a Mặt phẳng ( )a đi qua C và vuông góc với SA, cắt SA SB, lần lượt tại D E, Tính
tỉ số thể tích khối chóp S CDE và khối chóp S ABC
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có M N, là trung điểm của SA SB, Mặt phẳng (MNCD chia hình)
chóp đã cho thành hai phần Tỉ số thể tích khối chóp S MNCD và khối đa diện MNABCD là:
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đáy, cạnh bên SB tạo với đáy góc 450 Gọi ,B D¢ ¢ là hình chiếu của A lần lượt trên SB SD, Mặt phẳng (AB D ¢ ¢ cắt SC tại ) C¢ Tính tỉ số thể tích của khối chóp S AB C D¢ ¢ ¢ và S ABCD
Trang 7Câu 35 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SA, các
điểm E F, lần lượt là điểm đối xứng của A qua B và D Mặt phẳng (MEF cắt các cạnh)
Mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với AC chia khối tứ diện
ABCD thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích của khối đa diện chứa đỉnh A và khối đa diện
Câu 37 Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm các cạnh
CC BC, và B C , khi đó tỉ số thể tích của khối chóp A MNP với lăng trụ
Câu 40. Cho hình hộp chữ nhật ABCD EFGH có AB , 4 AD , 1 AE Gọi 2 M là trung điểm
FG Tính tỉ số thể tích khối đa diện MBCHE với khối hộp chữ nhật ABCD EFGH
Câu 41 Cho hình lập phương ABCD A B C D , ' ' ' ' I là trung điểm của BB¢ Mặt phẳng (DIC¢ chia)
khối lập phương thành 2 phần Tỉ số thể tích của phần bé và phần lớn là
Câu 42. Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng 1 Gọi M là trung điểm cạnh BB Mặt
phẳng MA D cắt cạnh BC tại K Tính tỷ số thể tích của khối đa diện A B C D MKCD vàkhối lập phương
A. 7
7
1
17.24
Trang 8Câu 43 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Gọi N là trung điểm của B C , P đối xứng với B
qua B Khi đó mặt phẳng PAC chia khối hộp thành hai phần Tính tỉ số thể tích phần lớn vàphần bé
Câu 44 Cho khối chóp S ABC có M SA N, SB sao cho uuurMA 2uuurMS, uuurNS 2uuurNB Mặt phẳng
đi qua hai điểm M ,N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện, có thể
Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành có thể tích là V Gọi M , N , P, Q lần
lượt là trọng tâm của các tam giác SAB, SBC, SCD,SDA Gọi O là điểm bất kì trên mặt
phẳng đáy ABCD Biết thể tích khối chóp O MNPQ bằng V Tính tỉ số V
V
Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi C là trung điểm của SC Mặt phẳng P qua AC
và vuông góc SC cắt SB , SD lần lượt tại B, D Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích hai khối2
V
2
29
V
2
49
V
2
13
V
V .
Câu 47. Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tứ diện, mặt phẳng quay quanh AG cắt các cạnh SB ,
SC lần lượt tại M , N Giá trị nhỏ nhất của tỉ số .
Trang 9Câu 49 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V , M là trung điểm của AB ; N , P lần lượt là các điểm
thuộc đoạn AD , DC sao cho AD y AN. và CD x PD , với x , y là các số thực dương
Câu 50 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a ,O là tâm của đáy Gọi P là
mặt phẳng đi qua S , song song với BD và cách A một khoảng bằng 3 10
Câu 52 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2 ,a BC4a Gọi M là
trung điểm của BC có · · 0
a .
Câu 53. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AC4a 3, ·ASB Góc30
giữa hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 30 Biết I trung điểm SA là tâm mặt cầu ngoạitiếp hình chóp S ABC Gọi là góc giữa IB và mặt phẳng SAC Khi sin 21
7
thìkhoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
Trang 10Câu 56. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , · SBA SCA· 900, góc giữa
đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 600.Thể tích của khối chóp S ABC bằng
5 Tính thể tích khối chóp S ABC biết hình chiếu vuông góc của S
lên mặt phẳng ABC nằm trên tia Cx ABP (cùng phía với A trong nửa mặt phẳng bờ BC) vànhìn cạnh AC dưới góc 60o
a
34
a
3
a .
Câu 59. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A , cạnh AB a , góc ·BAC120
Tam giác SAB vuông tại B , tam giác SAC vuông tại C Góc giữa hai mặt phẳng SAB và
ABC bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
Câu 60. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a, ·SBA SCA· 90
góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC
A
346
a
Trang 12
Câu 2: Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 2020 Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của
AA ; BB và điểm P nằm trên cạnh CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi cócác đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,
Trang 13Người làm: Nguyễn Duy Nam; Fb: Nguyễn Duy Nam
1
31
Phản biện thêm cách 2 ( Johnson Do)
Cách 2: Dùng công thức giải nhanh
Ta có: .
.
13
Câu 3 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên với mặt
phẳng đáy bằng 60 và A cách đều 3 điểmA B C, , Gọi M là trung điểm của AA ; N BBthỏa mãn NB4NB và P CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh
Trang 14Chọn B
Gọi V là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các điểm A B C M N P, , , , ,
1
V là thể tích của khối lăng trụ ABC A B C Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC Vì điểm
A cách đều các điểm A B C, , nên A H ABC
Hơn nữa AAABC nên A AA ABC, ·A AH 60
Suy ra .tan 60 tan 60
V S A H V V (vì M là trung điểm của AA )
Phản biện thêm cách 2 ( Johnson Do)
Cách 2: Dùng công thức giải nhanh
Ta có: .
.
13
Trang 15Câu 4: Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích V Gọi M là trung điểm của AA ; N thuộc cạnh
BB sao cho NB4NBvà P thuộc cạnh CC sao cho PC3PC.Thể tích của khối đa diệnlồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P theo V bằng, ,
Trang 16Cách 2: Dùng công thức giải nhanh
Ta có: .
.
13
Câu 5: Cho lăng trụ ABC A B C diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5 Gọi M N P, , lần lượt là
trung điểm của AA BB CC, , G G, lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC A B C, Thể tíchcủa khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, , , , bằng
ABC A B C thành hai khối lăng trụ bằng nhau ABC MNP và MNP A B C
Lại có GABCnên . 1 .
Trang 17Câu 6 Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6 Gọi M N, và P lần
lượt là tâm các mặt bên AA B B BB C C , và CC A A , và G,G lần lượt là trọng tâm hai đáy
ABC và A B C Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, , , , bằng:
Câu 7. Cho hình lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 8 Gọi M N, lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB AC, và P Q, lần lượt thuộc các cạnh A C A B , sao cho
34
Trang 18+) Vì M N, lần lượt là trung điểm của cạnh AB AC, MN // BC.
+) P Q, lần lượt thuộc các cạnh A C A B , sao cho 3
Do đó MN // QP 4 điểm M N P Q, , , đồng phẳng.
Ta có ABB A ACC A AA, ABB A MNPQMQ, ACC A MNPQ NP
3 đường thẳng AA MQ NP, , đồng quy hoặc đôi một song song
Trang 19Do AMN // A QP nên S H K, , thẳng hàng Suy ra HK là chiều cao của lăng trụ.
.sin2
Bài toán trên có thể tổng quát hơn như sau: Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng
V Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, và P Q, lần lượt thuộc các cạnh
Trang 20Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ' ' ' ABB A' '
và trọng tâm của ABC Biết V ABC A B C ' ' ' 270 cm 3 Thể tích của khối chóp AOGB bằng
A 15 cm3 B 30 cm3 C 45 cm3 D 15 cm3
Lời giải
Người làm: Từ Vũ Hảo; Fb: Từ Vũ Hảo
Chọn A
Trang 21Gọi M là trung điểm của BC.
Ta có:
'
1
Câu 9: Cho lăng trụ đều ABC A B C tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là điểm đối xứng của A
qua BC Thể tích của khối đa diện ABC MB C bằng
A
33
a
3
33
a
3
36
a
36
Trang 22Gọi H là hình chiếu của A lên BC , có M là điểm đối xứng của A qua BC nên H là trungđiểm của AM
Trang 23Gọi I là trung điểm của BC khi đó ; 3
Câu 10 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ' ' ' AB AA'a Gọi M P, lần lượt là trung điểm của
hai cạnh AC và ' ' B C Lấy điểm N trên cạnh AB thỏa mãn 5
7
AN AB Mặt phẳng MNPchia lăng trụ đã cho thành 2 khối đa diện, thể tích V của khối đa diện chứa đỉnh C là: 1
Trang 25Câu 11. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C Biết A B¢ vuông góc đáy Đường thẳng AA tạo với đáy
một góc bằng 45 Góc giữa hai mặt phẳng ABB A và ACC A bằng 30 Khoảng cách từ
A đến BB và CClần lượt bằng 5 và 8 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A
trên BB CC, và H K , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên BB CC, Thể tích lăngtrụ AHK A H K bằng
Suy ra, trong tam giácHAK, có ·HAK 300
Mà AA là đường cao của lăng trụ AHK A H K
Nên thể tích V AHK A H K. A A S VAHK 10.10 100
Trang 26Câu 12 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có độ dài tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm
AB và N là điểm thuộc cạnh AC sao cho CN 2AN Thể tích của khối đa diện lồi có cácđỉnh là các điểm A M N A B, , , , và C bằng
Trang 27- Gọi H là trung điểm của AC và V là thể tích của của khối đa diện lồi có các đỉnh là các
điểm A M N A B, , , , và C Khi đó V V AMH A B C. V M NHC. .
- Dễ thấy MH B C// nên AMH A B C là khối chóp cụt
- Áp dụng công thức thể tích V của khối chóp cụt có chiều cao h , diện tích đáy nhỏ và đáy lớn1
Câu 13 Cho khối lăng trụABC A B C có thể tích bằng 30 Gọi O là tâm của hình bình hành ABB A
và G là trọng tâm tam giác A B C Thể tích tứ diện COGB bằng
Trang 28Gọi I là trung điểm của A C
Câu 14 Cho lăng trụ đều ABC A B C có độ dài tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của hai cạnh AB và AC Tính thể tích V của khối đa diện AMNA B C
48
Lời giải Chọn A
Trang 29Kí hiệu V , 1 V tương ứng là thể tích của các khối chóp 2 S A B C và S AMN .
Thể tích của khối đa diện AMNA B C là
Câu 15. Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng 1cm Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung
điểm các cạnh A B , A D , D C , C B và O , I , J , ,lần lượt là tâm các hình vuông ABCD ,
AA D D , BCC B (như hình vẽ)
Trang 30Tính thể tích khối đa diện OINPQMJ .
A 1cm3
37cm
35cm
31cm
Gọi H , Klần lượt là trung điểm AD, DC
Ta có V OINPQMJ V OINPV OMNPQV OMQJ 2V OINP V OMNPQ
Câu 16 Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng a và đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M ,
N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , ACC A và BCC B Thể tích của khối đadiện lồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,
Trang 31Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là . 2 3 3 3
BN
BB
,
34
Trang 32Lấy O , O lần lượt là tâm của ABCD và A B C D
BB
;
CP z
và
DQ w
ACD MPQ ABC MNP
ABC A B C ACD A C D
V V
V
Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC DEF có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng . 4a2.
Gọi M , N , P lần lượt là tâm của các mặt bên ABED , BCFE , ACFD và G , H lần lượt làtrọng tâm của hai đáy ABC , DEF Thể tích khối đa diện có các đỉnh là các điểm G, M , N ,
Trang 33Gọi thể tích khối đa diện có các đỉnh là các điểm G M N P H, , , , là V
Ta có V 2.V G MNP.
Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của AD CF BE, ,
14
Câu 19. Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy là hình bình hành Gọi M , N , P, Q lần lượt là
trọng tâm các tam giác A AD , A CD , A CB , A BA Gọi O là điểm bất kỳ trên mặt đáy
ABCD Biết thể tích khối chóp O MNPQ bằng V Tính theo V thể tích khối lăng trụ
Người làm: Đặng Minh Huế ; Fb: Đặng Minh Huế
Phản biện: Đào Thị Kiểm; Fb : Đào Kiểm
Chọn C
Trang 34Gọi M, N , P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AD DC CB BA, , ,
Câu 20 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C. có chiều cao bằng 4 và diện tích đáy bằng 3 Gọi M , N,
P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , BCC B và CAA C Thể tích khối đa diện lồi cócác đỉnh là các điểm A, B, C, M , N , P bằng