1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỂ TÍCH KHỐI đa DIỆN

69 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 7,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi  P là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ACD chia khối hộp thành haiphần và cắt hình hộp theo một thiết diện có diện tích lớn nhất.. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông

Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 2 Gọi ,M N và P lần lượt là trung

điểm của A B   ; B C  và C A  Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm, , , , ,

Câu 1 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 2020 Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của AA

; BB và điểm P nằm trên cạnh CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi có cácđỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,

Câu 3 Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên với mặt

phẳng đáy bằng 60 và A cách đều 3 điểmA B C, , Gọi M là trung điểm của AA  ; N BBthỏa mãn NB4NB và P CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh

Câu 4 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích V Gọi M là trung điểm của AA ; N thuộc cạnh

BB sao cho NB4NBvà P thuộc cạnh CC sao cho PC3PC.Thể tích của khối đa diệnlồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P theo V bằng, ,

Câu 5. Cho lăng trụ ABC A B C    diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5 Gọi M N P, , lần lượt là

trung điểm của AA BB CC, ,  G G,  lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC A B C,    Thể tíchcủa khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, , , , bằng

Câu 6 Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6 Gọi ' ' ' M N, và P lần

lượt là tâm các mặt bên AA B B BB C C' ' , ' ' và CC A A , và ' ' G, G' lần lượt là trọng tâm hai đáy

ABC và ' ' ' A B C Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, ', , , bằng:

2.

Câu 7. Cho hình lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 8 Gọi M N, lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB AC, và P Q, lần lượt thuộc các cạnh A C A B   , sao cho

Trang 2

Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ' ' ' ABB A' '

và trọng tâm của ABC Biết 3

' ' ' 270 cm

ABC A B C

V Thể tích của khối chóp AOGB bằng

A 15 cm3 B 30 cm3 C 45 cm3 D 15 cm3

Câu 9 Cho lăng trụ đều ABC A B C    tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là điểm đối xứng của A

qua BC Thể tích của khối đa diện ABC MB C bằng  

A

33

a

3

33

a

3

36

a

36

a

Câu 10 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ' ' ' ABAA'a Gọi M P, lần lượt là trung điểm của

hai cạnh AC và ' ' B C Lấy điểm N trên cạnh AB thỏa mãn 5

7

ANAB Mặt phẳng MNPchia lăng trụ đã cho thành 2 khối đa diện, thể tích V của khối đa diện chứa đỉnh C là: 1

1

3057

323520

1

2057

323520

1

5057

323520

Câu 11. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    Biết A B¢ vuông góc đáy Đường thẳng AA tạo với đáy

một góc bằng 45 Góc giữa hai mặt phẳng  ABB A và  ACC A  bằng 30 Khoảng cách từ

A đến BB và CClần lượt bằng 5 và 8 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A

trên BB CC,  và H K , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên BB CC,  Thể tích lăngtrụ AHK A H K    bằng

Câu 12 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có độ dài tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm

AB và N là điểm thuộc cạnh AC sao cho CN 2AN Thể tích của khối đa diện lồi có cácđỉnh là các điểm A M N A B, , , ,  và C bằng

Câu 13 Cho khối lăng trụABC A B C    có thể tích bằng 30 Gọi O là tâm của hình bình hành ABB A 

G là trọng tâm tam giác A B C   Thể tích tứ diện COGB bằng

Trang 3

Câu 14. Cho lăng trụ đều ABC A B C    có độ dài tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung

điểm của hai cạnh AB và AC Tính thể tích V của khối đa diện AMNA B C  

48

Câu 15. Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh bằng 1cm Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung

điểm các cạnh A B , A D , D C   , C B  và O , I , J , ,lần lượt là tâm các hình vuông ABCD ,

35cm

31cm

12 .

Câu 16 Cho lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng a và đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M ,

N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , ACC A   và BCC B  Thể tích của khối đadiện lồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,

BN

BB

 ,

34

Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC DEF có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 4a2.

Gọi M , N , P lần lượt là tâm của các mặt bên ABED , BCFE , ACFD và G , H lần lượt là

Trang 4

trọng tâm của hai đáy ABC , DEF Thể tích khối đa diện có các đỉnh là các điểm G, M , N ,

Câu 19. Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy là hình bình hành Gọi M , N , P, Q lần lượt là

trọng tâm các tam giác A AD, A CD, A CB , A BA Gọi O là điểm bất kỳ trên mặt đáy

ABCD Biết thể tích khối chóp O MNPQ bằng V Tính theo V thể tích khối lăng trụ

Câu 20 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có chiều cao bằng 4 và diện tích đáy bằng 3 Gọi M , N,

P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , BCC B  và CAA C  Thể tích khối đa diện lồi cócác đỉnh là các điểm A, B, C, M , N , P bằng

9

Câu 21. Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi cạnh bằng a, chiều cao bằng a,

góc ·BAD120 Gọi O là giao điểm của CA và AC Gọi các điểm M ,, N , P , Q , R S

lần lượt đối xứng với O qua các mặt phẳng  ABCD, A B C D   , CDD C , ABB A ,

BCC B  , ADD A  Thể tích khối đa diện lồi tạo bởi các đỉnh , M , N , P , Q , R S bằng

Câu 22. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Gọi M ,

N , P lần lượt là trung điểm của AA , CC, BC Mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ đã cho

Trang 5

Câu 24. Cho hình chóp S ABCD có diện tích đáy bằng 13, đường cao bằng 5 Đáy ABCD là hình thoi

tâm O Gọi M N P Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , , SAB SBC SCD SDA Tính thể, , ,tích khối đa diện O MNPQ

Câu 25. Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích là V Trên các cạnh AA BB CC, ,  lần lượt lấy các

điểm M N P sao cho 1 , 2 , 1

Câu 26 Cho hình hộp ABCD A B C D     có thể tích là 2020 Trên cạnh AB lấy điểm M khác AB

Gọi  P là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ACD chia khối hộp thành haiphần và cắt hình hộp theo một thiết diện có diện tích lớn nhất Tính thể tích phần khối hộp chứacạnh DD

A.1010 B. 2020

3

2

Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC và tam giác ABC cân tại A )

Cạnh bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 300

45 , khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Tính thể tích khối chóp 0 S ABC

31

32

13a .

Trang 6

Câu 29. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc đáy Gọi M , N , P , Q , R , T lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AB ,

BC , CD , DA , SB và SC Thể tích (tính theo a ) của khối đa diện MNPQRT bằng bao

a

Câu 30. Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD Gọi M là điểm đối xứng của C qua B, N là trung điểm

cạnh SC Mặt phẳng (MDN chia khối chóp ) S ABCD thành hai khối đa diện Tỉ số thể tích

của khối đa diện chứa đỉnh S và khối chóp S ABCD bằng

AB=a Mặt phẳng ( )a đi qua C và vuông góc với SA, cắt SA SB, lần lượt tại D E, Tính

tỉ số thể tích khối chóp S CDE và khối chóp S ABC

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có M N, là trung điểm của SA SB, Mặt phẳng (MNCD chia hình)

chóp đã cho thành hai phần Tỉ số thể tích khối chóp S MNCD và khối đa diện MNABCD là:

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

đáy, cạnh bên SB tạo với đáy góc 450 Gọi ,B D¢ ¢ là hình chiếu của A lần lượt trên SB SD, Mặt phẳng (AB D ¢ ¢ cắt SC tại ) C¢ Tính tỉ số thể tích của khối chóp S AB C D¢ ¢ ¢ và S ABCD

Trang 7

Câu 35 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SA, các

điểm E F, lần lượt là điểm đối xứng của A qua BD Mặt phẳng (MEF cắt các cạnh)

Mặt phẳng   chứa đường thẳng MN và song song với AC chia khối tứ diện

ABCD thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích của khối đa diện chứa đỉnh A và khối đa diện

Câu 37 Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm các cạnh

CC BC, và B C  , khi đó tỉ số thể tích của khối chóp A MNP với lăng trụ

Câu 40. Cho hình hộp chữ nhật ABCD EFGH có AB , 4 AD , 1 AE  Gọi 2 M là trung điểm

FG Tính tỉ số thể tích khối đa diện MBCHE với khối hộp chữ nhật ABCD EFGH

Câu 41 Cho hình lập phương ABCD A B C D , ' ' ' ' I là trung điểm của BB¢ Mặt phẳng (DIC¢ chia)

khối lập phương thành 2 phần Tỉ số thể tích của phần bé và phần lớn là

Câu 42. Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh bằng 1 Gọi M là trung điểm cạnh BB Mặt

phẳng MA D  cắt cạnh BC tại K Tính tỷ số thể tích của khối đa diện A B C D MKCD    vàkhối lập phương

A. 7

7

1

17.24

Trang 8

Câu 43 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     Gọi N là trung điểm của B C  , P đối xứng với B

qua B Khi đó mặt phẳng PAC chia khối hộp thành hai phần Tính tỉ số thể tích phần lớn vàphần bé

Câu 44 Cho khối chóp S ABCMSA N, SB sao cho uuurMA 2uuurMS, uuurNS  2uuurNB Mặt phẳng

  đi qua hai điểm M ,N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện, có thể

Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành có thể tích là V Gọi M , N , P, Q lần

lượt là trọng tâm của các tam giác SAB, SBC, SCD,SDA Gọi O là điểm bất kì trên mặt

phẳng đáy ABCD Biết thể tích khối chóp O MNPQ bằng V Tính tỉ số V

V

Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi C  là trung điểm của SC Mặt phẳng  P qua AC

và vuông góc SC cắt SB , SD lần lượt tại B, D Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích hai khối2

V

2

29

V

2

49

V

2

13

V

V  .

Câu 47. Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tứ diện, mặt phẳng quay quanh AG cắt các cạnh SB ,

SC lần lượt tại M , N Giá trị nhỏ nhất của tỉ số .

Trang 9

Câu 49 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V , M là trung điểm của AB ; N , P lần lượt là các điểm

thuộc đoạn AD , DC sao cho ADy AN. và CD x PD, với x , y là các số thực dương

Câu 50 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a ,O là tâm của đáy Gọi P là

mặt phẳng đi qua S , song song với BD và cách A một khoảng bằng 3 10

Câu 52 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2 ,a BC4a Gọi M

trung điểm của BC có · · 0

a .

Câu 53. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AC4a 3, ·ASB  Góc30

giữa hai mặt phẳng SAB và  ABC bằng  30 Biết I trung điểm SA là tâm mặt cầu ngoạitiếp hình chóp S ABC Gọi  là góc giữa IB và mặt phẳng SAC Khi  sin 21

7

  thìkhoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB bằng

Trang 10

Câu 56. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , · SBA SCA· 900, góc giữa

đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng  600.Thể tích của khối chóp S ABC bằng

5 Tính thể tích khối chóp S ABC biết hình chiếu vuông góc của S

lên mặt phẳng ABC nằm trên tia Cx ABP (cùng phía với A trong nửa mặt phẳng bờ BC) vànhìn cạnh AC dưới góc 60o

a

34

a

3

a .

Câu 59. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A , cạnh AB a , góc ·BAC120

Tam giác SAB vuông tại B , tam giác SAC vuông tại C Góc giữa hai mặt phẳng SAB và

ABC bằng 60  Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

Câu 60. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a, ·SBA SCA·  90

góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC

A

346

a

Trang 12

Câu 2: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 2020 Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của

AA  ; BB và điểm P nằm trên cạnh CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi cócác đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,

Trang 13

Người làm: Nguyễn Duy Nam; Fb: Nguyễn Duy Nam

1

31

Phản biện thêm cách 2 ( Johnson Do)

Cách 2: Dùng công thức giải nhanh

Ta có: .

.

13

Câu 3 Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên với mặt

phẳng đáy bằng 60 và A cách đều 3 điểmA B C, , Gọi M là trung điểm của AA  ; N BBthỏa mãn NB4NB và P CC sao cho PC3PC Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh

Trang 14

Chọn B

Gọi V là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các điểm A B C M N P, , , , ,

1

V là thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC Vì điểm

A cách đều các điểm A B C, , nên A H ABC

Hơn nữa AAABC nên AAA ABC,   ·A AH 60

Suy ra .tan 60 tan 60

VS A H  V   V (vì M là trung điểm của AA )

Phản biện thêm cách 2 ( Johnson Do)

Cách 2: Dùng công thức giải nhanh

Ta có: .

.

13

Trang 15

Câu 4: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích V Gọi M là trung điểm của AA ; N thuộc cạnh

BB sao cho NB4NBvà P thuộc cạnh CC sao cho PC3PC.Thể tích của khối đa diệnlồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P theo V bằng, ,

Trang 16

Cách 2: Dùng công thức giải nhanh

Ta có: .

.

13

Câu 5: Cho lăng trụ ABC A B C    diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5 Gọi M N P, , lần lượt là

trung điểm của AA BB CC, ,  G G,  lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC A B C,    Thể tíchcủa khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, , , , bằng

ABC A B C   thành hai khối lăng trụ bằng nhau ABC MNP và MNP A B C   

Lại có GABCnên . 1 .

Trang 17

Câu 6 Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6 Gọi    M N, và P lần

lượt là tâm các mặt bên AA B B BB C C  ,   và CC A A , và   G,G lần lượt là trọng tâm hai đáy

ABC và A B C Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm    G G M N P, , , , bằng:

Câu 7. Cho hình lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 8 Gọi M N, lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB AC, và P Q, lần lượt thuộc các cạnh A C A B   , sao cho

34

Trang 18

+) Vì M N, lần lượt là trung điểm của cạnh AB AC, MN // BC.

+) P Q, lần lượt thuộc các cạnh A C A B   , sao cho 3

Do đó MN // QP  4 điểm M N P Q, , , đồng phẳng.

Ta có ABB A   ACC A  AA, ABB A   MNPQMQ, ACC A   MNPQ NP

 3 đường thẳng AA MQ NP, , đồng quy hoặc đôi một song song

Trang 19

Do AMN  // A QP  nên S H K, , thẳng hàng Suy ra HK là chiều cao của lăng trụ.

.sin2

Bài toán trên có thể tổng quát hơn như sau: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng

V Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, và P Q, lần lượt thuộc các cạnh

Trang 20

Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ' ' ' ABB A' '

và trọng tâm của ABC Biết V ABC A B C ' ' ' 270 cm 3 Thể tích của khối chóp AOGB bằng

A 15 cm3 B 30 cm3 C 45 cm3 D 15 cm3

Lời giải

Người làm: Từ Vũ Hảo; Fb: Từ Vũ Hảo

Chọn A

Trang 21

Gọi M là trung điểm của BC.

Ta có:

'

1

Câu 9: Cho lăng trụ đều ABC A B C    tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là điểm đối xứng của A

qua BC Thể tích của khối đa diện ABC MB C bằng  

A

33

a

3

33

a

3

36

a

36

Trang 22

Gọi H là hình chiếu của A lên BC , có M là điểm đối xứng của A qua BC nên H là trungđiểm của AM

Trang 23

Gọi I là trung điểm của BC khi đó ; 3

Câu 10 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ' ' ' ABAA'a Gọi M P, lần lượt là trung điểm của

hai cạnh AC và ' ' B C Lấy điểm N trên cạnh AB thỏa mãn 5

7

ANAB Mặt phẳng MNPchia lăng trụ đã cho thành 2 khối đa diện, thể tích V của khối đa diện chứa đỉnh C là: 1

Trang 25

Câu 11. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    Biết A B¢ vuông góc đáy Đường thẳng AA tạo với đáy

một góc bằng 45 Góc giữa hai mặt phẳng  ABB A và  ACC A  bằng 30 Khoảng cách từ

A đến BB và CClần lượt bằng 5 và 8 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A

trên BB CC,  và H K , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên BB CC,  Thể tích lăngtrụ AHK A H K    bằng

Suy ra, trong tam giácHAK, có ·HAK 300

AA là đường cao của lăng trụ AHK A H K   

Nên thể tích V AHK A H K.     A A S VAHK 10.10 100

Trang 26

Câu 12 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có độ dài tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm

AB và N là điểm thuộc cạnh AC sao cho CN 2AN Thể tích của khối đa diện lồi có cácđỉnh là các điểm A M N A B, , , ,  và C bằng

Trang 27

- Gọi H là trung điểm của AC và V là thể tích của của khối đa diện lồi có các đỉnh là các

điểm A M N A B, , , ,  và C Khi đó V VAMH A B C.   V M NHC. .

- Dễ thấy MH B C//   nên AMH A B C    là khối chóp cụt

- Áp dụng công thức thể tích V của khối chóp cụt có chiều cao h , diện tích đáy nhỏ và đáy lớn1

Câu 13 Cho khối lăng trụABC A B C    có thể tích bằng 30 Gọi O là tâm của hình bình hành ABB A 

G là trọng tâm tam giác A B C   Thể tích tứ diện COGB bằng

Trang 28

Gọi I là trung điểm của A C 

Câu 14 Cho lăng trụ đều ABC A B C    có độ dài tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung

điểm của hai cạnh AB và AC Tính thể tích V của khối đa diện AMNA B C  

48

Lời giải Chọn A

Trang 29

Kí hiệu V , 1 V tương ứng là thể tích của các khối chóp 2 S A B C    và S AMN .

Thể tích của khối đa diện AMNA B C   là

Câu 15. Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh bằng 1cm Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung

điểm các cạnh A B , A D , D C   , C B  và O , I , J , ,lần lượt là tâm các hình vuông ABCD ,

AA D D  , BCC B  (như hình vẽ)

Trang 30

Tính thể tích khối đa diện OINPQMJ .

A 1cm3

37cm

35cm

31cm

Gọi H , Klần lượt là trung điểm AD, DC

Ta có V OINPQMJV OINPV OMNPQV OMQJ 2V OINPV OMNPQ

Câu 16 Cho lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng a và đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M ,

N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , ACC A   và BCC B  Thể tích của khối đadiện lồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,

Trang 31

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    là . 2 3 3 3

BN

BB

 ,

34

Trang 32

Lấy O , O lần lượt là tâm của ABCD và A B C D   

BB

 ;

CP z

 và

DQ w

ACD MPQ ABC MNP

ABC A B C ACD A C D

V V

V

Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC DEF có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng . 4a2.

Gọi M , N , P lần lượt là tâm của các mặt bên ABED , BCFE , ACFD và G , H lần lượt làtrọng tâm của hai đáy ABC , DEF Thể tích khối đa diện có các đỉnh là các điểm G, M , N ,

Trang 33

Gọi thể tích khối đa diện có các đỉnh là các điểm G M N P H, , , , là V

Ta có V 2.V G MNP.

Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của AD CF BE, ,

14

Câu 19. Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy là hình bình hành Gọi M , N , P, Q lần lượt là

trọng tâm các tam giác A AD, A CD, A CB , A BA Gọi O là điểm bất kỳ trên mặt đáy

ABCD Biết thể tích khối chóp O MNPQ bằng V Tính theo V thể tích khối lăng trụ

Người làm: Đặng Minh Huế ; Fb: Đặng Minh Huế

Phản biện: Đào Thị Kiểm; Fb : Đào Kiểm

Chọn C

Trang 34

Gọi M, N , P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AD DC CB BA, , ,

Câu 20 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C.    có chiều cao bằng 4 và diện tích đáy bằng 3 Gọi M , N,

P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , BCC B  và CAA C  Thể tích khối đa diện lồi cócác đỉnh là các điểm A, B, C, M , N , P bằng

Ngày đăng: 27/04/2022, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w