1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 477,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy Phạm Văn Thuận Bộ Sách Công Phá 8 + Môn Hóa 1 ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH I LÝ THUYẾT 1 LÍ THUYẾT Kim loại từ Li → Al (Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al) không tham gia điện phân, và gốc axit có oxi (SO42 , NO3[.]

Trang 1

ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH

I LÝ THUYẾT

1 LÍ THUYẾT

Kim loại từ Li → Al (Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al) không tham gia điện phân, và gốc axit có oxi (SO42-, NO3-…) không tham gia điện phân, khi đó nước sẽ tham gia điện phân

Catot (cực âm): chất oxi hóa, ion dương về, giải phóng H2,

Anot (cực dương) : chất khử, ion âm về, giải phóng O2,

Chất khử: bị oxi hóa, sự oxi hóa, quá trình oxi hóa, nhường e, số oxi hóa tăng

Chất oxi hóa: bị khử, sự khử, quá trình khử, nhận e, số oxi hóa giảm

2 THỨ TỰ ĐIỆN PHÂN CÁC ĐIỆN CỰC

Quá trình khử xảy ra ở catot

Các ion kim loại từ Al3+ thì bị khử thành kim loại, với thứ tự ưu tiên ngược từ dưới lên Thứ tự điện phân: Ag,Fe3 ,Cu2 ,H(của axit), Pb2  Fe2 ,H(của nước)

Các cation K+, Na+, Ca2+, Al3+không bị khử Nếu catot chỉ chứa các anion này thì H2Osẽ bị khử:

O

Lưu ý: Nếu trong dung dịch điện phân có chứa Fe2 , khi anot đã xảy ra điện phân nước trước khi Fe2  thì H+sinh ra ở anot sẽ di chuyển về catot và bị điện phân trước Fe2+

Khi anot chưa xảy ra điện phân nước trước khi Fe2+thì ở catot Fe2+sẽ bị điện phân chuyển thành Fe

Thứ tự điện phân: S2  I  Br Cl OH

Các anion chứa oxi như: , , , , 3 , 4

4

2 3

2 3

2 4 3

SO CO SO PO ClO

Nếu anot chỉ chứa các anion này thì H2Osẽ bị oxi hóa:

e H O

O

2 2  2 

Trang 2

3 CÁCH VIẾT PHƯỚNG TRÌNH ĐIỆN PHÂN

Ví dụ 1: điên phân dung dịch NaCl

NaCl, H2O

2H2O + 2e → H2+ 2OH- Cl-→ Cl2+ 2e

H2O → O2+ 4H++ 4e

Ví dụ 2: điên phân dung dịch CuSO4

CuSO4, H2O

2H2O + 2e → H2+ 2OH

Trang 3

-Ví dụ 3: điện phân dung dịch CuCl2

CuSO4, H2O

4 CÔNG THỨC TÍNH

- Số mol chất thu được ở điện cực: số mol = It/nF

Trong đó:

+ I (A) là cường độ dòng điện;

+ t (giây): thời gian điện phân;

+ F = 96500

+ n: số e trao đổi trong phản ứng ở điện cực (nếu kim loại: n là hóa trị của kim loại)

- Số mol e trao đổi ở điện cực ne= It/F

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1 – MH 2015.Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A,trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là

Câu 2 – THPTQG 2015:Điện phân dung dịch muối MSO4(M là kim loại) với điện cực trơ, cường

độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot

Trang 4

B.Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot.

C.Dung dịch sau điện phân có pH<7

D.Tại thời điểm t giây, ion M2+chưa bị điện phân hết

Câu 3 – MH 2016: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl đến khi thấy bọt khí đều xuất hiện ở hai điện cực trơ thì ngắt dòng điện Thấy ở anot có 448 ml khí (ở đktc) thoát ra và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm (coi như H2O bay hơi không đáng kể):

Câu 4 – THPTQG 2016:Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch

X hoà tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

Câu 5 – MH Lần 2 - 2017:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là

Câu 6 – MH Lần 3 - 2017: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước Chất Z là

A.Ca(HCO3)2 B.Na2CO3 C.NaOH D.NaHCO3

Câu 7 – THPTQG 2017 - 201: Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và

sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

Câu 8 – THPTQG 2017 - 202:Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong

Trang 5

nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

Câu 9 – THPTQG 2017 - 203: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5 A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là

Câu 10 – THPTQG 2017 - 204: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,3M và NaCl 1M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5 A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,56 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là

Câu 11 – MH 2018.Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ

lệ mol tương ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện 1,34A Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch

Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của t là

Câu 12: (Thanh Oai A – Hà Nội lần 1) Điện phân 200ml dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO4 0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 1,93A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn bằng đồ thị bên Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong suốt quá trình điện phân

Giá trị của t (giây) trên đồ thị là:

13 7

Thời gian (giây) 0

pH

2

t

Trang 6

Câu 13: (cụm 8 trường chuyên lần 2)Điện phân dung dịch X gồm FeCl2và MgCl2(có màng ngăn),

sự phụ thuộc khối lượng của dung dịch X theo thời gian được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị x là

Câu 14: (chuyên KHTN – Hà Nội lần 2) Điện phân dung dịch X chứa KCl và CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ không đổi 5A (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch) Toàn bộ khí sinh ra trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Dung dịch sau điện phân có pH > 7

B.Tỉ lệ mol CuSO4: KCl trong X là 2 : 5

C.Tại thời điểm z giây, khối lượng dung dịch giảm 10,38 gam

D.Tại thời điểm 2x giây, tổng thể tích khí thoát ra ở hai điện cực là 2,80 lít (đktc)

Thời gian (giây)

Thể tích khí ở đktc (lít)

0,896 0

3,584 4,928

m dd (gam) 100

87,3 x

y 1,5y 2,5y t (s) 0

Trang 7

Câu 15 (sở Yên Bái lần 1 mã đề 017) Hòa tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch

chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ

với cường độ dòng điện không đổi Quá trình điện phân được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng thấy thoát ra V lít khí NO (đktc,

sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là

Câu 16 (sở Yên Bái lần 1 mã đề 018)Hòa tan m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước thu được

dung dịch X Điện phân dung dịch X với cường độ dòng điện không đổi (điện cực trơ, màng

ngăn xốp) Thể tích khí (V) thoát ra theo thời gian (t) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu dừng điện phân ở thời điểm 250 giây thu được dung dịch Y Nhúng thanh nhôm (dư) vào

Y, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng dung dịch Y thay đổi như thế nào?

Câu 17: (Sở Đà Nẵng lần 1)Tiến hành điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi thu được kết quả như bảng sau:

Thời gian

điện phân

Tổng số chất khí thoát ra ở

hai điện cực

Tổng thể tích khí thoát ra ở

hai

Trang 8

(giây) điện cực (lít)

Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của V là

Câu 18: (Lương Thế Vinh – Hà Nội lần 2)Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4và 0,15 mol KCl bằng điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Sau t giây thu được 0,1 mol khí ở anot Sau 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 4,76 lít ở đktc Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100% Giá trị a là

Câu 19: (chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp lần 1) Điện phân (với điện cực trơ, màng

bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h),

ứng xảy ra hoàn toàn, các khí sinh ra không hòa tan vào nước Phát biểu nào dưới đây đúng?

Câu 20: (chuyên Phan Bội Châu lần 2) Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là

Trang 9

Câu 21: (Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc lần 3)Điện phân điện cực trơ màng ngăn xốp, dung dịch X chứa

a gam Cu(NO3)2 và b gam NaCl đến khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì dừng lại, thu được

dung dịch Y và 0,51 mol khí Z Dung dịch Y hòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T Dung dịch T cho kết tủa với dung dịch AgNO3 Tổng giá trị của (a + b) là

Câu 22: (chuyên Nguyễn Khuyến HCM lần 2) Điện phân dung dịch X chứa 2a mol CuSO4 và a mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được V lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được

ở cả hai điện cực là 8,96 lít (dkdtc) và dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 12 gam MgO

Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của V gần nhất

với giá trị nào sau đây?

Câu 23 (đề sở Hà Nội) Điện phân dung dịch AgNO3với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 2A Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a + 5,36) gam (biết a > 5,36) và thu được

dung dịch X Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử của N+5 chỉ là NO) Coi lượng nước bay hơi trong quá trình điện phân không đáng kể, bỏ qua sự hoàn tan của khí trong nước Giá trị của t là

Câu 24: (chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương lần 1) Điện phân hỗn hợp NaCl và 0,125 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (với điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được hỗn hợp khí ở 2 điện cực có tổng thể tích là 5,88 lít (ở đktc) và

dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 5,1 gam Al2O3 Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

Câu 25 (chuyên Hạ Long Quảng Ninh lần 2) Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo cùng điều kiện), đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam Giá trị của m là

Trang 10

1 ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH

Câu 1 – MH 2015.

Gọi số mol Cu2+phản ứng là x (x < 0,2 mol)

2

Cu 2e Cu

0,2 x

  

2H O 4e 4H O

2x 2x

Cu

m 0,2.64 12,8 gam 13,5gam   Fe dư

2

3Fe 8H 2NO 3Fe 2NO 4H O

3

x 2x

4

0,2 x 0,2 x 0,2 x

Chất rắn thu được là:

Fe (14,4 56.( x 0,2 x)3

4

   gam) và Cu tạo thành (64.(0,2-x) gam)

cr

3

m 13,5 14,4 56.( x 0,2 x) 64.(0,2 x) 13,5

4

1 2,68.t

x 0,05mol t 3600s 1h

2 96500

Chọn B

Câu 2 – THPTQG 2015:

2

M 2eM 2H O 4e2 4H O2

Trang 11

Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot

 sau 2t giây thu được 2a mol khí ở anot và 0,5 mol khí ở catot Khẳng định B là đúng

Ở anot sinh ra H+làm dung dịch có tính axit Khẳng định C đúng

Xét tại 2t (s)

2

2H O 2e 2OH H

    2H O 4e2 4H O2

Bảo toàn e ta có: M 2

8a a

2

Tại thời điểm t (s) ta có: 2nM 2   4a ion M2+chưa bị điện phân hết, D đúng

Chọn A

Câu 3 – MH 2016:

Vì dung dịch sau điện phân hòa tan được MgO nên nước đã bị điện phân ở anot

2

2

H

Cl

n 2n 0,04 mol n 0,01mol

n 0,01mol

Anot:

2 4

2

Cl ;SO

2Cl 2e Cl

0,02 0,01 2H O 4e 4H O

0,04 0,04 0,01

n 0,06 mol n 0,03mol

Catot:

2

2

Cu ;K

Cu 2e Cu

0,06 0,03

 

 

Khối lượng dung dịch giảm là:

m m m 0,03.64 0,01.71 0,01.32 2,95gam  

Chọn D

Trang 12

Câu 4 – THPTQG 2016:

n 0,105mol

Ở cả 2 điện cực đều có khí nên H2O đã bị điện phân ở catot

2 3

Na SO CuSO

n 0,02 mol n 0,04 mol

Bảo toàn Na ta có: nNaCl nNaOH 2nNa SO2 4 0,14 molnCl2 0,07 mol

Đặt nH2 a;nO2 b

n   a b 0,07 0,105

Bảo toàn e ta có: 0,05.2 2a 0,07.2 4b  

e

a 0,03

b 0,005

n 0,16 mol t 7720s

 

Chọn B

Câu 5 – MH Lần 2 - 2017:

Coi nCuSO4 1mol;nKCl x mol

Do có khí thoát ra ở catot nên Cu2+hết, H2O đã bị điên phân Khi H2O bị điện phân ở 2 điện cực thì dừng lại nên anot vừa hết Cl

Anot:

2 2

2

Cl H

2Cl 2e Cl

x

2

n

  

Catot:

2

Cu 2e Cu

2H O 2e H 2OH

Trang 13

Bảo toàn e ta có: x 2 x x 8

   

4

CuSO

%m  44,61%

Chọn B

Câu 6 – MH Lần 3 - 2017:

dpdd

2NaCl H O Cl  H  2NaOH

2

CO (dư) 2NaOH Na CO2 3H O2

NaHCO Ca(OH) CaCO  NaOH H O

Chọn C

Câu 7 – THPTQG 2017 - 201:

4

e

n 0,25mol;n 0,2a

It

n

F

Tại catot: nCu 0,2 mol

Tại anot nCl2 0,1a;nO2 b

Bảo toàn e ta có: 2.0,1a 4b 0,4 

Khối lượng dung dịch giảm là: 0,2.64 71.0,1a 32b 24,25gam   

Giải ra ta có: a = 1,5; b = 0,025

Chọn D

Câu 8 – THPTQG 2017 - 202:

It

F

Tại anot: nCl2 0,075mol

Tại catot: nCu 0,075 m (dung dịch giảm)  mCumCl2 10,125 9,195  ở catot phải có nước bị điện phân

Đặt x, y lần lượt là số mol của Cu và H2

Trang 14

n 2x 2y 0,15mol 

Khối lượng dung dịch giảm  64x 2y 0,075.71 9,195   

Giải ra ta có: x = 0,06; y = 0,015

x

0,1

Chọn D

Câu 9 – THPTQG 2017 - 203:

4

n 0,05mol;n 0,06 mol

CuSO 2NaCl Cu Cl H SO (1)

0,03 0,06 0,03 0,03

Sau phản ứng (1) khối lượng dung dịch giảm là: 0,03.64+0,03.71 = 4,05 < 4,85

 CuSO4tiếp tục bị điện phân:

1 CuSO H O Cu O H SO (2)

2 0,02 0,02 0,01

Sau (1) và (2) khối lượng dung dịch giảm là: 4,05 0,02.64 0,01.32 5,65 4,85     phản ứng (2) chưa xong

1 CuSO H O Cu O H SO (2)

2

Khối lượng dung dịch giảm là 4,05 64x 32.0,5x 4,85    x 0,01

e Cu

It

F

Chọn D

Câu 10 – THPTQG 2017 - 204:

4

n 0,06 mol;n 0,2 mol

CuSO 2NaCl Cu Cl H SO (1)

0,06 0,12 0,06 0,06

Trang 15

Sau phản ứng (1) khối lượng dung dịch giảm là: 0,06.64+0,06.71 = 8,1 < 9,56 NaCl tiếp tục bị điện phân:

2NaCl 2H O H Cl 2NaOH (2)

0,08 0,04 0,04

Sau (1) và (2) khối lượng dung dịch giảm là: 8,1 0,04.2 0,04.71 11,02 9,56     phản ứng (2) chưa xong

2NaCl 2H O H Cl 2NaOH (2)

Khối lượng dung dịch giảm là 8,1 2x 71x 9,56    x 0,02

2

It

F

Chọn B

Câu 11 – MH 2018.

Dung dịch Y chứa 2 chất tan gồm: Na2SO4và NaOH

2

n 0,075moln 0,05mol

Đặt nCuSO4 a molnNa SO2 4 a

Bảo toàn Na ta có: nNaCl nNaOH 2nNa SO2 4 2a 0,05

4

CuSO NaCl

n : n 1 : 3 2a 0,05 3a   a 0,05

Tại catot: nCu 0,05mol;nH2 u

Tại anot: nCl2 0,075;nO2 v

Bảo toàn e ta có: 2u 0,05.2 4v 0,075.2  

Khối lượng dung dịch giảm là: 0,05.64 2u 0,075.71 32v 10,375   

Giải ra ta có: u = 0,125; v = 0,05

e

It

F

Chọn A

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w