1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT VÔ CƠ - PHẦN 2

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy Phạm Văn Thuận Bộ Sách Công Phá 8 + Môn Hóa 1 DẠNG 4 PHẢN ỨNG TẠO Fe2+ LÝ THUYẾT Sắt pư dd muối kim loại đứng sau Fe Sắt pư dd muối sắt 3 tạo muối sắt 2 Sắt tác dụng lưu huynh tạo sắt 2 Sắt tác d[.]

Trang 1

DẠNG 4: PHẢN ỨNG TẠO Fe2+

LÝ THUYẾT

- Sắt pư dd muối kim loại đứng sau Fe.

- Sắt pư dd muối sắt 3 tạo muối sắt 2.

- Sắt tác dụng lưu huynh tạo sắt 2.

- Sắt tác dụng dd axit loại 1 tạo săt 2.

- Sắt dư tác dụng maxit loại 2 tạo sắt 2.

- Sắt dư pư dd AgNO3tạo sát 2

Fe3++ I-Fe2++ I2

BÀI TẬP

Câu 1: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là

Câu 2:Thực hiện các thí nghiệm sau:

a Cho Fe vào dung dịch HCl

b Đốt dây sắt trong khí clo

c Cho Fe dư vào dung dịch HNO3loãng

d Cho Fe vào dung dịch AgNO3dư

e Cho Fe vào dung dịch KHSO4

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 3:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3(loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4(loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?

Câu 4:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe vào dd HCl dư (2) Đốt dây Fe trong hơi I2

(3) Cho Fe dư vào dd AgNO3 (4) Cho Fe vào dd AgNO3dư

(5) Cho Fe(OH)2vào dd HNO3loãng dư (6) Cho FeCO3vào dd H2SO4loãng dư

Số trường hợp tạo muối sắt (II) là:

Trang 2

Câu 5: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, ZnCl2, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl, NaCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 (các dung dịch đã cho đều dư) Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là

DẠNG 5: PHẢN ỨNG TẠO Fe 3+

LÝ THUYẾT

- Sắt tác dụng clo tạo sắt 3.

- Sắt tác dụng axit loại 2 (axit dư) tạo muối sắt 3.

- Sắt tác pư dd AgNO3dư tạo muối sắt 3

BÀI TẬP

Câu 1:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3(loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3dư

(6) Sục clo vào dung dịch FeSO4

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?

Câu 2:Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:

A.Fe(NO3)3và AgNO3dư B.Fe(NO3)2; AgNO3dư

C.Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 D.Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3dư

DẠNG 6: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI Fe 3+

LÝ THUYẾT

- Kim loại từ Cu về trước pư được với dd ion sắt 3

- Ion OH trong du dụng kiềm pư ion sắt 3.

- Dung dịch muối sắt ba pư với H2S:

Fe 3+ + H 2 SFe 2+ + H + + S↓

Fe 3+ + I -Fe 2+ + I 2

BÀI TẬP

Câu 1. Cho các chất: Cu, Mg, Ba, Ag, AgNO3, Fe, H2S Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl3là:

Câu 2:Dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3?

Câu 3:Dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3?

Trang 3

C.Au, Fe, Cu D.Mg, Fe, Cu.

Câu 4:Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3là:

A.Fe, Mg, Cu, Ag, Al B.Cu, Ag, Au, Mg, Fe

C.Fe, Zn, Cu, Al, Mg D.Au, Cu, Al, Mg, Zn

DẠNG 7: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI Fe 2+

LÝ THUYẾT

- Fe(NO3)2 pư được dung dịch chứa ion H+: HCl, H2SO4, HSO4

ion sắt 2 pư :

- ion OH của dd kiềm

- kim loại đứng trước sắt.

- ion Ag+

- clo.

- axit loại hai

- dung dịch NH3.

BÀI TẬP

Câu 1:Cho các chất: Mg, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3, HNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2là

Câu 2:Cho các chất sau: H2S, Fe, Cu, Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dd K2Cr2O7 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2là:

Câu 3:Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3

Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2là

Câu 4:Hòa tan Fe3O4trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?

Câu 5: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Cho các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X

Câu 6:Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4; HI vào dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; dd HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 số các chất phản ứng được với nhau là:

Câu 7: Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y ?

A.Br2,NaNO3, KMnO4 B.NaOH, Na2SO4,Cl2

Trang 4

C.KI, NH3, Cu D.BaCl2, HCl, Cl2.

DẠNG 8: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI Ba(OH) 2

LÍ THUYẾT

Ba(OH)2gồm hai ion Ba2+và OH

-Ion Ba2+ tác dụng ion âm tạo kết tủa: S2-, CO32-, SO32-, SO42-, PO43-, SiO3

2-Ion OH

Tác dụng với ion dương từ Mg trở về sau

- Ion H+, trong dung dịch axit ion có tính axit

- Các hợp chất lưỡng tính

- Tác dụng với Al và Zn

- tác dụng oxit axit: CO2, SO2, SO3, NO2, P2O5, N2O5, Cl2O7, CrO3

BÀI TẬP

Câu 1: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 2:Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4tạo ra kết tủa là

Câu 3: Cho từng dung dịch: NH4Cl, HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgSO4, Al(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là:

Câu 4:Cho dung dịch Ba(HCO3)2lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2,

NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 5: Cho các dung dịch: Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, CaCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, K2SO3, K2SO4 lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 6: Cho Bari kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số trường hợp tạo kết tủa là

Câu 7. Cho các chất sau đây: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất ?

Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Trang 5

DẠNG 4: PHẢN ỨNG TẠO Fe2+

Câu 1:

Fe 2FeCl 3FeCl

3

Fe AlCl  không phản ứng

Fe CuSO  FeSO Cu

Fe Pb(NO ) Fe(NO ) Pb

Fe NaCl  không phản ứng

Fe 2HCl  FeCl H 

0 t

2Fe 6H SO Fe (SO ) 3SO  6H O

Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là 4

Chọn A

Câu 2:

0

t

a)Fe 2HCl FeCl H

b)2Fe 3Cl 2FeCl

c)Fe 4HNO Fe(NO ) NO 2H O

Fe 2Fe(NO ) 3Fe(NO )

d)Fe AgNO Fe(NO ) 2Ag

Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag

e)Fe 2KHSO FeSO K SO H

 

Vậy các thí nghiệm a, c, e tạo muối sắt (II)

Chọn D

Câu 3:

0

0

t

t

1)2Fe 3Cl 2FeCl

2)Fe S FeS

3)3FeO 10HNO 3Fe(NO ) NO 5H O

4)Fe Fe (SO ) 3FeSO

5)Fe H SO FeSO H

 

 

Vậy các thí nghiệm tạo muối sắt (II) là 2; 4; 5

Chọn D

Câu 4:

Trang 6

t

1)Fe 2HCl FeCl H

2) Fe I FeI

3) Fe 2AgNO Fe(NO ) 2Ag

4)Fe 2AgNO Fe(NO ) 2Ag

AgNO Fe(NO ) Ag Fe(NO )

5)3Fe(OH) 10HNO 3Fe(NO ) NO 8H O

6) FeCO H SO FeSO CO H O

 

   

Vậy các thí nghiệm tạo muối sắt (II) là 1; 2; 3; 6

Chọn B

Câu 5:

Fe 2FeCl  3FeCl

2

Fe ZnCl  không phản ứng

Fe CuSO FeSO Cu

Fe Pb(NO )  Fe(NO ) Pb 

Fe 2HCl FeCl H 

Fe NaCl  không phản ứng

Fe 4HNO  Fe(NO ) NO 2H O

0 t

2Fe 6H SO Fe (SO ) 3SO  6H O

Fe NH NO  không phản ứng

Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là 4

Chọn C

Trang 7

DẠNG 5: PHẢN ỨNG TẠO Fe 3+

Câu 1:

0

0

t

t

1)2Fe 3Cl 2FeCl

2)Fe S FeS

3)3FeO 10HNO 3Fe(NO ) NO 5H O

4)Fe Fe (SO ) 3FeSO

5)Fe AgNO Fe(NO ) AgNO

AgNO Fe(NO ) Fe(NO ) Ag

6)3Cl 6FeSO 2Fe (SO ) 2FeCl

 

 

Các thí nghiệm thu được muối sắt (III) là 1; 3; 5; 6

Chọn B

Câu 2:

AgNO Fe(NO ) Fe(NO ) Ag

Vậy dung dịch X gồm Fe(NO3)3và AgNO3dư

Chọn A

DẠNG 6: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI Fe 3+

Câu 1:

Các chất tác dụng được với FeCl3là: Cu; Mg; Ba; AgNO3; Fe; H2S

Cu 2FeCl CuCl 2FeCl

3Mg 2FeCl 3MgCl 2Fe

Ba 2H O Ba(OH) H

3Ba(OH) 2FeCl 3BaCl 2Fe(OH)

3AgNO FeCl Fe(NO ) 3AgCl

Fe 2FeCl 3FeCl

2FeCl H S 2FeCl S 2HCl

    

Chọn A

Câu 2:

Các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)3là: Mg, Fe, Cu

3Mg 2Fe(NO ) 3Mg(NO ) 2Fe

Fe 2Fe(NO ) 3Fe(NO )

Cu 2Fe(NO ) Cu(NO ) 2Fe(NO )

Chọn D

Trang 8

Câu 3:

Các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)3là: Mg, Fe, Cu

3Mg 2Fe(NO ) 3Mg(NO ) 2Fe

Fe 2Fe(NO ) 3Fe(NO )

Cu 2Fe(NO ) Cu(NO ) 2Fe(NO )

Chọn D

Câu 4:

Các chất đều tác dụng được với FeCl3là: Fe, Zn, Cu, Al, Mg

3Mg 2Fe(NO ) 3Mg(NO ) 2Fe

3Zn 2Fe(NO ) 3Zn(NO ) 2Fe

Fe 2Fe(NO ) 3Fe(NO )

Cu 2Fe(NO ) Cu(NO ) 2Fe(NO )

Al Fe(NO ) Fe Al(NO )

   

Chọn C

DẠNG 7: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI Fe 2+

Câu 1:

Các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là: Mg, Cl2, NaOH, HCl, NH3, AgNO3, HNO3

3 2

Fe(NO ) Mg Mg(NO ) Fe

6Fe(NO ) 3Cl 4Fe(NO ) 2FeCl

Fe(NO ) 2NaOH Fe(OH) 2NaNO

9Fe(NO ) 12HCl 5Fe(NO ) 3NO 4FeCl 6H O

Fe(NO ) 2NH 2H O Fe(OH) 2NH NO

Fe(NO ) AgNO Ag Fe(NO )

3Fe(NO ) 4H

   

 NO3 3Fe(NO )3 3NO 2H O 2

Chọn B

Câu 2:

Các chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2là: Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3,

dd Br2

2Al 3Fe(NO ) 2Al(NO ) 3Fe

Na O H O Fe(NO ) Fe(OH) 2NaNO

Fe(NO ) Ca(OH) Ca(NO ) Fe(OH)

Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag

6Fe(NO ) 3Br 4Fe(NO ) 3FeBr

Chọn D

Trang 9

Câu 3:

Các chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là: Zn, Cl2, NaOH, HCl, NH3, AgNO3

Fe(NO ) Zn Zn(NO ) Fe

6Fe(NO ) 3Cl 4Fe(NO ) 2FeCl

Fe(NO ) 2NaOH Fe(OH) 2NaNO

9Fe(NO ) 12HCl 5Fe(NO ) 3NO 4FeCl 6H O

Fe(NO ) 2NH 2H O Fe(OH) 2NH NO

Fe(NO ) AgNO Ag Fe(NO )

   

Chọn B

Câu 4:

Fe O 4H SO  FeSO Fe (SO ) 4H O

Dung dịch X gồm Fe ;Fe ;H2  3  

Dung dịch X tác dụng được với các chất là: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, Mg(NO3)2, Al

2

2 3

3

2

Cu 2Fe 2Fe Cu

Fe OH Fe(OH)

Fe 3OH Fe(OH)

2Fe Br 2Fe 2Br

Fe Ag Fe Ag

MnO 8H 5Fe 5Fe Mn 4H O

3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O

3Fe 2Al 3Fe 2Al

Al Fe Al Fe

  

   

  

  

Chọn A

Trang 10

Câu 5:

Fe O 8HCl FeCl 2FeCl 4H O

Dung dịch X chứa Fe ;Fe ;Cl2  3  

Dung dịch X có thể tác dụng với các chất là: Cu, Mg, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3,NaOH, NH3

2

3

2

2 3

Cu 2Fe 2Fe Cu

Mg Fe Mg Fe

3Mg 2Fe 3Mg 2Fe

Ag Fe Fe Ag

Fe CO FeCO

2Fe 3CO 3H O 2Fe(OH) 3CO

Fe 2HCO FeCO CO H O

Fe 3HCO Fe(OH) 3CO

Fe OH Fe(OH)

Fe 3OH Fe(O

  

  H)3 

Chọn D

Câu 6:

Cu 2FeCl CuCl 2FeCl

H S CuSO CuS H SO

2HI 2FeCl 2FeCl I 2HCl

3AgNO FeCl Fe(NO ) 3AgCl

3Fe  4H NO  3Fe  NO 2H O

   

Chọn C

Câu 7:

Fe O 4H SO Fe (SO ) FeSO 4H O

Fe (SO ) Cu CuSO 2FeSO

X là Cu dư

4

Fe ;Cu ;H ;SO   

Các chất tác dụng được với dung dịch Y là: Br2,NaNO3, KMnO4

2

2Fe Br 2Fe 2Br

3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O

5Fe 8H MnO Mn 5Fe 4H O

  

Chọn A

Trang 11

DẠNG 8: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI Ba(OH) 2

Câu 1:

Các chất tạo thành kết tủa với dung dịch Ba(OH)2là: (NH4)2SO4, , FeCl2

(NH ) SO Ba(OH) BaSO 2NH 2H O

MgCl Ba(OH) BaCl Mg(OH)

FeCl Ba(OH) BaCl Fe(OH)

Chọn D

Câu 2:

Các chất tác dụng với dung dịch NaHSO4tạo ra kết tủa là: Ba; BaO; Ba(OH)2, BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2

Ba 2NaHSO Na SO BaSO H

BaO NaHSO BaSO NaOH

Ba(OH) 2NaHSO BaSO Na SO 2H O

BaCO 2NaHSO BaSO Na SO CO H O

Ba(HCO ) 2NaHSO BaSO Na SO 2CO 2H O

BaCl 2NaHSO BaSO Na SO 2HCl

Chọn C

Câu 3:

Các chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 thuộc phản ứng axit – bazơ là: NH4Cl, HNO3, Ba(HCO3)2, Al(OH)3

2NH Cl Ba(OH) BaCl 2NH 2H O

2HNO Ba(OH) Ba(NO ) 2H O

Ba(HCO ) Ba(OH) 2BaCO 2CO 2H O

2Al(OH) Ba(OH) Ba(AlO ) 4H O

Chọn A

Câu 4:

Các trường hợp tạo ra kết tủa là: NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4

Ba(HCO ) 2NaOH BaCO Na CO 2H O

Ba(HCO ) Na CO BaCO 2NaHCO

Ba(HCO ) KHSO BaSO K SO CO H O

Ba(HCO ) Na SO BaSO 2NaHCO

Ba(HCO ) Ca(OH) BaCO CaCO 2H O

Ba(HCO ) H SO BaSO 2CO 2H

      

      O

Chọn C

Câu 5:

Các trường hợp xảy ra phản ứng là: Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, K2SO3, K2SO4

Trang 12

2 2 3 3

Ba(OH) Na CO 2NaOH BaCO

Ba(OH) 2NaHCO BaCO Na CO H O

3Ba(OH) 2AlCl 3BaCl 2Al(OH)

Ba(OH) Ca(HCO ) CaCO BaCO 2H O

Ba(OH) Mg(HCO ) BaCO MaCO 2H O

Ba(OH) K SO BaSO 2KOH

Ba(OH) K SO

    

 BaSO4 2KOH

Chọn C

Câu 6:

Các trường hợp tạo kết tủa là: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2

Khi cho Ba vào các dung dịch thì trước tiên Ba 2H O 2  Ba(OH)2H2 

Ba(OH) 2NaHCO BaCO Na CO H O

Ba(OH) CuSO BaSO Cu(OH)

Ba(OH) (NH ) CO BaCO 2NH 2H O

Ba(OH) MgCl Mg(OH) BaCl

Chọn B

Câu 7:

Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với các chất là: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4loãng, Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, SO2

2

Cl Ca(OH) CaOCl H O

Ca(OH) Na CO CaCO 2NaOH

Ca(OH) CO CaCO H O

Ca(OH) 2HCl CaCl 2H O

Ca(OH) 2NaHCO CaCO Na CO H O

Ca(OH) H SO CaSO 2H O

Ca(OH) Ba(HCO ) CaCO BaCO 2H O

Ca(OH) 2NaH

   

SO CaSO Na SO 2H O Ca(OH) 2NH Cl CaCl 2NH 2H O

Ca(OH) SO CaSO H O

   

Chọn D

Câu 8:

Các trường hợp xảy ra phản ứng là: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, HCl

Trang 13

3 2 4 4 3 2

Ba(HCO ) CuSO BaSO Cu(HCO )

Ba(HCO ) 2NaOH BaCO Na CO 2H O

Ba(HCO ) 2NaHSO BaSO Na SO 2CO 2H O

Ba(HCO ) K CO BaCO 2KHCO

Ba(HCO ) Ca(OH) BaCO CaCO 2H O

Ba(HCO ) H SO BaSO 2CO

2H O Ba(HCO ) 2HNO Ba(NO ) 2CO 2H O

Ba(HCO ) 2HCl BaCl 2CO 2H O

Chọn C

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w