1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT VÔ CƠ - PHẦN 3

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy Phạm Văn Thuận Bộ Sách Công Phá 8 + Môn Hóa 1 DẠNG 9 CHẤT PHẢN ỨNG VỚI NaOH VÀ HCl LÝ THUYẾT Hợp chất lưởng tính Oxit như Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3 Hidroxit như Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2,[.]

Trang 1

DẠNG 9: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI NaOH VÀ HCl

LÝ THUYẾT:

Hợp chất lưởng tính

- Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3.

- Hidroxit như: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3…

- Muối chứa ion lưỡng tính như: Muối HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-…

- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…

dung dịch bazơ không phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be

BÀI TẬP

Câu 1:Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 2: Cho dãy các chất rắn sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, Fe(OH)3, K2CO3, CaCO3, AlCl3 Trong dãy trên bao nhiêu chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH?

Câu 3: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 4:Cho dãy các chất: Al, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2CO3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 5:Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 6:Cho dãy các chất rắn: Zn, NaHCO3, Al2O3, NH4Cl, NaCl, CuO, Cr2O3, Al(OH)3, Mg(OH)2 Số chất trong dãy vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là

Câu 7: Cho các chất: CH3COONH4, Na2CO3, Ba, Al2O3, CH3COONa, C6H5ONa, Zn(OH)2, NH4Cl, KHCO3, NH4HSO4, Al, (NH4)2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là:

Câu 8: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3

Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Trang 2

Câu 9: Cho các chất rắn : BaO, CaCO3, Al, CuS, Al2O3, Zn(OH)2, Cu, Zn, NaNO3, Ag2S Có bao nhiêu chất có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và bao nhiếu chất tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH?

A.7 và 6 B.7 và 5 C.6 và 6 D.6 và 5

Câu 10: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

A.(NH4)2CO3, AgNO3, NaHS, ZnO

B.Al2O3, KHSO3, Mg(NO3)2, Zn(OH)2

C.NaHCO3, Cr2O3, KH2PO4, Al(NO3)3

D.Cr(OH)3, FeCO3, NH4HCO3, K2HPO4

DẠNG 10: SỐ THÍ NGHIỆM TẠO KẾT TỦA

LÝ THUYẾT

- Phản ứng tạo kết tủa trong chương trình thường gặp.

- Dung dịch muối sắt ba pư với H2S

Fe3++ H2S  Fe2++ H++ S↓

- Muối của kim loại từ Pb trở về sau pư với H2S

Mn++ H2S  M2Sn↓ + H+

- Phản ứng của ion SO32-, CO32-, PO43-, S2-, SiO32-với ion dương kim loại tạo muối không tan (trừ ion dương của Na , K là tan còn lại không tan)

- Ion OH phản ứng với ion dương của kim loại tạo bazo không tan.(chú ý nếu OH

dư thì ion dương chua những hidroxit lưỡng tính bị tan.)

- Dung dịch NH3 pư với ion dương của kim loại tạo bazo không tan.(chú ý nếu NH3dư thi những hidrot xit kết tủa sau sẽ bị tan

Zn(OH))2+ 4NH3[Zn(NH3)4](OH)2 Cu(OH))2+ 4NH3[Cu(NH3)4](OH)2 Ni(OH))2+ 4NH3[Ni(NH3)4](OH)2 AgOH + 2NH3[Ag(NH3)2]OH

- Phản ứng tạo kết tủa của những ion

- Ion Ba2+ tác dụng ion âm tạo kết tủa

S2-, CO32-, SO32-, SO42-, PO43-, SiO32-

- Phản ứng của CO2, SO2 với dung dịch chứa hai ion Ba2+ và OH- với đk ion OH phải dư.chú ý nếu CO2, SO2, dư thì không có kết tủa

- ion axit yếu NH4 , dd CO2, Al3+phản ứng với AlO2

CO2+ Na2SiO3+ H2O  Na2CO3+ H2SiO3↓ CH2= CH2+ KMnO4+ H2O  C2H4(OH)2+ KOH + MnO2↓ BaCl2+ NaHSO4BaSO4↓ + Na2SO4+ HCl

SO2+ H2S  S↓ + H2O NH3+ C6H5NH3Cl  C6H5NH2↓ + NH4Cl Na2S2O3+ H2SO4Na2SO4+ S↓ + SO2+ H2O

Ag++ Fe2+Ag↓ + Fe3+

Trang 3

FeS2+ HCl  FeCl2+ S↓ + H2S

Ag + H2S + O2Ag2S↓ + H2O H2S + KMnO4+ H2SO4K2SO4+ MnSO4+ S↓ + H2O

- Xà phòng bị kết tủa trong nước cứng.

- Ion Clorua pư ion bạc

BÀI TẬP

Câu 1:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch gồm CuCl2và AlCl3 (b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch Al2(SO4)3

(c) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) (d) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

(e) Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2

(f) Cho dung dịch BaCl2vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là

Câu 2:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch NaHCO3

(b) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

(c) Sục khí CH3NH2tới dư vào dung dịch FeCl3

(d) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

(e) Sục khí CO2vào dung dịch Na2SiO3

(f) Sục khí H2S vào dung dịch SO2

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 3.Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(2) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2ZnO2

(4) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch CH3NH2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 4:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AlCl3vào dung dịch NaAlO2

(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

Trang 4

(3) Sục khí NH3tới dư vào dung dịch AlCl3.

(4) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho khí NH3tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2

(6) Cho NaOH dư vào Sn(NO3)2

(7) Cho dung dịch FeCl3dư vào dung dịch AgNO3

(8) Cho dung dịch NaHSO4vào dung dịch BaCl2

(9) Sục khí C2H4vào dung dịch KMnO4

(10) Thổi CO2dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 5:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AgNO3

(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 6:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2;

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;

(3) cho Ba vào dung dịch H2SO4loãng;

(4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;

(5) Cho SO2đến dư vào dung dịch H2S

(6) Cho NaHCO3vào dung dịch BaCl2;

(7) dung dịch NaAlO2dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?

Câu 7:Phản ứng nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng:

A.Cho khí H2S vào dung dịch FeCl2

B.Cho dung dịch NaOH đặc, dư vào dung dịch Pb(NO3)2

C.Cho từ từ đến dư dung dịch HCl và dung dịch Na[Cr(OH)4]

D.Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

Câu 8: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3 Khi sục khí H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

Câu 9.Sau phản ứng hoàn toàn có kết tủa tạo thành khi:

A.Sục khí CO2tới dư vào dung dịch Ba(OH)2

B.Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch CuSO4

C.Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch KAlO2

D.Sục khí CO2tới dư vào dung dịch NaAlO2

Trang 5

Câu 10:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaHSO4vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3trong NH3

(3) Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2

(4) Sục khí NH3tới dư vào dung dịch CuCl2

(5) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch NaAlO2

(6) Sục khí SO2vào dung dịch KMnO4/H2SO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 11:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 12:Số thí nghiệm sau phản ứng chắc chắn tạo 2 kết tủa là

(1) Đổ Ba(OH)2vào ZnSO4

(2) Đổ KHSO4vào Ba(HCO3)2

(3) Đổ Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(4) Al2(SO4)3vào dung dịch Ba(HCO3)2

(5) Sục H2S vào dung dịch FeCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 13:Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục Cl2vào dung dịch AgNO3

(2) Sục H2S vào dung dịch ZnCl2

(3) Sục H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(4) Sục H2S vào dung dịch CuSO4

(5) Cho xà phòng vào nước cứng

(6) Cho bột giặt (omo) vào nước cứng

(7) Cho metyl oxalat vào dg AgNO3/NH3(t0c)

(8) Sục but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3

(9) Sục vinyl axetilen vào dg AgNO3/NH3

Số thí nghiệm sau khi kết thúc, thu được sản phẩm có kết tủa là

Câu 14:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1)Sục H2S dư vào dung dịch Pb(NO3)2

Trang 6

(6)Sục H2S dư vào dung dịch KMnO4H2SO4

(2)Sục NH3dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục CO2dư vào dung dịch Ca(OH)2

(8) Cho SO3dư vào dung dịch BaCl2

(4)Cho Na[Al(OH)4] dư vào dung dịch HCl

(9) Sục Cl2dư vào dung dịch Na2CO3

(5) Sục CO2dư vào dung dịch natriphenolat

(10) Cho Fe(NO3)2dư với dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng là:

Câu 15. Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3

(2) Sục từ từ khí CO2cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4(hay NaAlO2)

(3) Sục từ từ khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(4) Sục từ từ khí CO2cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3cho đến dư vào dung dịch ZnCl2

(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4(hay NaAlO2)

Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là

Câu 16:Cho các thí nghiệm sau:

(1) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch phenylamoni clorua

(2) Khí CO2dư vào dung dịch natri phenolat

(3) Cho BaCl2vào dung dịch NaHCO3dư

(4) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là:

Câu 17:Cho các phản ứng sau:

(1) Ure + dung dịch Ca(OH)2; (2)Xôđa+ H2SO4

Số phản ứng vừa tạo ra kết tủa, vừa tạo khí bay ra là

Câu 18:Tiến hành các thí ngiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2;

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch Na[Al(OH)4];

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2;

(4) Sục NH3tới dư vào dung dịch AlCl3;

(5) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch Na[Al(OH)4];

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 Sau khi các phản ứng kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Trang 7

A.4 B.6 C.5 D.3

Câu 19:Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A.Thổi CO2đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

B.Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaCrO2

C.Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

D.Cho dung dịch NH3đến dư vào dung dịch FeCl3

Câu 20:Cho các cặp chất phản ứng với nhau:

(1) Pb(NO3)2+ H2S (2) Zn(NO3)2+ Na2S (3) H2S + SO2

(4) FeS2+ HCl (5) AlCl3+ NH3 (6) NaAlO2+AlCl3

(7) FeS + HCl (8) Na2SiO3+ HCl (9)NaHCO3+ Ba(OH)2dư (10)NaHSO4+ BaCl2

Số lượng các phản ứng tạo ra kết tủa là:

Câu 21:Có các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3và CaCl2

(2) Đun nóng nước cứng toàn phần

(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu

(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O

(5) Cho dung dịch Na3PO4vào nước cứng vĩnh cửu

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 22:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2đến dư vào ống nghiệm đụng dung dịch Ba(OH)2

(2) Sục khí CO2đến dư vào ống nghiệm đụng dung dịch Na[Al(OH)4]

(3) Sục khí NH3đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3

(4) Sục khí NH3đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Zn(NO3)2

Thí nghiệm nào có hiện tượng tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết?

A.Thí nghiệm 1, 4 B.Thí nghiệm 1, 3, 4

C.Thí nghiệm 1, 2 D.Thí nghiệm 2, 3

Trang 8

DẠNG 9: CHẤT PHẢN ỨNG VỚI NaOH VÀ HCl

Câu 1:

Các chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3

2

3

2

H O

Chọn A

Trang 9

Câu 2:

Các chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH là: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn(OH)2

4 2 3

3

2

Chọn B

Câu 3:

Các chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, (NH4)2CO3

3

2

Chọn A

Câu 4:

Các chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là: Al, Zn(OH)2, NaHCO3

Trang 10

3 2

3

2

Chọn C

Câu 5:

Các chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3

3

2

Chọn D

Câu 6:

Các chất trong dãy vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là: Zn, NaHCO3, Al2O3, NH4Cl, NaCl, Al(OH)3

Chú ý các muối tan trong nước đều có thể tan trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH loãng

Chọn D

Trang 11

Câu 7:

Các chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là: CH3COONH4, Ba, Al2O3, Zn(OH)2, KHCO3, Al, (NH4)2CO3

3

3

2

Chọn C

Câu 8:

Các chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là: NaHCO3, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3

2

H O

 

Chọn D

Trang 12

Câu 9:

Số chất có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl là: BaO, CaCO3, Al, Al2O3, Zn(OH)2, Zn

Số chất có thể tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH là: BaO, Al, Al2O3, Zn(OH)2, Zn

3

2

Chọn D

Câu 10:

Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là: (NH4)2CO3, AgNO3, NaHS, ZnO

2

Chọn A

Trang 13

DẠNG 10: SỐ THÍ NGHIỆM TẠO KẾT TỦA

Câu 1:

Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (a); (b); (d); (f)

Chọn A

Câu 2:

Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (a); (c); (d); (e); (f)

Chọn A

Câu 3:

Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (1); (2); (3); (5); (6)

Chọn C

Trang 14

Câu 4:

Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (1); (2); (3); (4); (7); (8); (9)

(9)3C

Chọn C

Câu 5:

Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (1); (3); (5); (6)

Chọn A

Câu 6:

Các trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là: (1); (2); (3); (5); (7)

Chọn C

Câu 7:

Phản ứng thu được kết tủa sau phản ứng là:

H S Pb(NO ) PbS 2HNO

Chọn D

Câu 8:

Các chất phản ứng với H2S tạo kết tủa là: FeCl3

H S 2FeCl 2FeCl 2HCl S 

Chọn C

Trang 15

Câu 9:

Phản ứng có kết tủa tạo thành sau phản ứng là:

CO NaAlO 2H O NaHCO Al(OH) 

Chọn D

Câu 10:

Các thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là: (1); (2); (5)

Chọn B

Câu 11:

Các thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là: (2); (3); (5); (6)

Chọn C

Câu 12:

Chọn A

Câu 13:

Các thí nghiệm sau khi kết thúc, thu được sản phẩm có kết tủa là: (1); (3); (4); (5); (9)

0 t

(1)3Cl 3H O 5AgNO 5AgCl 5HNO HClO

(3) H S Fe (SO ) H SO S 2FeSO

(4)H S CuSO CuS H SO

(5) Khi cho xà phòng vào nước cứng sẽ tạo thành các muối không tan của Ca; Mg với các axit béo

Chọn C

Trang 16

Câu 14:

Các thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng là: (1); (6); (2); (8); (4); (5); (10)

Chọn B

Câu 15:

Các thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là: (2); (4)

Chọn B

Câu 16:

Các thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là: (1); (2); (5)

Chọn C

Câu 17:

Các phản ứng vừa tạo ra kết tủa, vừa tạo khí bay ra là: (1); (3); (5); (6)

(5) Al C 12H O 4Al(OH)  3CH 

(6)CaCO H SO CaSO  CO  H O

Chọn A

Câu 18:

Các phản ứng kết thúc thu được kết tủa là: (1); (4); (5); (6)

Chọn A

Trang 17

Câu 19:

Thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng là:

3NH FeCl 3H O3NH Cl Fe(OH) 

Chọn D

Câu 20:

Các phản ứng tạo ra kết tủa là: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (8); (9); (10)

Chọn D

Câu 21:

Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (1); (2); (4); (5)

0

0

2

t

t

Chọn B

Câu 22:

Các thí nghiệm có hiện tượng tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là: (1); (4)

Chọn A

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN