1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÔ CƠ 12 CHƯƠNG VI, VII

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 285,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái Mỹ Thanh (Tổng hợp từ nhiều nguồn và biên soạn) CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ Al I TÍNH CHẤT VẬT LÝ NHÓM IA, IIA Màu Tính chất NĐ sôi, nóng chảy Khối lượng riêng Cấu trúc 1 KIM LOẠI KIỀM Trắng bạc Có ánh kim Dẻo Dẫn điện, nhiệt tốt Độ cứng kém (mềm, có thể dùng dao cắt) Thấp Nhỏ Rỗng Mạng tinh thể lập phương tâm khối Liên kết kim loại yếu 2 KIM LOẠI KIỀM THỔ Trắng bạc Có thể dát mỏng Thấp (cao hơn KL kiềm) Nhỏ (nhẹ hơn Al, trừ Ba) Be, Mg mạng tinh thể lục phương Ca, Sr mạng tinh thể l.

Trang 1

CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ & Al

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ NHÓM IA, IIA

Màu Tính chất NĐ sôi,

nóng chảy

Khối lượng

1 KIM LOẠI

KIỀM

Trắng bạc

Có ánh kim

- Dẻo

- Dẫn điện, nhiệt tốt

- Độ cứng kém (mềm, có thể dùng dao cắt)

Thấp Nhỏ

- Rỗng

- Mạng tinh thể lập phương tâm khối

- Liên kết kim loại yếu

2 KIM LOẠI

KIỀM THỔ Trắng bạc

Có thể dát mỏng

Thấp (cao hơn

KL kiềm)

Nhỏ (nhẹ hơn Al, trừ Ba)

- Be, Mg: mạng tinh thể

lục phương

- Ca, Sr: mạng tinh thể

lập phương tâm diện

- Ba: mạng tinh thể

lập phương tâm khối

Nước Javen: NaClO, NaCl và H 2 O

Sát trùng, diệt khuẩn

Clorua vôi: CaOCl 2

Sát trùng, diệt khuẩn Oleum: H2SO4.nSO3

Ca Quặng đôlômit:

CaCO 3 MgCO 3

Canxit (đá vôi,

đá phấn,

đá hoa):

CaCO 3

Vôi sống (vôi tôi): CaO

Khử chua đất, làm khô khí NH 3

Thạch cao sống:

CaSO 4 2H 2O

Thạch cao nung CaSO 4 H 2 O

Dùng bó bột,

đúc tượng

Thạch cao khan: CaSO 4

II ỨNG DỤNG & ĐIỀU CHẾ

ỨNG DỤNG: chế tạo hợp kim có NĐ nóng chảy thấp ĐIỀU CHẾ

Na-K Chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit của chúng

Li-Al Dùng trong kĩ thuật hàng không

Cs Làm tế bào quang điện

Trang 2

II Al, Al2O3, Al(OH)3, MUỐI NHÔM

(1) Màu,

tính tan

Màu trắng bạc, không tan trong nước

Màu trắng, không tan trong nước

Màu trắng, không tan trong nước

Tan trong nước Tan trong nước

(2) Tính axit,

bazơ - Lưỡng tính Lưỡng tính Có môi trường axit

Có môi trường bazơ

(3) Tác dụng

dung dịch

NaOH, HCI

Tác dụng cả hai dung dịch HCl & NaOH Chỉ tác dụng

dung dịch NaOH

Chỉ tác dụng dung dịch HCl

Al

Tecmit

Al và oxit sắt

Hàn đường

ray

Boxit

Al 2 O 3 2H 2 O

Sản xuất Al

Criolit 3NaF.AlF 3 (Na 3 AIF 6 )

Đất sét

Al 2 O 3 2SiO 2 2H 2 O

Mica

K 2 O.Al 2 O 3 6SiO 2

Đuyra

Al (98%),

Mg, Cu

Corinđon:

Al 2 O 3 (tinh thể trong suốt không màu)

Làm đá mài,

giấy nhám

Rubi (hồng ngọc):

Al 2 O 3 + Cr3+

Làm đồ trang

sức

Phèn chua:

K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O

Ngành thuộc da; CN giấy; chất cầm màu trong CN nhuộm vải;

chất làm trong nước

Phèn nhôm:

M 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O

*Với M + có thể là

Na + , Li + , NH 4 +

Trang 3

III NƯỚC CỨNG

(1) Nước cứng: Là nước chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg2+

(2) Nguyên tắc làm mềm nước cứng: Giảm nồng độ các ion Ca 2+ , Mg 2+ nước cứng

Các PP

làm mềm

nước cứng

Nước cứng tạm thời

(là nước cũng có chứa HCO3− nên sẽ có muối Ca(HCO 3 ) 2 , Mg(HCO 3 ) 2)

Nước cứng vĩnh cửu

(là nước cứng có chứa Cl−, 2

4

Nước cứng toàn phần (tạm thời & vĩnh cửu)

(3) Đun sôi

Chỉ làm mềm nước cứng tạm thời

3 2

t

Ca HCO ⎯⎯→ CaCO + CO + H O

t

Lọc, bỏ kết tủa sẽ được nước mềm

Không thể làm mềm

(4) Dùng

bazơ

NaOH,

Ca(OH) 2

Chỉ làm mềm nước cứng tạm thời

2

HCO−⎯⎯⎯+ → CO − ⎯⎯⎯+ +→ MCO  Nếu dùng Ca(OH) 2 thì dùng vừa đủ để trung hoà muối axit

Không thể làm mềm

(5) Dùng

muối

Na 2 CO 3 ,

Na 3 PO 4

Làm mềm được tất cả các loại nước củng (HCO 3)2 Na CO 2 3 CaCO 3 2Na 3

(6) PP trao

đổi ion

Làm mềm được tất cả các loại nước cứng (nước cứng khi qua cột nhựa trao đổi ion, các ion Ca 2+ , Mg 2+ sẽ bị giữ lại)

(7) Tác hại

nước cứng

- Gây cặn ấm đun (cặn là CaCO 3 , MgCO 3 )  Dùng giấm ăn xử lí cặn này

- Hao tốn xà phòng, hư quần áo do kết tủa (C H COO) Ca 17 35 2 ,… bám vào quần áo

- Giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, nấu ăn lâu chín

- Hao tốn nhiên liệu, gây nổ nồi hơi

Trang 4

CHƯƠNG VII SẮT, CROM

Fe Rắn

Trắng hơi xám

- Dẫn điện, nhiệt tốt

- Tính nhiễm

từ

- Tính khử trung bình

Khai thác từ quặng

- NĐ sôi, nóng chảy: cao (1540℃)

- Khối lượng riêng: lớn

- Không tan trong nước

-Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

-Tính khử đặc trưng hơn

- Nhiệt phân Fe(OH) 2

- Dùng CO hoặc H 2 để khử Fe 2 O 3 ở 500℃

- Không có trong tự nhiên

- Không tan trong nước

Fe(OH) 2 Rắn

Trắng hơi xanh

Fe2+ + 2OH- → Fe(OH) 2

ĐK: Không có không

khí

- Không tan trong nước

Muối

Fe 2+

Kết tinh

ở dạng ngậm nước

Fe 2 O 3 Rắn Đỏ

nâu

Có tính oxi hóa

Nhiệt phân Fe(OH) 3 - Không tan trong nước

Fe(OH) 3 Rắn Đỏ

3+ + 3OH - → Fe(OH) 3 - Không tan trong nước

Muối

Fe 3+

Kết tinh

ở dạng ngậm nước

GANG, THÉP VÀ MỘT SỐ LOẠI QUẶNG, HỢP KIM, HỢP CHẤT

Fe

Hematit đỏ: Fe 2 O 3 khan

Sản xuất gang, thép

Hematit nâu:

Fe 2 O 3 nH 2O

Manhetit: Fe 3 O 4

Hàm lượng Fe lớn nhất Xiđerit: FeCO3

Pirit sắt: FeS 2 Rỉ sắt: Fe 2 O 3 nH 2 O Sắt tây: Fe tráng Sn Tôn: Fe tráng Zn

Trang 5

GANG: Hợp kim của Fe, chứa 2-5% C

- Sản xuất: khử quặng sắt oxit (thường là

hematit đỏ) bằng than cốc (C) trong lò cao

Ng/liệu còn có chất cháy (CaCO 3 or SiO 2 )

- Có 2 loại gang:

+ Gang xám (C ở dạng than chì): đúc bệ

máy, ống dẫn nước, cánh cửa, …

+ Gang trắng (C ở dạng xementit Fe3 C):

luyện thép Ít cacbon hơn

THÉP: Hợp kim của Fe, chứa 0,01-2% C

- Sản xuất: giảm hàm lượng C, S, trong gang bằng cách oxi hóa các tạp chất này

- Gồm 2 loại:

+ Thép thường (chứa trên 0,9%C): chế tạo các công cụ,

các chi tiết máy như các vòng bi, vỏ xe bọc thép, …

+ Thép đặc biệt: _13% Mn rất cứng (làm máy nghiền đá)

_Inox: 20% Cr, 10% Ni rất cứng và không gỉ (làm dụng

cụ gia đình, y tế);

_18% W & 5% Cr rất cứng (chế tạo máy cắt, gọt như

máy phay, máy nghiền đá, )

CROM & CÁC OXIT, HIĐROXIT CỦA CROM Cr Crom(II) oxit CrO Crom(III) oxit Cr 2 O 3 Crom(III) hiđroxit Cr(OH) 3 Crom(VI) oxit CrO 3 (1) Số oxi hóa 0 +2 +3 +3 +6 (2) Loại oxit Oxit bazơ lưỡng tính Oxit - Oxit axit (3) Hiđroxit tương ứng Cr(OH) 2 (vàng) Cr(OH)3 Cr(OH) 3 (dạng bazơ) HCrO 2 (dạng axit) Có 2 hiđroxit tương ứng: H 2 CrO 4 , H 2 Cr 2 O 7 (4) Tính axit, tính bazơ Tính bazơ Lưỡng tính Lưỡng tính Chỉ có tính axit (5) Tác dụng nước Bền với nước Không Không Không Tác dụng với H2O tạo 2 axit: H 2 CrO 4 , H 2 Cr 2 O 7 (6) Tác dụng dung dịch NaOH Không Không Chỉ td NaOH đặc, nóng Tác dụng NaOH (giống Al(OH) 3 ) Td dd NaOH tạo Na 2 CrO 4 (7) + axit nhóm I loãng Lên Cr 2+ (8) Tính oxi hóa - - - -

CrO 3 có tính oxi hóa mạnh: S, P, C, C 2 H 5 OH bốc cháy khi tiếp xúc (9) Màu Trắng bạc Đen or xanh lục Lục thẫm Lục xám Đỏ thẫm

Trang 6

MÀU, KHẢ NĂNG TAN TRONG NƯỚC

(1) Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 ,

Mg(OH) 2 đều  trắng

(2) BaCO 3 , CaCO 3 , MgCO 3 ,

FeCO 3 , BaSO 4 , BaSO 3 , CaSO 3 ,

MgSO 3 đều  trắng

3) AgCl, PbCl 2 đều  trắng

(4) Fe(OH) 2  trắng hơi xanh (5) Fe(OH) 3  nâu đỏ

(6) Fe 2 O 3  đỏ nâu (7) FeO  đen (8) Dung dịch Fe2+ màu xanh nhạt

(9) Dung địch Fe 3+ màu vàng

(10) Cu(OH) 2  xanh (11) Dung dịch Cu 2+ màu xanh

(12) CuO  đen, Cu  đỏ (13) Cu 2 O  đỏ gạch (14) CuS, PbS đều  đen (15) CuSO 4 khan màu trắng (16) Cr 2 O 3  lục thẩm

(17) CrO 3 đỏ thẫm (tác dụng

nước)

(18) Cr(OH) 3  lục xám

(19) BaCrO 4  vàng

(20) Dung dịch Na 2 CrO 4 ,

K 2 CrO 4 màu vàng

(21) Dung dịch Na 2 Cr 2 O 7 ,

K 2 Cr 2 O 7 màu da cam

(22) Dung dịch KMnO 4 màu tím

(23) MnO 2  nâu đen (24) Nước Br 2 màu nâu đỏ (25) Khí Cl 2 màu vàng lục (26) I 2  đen tím

(27) NO 2 khí màu nâu đỏ (28) NO khí không màu, dễ hóa nâu đỏ

(29) AgCl  trắng (30) AgBr  vàng nhạt (31) AgI  vàng

(32) AgF tan trong nước

(33) Ag 3 PO 4  vàng (34) Ag  trắng sáng (35) Ag 2 O  den (36) Ag 2 S  den

MÀU CỦA NGỌN LỬA

Liti cho ngọn lửa màu đỏ tía

Natri cho ngọn lửa màu vàng

Kali cho ngọn lửa màu tím

Rubidi cho ngọn lửa màu tím hồng

Xesi cho ngọn lửa màu xanh lam

Muối của Li cháy với ngọn lửa màu

đỏ tía

Muối Na ngọn lửa màu vàng

Muối K ngọn lửa màu tím

Muối Ba khi cháy có màu lục vàng

Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu

cam

MÀU CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

Li, Na, Mg - màu trắng bạc

K - có màu trắng bạc khi bề mặt sạch

Ca - màu xám bạc

B - Có hai dạng thù hình của Bo;

Bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng Bo kim loại thì có màu đen

N 2 - là một chất khí ở dạng phân tử không màu

O 2 - khí không màu

F 2 - khí màu vàng lục nhạt

Al - màu trắng bạc

Si - màu xám sẫm ánh xanh

P - tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản

có màu: trắng, đỏ và đen

S - vàng chanh

Cl 2 - khí màu vàng lục nhạt Iot (rắn): màu tím than

Cr - màu trắng bạc

Mn - kim loại màu trắng bạc

Fe - kim loại màu xám nhẹ ánh kim

Cu - kim loại có màu vàng ánh đỏ

Zn - kim loại màu xám nhạt ánh lam

MÀU CỦA ION TRONG DUNG DỊCH

Mn2+ vàng nhạt

Zn 2+ trắng

Al3+ trắng

Cu2+ có màu xanh lam

Cu+ có màu đỏ gạch

Fe3+ màu đỏ nâu

Fe2+ màu trắng xanh

Ni2+ lục nhạt

Cr 3+ màu lục

Co2+ màu hồng MnO 44- màu tím CrO 42- màu vàng

Ngày đăng: 07/05/2022, 21:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B - Có hai dạng thù hình của Bo; Bo vô định hình là chất bột màu nâu,  nhưng Bo kim loại thì có màu đen  N 2 - là một chất khí ở dạng phân tử  không màu  - TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÔ CƠ 12 CHƯƠNG VI, VII
hai dạng thù hình của Bo; Bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng Bo kim loại thì có màu đen N 2 - là một chất khí ở dạng phân tử không màu (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w