1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DẠNG 5 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 362,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC THOẢ MÃN MỘT ĐẲNG THỨC I.. PHƯƠNG PHÁP + Tìm điều kiện xác định nếu cần + Rút gọn biểu thức + Giải phương trình theo yêu cầu của đề bài + Đối chiếu + Kết luận

Trang 1

DẠNG 1

TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC THOẢ MÃN MỘT ĐẲNG THỨC

I PHƯƠNG PHÁP

+ Tìm điều kiện xác định nếu cần

+ Rút gọn biểu thức

+ Giải phương trình theo yêu cầu của đề bài

+ Đối chiếu + Kết luận

II VÍ DỤ

Ví dụ 1 Cho biểu thức

4 x A

x 1

=

− và

B

x 1

x 1 1 x

− + − ( với x 0≥ ; x 1≠ ).

a) Tính giá trị của A khi x 25= .

b) Chứng minh

x 1 B

x 1

+

=

− . c) Đặt P A : B= Tìm các giá trị của x để

5 P 2

=

Lời giải

a) Với x 25= (thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức A, ta được:

4 25 4.5

4

25 - 1= =

Vậy khi x 25= thì A 5= .

b) Với x 0≥ và x 1≠ , ta có

B

x 1

x 1 1 x

= x 11 + x 1x +( x 1)(2 x 1)

( ) ( )( )

x 1 x x 1 2

x 1 x 1

=

( x 1x 2 x 1)( x 1)

=

2

x 1

x 1 x 1

+

=

x 1

x 1

+

=

− . Vậy

x 1 B

x 1

+

=

− với x 0≥ ; x 1≠

Trang 2

c) Với x 0≥ và x 1≠ , ta có

P A : B=

4 x x 1 :

x 1 x 1

+

=

4 x x 1

x 1 x 1

=

4 x

x 1

= + . Với x 0≥ và x 1≠ , ta có

P

+

2(8 xx 1) 52( ( x 1x 1) )

+

8 x 5 x 5

5 x 3

9

⇔ =

(thỏa mãn)

Vậy để

5 P 2

= thì

25 x 9

=

Ví dụ 2 Cho biểu thức:

x x 1 x x 1 1 x

   với x 0≥ và x 1≠

a) Rút gọn B

b) Tìm x để B 5=

Lời giải

a) Rút gọn B

Với x 0≥ và x 1≠

x x 1 x x 1 1 x

1 x

x 1 x x 1

( x )( x 1 ) ( )2

x 1 x x 1

B= x 1−

Vậy với x 0≥ và x 1≠ thì B= x 1−

b) Tìm x để B 5=

B 5= ⇔ x 1 5− = ⇔ x = ⇔ =6 x 36 (Thỏa mãn x 0≥ và x 1≠ )

Vậy x 36= thì B 5= .

Trang 3

Ví dụ 3 Cho

x 1 x 1 8 x x x 3 1

    với (x 0; x 1≥ ≠ ). a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của x để

4 A 5

=

Lời giải

a) Điều kiện x 0; x 1≥ ≠

x 1 x 1 8 x x x 3 1

( ) (2 )2

x 2 x 1 x 2 x 1 8 x x x 3 x 1

=

4 x x 1

x 1 x 4

=

− − −

4 x A

x 4

=

+ Vậy

4 x A

x 4

= + với x 0; x 1≥ ≠

5 x 4 5

+

x 16

⇔ − = ⇔  = ⇔  =

Do x 0; x 1≥ ≠ nên x 16=

Vậy x 16= thì

4 A 5

=

III BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1 Cho biểu thức:

x V

  với x>0, x≠0 a) Rút gọn biểu thức V

b) Tìm giá trị của x để

1 3

V =

Lời giải

Trang 4

a) Rút gọn biểu thức V với x>0, x≠0.

2 2

x V

V ( x )( x ) ( x )( x ) x

V ( x )( x ) x

x

+

=

=

− b)

x

Câu 2 Cho biểu thức

1

P :

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P=2 x−1

Lời giải

a) Với x≥0 thì

1

P :

1

:

( 1)( 1) ( 1)( 1)

1

x

x x

+

Vậy với x>0thì

1

x x P

x

=

b)

1

x

1 x

⇔ = ( thỏa mãn x>0) Vậy với x=1thì P=2 x−1

Trang 5

Câu 3 Cho biểu thức

2 4

x

a) Rút gọn P

b) Tìm xbiết P=18

Lời giải

a) Điều kiện:

4

2 0

x x

Với điều kiện trên thì

2 4

x

1

=

Vậy với x≥0;x≠4thì

2 2

x P

x

=

− b) Ta có

2

2

x

x

− ⇔ −x 3 x−6 x+ = ⇔18 0 x x( − −3) (6 x− =3) 0

36

6 0

x

x

=

Vậy x∈{9 36; } thì P=18

Câu 4 Với số thực x>0 và x≠16,

Cho hai biểu thức 5

x A

x

= + và

16 4

B

x x

+

1) Rút gọn biểu thức B

2) Tìm x để

5 6

A

B =

Lời giải

Trang 6

a) Với x>0 và x≠16thì 2 4 1216 2 4 ( 412)( 4)

B

x

( 4)( 4 4) 4

x

+

b) Với x>0 và x≠16thì:

4 5

6 5

x

x

+

+

⇔ = ⇔ = ( thỏa mãn x>0 và x≠16).

Vậy với x=1thì

5 6

A

B =

Câu 5 Cho biểu thức

1

P

x

− + với x≥0;x≠1 a) Rút gọn P

b) Tìm x biết P= − x

Lời giải

a) Với x≥0;x≠1thì

1

P

x

=

=

=

Trang 7

( )( )

=

( x 1)( x 1)

=

1

x

+

Vậy với x≥0;x≠1thì

1

x P

x

= +

1

x

x

+

2 x 1 x x x 3 x 1 0

Đặt x t t= ( ≥0;t≠1)

(1) trở thành t2+ − =3 1 0t

2

3 4 1 .( )1 13

( ) ( )

2

3 13

3 13 22 6 13 2

3 13 2

x

 − +

=

=

Vậy

22 6 13 4

x= −

thì P= − x

Câu 6 Cho biểu thức

A

x 9 x 3

6 B

x 3 x

=

− với x 0; x 9> ≠ .

a) Tính giá trị của biểu thức B tại x 25= .

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để

B 2 x 1

A 2

+

=

Câu 7 Cho các biểu thức

A

x 4

x 3 B

2 x x

=

− (Với x 0 x 4> ; ≠ ) a) Tính giá trị của B khi x 16=

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để A B: = −1

Câu 8 Cho biểu thức

P

x 4

x 2 x

− với x 4,x 0 ≠ >

1) Rút gọn biểu thức P

Trang 8

2) Tìm những giá trị của x để

1 P 15

= −

Lời giải

1) Rút gọn biểu thức P

P

P

+

Thu gọn ta được P x( x 21 )

=

+

2) Tìm các giá trị của x để

1 P 15

=

Thay P x( 1x 2)

=

+

vào

1 P 15

= x( x 21 ) 151

+

Tính được x = 9 (kết hợp điều kiện thỏa mãn)

Vậy x = 9 để

1 P 15

=

Câu 9

Câu 10.

Câu 11

Câu 12.

Câu 13.

Câu 14.

Câu 15.

Câu 16.

Câu 17.

Câu 18.

Câu 19.

Câu 20.

Ngày đăng: 24/04/2022, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w