1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Dang 1. Giải phương trình. Tính toán biểu thức nghiệm(TH)

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng hệ thức Vi-et vào phương trình trên ta có: 1 2... Giá trị a b bằng Lời giải... Tính Lời giải Tác giả: Nguyễn Thị Huỳnh Như ; Fb: Nhu Nguyen Chọn C... Khi đó ta có... Khi đó tổng

Trang 1

Câu 1 [2D4-4.1-2] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk)Tổng môđun 4nghiệm phức

của phương trình 2z4 3z2 2 0 là

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vũ Hoàng Trâm; Fb: Hoang Tram

Chọn A

Ta có: 2z4 3z2 2 0

2

2

1 1

2 2

z

 

  



2 2 2 2 2 2

z z

 



  

 

Khi đó, tổng môđun 4 nghiệm phức của phương trình đã cho bằng

Câu 2 [2D4-4.1-2] (Sở Thanh Hóa 2019) Gọi z và 1 z là hai nghiệm của phương trình2

2 2 10 0

zz  Tính giá trị của biểu thức

Pzz

A P 20 B P 40 C P  0 D P 2 10

Lời giải Chọn A

Ta có z2 2z10 0  

1 3

z

 

      

Vậy

Pzz   i   i

Câu 3 [2D4-4.1-2] (THPT LƯƠNG THẾ VINH 2019LẦN 3) Phương trình z22z10 0 có hai

nghiệm là z z1, 2 Giá trị của z1 z2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tuấn ; Fb: Nguyễn Tuấn

Chọn C

Phương trình z22z10 0 có  ' 9 0 nên có 2 nghiệm phức là z1 1 3 ,i z2  1 3i Vậy z1 z2  6i 6

Câu 4 [2D4-4.1-2] (SỞ LÀO CAI 2019) Kí hiệu z z là nghiệm phức của phương trình1, 2

2

2z 4z  Tính giá trị biểu thức 3 0 Pz z1 2i z( 1z2)

7 2

P 

5 2

P 

.

Trang 2

Lời giải

Tác giả: Phạm Văn Chung; Fb: Phạm Văn Chung

Chọn D

Ta có z z là 2 nghiệm của phương trình 1, 2 2z24z 3 0

Theo định lý Vi-ét ta có

1 2

1 2

2 3 2

z z

z z

 

2

2

Pz ziz  i    i      

 

Câu 5 [2D4-4.1-2] (Lương Thế Vinh Lần 3) Phương trình z22z10 0 có hai nghiệm là z z1, 2

Giá trị của z1 z2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tuấn ; Fb: Nguyễn Tuấn

Chọn C

Phương trình z22z10 0 có  ' 9 0 nên có 2 nghiệm phức là z1 1 3 ,i z2  1 3i Vậy z1 z2  6i 6

Câu 6 [2D4-4.1-2] (ĐỀ-THI-THU-ĐH-THPT-CHUYÊN-QUANG-TRUNG-L5-2019) Kí hiệu z ,1

2

z là hai nghiệm phức của phương trình z2  3z  Giá trị của 3 0

zz

bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Trang; Fb: Trang nguyễn

Chọn C

zz 

1

2

2

2

i z

i z

Câu 7 [2D4-4.1-2] (Sở Ninh Bình 2019 lần 2) Biết số phức z 3 4i là một nghiệm của phương

trình z2az b 0, trong đó ,a b là các số thực Tính  a b

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thị Mến ; Fb: Hoàng Mến

Chọn B

Cách 1:

Trang 3

Do z 3 4i là một nghiệm của phương trình z2az b 0 nên ta có:

 3 4i2a 3 4i b 0   7 24 3ia4ai b 0

24 4 0

a b a

 

6 25

a b

 

Vậy a b  6 2519

Cách 2:

Do z 3 4i là nghiệm phương trình bậc hai z2az b 0 nên z 3 4i cũng là nghiệm Theo định lý Viét ta có:

     

Vậy a b  6 2519

Câu 8 [2D4-4.1-2] (Đặng Thành Nam Đề 5) Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương

trình 2z2 6z  Hỏi điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 5 0 iz0?

A 1

1 3

;

2 2

M  

3 1

;

2 2

M  

3 1

;

2 2

M   

1 3

;

2 2

M  

Lời giải

Tác giả : Phan Kiên ; Fb: Kien Phan

Chọn A

Ta có :

2

3 1

2 2

3 1

2 2

z z

 

    

  

 Suy ra 0

3 1

2 2

z   i

Do đó 0

izi  i  i

Vì vậy điểm biểu diễn của số phức iz0là 1

1 3

;

2 2

M  

 

Câu 9 [2D4-4.1-2] (Đặng Thành Nam Đề 12) Phương trình z2 3z  có hai nghiệm phức 4 0 z z1, 2

Giá trị của

2

1 2

z z

bằng

Lời giải

Tác giả:; Fb: Đào Duy Cang

Chọn D

Cách 1

Phương trình

1 2

2

2

3 4 0

2

i z

z z

i z

z z là hai số phức liên hợp với nhau nên 1, 2 z1 z2

Do đó 2

1 2 1 2 2 1 2 1 2 1

z zz zz zz zz z

Trang 4

Suy ra vai trò của z và 1 z trong biểu thức 2 z z1 22

là như nhau

Ta có

2 2

1 2

z z      

Cách 2:

Ta có z z 1 2 4

2

zzz z    z zz z  

Câu 10 [2D4-4.1-2] (Đặng Thành Nam Đề 10) Phương trình z2a z b 0 ,a b  có nghiệm

phức là 3 4i Giá trị của a b bằng

Lời giải

Tác giả: Phương Thúy; Fb: Phương Thúy

Chọn C

Cách 1: Do z 3 4i là nghiệm của phương trình z2a z b  nên ta có:0

3 4 i2a(3 4 ) i   b 0 3a b  7(4a24)i0

Do đó: a b 19

Cách 2: Vì z1 3 4i là nghiệm của phương trình z2a z b 0 nên z2  3 4i cũng là nghiệm của phương trình đã cho

Áp dụng hệ thức Vi-et vào phương trình trên ta có:

1 2

z z b

 

Câu 11 [2D4-4.1-2] (THPT LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG NGÃI) (THPT LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG

NGÃI) Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z23z  Tính 3 0

Pzz

A P 2 3 B P  6 C P  0 D P  3

Lời giải

Tác giả: Thu Hà ; Fb: Thu Ha

Chọn B

Ta có: z23z 3 0

1

2

2 2

2 2

 

 

Pzz

Câu 12 [2D4-4.1-2] (THẠCH THÀNH I - THANH HÓA 2019) Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức2

của phương trình z2 3z  Giá trị của 5 0 z1  z2

bằng:

Trang 5

A 2 5 B 5 C 3 D 10.

Lời giải

Tác giả: Vũ Kiều Oanh; Fb: Rio Vũ Vũ

Chọn A

Ta có:

1 2

2

3 11 2

3 11 2

i z

i z

Cách khác : Vì phương trình bậc hai z2 3z  có các hệ số thực và 5 0   nên nó có hai 0 nghiệm phức liên hợp của nhau Suy ra

zzz zz z   zz

Câu 13 [2D4-4.1-2] (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019) Phương trình z2 4z 9 0 có hai nghiệm z z 1, 2

Giá trị của biểu thức Tz1  z2

bằng

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thị Mến ; Fb: Hoàng Mến

Chọn D

Ta có

4 9 0

z z

  

    

 

 Vậy Tz1  z2  2 i 5  2i 5 2 4 5 6 

Câu 14 [2D4-4.1-2] (THPT ISCHOOL NHA TRANG) Kí hiệu z1, z2, z , 3 z là bốn nghiệm phức của4

phương trình z44z2 5 0 Giá trị của

zzzz

bằng

Lời giải

Tác giả: Minh Thế ; Fb: Yyraya Tore

Chọn B

Ta có: z44z2 5 0

2 2

1 5

z z

 



Phương trình có bốn nghiệm lần lượt là: z  1 1, z  , 2 1 z3 i 5, z4 i 5

Do đó: 2 2 2 2 2 2    2 2

Câu 15 [2D4-4.1-2] (THPT TX QUẢNG TRỊ LẦN 1 NĂM 2019) Biết phương trình z2az b 0

với ,a b   có một nghiệm z 1 2i Giá trị a b bằng

Lời giải

Trang 6

Tác giả: Lê Hoàng Khâm; Fb: Lê Hoàng Khâm

Chọn D

Do z1 1 2i là một nghiệm của phương trình z2az b  suy ra 0 z2  1 2i cũng là

nghiệm của phương trình đã cho

Theo định lý Vi-ét ta có:

1 2

1 2

Vậy a b   3

Câu 16 [2D4-4.1-2] (KSCL-Lần-2-2019-THPT-Nguyễn-Đức-Cảnh-Thái-Bình) Gọi z , 1 z là hai2

nghiệm của phương trình z2  2z  Tính 5 0

2

1 1 2

zz z

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh

Chọn B

2 5 0

1 2

z z

 

      

2

1 1 2 1 2 1 2 2 1 2 2 1 2 1 2 10

zz zz zz zz z   ii

Câu 17 [2D4-4.1-2] (THPT-Nguyễn-Công-Trứ-Hà-Tĩnh-lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) Gọi z ,1 z2

là hai nghiệm của phương trình z22z10 0 Giá trị

Tzz

bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thủy; Fb: diephoang

Chọn D

Phương trình z22z10 0 có hai ngiệm là 1 3i  và 1 3i 

Vậy

1 3 1 3 10 10 20

T    i    i   

Câu 18 [2D4-4.1-2] (Đặng Thành Nam Đề 2) Kí hiệuz z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2

z  Giá trị của z1  z2

bằng

Lời giải

Tác giả: Lê Đức Lộc; Fb: Lê Đức Lộc

Phản biện: Hà Ngọc Ngô

Chọn B

1

2

3

3

z i

z i

 



Trang 7

Câu 19 [2D4-4.1-2] (THPT-Chuyên-Sơn-La-Lần-1-2018-2019-Thi-tháng-4) Ký hiệu z , 1 z là2

nghiệm của phương trình z22z10 0 Giá trị của z z1 2

bằng

5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hoàng Huy; Fb: Nguyen Hoang Huy

Chọn C

Phương trình

2 10 0

1 3

 

      

z z

z i Vậy z1 1 3i , z2  1 3i

Suy ra z z 1 2 10 10 10

Câu 20 [2D4-4.1-2] (Chuyên KHTN lần2) (Chuyên KHTN lần2) Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của2

phương trình z26z18 0 Giá trị của 1 2

1 1

zz bằng

A

1

1 3

Lời giải

Tác giả: Phạm Hoàng Điệp ; Fb:Hoàng Điệp Phạm

Phản biện: Nguyễn Hoàng Điệp; Fb: Điệp Nguyễn

Chọn C

Ta có

1 2

6 18 0

z z

 

Câu 21 [2D4-4.1-2] (Thị Xã Quảng Trị) Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình1

zz  Giá trị của z1 2 6i

bằng

Lời giải

Tác giả: Bàn Thị Thiết; Fb: Bàn Thị Thiết

Chọn A

Ta có:

2 5 0

1 2

z z

 

      

 Vì z là nghiệm phức có phần ảo âm nên 1 z1  1 2i

Do đó: z1 2 6i  1 2i 2 6i  3 4i  3242  5

Câu 22 [2D4-4.1-2] (CỤM TRẦN KIM HƯNG - HƯNG YÊN NĂM 2019) Gọi z và 1 z lần2

lượt là nghiệm phức của phương trình: z22z 10 0  Tính

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Huỳnh Như ; Fb: Nhu Nguyen

Chọn C

Trang 8

Giải phương trình z22z10 0 ta được :z1  1 3i, z2  1 3i Khi đó :

z  z  ( 1) 3  ( 1)  ( 3) 20

Câu 23 [2D4-4.1-2] (SỞ GDĐT KIÊN GIANG 2019) Phương trình bậc hai z2az b  , 0 a b  , 

có một nghiệm là 3 2i Tính S2a b

A S 25 B S 32 C S 25 D S 32

Lời giải

Tác giả: Phạm Uyên; Fb: Phạm Uyên

Chọn C

Cách 1:

Vì phương trình z2az b  có một nghiệm phức 0 z 3 2i nên ta có:

2 (3 2 ) ia(3 2 ) i   b 0  3a b  5 (12 2 ) a i0  

12 2 0

a b

a

  

 

6 13

a b



 

Do đó S 2a b 12 13 25

Cách 2: Sử dụng định lí Viet:

Ta có: z 3 2i là một nghiệm thì z 3 2i cũng là một nghiệm của phương trình

Khi đó ta có

z z b

Câu 24 [2D4-4.1-2] (Chuyên Bắc Giang)Gọi z , 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2 2z  5 0

Tính

Pzz

Lời giải

Tác giả: Phạm Chí Dũng; Fb: Phạm Chí Dũng

Chọn A

Phương trình z2 2z  có 2 nghiệm là 5 0 z1 1 2i, z2  1 2i

Vậy

Pzz  1 2i2 1 2i2  2   22

10

Câu 25 [2D4-4.1-2] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk)Tổng phần thực các nghiệm

phức của phương trình: z2 z 1 3i bằng0

Lời giải

Tác giả: Hoàng Phương Thúy; Fb: Phương Thúy

Chọn C

Cách 1:

Gọi z a bi 

Khi đó: z2 z 1 3i 0 a bi 2 a bi 1 0

 

 

a b a

ab b

 

 

Trang 9

Giải (2):

0

2

b

ab b

a

  

 

+) Thayb  vào (1) ta được 0 a2 a1 0 3  

Khi đó tổng phần thực các nghiệm phức của phương trình đã cho là tổng hai nghiệm a a của 1; 2 phương trình (3)

Theo địnhlý Vi-et ta có a1a2  Vậy tổng các phần thực của các nghiệm bằng 1 1

+) Thay

1 2

a 

vào (1) ta được

4

b 

( Vô lí )

Cách 2:

Ta có:   5 12i 9 12i4i2 3 2 i2

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức là:

z      i z     i

Vậy tổng phần thực các nghiệm phức bằng 1

Câu 26 [2D4-4.1-2] (KHTN Hà Nội Lần 3) Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2

2 2 2 0

zz  Giá trị của z12z22 bằng

Lời giải

Tác giả: Võ Quang Anh; Fb:Anh Võ Quang.

Chọn C

1 2

2

1

2 2 0

1

z z

 

      

 Lúc đó, z12z22 0

Câu 27 [2D4-4.1-2] (NGUYỄN TRUNG THIÊN HÀ TĨNH) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của2

phương trình 9z26z 4 0 Giá trị của biểu thức 1 2

| | |zz | bằng

A.

4

3

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hạnh; Fb: Hạnh nguyễn

Phản biện: Trương Thị Thúy Lan; Fb: Lan Trương Thị Thúy

Chọn B

2

9z 6z 4 0 có hai nghiệm phân biệt 1

3 3

z   i

và 2

3 3

z   i

Khi đó

2 2

| z | | |

       

Trang 10

Vậy 1 2

3

| z | | z |  2 2 

Câu 28 [2D4-4.1-2] (Triệu Thái Vĩnh Phúc Lần 3) Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương1, 2

trình z2 3z  Giá trị của 5 0 z z1 2 bằng

1 2

1

2.

Lời giải

Chọn A

Cách 1: Ta có

1 2

2

3 11

3 5 0

3 11

z z

 

 

1 2

z z   i    i 

Cách 2: 1. 2 5 1. 2 5

c

a

Câu 29 [2D4-4.1-2] (PHÂN TÍCH BL_PT ĐỀ ĐH VINHL3 -2019 ) Gọi z z là các nghiệm phức1, 2

của phương trình z2 2z  Mô đun của 3 0. z z13 24 bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nguyệt Cầm; Fb: Nguyet Cam Nguyen

Chọn C

Xét phương trình z2 2z  , có 3 0   ' 1 32 0 nên phương trình có 2 nghiệm z z 1, 2 thỏa | | |z1 z2| 3 Khi đó, 3 4 3 4  7

|z z | | | |z z |  3 27 3

Kiến thức liên quan:

+/ | | | | |z z1 2 z1 z2| z z1, 2 

+/ Nếu phương trình az2bz c  ( với , ,0 a b c   , a 0) có  b2 4ac thì phương 0 trình có hai nghiệm z z là hai số phức liên hợp, và 1, 2 | | |z1 z2| |z z1 2| c

a

PT 28.1. Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4z2 4z  Giá trị của3 0 biểu thức | | |z1  z2| bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nguyệt Cầm; Fb: Nguyet Cam Nguyen

Chọn D

Trang 11

Xét phương trình 4z2 4z  , có 3 0  ' 8 0 nên phương trình có 2 nghiệm z z thỏa1, 2

3

| | | |

2

zz

Khi đó | | |z1  z2| 3 Hoặc cũng có thể bấm máy tính ra kết quả

PT 28.2. Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

0

azbz c  (với , ,

a b c   ) Giá trị của biểu thức Mz1z2 2 z1 z2 2 2 | | | z1  z2|2

A 4

c

c a

4 c

4 c

a

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nguyệt Cầm; Fb: Nguyet Cam Nguyen

Chọn D

1 2 1 2 1 2 1 2 2 | 1| 2 | 1 2| | 2 |

Mzz zzzz zzzz zz 4 |z z1 2| 4 c

a

Câu 30 [2D4-4.1-2] (Chuyên Vinh Lần 3) Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình1, 2

2 2  3 0

z z Mô đun của z z13 24 bằng

Lời giải

Chọn C

Ta có : z2 2z  3 0 z1,2  1 2iz1 z2  3

Do đó 3 4 3 4    3 4

1 2 1 2 3 3 27 3

Câu 31 [2D4-4.1-2] (SỞ BÌNH THUẬN 2019) Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương0

trình z2 2z  Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức5 0 2019

0

w iz ?

A M  2;1. B M2;1. C M   2; 1. D M2; 1 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Mến; Fb: Nguyễn Văn Mến.

Giáo viên phản biện: Lan Trương Thị Thúy

Chọn A

Ta có z2 2z  là phương trình bậc hai với hệ số thực có hai nghiệm phức là 5 0  1 2i

1 2i

  Do đó z0  1 2i là nghiệm phức có phần ảo âm

Mặt khác i  suy ra 4 1 i2019  i4 504i3 i3 i

nên w i 2019z0 i z 0 2i do đó trên mặt phẳng tọa độ điểm M  2;1 biểu diễn cho số phức w

Câu 32 [2D4-4.1-2] (Thanh Chương Nghệ An Lần 2) Kí hiệu z ,1 z là hai nghiệm phức của phương2

trìnhz24z  Giá trị của5 0

zz

bằng

Trang 12

A 10 B 6 C 20 D 14.

Lờigiải

Tácgiả:Đào Thị Hương; Fb:Hương Đào

Chọn A

Phương trình z24z  5 0  z24z 4 1 z 22 1

1 2

2 2

 

 

zz   

Câu 33 [2D4-4.1-2] (Trần Đại Nghĩa) Biết phương trình z2az b  với ,0 a b ¡ có một nghiệm

1 2

z  i Tính a b

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Duy Mạnh; Fb: Nguyễn Mạnh Toán

Chọn D

Phương trình có nghiệm z 1 2i nên có nghiệm thứ hai z 1 2i

Ta có z1z2 a 2 a 2

1 2 1 2 1 2 5

z z   b ii  nên a b  3

Câu 34 [2D4-4.1-2] (THPT LÝ THƯỜNG KIỆT – HÀ NỘI) Cho số phức z 5 2i Tìm môđun

của số phức w iz z 

A w 6 2 B w 7 2 C w  29 D w 2 7

Lời giải Chọn B

Ta có: z 5 2i w   iz z i5 2 i 5 2i  w 5   i 2 5 2i 7 7i

2 2

Câu 35 [2D4-4.1-2] (GIA LỘC TỈNH HẢI DƯƠNG 2019 lần 2) Gọi z1,z2 là hai nghiệm của

phương trình z2 4z13 0 và A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn cho hai số phức z , 1 z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy Diện tích tam giác OAB bằng

13

Lời giải

Tác giả: Dương Hoàng Quốc; Fb: Dương Hoàng Quốc

Chọn D

Ta có z2 4z13 0  z 229 z 22 3i 2

2 3

2 3

 

   

2;3 ,

A

B2; 3 

13

OA OB   OAB cân tại O.

Gọi H là trung điểm của ABH2;0

OHAB, OH 2, AB 6.

Trang 13

Vậy

OAB

S  OH AB 

Câu 36 [2D4-4.1-2] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Số nào sau đây là một căn

bậc hai của số phức 3 4i ?

A 1 2iB 1 2iC 2 iD 2 i

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thủy; Fb: diephoang

Chọn C

Cách 1:

Gọi z a bi  a b , 

là một căn bậc hai của số phức 3 4i

Khi đó a bi 2  3 4ia2 b22abi 3 4i

a b ab

 

2 2

4 3 2

a a b a

 

 

4 3 2 4 0 2

b a

 

2 4 2

a b a

 

2 1 2 1

a b a b

 

 

 



 

Vậy z  hoặc 2 i z  2 i

Cách 2: (Thử các đáp án)

 Số phức z được gọi là một căn bậc hai của số phức w nếu z2  w

 Ta thấy:

1 2 i2  3 4i

1 2 i2  3 4i

2i2  3 4i

2 i2  3 4i

Vậy 2 i  là một căn bậc hai của số phức 3 4i

Câu 37 [2D4-4.1-2] (THPT-Toàn-Thắng-Hải-Phòng) Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của1

phương trình z2 2z 5 0 Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức 1

7 4i z

 trên mặt phẳng phức?

A P3; 2

B N1; 2 

C Q3; 2 

D M1; 2

Lời giải

Tác giả:lê tài ; Fb: lê tài

Chọn A

Ta có

1 2

 

    

 

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w