Chương 1 Giới thiệu về ngành ngân hàng 1 Lê Hoài Ân, CFA Khoa Ngân Hàng, Đại Học Ngân hàng GIỚI THIỆU NGÀNH NGÂN HÀNG 1 1 Mục tiêu môn học Sinh viên nhận thức được sự kết nối giữa chương trình đào tạo và yêu cầu của công việc trong lĩnh vực ngân hàng Sinh viên hiểu được những kỹ năng cần thiết cần rèn luyện cho công việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng Sinh viên được hướng dẫn rèn luyện các kỹ năng và thái độ để học tập, nghiên cứu và làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng 2 Tài liệu th.
Trang 2MỤC TIÊU MÔN HỌC
Sinh viên nhận thức được sự kết nối giữa chương trình đào tạo và yêu cầu của
công việc trong lĩnh vực ngân hàng
Sinh viên hiểu được những kỹ năng cần thiết cần rèn luyện cho công việc
trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng
Sinh viên được hướng dẫn rèn luyện các kỹ năng và thái độ để học tập, nghiên
cứu và làm việc trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng
2
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
Giáo trình Hoạt động kinh doanh ngân hàng
Mô tả công việc yêu cầu làm việc của ngân hàng
Tài liệu hướng dẫn kỹ năng đọc
Tài liệu hướng dẫn kỹ năng lắng nghe
Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của hiệp hội ngân hàng
3
Trang 4NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 1: Giới thiệu về ngành ngân hàng
Chương 2: Cơ hội nghề nghiệp của ngành và chương trình đào tạo
Chương 3: Kỹ năng học tập và thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực ngân hàng
Chương 4: Đạo đức nghề nghiệp trong ngân hàng và trường học
4
Trang 5CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VỀ NGÀNH NGÂN HÀNG
Trang 6MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
1. Sinh viên hiểu được bối cảnh phát triển của ngành ngân hàng
2. Sinh viên nắm được các yêu cầu về chuyên môn, kỹ năng và thái độ của các vị trí công
việc ở ngân hàng
3. Tạo nhận thức ban đầu cho sinh viên về phương thức tài trợ dự án
4. Sinh viên nhận thức được sự khác biệt giữa tài trợ dự án và tài trợ truyền thống
5. Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của dự án trong việc phát triển cơ sở hạ tầng ở
các quốc gia đang phát triển
6
Trang 7NỘI DUNG CHƯƠNG
1.1 Tổng quan về kinh tế xã hội của nền kinh tế Việt Nam
1.2 Hệ thống tài chính ngân hàng của Việt Nam
1.3 Vai trò của hệ thống ngân hàng trong nền kinh tế Việt Nam
1.4 Bản chất sản phẩm dịch vụ tài chính trong ngân hàng
1.5 Xu hướng phát triển của ngành ngân hàng ở Việt Nam
1.6 Bộ máy tổ chức của một ngân hàng
1.7 Những vị trí công việc trong lĩnh vực ngân hàng
1.8 Yêu cầu về chuyên môn, kỹ năng và thái độ đối với các vị trí công việc trong ngân hàng
Trang 81.1 TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ XÃ HỘI
CỦA NỀN KINH TẾ VIỆT NAM
Trang 9TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA
Trang 10LẠM PHÁT CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA
Trang 11XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA
Giá trị xuất khẩu (LHS)
Giá trị xuất khẩu so với GDP (RHS)
Trang 12FDI CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA
Giá trị dòng vốn FDI vào Việt Nam (LHS)
Dòng vốn FDI vào Việt Nam
so với GDP (RHS)
Trang 13TĂNG TRƯỞNG TÍN DỤNG VÀ KINH TẾ CỦA VIỆT NAM
TRONG 10 NĂM QUA
Tăng trưởng GDP (RHS)
Tăng trưởng tín dụng (LHS)
Trang 14CẤU TRÚC NGUỒN CUNG VỐN DÀI HẠN CHO DOANH NGHIỆP VIỆT NAM NĂM 2017
96
00
%
4.00%
Huy động từ tín dụng ngân hàng
Huy động từ thị trường chứng khoán
Trang 151.2 HỆ THỐNG TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
CỦA VIỆT NAM
Bao gồm các tổ chức tín dụng
Quỹ tín dụng
Công ty tài chính tiêu dùng
Công ty cho thuê tài chính
Ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại cổ phần
Trang 161.3 VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRONG NỀN
KINH TẾ VIỆT NAM
Ngân hàng là một loại hình kinh doanh đặc biệt
với đối tượng là tiền tệ Ngân hàng là trung gian
tài chính giữa người gửi tiền và người vay vì vậy
Ngân hàng sẽ là công cụ điều tiết hữu hiệu nền
kinh tế cũng như một số lĩnh vực phi kinh tế
Trong bối cảnh Việt Nam, thì vai trò của ngành
ngân hàng càng đặc biệt quan trọng do sự thiếu
hụt các kênh cung cấp vốn dài hạn khác
Trang 171.4 BẢN CHẤT CỦA SẢN PHẨM DỊCH VỤ TÀI CHÍNH CỦA
NGÂN HÀNG
Sản phẩm ngân hàng là dịch vụ nên mang tính vô hình
Việc cung cấp các sản phẩm ngân hàng liên quan đến vấn đề pháp lý và vấn đề quản
Trang 181.5 XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN
NGÀNH NGÂN HÀNG
Khách hàng phân khúc bán lẻ đang là động lực tăng trưởng chính của ngân hàng
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đã làm cho khả năng thay thế con người trong các nghiệp vụ ngân hàng càng gia tăng
Áp lực cạnh tranh khiến cho các ngân hàng muốn tạo lợi thế cạnh tranh phải cần phải nâng cao chất lượng dịch vụ thông qua yếu tố con người
Tái cấu trúc ngành ngân hàng đòi hỏi các ngân hàng phải không ngừng nâng cao chất lượng hoạt động để phát triển bền vững
Trang 191.6 BỘ MÁY HOẠT ĐỘNG CỦA MỘT NGÂN HÀNG
Trang 201.7 NHỮNG VỊ TRÍ CÔNG VIỆC CỦA SINH VIÊN TỐT
NGHIỆP NGÀNH NGÂN HÀNG
Một số vị trí công việc ở ngân hàng
Giao dịch viên
Thủ quỹ
Kiểm soát viên
Chuyên viên quan hệ khách hàng cá nhân/doanh nghiệp
Chuyên viên phát triển sản phẩm
Chuyên viên thẩm định và quản lý rủi ro tín dụng
Chuyên viên Marketing
Chuyên viên xử lý nợ
Chuyên viên kế toán
Hành chính, nhân sự
Trang 211.7 NHỮNG VỊ TRÍ CÔNG VIỆC CỦA SINH VIÊN TỐT
NGHIỆP NGÀNH NGÂN HÀNG
Một số vị trí công việc ở các tổ chức khác
Kiểm toán viên
Chuyên viên tài chính tại doanh nghiệp
Chuyên viên quản trị rủi ro tại doanh nghiệp
Chuyên viên phân tích đầu tư
Nghiên cứu viên tại các viên hoặc giảng viên đại học
…
Trang 221.8 YÊU CẦU NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI
NHÂN VIÊN NGÂN HÀNG
Chuyên môn: khả năng tác nghiệp các nghiệp vụ ngân hàng
Kiến thức xã hội và khoa học
Kiến thức chuyên môn về sản phẩm và quy trình của ngân hàng
Khả năng tư duy và phân tích nhu cầu khách hàng …
Kỹ năng: khả năng thực hiện các công việc một cách hiệu quả
Kỹ năng làm việc độc lập
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng ngoại ngữ
Kỹ năng máy tính…
Thái độ: thể hiện khả năng làm việc với con người
Tương tác với đồng nghiệp
Chia sẻ với khách hàng
Tuân thủ quy định ngành ngân hàng…
Trang 23CHƯƠNG 2
CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH
VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Trang 24MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
1. Sinh viên hiểu được các công việc đúng chuyên ngành có thể làm sau khi tốt nghiệp
2. Sinh viên nắm được chương trình đào tạo của chuyên ngành
3. Sinh viên xây dựng kế hoạch học tập phù hợp với định hướng công việc
24
Trang 25NỘI DUNG CHƯƠNG
2.1 Cơ hội nghề nghiệp của ngành ngân hàng
2.2 Chương trình đào tạo ngành ngân hàng
2.3 Chuẩn đầu ra chuyên ngành ngân hàng
2.4 Phân tích việc phân bổ các môn học theo từng học kỳ
2.5 Các nội dung học gắn với các vị trí công việc cụ thể
2.6 Thực hành xây dựng kế hoạch học tập
25
Trang 262.1 CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH
2.1.1 Nhóm công việc định hướng kinh doanh
Tại các bộ phận chuyên môn trong ngân hàng thương
mại, tổ chức tài chính tín dụng trong và ngoài nước đảm
nhiệm các vị trí chuyện viên kinh doanh tín dụng, nguồn
vốn, đầu tư, thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối,
phân tích tài chính…
Ngoài ra còn có các vị trí công việc tại các doanh
nghiệp, công ty kiểm toán và các tổ chức tài chính đầu
tư như công ty chứng khoán và quỹ đầu tư…
Trang 272.1 CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH
2.1.2 Nhóm công việc định có định hướng
quản lý
Tại các cơ quan quản lý nhà nước như ngân hàng
trung ương, cơ quan chính phủ, tổ chức phi chính
phủ với các vị trí thanh tra, giám sát, phân tích,
hoạch định chính sách quản lý vĩ mô trong lĩnh
vực ngân hàng
Tất nhiên, công việc này cũng đòi hỏi phải có
kinh nghiệm ở cấp tác nghiệp
Trang 282.1 CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH
2.1.3 Nhóm công việc định có định
hướng nghiên cứu
Tại các trường đại học, viện nghiên cứu
với các vị trí giảng viên, chuyên viên
nghiên cứu
Tất nhiên, kinh nghiệm thực tế là một
yếu tố rất quan trọng cho nhóm công việc
này
Trang 292.2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG
Trang 302.3 CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH NGÂN HÀNG
Mục tiêu chung
Sinh viên tốt nghiệp nắm vững kiến thức nền, hiện đại về kinh tế, tài chính ngân hàng nói chung, kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành ngân hàng nói riêng, có phẩm chất tốt, có năng lực nghiên cứu và ứng dụng một cách hiệu quả trong bối cảnh hội nhập quốc tế
Mục tiêu cụ thể
⁃ Về kiến thức
⁃ Về kỹ năng cá nhân và thực hành nghề nghiệp
⁃ Về thái độ và phẩm chất nghề nghiệp
Trang 312.3 CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH NGÂN HÀNG
Trang 322.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Trang 332.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Trang 342.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Trang 352.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Trang 362.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Trang 372.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Trang 382.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Trang 392.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TRONG CÁC HỌC KỲ
Các môn thay thế khóa luận:
• Quản trị rủi ro ngân hàng
• Tài trợ dự án
• Thẩm định giá tài sản
Trang 402.4 SƠ ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH HỌC GẮN VỚI CÁC NGHỀ NGHIỆP THỰC TẾ
Năm Giao dịch viên Chuyên viên tín dụng doanh
nghiệp Chuyên viên thẩm định và quản lý rủi ro
1 Nhà nước và Pháp Luật
Cơ sở văn hóa VN (tự chọn)
Nguyên lý marketing
Nhà nước và pháp luật Nguyên lý ké toán Nhà nước và pháp luật Nguyên lý ké toán
2 Kỹ năng giao tiếp
Nguyên lý kế toán
Lý thuyết TCTT
Anh văn chuyên ngành 1
PP Nghiên cứu khoa học
Kỹ năng giao tiếp
Kế toán tài chính 1 Hoạt động kinh doanh ngân hàng Quản trị ngân hàng thương mại
PP Nghiên cứu khoa học
Kỹ năng giao tiếp
Kế toán tài chính 1 Hoạt động kinh doanh ngân hàng Quản trị ngân hàng thương mại
Trang 412.5 SƠ ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH HỌC GẮN VỚI CÁC NGHỀ NGHIỆP THỰC TẾ
Năm Giao dịch viên Chuyên viên tín dụng doanh
nghiệp Chuyên viên thẩm định và quản lý rủi ro
3 Thuế
Thị trường TC & các định
chế TC
Tài chính doanh nghiệp
Hoạt động kinh doanh NH
Marketing dịch vụ tài chính
Thuế Tài chính doanh nghiệp Thị Trường TC và các ĐCTC Thiết lập và thẩm định DAĐT Phân tích tài chính doanh nghiệp Tài chính công ty đa quốc gia
Thuế Tài chính doanh nghiệp Thị Trường TC và các ĐCTC Thiết lập và thẩm định DAĐT Phân tích tài chính doanh nghiệp Tài chính công ty đa quốc gia
4 Kế toán ngân hàng Tài trợ dự án
Tín dụng ngân hàng Xếp hạng tín nhiệm Quản trị rủi ro tài chính Thẩm định giá tài sản
Tài trợ dự án Tín dụng ngân hàng Xếp hạng tín nhiệm Quản trị rủi ro tài chính Thẩm định giá tài sản
Trang 422.6 THỰC HÀNH XÂY DỰNG KẾ HOẠCH HỌC TẬP
Trang 43CHƯƠNG 3: KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP TRONG
LĨNH VỰC NGÂN HÀNG
Trang 44UNIVERSITY = SHAOLIN
Trang 45MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
1. Sinh viên hiểu được các yêu cầu về kỹ năng trong lĩnh vực ngân hàng
2. Sinh viên rèn luyện các kỹ năng làm việc độc lập
3. Sinh viên rèn luyện các kỹ năng làm việc nhóm với sự hỗ trợ của công nghệ
45
Trang 46NỘI DUNG CHƯƠNG
3.1 Kỹ năng sử dụng tin học văn phòng
3.2 Kỹ năng tự học và tự nghiên cứu
3.3 Kỹ năng đọc tài liệu
3.4 Kỹ năng làm việc độc lập trong môi trường thiếu thông tin
3.5 Kỹ năng trình bày vấn đề bằng văn bản
3.6 Kỹ năng trình bày vấn đề bằng lời
3.7 Kỹ năng làm việc nhóm
3.8 Kỹ năng lắng nghe
46
Trang 473.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ
TIN HỌC VĂN PHÒNG
1 Kỹ năng sử dụng Word
Kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ trong Word
Kỹ năng đánh máy nhanh: Học đánh máy 10 ngón (https://10fastfingers.com/)
Kỹ năng soạn thảo và trình bày văn bản: Các quy chuẩn, trang trí, trình bày văn bản chuyên nghiệp…
Biết cách tạo mục lục, đánh số trang
Trang 483.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Cách lựa chọn khổ giấy in ấn
Khoảng cách lề trên và dưới là 2,5cm, trái 3cm và phải 2cm
Các kiểu chữ thông dụng: Times New Roman (Unicode), VNI-Times (VNI), VnTime
(TCVN), kích thước chữ trung bình khoảng 13 (pt)
Một lưu ý nhỏ để tránh mất bài khi quên lưu: Nên chỉnh thời gian autosave mặc định về 2 – 3p (Thanh File => Option => Save => 2 minutes)
Các thao tác xử lý lỗi trong quá trình soạn thảo và thực hiện xử lý tài liệu trên Word
Trang 49THỰC HÀNH KỸ NĂNG TRÌNH BÀY BÁO CÁO
Trang 503.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Kỹ năng sử dụng Excel
Kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ trong Excel: Định dạng bảng, lọc số liệu
Các thao tác tạo bảng biểu, trình bày bảng biểu nhanh và khoa học
Kỹ năng vận dụng các hàm tính toán cơ bản như: Sum, Count, If, Average,…
Kỹ năng xử lý dữ liệu và trình bày các đồ thị theo chuẩn chuyên nghiệp
Trang 51THỰC HÀNH KỸ NĂNG VẼ ĐỒ THỊ
Trang 523.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Kỹ năng sử dụng PowerPoint
Lưu ý sự hài hòa giữa font nền và font chữ
Không nên trình bày quá nhiều chữ
Từ khóa ngắn gọn, súc tích, nên có hình ảnh hay biểu đồ
Lưu các Theme chuẩn đã làm để không phải làm lại (vào Thanh Design
=> sổ khung Theme => Save Current Theme) hoặc lưu thêm các bộ Slide đẹp trên mạng.
Trang 54 Sử dụng slide Master (Vào thanh View => Slide Master) để đồng bộ font chữ, hiệu ứng
để tiết kiệm thời gian
Trang 553.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Kỹ năng sử dụng PowerPoint
Màu đối diện nhau là màu tương phản, giúp tăng
khả năng đọc VD: cam và xanh
Sử dụng chung 1 nền cho tất cả slide, font chữ dễ
đọc, to
Không nên kết hợp in đậm và in nghiêng
Trang 56THỰC HÀNH KỸ NĂNG TRÌNH BÀY SLIDE
Trang 573.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Kỹ năng sử dụng Email trong môi trường làm việc
Cách lập mail, gửi mail, tìm kiếm thông tin, phân biệt giữa gửi mail CC và BCC
Tạo chữ ký cho email, sử dụng các tiện ích trong email như google alerts
Kỹ năng quản lý, lưu trữ thư Email theo thư mục dễ tra cứu
Chú ý đặt tên email nghiêm túc
Trang 583.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU
Hướng dẫn xây dựng kế hoạch học tập
Trên cơ sở đề cương môn học, SV lập kế hoạch học tập ở trong tầm với của mình, phù hợp với điều kiện của mình
Phân biệt rõ việc chính việc phụ, việc làm ngay và việc làm sau
Sử dụng và tận dụng tốt quỹ thời gian để không phải bị động trước khối lượng các môn học cũng như áp lực công việc
Trang 593.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU
Cách nghe giảng và ghi chép theo tinh thần tự học
Cần rèn luyện thói quen ghi chép để có thể có được những thông tin cần thiết về môn học
Phải rèn luyện để có khả năng huy động vốn từ, sử dụng tốc độ ghi chép nhanh bằng các hình thức viết tắt, gạch chân, tóm lược bằng sơ đồ hình vẽ những ý chính, các luận điểm quan trọng mà GV nhấn mạnh, lặp lại nhiều lần là điều vô cùng cần thiết
Trang 603.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU
Hướng dẫn cách tự nghiên cứu
Tự học theo mô hình các nấc thang nhận thức
của Bloom Tức là học cách phân tích, tổng
hợp, học vận dụng tri thức vào từng tình huống
thực tiễn, học nhận xét đánh giá, so sánh đối
chiếu các kiến thức…
Lưu ý việc học qua các tình huống
Trang 613.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU
Hướng dẫn các tự tìm kiếm vấn đề nghiên cứu
Trước hết là xác định đề tài, chủ đề nghiên cứu sao cho phù hợp với sở trường năng lực của mình và yêu cầu của chuyên ngành đào tạo
Tiếp đến là lựa chọn và tập hợp, phân loại thông tin và cách xử lí thông tin trong
khuôn khổ thời gian cho phép
Tài liệu sẽ lấy từ nguồn nào, giới hạn phạm vi bao nhiêu, cách viện dẫn những thông tin ra sao cho chính xác, trích dẫn những vấn đề điển hình nào cho có tính thuyết
phục…
Trang 62THỰC HÀNH KỸ NĂNG TỰ NGHIÊN CỨU
Trang 633.3 KỸ NĂNG ĐỌC TÀI LIỆU
SQ3R (hay còn được viết là SQRRR) là một từ viết tắt bởi 5 chữ cái đầu của 5 từ
Tiếng Anh là Survey,Question, Read, Recite và Review
Đây là những từ dùng để chỉ 5 bước đọc hiệu quả, cụ thể bao gồm: Quan sát, Hỏi,
Đọc, Trả bài và Xem lại
(Theo tác giả người Mỹ Francis Pleasant Robinson nêu ra trong cuốn sách học tập hiệu
quả -Effective Study- năm 1946)
Trang 643.3 KỸ NĂNG ĐỌC TÀI LIỆU
Bước 1: Survey (Quan sát, tìm hiểu tổng quan)
Muốn tìm đường, bạn xem bản đồ Muốn hiểu được về một cuốn tài liệu, trước tiên bạn cần đọc qua mục lục
Đọc phần tổng quan sẽ giúp bạn định hướng việc đọc được tốt hơn, cụ thể bạn nắm được: Tác giả cuốn sách hay bài báo đó là ai? Nội dung cuốn sách/bài đọc đó viết về cái gì? Cấu trúc của cuốn sách được thiết kế ra sao (Tên chương, Tiểu mục…)? Phần nào là phần bắt buộc cần đọc và phần nào bạn muốn đọc nhất?
Trang 653.3 KỸ NĂNG ĐỌC TÀI LIỆU
Bước 2: Question (Đặt các câu hỏi)
Câu hỏi nên tập trung vào những vấn đề chính yếu như (Cái gì - What, tại sao - Why, bằng cách nào - How, ai- Who, khi nào - When và ở đâu – Where).
Chẳng hạn như: Chương này nói về vấn đề gì? Mình đã biết gì trước về vấn đề mà cuốn sách đề cập? Vấn đề mới này sẽ bổ sung thêm những kiến thức gì cho mình? Khái niệm nào được coi là khái niệm chìa khóa (key words)?
Điều này giúp bạn định hướng và nhớ nội dung logic, rõ ràng hơn