1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide nhập môn ngành ngân hàng

154 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 4,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 Giới thiệu về ngành ngân hàng 1 Lê Hoài Ân, CFA Khoa Ngân Hàng, Đại Học Ngân hàng GIỚI THIỆU NGÀNH NGÂN HÀNG 1 1 Mục tiêu môn học Sinh viên nhận thức được sự kết nối giữa chương trình đào tạo và yêu cầu của công việc trong lĩnh vực ngân hàng Sinh viên hiểu được những kỹ năng cần thiết cần rèn luyện cho công việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng Sinh viên được hướng dẫn rèn luyện các kỹ năng và thái độ để học tập, nghiên cứu và làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng 2 Tài liệu th.

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC

 Sinh viên nhận thức được sự kết nối giữa chương trình đào tạo và yêu cầu của

công việc trong lĩnh vực ngân hàng

 Sinh viên hiểu được những kỹ năng cần thiết cần rèn luyện cho công việc

trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng

 Sinh viên được hướng dẫn rèn luyện các kỹ năng và thái độ để học tập, nghiên

cứu và làm việc trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng

2

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Giáo trình Hoạt động kinh doanh ngân hàng

 Mô tả công việc yêu cầu làm việc của ngân hàng

 Tài liệu hướng dẫn kỹ năng đọc

 Tài liệu hướng dẫn kỹ năng lắng nghe

 Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của hiệp hội ngân hàng

3

Trang 4

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Chương 1: Giới thiệu về ngành ngân hàng

Chương 2: Cơ hội nghề nghiệp của ngành và chương trình đào tạo

Chương 3: Kỹ năng học tập và thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực ngân hàng

Chương 4: Đạo đức nghề nghiệp trong ngân hàng và trường học

4

Trang 5

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VỀ NGÀNH NGÂN HÀNG

Trang 6

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

1. Sinh viên hiểu được bối cảnh phát triển của ngành ngân hàng

2. Sinh viên nắm được các yêu cầu về chuyên môn, kỹ năng và thái độ của các vị trí công

việc ở ngân hàng

3. Tạo nhận thức ban đầu cho sinh viên về phương thức tài trợ dự án

4. Sinh viên nhận thức được sự khác biệt giữa tài trợ dự án và tài trợ truyền thống

5. Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của dự án trong việc phát triển cơ sở hạ tầng ở

các quốc gia đang phát triển

6

Trang 7

NỘI DUNG CHƯƠNG

1.1 Tổng quan về kinh tế xã hội của nền kinh tế Việt Nam

1.2 Hệ thống tài chính ngân hàng của Việt Nam

1.3 Vai trò của hệ thống ngân hàng trong nền kinh tế Việt Nam

1.4 Bản chất sản phẩm dịch vụ tài chính trong ngân hàng

1.5 Xu hướng phát triển của ngành ngân hàng ở Việt Nam

1.6 Bộ máy tổ chức của một ngân hàng

1.7 Những vị trí công việc trong lĩnh vực ngân hàng

1.8 Yêu cầu về chuyên môn, kỹ năng và thái độ đối với các vị trí công việc trong ngân hàng

Trang 8

1.1 TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ XÃ HỘI

CỦA NỀN KINH TẾ VIỆT NAM

Trang 9

TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA

Trang 10

LẠM PHÁT CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA

Trang 11

XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA

Giá trị xuất khẩu (LHS)

Giá trị xuất khẩu so với GDP (RHS)

Trang 12

FDI CỦA VIỆT NAM TRONG 10 NĂM QUA

Giá trị dòng vốn FDI vào Việt Nam (LHS)

Dòng vốn FDI vào Việt Nam

so với GDP (RHS)

Trang 13

TĂNG TRƯỞNG TÍN DỤNG VÀ KINH TẾ CỦA VIỆT NAM

TRONG 10 NĂM QUA

Tăng trưởng GDP (RHS)

Tăng trưởng tín dụng (LHS)

Trang 14

CẤU TRÚC NGUỒN CUNG VỐN DÀI HẠN CHO DOANH NGHIỆP VIỆT NAM NĂM 2017

96

00

%

4.00%

Huy động từ tín dụng ngân hàng

Huy động từ thị trường chứng khoán

Trang 15

1.2 HỆ THỐNG TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

CỦA VIỆT NAM

Bao gồm các tổ chức tín dụng

 Quỹ tín dụng

 Công ty tài chính tiêu dùng

 Công ty cho thuê tài chính

 Ngân hàng thương mại

 Ngân hàng thương mại cổ phần

Trang 16

1.3 VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRONG NỀN

KINH TẾ VIỆT NAM

 Ngân hàng là một loại hình kinh doanh đặc biệt

với đối tượng là tiền tệ Ngân hàng là trung gian

tài chính giữa người gửi tiền và người vay vì vậy

Ngân hàng sẽ là công cụ điều tiết hữu hiệu nền

kinh tế cũng như một số lĩnh vực phi kinh tế

 Trong bối cảnh Việt Nam, thì vai trò của ngành

ngân hàng càng đặc biệt quan trọng do sự thiếu

hụt các kênh cung cấp vốn dài hạn khác

Trang 17

1.4 BẢN CHẤT CỦA SẢN PHẨM DỊCH VỤ TÀI CHÍNH CỦA

NGÂN HÀNG

 Sản phẩm ngân hàng là dịch vụ nên mang tính vô hình

 Việc cung cấp các sản phẩm ngân hàng liên quan đến vấn đề pháp lý và vấn đề quản

Trang 18

1.5 XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN

NGÀNH NGÂN HÀNG

 Khách hàng phân khúc bán lẻ đang là động lực tăng trưởng chính của ngân hàng

 Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đã làm cho khả năng thay thế con người trong các nghiệp vụ ngân hàng càng gia tăng

 Áp lực cạnh tranh khiến cho các ngân hàng muốn tạo lợi thế cạnh tranh phải cần phải nâng cao chất lượng dịch vụ thông qua yếu tố con người

 Tái cấu trúc ngành ngân hàng đòi hỏi các ngân hàng phải không ngừng nâng cao chất lượng hoạt động để phát triển bền vững

Trang 19

1.6 BỘ MÁY HOẠT ĐỘNG CỦA MỘT NGÂN HÀNG

Trang 20

1.7 NHỮNG VỊ TRÍ CÔNG VIỆC CỦA SINH VIÊN TỐT

NGHIỆP NGÀNH NGÂN HÀNG

Một số vị trí công việc ở ngân hàng

 Giao dịch viên

 Thủ quỹ

 Kiểm soát viên

 Chuyên viên quan hệ khách hàng cá nhân/doanh nghiệp

 Chuyên viên phát triển sản phẩm

 Chuyên viên thẩm định và quản lý rủi ro tín dụng

 Chuyên viên Marketing

 Chuyên viên xử lý nợ

 Chuyên viên kế toán

 Hành chính, nhân sự

Trang 21

1.7 NHỮNG VỊ TRÍ CÔNG VIỆC CỦA SINH VIÊN TỐT

NGHIỆP NGÀNH NGÂN HÀNG

Một số vị trí công việc ở các tổ chức khác

 Kiểm toán viên

 Chuyên viên tài chính tại doanh nghiệp

 Chuyên viên quản trị rủi ro tại doanh nghiệp

 Chuyên viên phân tích đầu tư

 Nghiên cứu viên tại các viên hoặc giảng viên đại học

 …

Trang 22

1.8 YÊU CẦU NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI

NHÂN VIÊN NGÂN HÀNG

Chuyên môn: khả năng tác nghiệp các nghiệp vụ ngân hàng

 Kiến thức xã hội và khoa học

 Kiến thức chuyên môn về sản phẩm và quy trình của ngân hàng

 Khả năng tư duy và phân tích nhu cầu khách hàng …

Kỹ năng: khả năng thực hiện các công việc một cách hiệu quả

 Kỹ năng làm việc độc lập

 Kỹ năng làm việc nhóm

 Kỹ năng ngoại ngữ

 Kỹ năng máy tính…

Thái độ: thể hiện khả năng làm việc với con người

 Tương tác với đồng nghiệp

 Chia sẻ với khách hàng

 Tuân thủ quy định ngành ngân hàng…

Trang 23

CHƯƠNG 2

CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH

VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Trang 24

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

1. Sinh viên hiểu được các công việc đúng chuyên ngành có thể làm sau khi tốt nghiệp

2. Sinh viên nắm được chương trình đào tạo của chuyên ngành

3. Sinh viên xây dựng kế hoạch học tập phù hợp với định hướng công việc

24

Trang 25

NỘI DUNG CHƯƠNG

2.1 Cơ hội nghề nghiệp của ngành ngân hàng

2.2 Chương trình đào tạo ngành ngân hàng

2.3 Chuẩn đầu ra chuyên ngành ngân hàng

2.4 Phân tích việc phân bổ các môn học theo từng học kỳ

2.5 Các nội dung học gắn với các vị trí công việc cụ thể

2.6 Thực hành xây dựng kế hoạch học tập

25

Trang 26

2.1 CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH

2.1.1 Nhóm công việc định hướng kinh doanh

Tại các bộ phận chuyên môn trong ngân hàng thương

mại, tổ chức tài chính tín dụng trong và ngoài nước đảm

nhiệm các vị trí chuyện viên kinh doanh tín dụng, nguồn

vốn, đầu tư, thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối,

phân tích tài chính…

Ngoài ra còn có các vị trí công việc tại các doanh

nghiệp, công ty kiểm toán và các tổ chức tài chính đầu

tư như công ty chứng khoán và quỹ đầu tư…

Trang 27

2.1 CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH

2.1.2 Nhóm công việc định có định hướng

quản lý

Tại các cơ quan quản lý nhà nước như ngân hàng

trung ương, cơ quan chính phủ, tổ chức phi chính

phủ với các vị trí thanh tra, giám sát, phân tích,

hoạch định chính sách quản lý vĩ mô trong lĩnh

vực ngân hàng

Tất nhiên, công việc này cũng đòi hỏi phải có

kinh nghiệm ở cấp tác nghiệp

Trang 28

2.1 CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP CỦA NGÀNH

2.1.3 Nhóm công việc định có định

hướng nghiên cứu

Tại các trường đại học, viện nghiên cứu

với các vị trí giảng viên, chuyên viên

nghiên cứu

Tất nhiên, kinh nghiệm thực tế là một

yếu tố rất quan trọng cho nhóm công việc

này

Trang 29

2.2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

Trang 30

2.3 CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH NGÂN HÀNG

Mục tiêu chung

Sinh viên tốt nghiệp nắm vững kiến thức nền, hiện đại về kinh tế, tài chính ngân hàng nói chung, kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành ngân hàng nói riêng, có phẩm chất tốt, có năng lực nghiên cứu và ứng dụng một cách hiệu quả trong bối cảnh hội nhập quốc tế

Mục tiêu cụ thể

⁃ Về kiến thức

⁃ Về kỹ năng cá nhân và thực hành nghề nghiệp

⁃ Về thái độ và phẩm chất nghề nghiệp

Trang 31

2.3 CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH NGÂN HÀNG

Trang 32

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Trang 33

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Trang 34

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Trang 35

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Trang 36

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Trang 37

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Trang 38

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Trang 39

2.4 NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TRONG CÁC HỌC KỲ

Các môn thay thế khóa luận:

• Quản trị rủi ro ngân hàng

• Tài trợ dự án

• Thẩm định giá tài sản

Trang 40

2.4 SƠ ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH HỌC GẮN VỚI CÁC NGHỀ NGHIỆP THỰC TẾ

Năm Giao dịch viên Chuyên viên tín dụng doanh

nghiệp Chuyên viên thẩm định và quản lý rủi ro

1 Nhà nước và Pháp Luật

Cơ sở văn hóa VN (tự chọn)

Nguyên lý marketing

Nhà nước và pháp luật Nguyên lý ké toán Nhà nước và pháp luật Nguyên lý ké toán

2 Kỹ năng giao tiếp

Nguyên lý kế toán

Lý thuyết TCTT

Anh văn chuyên ngành 1

PP Nghiên cứu khoa học

Kỹ năng giao tiếp

Kế toán tài chính 1 Hoạt động kinh doanh ngân hàng Quản trị ngân hàng thương mại

PP Nghiên cứu khoa học

Kỹ năng giao tiếp

Kế toán tài chính 1 Hoạt động kinh doanh ngân hàng Quản trị ngân hàng thương mại

Trang 41

2.5 SƠ ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH HỌC GẮN VỚI CÁC NGHỀ NGHIỆP THỰC TẾ

Năm Giao dịch viên Chuyên viên tín dụng doanh

nghiệp Chuyên viên thẩm định và quản lý rủi ro

3 Thuế

Thị trường TC & các định

chế TC

Tài chính doanh nghiệp

Hoạt động kinh doanh NH

Marketing dịch vụ tài chính

Thuế Tài chính doanh nghiệp Thị Trường TC và các ĐCTC Thiết lập và thẩm định DAĐT Phân tích tài chính doanh nghiệp Tài chính công ty đa quốc gia

Thuế Tài chính doanh nghiệp Thị Trường TC và các ĐCTC Thiết lập và thẩm định DAĐT Phân tích tài chính doanh nghiệp Tài chính công ty đa quốc gia

4 Kế toán ngân hàng Tài trợ dự án

Tín dụng ngân hàng Xếp hạng tín nhiệm Quản trị rủi ro tài chính Thẩm định giá tài sản

Tài trợ dự án Tín dụng ngân hàng Xếp hạng tín nhiệm Quản trị rủi ro tài chính Thẩm định giá tài sản

Trang 42

2.6 THỰC HÀNH XÂY DỰNG KẾ HOẠCH HỌC TẬP

Trang 43

CHƯƠNG 3: KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP TRONG

LĨNH VỰC NGÂN HÀNG

Trang 44

UNIVERSITY = SHAOLIN

Trang 45

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

1. Sinh viên hiểu được các yêu cầu về kỹ năng trong lĩnh vực ngân hàng

2. Sinh viên rèn luyện các kỹ năng làm việc độc lập

3. Sinh viên rèn luyện các kỹ năng làm việc nhóm với sự hỗ trợ của công nghệ

45

Trang 46

NỘI DUNG CHƯƠNG

3.1 Kỹ năng sử dụng tin học văn phòng

3.2 Kỹ năng tự học và tự nghiên cứu

3.3 Kỹ năng đọc tài liệu

3.4 Kỹ năng làm việc độc lập trong môi trường thiếu thông tin

3.5 Kỹ năng trình bày vấn đề bằng văn bản

3.6 Kỹ năng trình bày vấn đề bằng lời

3.7 Kỹ năng làm việc nhóm

3.8 Kỹ năng lắng nghe

46

Trang 47

3.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ

TIN HỌC VĂN PHÒNG

1 Kỹ năng sử dụng Word

 Kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ trong Word

 Kỹ năng đánh máy nhanh: Học đánh máy 10 ngón (https://10fastfingers.com/)

 Kỹ năng soạn thảo và trình bày văn bản: Các quy chuẩn, trang trí, trình bày văn bản chuyên nghiệp…

 Biết cách tạo mục lục, đánh số trang

Trang 48

3.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ

TIN HỌC VĂN PHÒNG

 Cách lựa chọn khổ giấy in ấn

 Khoảng cách lề trên và dưới là 2,5cm, trái 3cm và phải 2cm

 Các kiểu chữ thông dụng: Times New Roman (Unicode), VNI-Times (VNI), VnTime

(TCVN), kích thước chữ trung bình khoảng 13 (pt)

 Một lưu ý nhỏ để tránh mất bài khi quên lưu: Nên chỉnh thời gian autosave mặc định về 2 – 3p (Thanh File => Option => Save => 2 minutes)

 Các thao tác xử lý lỗi trong quá trình soạn thảo và thực hiện xử lý tài liệu trên Word

Trang 49

THỰC HÀNH KỸ NĂNG TRÌNH BÀY BÁO CÁO

Trang 50

3.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ

TIN HỌC VĂN PHÒNG

Kỹ năng sử dụng Excel

 Kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ trong Excel: Định dạng bảng, lọc số liệu

 Các thao tác tạo bảng biểu, trình bày bảng biểu nhanh và khoa học

 Kỹ năng vận dụng các hàm tính toán cơ bản như: Sum, Count, If, Average,…

 Kỹ năng xử lý dữ liệu và trình bày các đồ thị theo chuẩn chuyên nghiệp

Trang 51

THỰC HÀNH KỸ NĂNG VẼ ĐỒ THỊ

Trang 52

3.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ

TIN HỌC VĂN PHÒNG

Kỹ năng sử dụng PowerPoint

 Lưu ý sự hài hòa giữa font nền và font chữ

 Không nên trình bày quá nhiều chữ

 Từ khóa ngắn gọn, súc tích, nên có hình ảnh hay biểu đồ

 Lưu các Theme chuẩn đã làm để không phải làm lại (vào Thanh Design

=> sổ khung Theme => Save Current Theme) hoặc lưu thêm các bộ Slide đẹp trên mạng.

Trang 54

 Sử dụng slide Master (Vào thanh View => Slide Master) để đồng bộ font chữ, hiệu ứng

để tiết kiệm thời gian

Trang 55

3.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ

TIN HỌC VĂN PHÒNG

Kỹ năng sử dụng PowerPoint

 Màu đối diện nhau là màu tương phản, giúp tăng

khả năng đọc VD: cam và xanh

 Sử dụng chung 1 nền cho tất cả slide, font chữ dễ

đọc, to

 Không nên kết hợp in đậm và in nghiêng

Trang 56

THỰC HÀNH KỸ NĂNG TRÌNH BÀY SLIDE

Trang 57

3.1 YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ

TIN HỌC VĂN PHÒNG

Kỹ năng sử dụng Email trong môi trường làm việc

 Cách lập mail, gửi mail, tìm kiếm thông tin, phân biệt giữa gửi mail CC và BCC

 Tạo chữ ký cho email, sử dụng các tiện ích trong email như google alerts

 Kỹ năng quản lý, lưu trữ thư Email theo thư mục dễ tra cứu

 Chú ý đặt tên email nghiêm túc

Trang 58

3.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU

Hướng dẫn xây dựng kế hoạch học tập

 Trên cơ sở đề cương môn học, SV lập kế hoạch học tập ở trong tầm với của mình, phù hợp với điều kiện của mình

 Phân biệt rõ việc chính việc phụ, việc làm ngay và việc làm sau

 Sử dụng và tận dụng tốt quỹ thời gian để không phải bị động trước khối lượng các môn học cũng như áp lực công việc

Trang 59

3.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU

Cách nghe giảng và ghi chép theo tinh thần tự học

 Cần rèn luyện thói quen ghi chép để có thể có được những thông tin cần thiết về môn học

 Phải rèn luyện để có khả năng huy động vốn từ, sử dụng tốc độ ghi chép nhanh bằng các hình thức viết tắt, gạch chân, tóm lược bằng sơ đồ hình vẽ những ý chính, các luận điểm quan trọng mà GV nhấn mạnh, lặp lại nhiều lần là điều vô cùng cần thiết

Trang 60

3.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU

Hướng dẫn cách tự nghiên cứu

 Tự học theo mô hình các nấc thang nhận thức

của Bloom Tức là học cách phân tích, tổng

hợp, học vận dụng tri thức vào từng tình huống

thực tiễn, học nhận xét đánh giá, so sánh đối

chiếu các kiến thức…

 Lưu ý việc học qua các tình huống

Trang 61

3.2 KỸ NĂNG TỰ HỌC VÀ TỰ NGHIÊN CỨU

Hướng dẫn các tự tìm kiếm vấn đề nghiên cứu

 Trước hết là xác định đề tài, chủ đề nghiên cứu sao cho phù hợp với sở trường năng lực của mình và yêu cầu của chuyên ngành đào tạo

 Tiếp đến là lựa chọn và tập hợp, phân loại thông tin và cách xử lí thông tin trong

khuôn khổ thời gian cho phép

 Tài liệu sẽ lấy từ nguồn nào, giới hạn phạm vi bao nhiêu, cách viện dẫn những thông tin ra sao cho chính xác, trích dẫn những vấn đề điển hình nào cho có tính thuyết

phục…

Trang 62

THỰC HÀNH KỸ NĂNG TỰ NGHIÊN CỨU

Trang 63

3.3 KỸ NĂNG ĐỌC TÀI LIỆU

SQ3R (hay còn được viết là SQRRR) là một từ viết tắt bởi 5 chữ cái đầu của 5 từ

Tiếng Anh là Survey,Question, Read, Recite và Review

Đây là những từ dùng để chỉ 5 bước đọc hiệu quả, cụ thể bao gồm: Quan sát, Hỏi,

Đọc, Trả bài và Xem lại

(Theo tác giả người Mỹ Francis Pleasant Robinson nêu ra trong cuốn sách học tập hiệu

quả -Effective Study- năm 1946)

Trang 64

3.3 KỸ NĂNG ĐỌC TÀI LIỆU

Bước 1: Survey (Quan sát, tìm hiểu tổng quan)

 Muốn tìm đường, bạn xem bản đồ Muốn hiểu được về một cuốn tài liệu, trước tiên bạn cần đọc qua mục lục

 Đọc phần tổng quan sẽ giúp bạn định hướng việc đọc được tốt hơn, cụ thể bạn nắm được: Tác giả cuốn sách hay bài báo đó là ai? Nội dung cuốn sách/bài đọc đó viết về cái gì? Cấu trúc của cuốn sách được thiết kế ra sao (Tên chương, Tiểu mục…)? Phần nào là phần bắt buộc cần đọc và phần nào bạn muốn đọc nhất?

Trang 65

3.3 KỸ NĂNG ĐỌC TÀI LIỆU

Bước 2: Question (Đặt các câu hỏi)

 Câu hỏi nên tập trung vào những vấn đề chính yếu như (Cái gì - What, tại sao - Why, bằng cách nào - How, ai- Who, khi nào - When và ở đâu – Where). 

 Chẳng hạn như: Chương này nói về vấn đề gì? Mình đã biết gì trước về vấn đề mà cuốn sách đề cập? Vấn đề mới này sẽ bổ sung thêm những kiến thức gì cho mình? Khái niệm nào được coi là khái niệm chìa khóa (key words)?

 Điều này giúp bạn định hướng và nhớ nội dung logic, rõ ràng hơn

Ngày đăng: 21/04/2022, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Ngân hàng là một loại hình kinh doanh đặc biệt với đối tượng là tiền tệ. Ngân hàng là trung gian  tài chính giữa người gửi tiền và người vay vì vậy  Ngân hàng sẽ là công cụ điều tiết hữu hiệu nền  kinh tế cũng như một số lĩnh vực phi kinh tế. - Slide nhập môn ngành ngân hàng
g ân hàng là một loại hình kinh doanh đặc biệt với đối tượng là tiền tệ. Ngân hàng là trung gian tài chính giữa người gửi tiền và người vay vì vậy Ngân hàng sẽ là công cụ điều tiết hữu hiệu nền kinh tế cũng như một số lĩnh vực phi kinh tế (Trang 16)
 Tự học theo mô hình các nấc thang nhận thức của Bloom. Tức là học cách phân tích, tổng - Slide nhập môn ngành ngân hàng
h ọc theo mô hình các nấc thang nhận thức của Bloom. Tức là học cách phân tích, tổng (Trang 60)
5. Hình dung các viễn cảnh có thể xảy ra 6. Gặp gỡ nhiều người - Slide nhập môn ngành ngân hàng
5. Hình dung các viễn cảnh có thể xảy ra 6. Gặp gỡ nhiều người (Trang 71)
 Hạn chế việc quay lưng lại bảng khi nói - Slide nhập môn ngành ngân hàng
n chế việc quay lưng lại bảng khi nói (Trang 106)
Sử dụng nhiều ngôn ngữ hình thể - Slide nhập môn ngành ngân hàng
d ụng nhiều ngôn ngữ hình thể (Trang 107)
Giúp củng cố hình ảnh của một nhân viên ngân hàng chuyên nghiệpviên ngân hàng chuyên nghiệp - Slide nhập môn ngành ngân hàng
i úp củng cố hình ảnh của một nhân viên ngân hàng chuyên nghiệpviên ngân hàng chuyên nghiệp (Trang 127)
4.2 TẦM QUAN TRONG CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ NQHIỆP - Slide nhập môn ngành ngân hàng
4.2 TẦM QUAN TRONG CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ NQHIỆP (Trang 127)
Thực hành công bằng tại nơi làm việc - Slide nhập môn ngành ngân hàng
h ực hành công bằng tại nơi làm việc (Trang 133)
Không chấp nhận phân biệt đối xử dưới mọi hình thức đối với nhân viên.thức đối với nhân viên. - Slide nhập môn ngành ngân hàng
h ông chấp nhận phân biệt đối xử dưới mọi hình thức đối với nhân viên.thức đối với nhân viên (Trang 133)
 Quấy rối tình dục hay bất kỳ hình thức quấy rối hoặc đe dọa nào khác đều bị nghiêm cấm - Slide nhập môn ngành ngân hàng
u ấy rối tình dục hay bất kỳ hình thức quấy rối hoặc đe dọa nào khác đều bị nghiêm cấm (Trang 134)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w