1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHÂN TÍCH CHI PHÍ BV ANALYSIS OF HOSPITAL COSTS

39 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH CHI PHÍ BV ANALYSIS OF HOSPITAL COSTS PHÂN TÍCH CHI PHÍ PHÂN TÍCH CHI PHÍ BV BV ANALYSIS OF ANALYSIS OF HOSPITAL COSTSHOSPITAL COSTSLÊ NGỌC CỦA, M P H , Dr P H LÊ NGỌC CỦA, M P H , Dr P H Mở[.]

Trang 1

PHÂN TÍCH CHI PHÍ

BV ANALYSIS OF HOSPITAL COSTS

LÊ NGỌC CỦA, M.P.H., Dr.P.H

Trang 2

Mở đầu

• Nghiên cứu World Bank (Barnum và

Kutzin, 1993) : BV công sử dụng nguồn

lực y tế công ở các nước đang phát triển

từ 50% - 80 %

• PT chi phí BV giúp các nhà quản lý sử

dụng tốt các nguồn lực do nắm bắt được các chi phí của các hoạt động/khoa phòng

 cải thiện hiệu năng (efficiency) của các khoa và toàn thể hệ thống bệnh viện

Trang 3

Mở đầu

• Hai hạng mục cơ bản của dữ liệu tài chính

cần thiết cho một nhà quản lý bệnh viện:

– Tâm giá (Cost Centre) chi phí được phân bổ

cho 1 trung tâm (một chương trình hoặc 1

khoa/phòng của bệnh viện)

– Đơn giá (Cost Unit) chi phí trên 1 đơn vị của

dịch vụ bệnh viện

Trang 4

-Cơ sở phân bố tài lực cho các khoa

-Lượng giá các biến thiên XĐ vấn đề và tìm hiểu tại sao?

Nguyên nhân: giá cả đầu vào?, số lượng BN thay đổi, hiệu năng quản lý?

Đơn giá TRỰC TIẾP/ giường

Trang 6

Tâm giá VTYT

Trang 7

ĐƠN GIÁ: CHI PHÍ SỬ DỤNG KS /BN= 72.000 Đ

KHOA: HSCC, PHẪU, THUẬT, NHIỄM  ĐƠN GIÁ CAO NHẤT

130 – 402 NGÀN ĐỒNG/BN

TÂM GIÁ KS VÀ D.TRUYEN CỦA BV

Trang 8

TÂM GIÁ SỬ DỤNG KS

Tại sao ?  tìm nguyên nhân  phát hiện vấn đề  CQI

Trang 9

Tâm giá – Cost Center

• Tâm giá phù hợp với cấu trúc tổ chức của BV

• Tâm giá dựa vào bản chất công việc có 3 loại

 Tâm giá CSBN: chi phí dịch vụ trực tiếp CSBN tại khoa LS

 Tâm giá trung gian: chi phí hỗ trợ các khoa CSBN của các khoa CLS: XN, CĐhình ảnh, và khoa

Dược TD: chi phí chụp X rays, XN/khoa X

 Tâm giá hậu cần: chi phí của bộ phận hỗ trợ khoa

LS và CLS TD: phòng tài vụ, Hành chính quản trị, v.v…Chi phí giặt ủi, điện, nước, lau nhà, điện

thoại v.v…

9

Trang 10

Cách tính đơn giá/BV

• Xác định Sản phẩm cuối cùng của phân tích

• Xác định loại tâm giá: tổng hợp hoặc cụ thể:

Tâm gía tất cả chi phí, TG kháng sinh, VTYT tiêu hao

• Xác định toàn bộ chi phí, giá cho mỗi đầu vào

• Chỉ định đầu vào nào được sử dụng tính vào

tâm giá

• Đưa toàn bộ chi phí vào tâm giá cuối cùng

• Tính Đơn giá mong muốn ban đầu từ tâm giá

• Báo cáo KQ

Trang 11

Xác định Sản phẩm cuối

cùng của phân tích

• Các khoa/phòng nào mà bạn quan tâm

trong tính đơn giá ?

• Quyết định phụ thuộc vào hai câu hỏi:

– Mục đích của phân tích ?: So sánh chi phí giữa

các khoa/phòng của bệnh viện  tính đơn giá của từng khoa/phòng

So sánh nhiều bệnh viện với số giường/số lượt

BN tương tự  tính đơn giá duy nhất cho tất cả các dịch vụ chăm sóc bệnh nhân nội trú cho

từng bệnh viện : chi phí/1 giường, chi phí/ 1 BN, chi phí/1 BN-ngày hay giường-ngày

Trang 12

bệnh được sử dụng/năm = (TS ngày)/(365 ngày x TS giường)

Trang 13

giường-QUY TRÌNH TÍNH ĐƠN

GIÁ – UNIT COST

Trang 15

Xác định Sản phẩm cuối

cùng của phân tích

• XĐ Đơn vị đầu ra (Unit of Output) cho

mỗi tâm giá cuối cùng : BN-ngày

(inpatient day), nhập viện, khám

bệnh, XN, chụp X quang, mỗ, kê

đơn

• Thời gian thu thập dữ liệu phân tích

đơn giá dựa trên dữ liệu cho một

tháng, một quý, hoặc một năm

Trang 16

Cách xác định tâm giá

dựa trên bản chất công

việc

• Tâm giá trực tiếp hoặc Chăm sóc BN: cho các

dịch vụ trực tiếp bệnh nhân, ví dụ, trại bệnh

hoặc các khoa lâm sàng

• Tâm giá trung gian:cho các khoa hỗ trợ điều trị

nội trú Ví dụ: Khoa Xét nghiệm, dược, và X

Trang 17

• Kinh phí cấp của nhà nước

• Kinh phí mua thuốc

• Kinh phí duy tu bảo dưỡng

• Vốn tài sản (Capital assets) vốn: nguồn tài Vốn tài sản (Capital assets)

chính sử dụng để mua sắm + tài sản cố định

Trang 18

Chỉ định đầu vào được tính vào tâm giá

• Thu thập thông tin về tổng chi phí của bệnh

viện từ bất cứ nguồn thanh toán

• Những hoạt động không đưa vào:

– Hoạt động ko liên quan CSBN: giảng dạy SV

– Ko chịu sự kiểm soát của BV: CT tiêm chủng mở

rộng

• Thuốc: có hai cách

– Đưa vào một tâm giá riêng biệt như tâm giá

Dược tính đơn giá /1 lượt BN

– Đưa vào các tâm giá khác như các khoa LS

Trang 19

Đưa toàn bộ chi phí vào

tâm giá cuối cùng

• Phân bổ các chi phí trực tiếp và gián

tiếp đến các tâm giá cuối cùng.

• Chi phí gián tiếp bao gồm: quản lý, giặt

ủi và các dịch vụ trung gian : dược, xét nghiệm và X quang

• Nguyên tắc phân bổ chi phí gián tiếp

cho các khoa: xác định những yếu tố

phản ánh tỉ lệ % sử dụng tâm giá gián tiếp (Indirect cost center)

Trang 20

Đưa toàn bộ chi phí vào

tâm giá cuối cùng

• Nghiên cứu phân bổ chi phí giặt ủi tại các

khoa LS dựa vào sự phân bố tỷ lệ % của tổng

số bệnh nhân ngày-ở từng khoa, vì bệnh nhân

ở lại lâu hơn sử dụng dịch vụ giặt ủi nhiều hơn

– Thí dụ: Tâm giá giặt ủi của BV CT /năm 2012 là

100.000.000 đồng

– Khoa nội: năm 2012 có 6.000 Bn-ngày chi phí G

ủi?

– Khoa Chấn thương: có 3.000 Bn-ngày

– Tổng số Bn-ngày của BV: 30.000 Bn-ngày

Trang 21

Đưa toàn bộ chi phí vào

tâm giá cuối cùng Nghiên cứu tại Niger

• Chi phí lau nhà được phân bổ theo

diện tích sàn của mỗi khoa, khoa có diện tích rộng rãi  chi phí lau nhà

nhiều hơn (dựa vào bản đồ thiết kế

xây dựng BV)

• Số lượng các máy lạnh là yếu tố dự

báo tốt về chi phí điện  phân bổ chi phí điện/các khoa dựa trên tỷ lệ %

phân phối máy lạnh

Trang 22

Đưa toàn bộ chi phí vào

tâm giá cuối cùng Nghiên cứu tại Niger

• Không chính xác để phân bổ chi phí

thức ăn đơn giản dựa trên số lượng

BN-ngày

• Sử dụng nhân hệ số đối với phòng

dịch vụ cao tương đương với n lần

bn-ngày so với các khoa bình thường

Trang 23

Tính tâm giá hậu cần

Trang 24

Danh sách các tâm giá

• Khoa chăm sóc BN trực tiếp

Trang 25

Danh sách các tâm giá

Trang 26

Tính đơn giá-chi phí của 1 đơn vị đầu ra

Trang 27

Báo cáo kết quả tâm giá

và đơn giá

tính hoặc ko tính trong các tâm giá

thuốc vì đã tính tâm giá khoa Dược

Hospital) tâm giá của các khoa LS bao

gồm chi phí giảng dạy của các BS giảng viên

Trang 28

CẢI TIẾN QUẢN LÝ

BV DỰA TRÊN DỮ LIỆU TÂM GIÁ &

ĐƠN GIÁ

Trang 29

Mục đích

triển khai các dịch vụ

ngoài hoặc BV tự cung cấp dịch vụ hỗ trợ

Trang 30

Mức độ khoa – Tâm giá

• Tâm giá giúp giám đốc bệnh viện,

trưởng khoa và tài vụ biết số lượng nguồn lực được sử dụng để tạo ra

dịch vụ tại mỗi khoa/bệnh viện

• Thông tin tài chính giúp trưởng khoa

cải tiến quản lý

• Thông tin đo lường hiệu suất các

khoa theo thời gian

Trang 31

Mức độ khoa – Tâm giá

• Phân tích chi phí tập trung sự thay đổi tâm

giá và đơn giá để đo lường hiệu suất dịch vụ

• Thay đổi tâm giá: vượt ngưỡng qui định 

báo hiệu có vấn đề  tìm nguyên nhân

• Biến thiên ngân sách (Budget Variance -BV)

• BV= Chi phí được NS cấp (budgeted cost) –

chi phí thực sự (actual cost)

• Nếu BV > 0  thuận lợi và ngược lại là thâm

hụt

Trang 32

Biến thiên liên thời gian (intertemporal variance)

tâm giá

• Thay đổi chi phí giữa 2 khoảng thời

gian

• Ba yếu tố có thể ảnh hưởng:

– Thay đổi giá cả đầu vào (input price)

– Thay đổi năng suất đầu vào (input

productivity)

– Thay đổi khối lượng sản phẩm dịch vụ

đầu ra (volume changes)

Trang 33

Biến thiên liên thời gian (intertemporal variance)

tâm giá

= (Giá hiện hữu – giá cũ) x số lượng mua

productivity)

= (Sản lượng hiện tại – sản lượng mong

muốn ở năng suất cũ) x giá cũ

ra (volume changes)

= (Khối lượng đầu ra hiện tại – khối lượng đầu ra cũ) x đơn giá cũ

Trang 34

-Cơ sở phân bố tài lực cho các khoa

-Lượng giá các biến thiên XĐ vấn đề và tìm hiểu tại sao?

Nguyên nhân: giá cả đầu vào?, số lượng BN thay đổi, hiệu năng quản lý?

Đơn giá TRỰC TIẾP/ giường

Trang 36

TÂM GIÁ VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO

Trang 37

ĐƠN GIÁ: CHI PHÍ SỬ DỤNG KS /BN= 72.000 Đ

KHOA: HSCC, PHẪU, THUẬT, NHIỄM  ĐƠN GIÁ CAO NHẤT

130 – 402 NGÀN ĐỒNG/BN

TÂM GIÁ KS VÀ D.TRUYEN CỦA BV

Trang 38

TÂM GIÁ SỬ DỤNG KS

Trang 39

KẾT LUẬN

• TQM : PP quản lý CLBV dựa trên PDCA thực

hiện bởi mọi người

• PDCA  thực hiện CQI

• Phát hiện vấn đề cần cải tiến từ:

– KQ Accreditation –Bộ tiêu chí chất lượng BV 2.0– Thăm dò ý kiến khách hàng (sự hài lòng…)

– Phân tích chọn vấn đề ưu tiên cần cải tiến từ 7

công cụ

– Phân tích Cost Centre và Unit Cost

39

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

của các khoa CLS: XN, CĐhình ảnh, và khoa - PHÂN TÍCH CHI PHÍ BV ANALYSIS OF HOSPITAL COSTS
c ủa các khoa CLS: XN, CĐhình ảnh, và khoa (Trang 9)
– Chẩn đoán hình ảnh Chẩn đoán hình ảnh – Vật lý trị liệu Vật lý trị liệu - PHÂN TÍCH CHI PHÍ BV ANALYSIS OF HOSPITAL COSTS
h ẩn đoán hình ảnh Chẩn đoán hình ảnh – Vật lý trị liệu Vật lý trị liệu (Trang 25)
Danh sách các tâm giáDanh sách các tâm giá - PHÂN TÍCH CHI PHÍ BV ANALYSIS OF HOSPITAL COSTS
anh sách các tâm giáDanh sách các tâm giá (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w