1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

file_teacher_2021-10-29_617b5d076027c

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Ho¸ häc 8 KIỂM TRA BÀI CŨ Viết CTHH và tính PTK của các chất sau Tên chất Thành phần phân tử CTHH PTK khí Clo Nước Axit sunfuric Muối 2Cl 2H, 1O 2H, 1S, 4O 1Na, 1Cl Với O = 16 đvC; Cl = 35,5 đ[.]

Trang 1

Ho¸ häc 8

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Viết CTHH và tính PTK của các chất sau:

Tên chất

Thành phần phân

khí Clo

Nước

Axit sunfuric

Muối

2Cl 2H, 1O 2H, 1S, 4O 1Na, 1Cl Với O = 16 đvC; Cl = 35,5 đvC;

H = 1 đvC; S = 32 đvC; Na = 23 đvC

Cl 2

H 2 O

H 2 SO 4 NaCl

71đvC 18đvC 98đvC 58,5đvC

Trang 3

Axit sunfuric Nước oxi già H2O2

Mô hình phân tử

Trang 4

Chẳng hạn một hợp chất 2Al; 3S; 12O

Ta viết là Al2S3O12,???

Hoàn toàn không có chất này trong thực tế

mà chỉ có CTHH là Al2(SO4)3 Vậy thì làm cách nào để chúng ta

Biết cách lập CTHH trên??

Muối nhôm sunphat

Trang 5

HOÁ TRỊ ( Tiết 1)

Tiết 12

I HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC

XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO ?

1.Cách xác định:

HCl

- Mụ hỡnh liờn kết giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử

a) Quy ước:H hoá trị I

Trang 6

Tên gọi CTHH Cấu tạo Hóa trị Giải thích

Axit

clohidric HCl H - Cl

Nước H 2 O

Amoniac NH 3

Dựa vào số hóa trị của H là I, Hãy cho biết hóa trị của các nguyên tố Cl, O, N theo bảng sau ?

O

N

H H H

Cl hóa trị

I

O hóa trị

II

N hóa trị

III

Xung quanh

Cl có 1 liên

kết

Xung quanh

O có 2 liên kết

Xung quanh

N có 3 liên kết

(Quy íc: mçi v¹ch ngang giữa 2 kÝ hiÖu biÓu thÞ 1 ho¸ trÞ cña mçi bªn nguyªn tö)

Trang 7

HOÁ TRỊ (TiÕt 1) Tiết 12

I HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH

BẰNG CÁCH NÀO?

? Hãy xác định số nguyên tử H trong các hợp chất trªn:

CTHH Sè nguyên tử H Hoá trị các nguyên tè

( Cl,O,N ) trong hîp chÊt HCl

H 2 O

NH 3

1 Cách xác định:

1 2 3

Cl ( I)

O ( II)

N ( III)

a)Quy ước H ho¸ trÞ I

? NhËn xÐt sè nguyªn tö H vµ ho¸ trÞ cña nguyªn

tè trong hîp chÊt t ¬ng øng

Trang 8

HOÁ TRỊ (Tiết 1)

Tiết 12

Dựa vào khả năng liên kết với nguyên tử H Nghĩa

là: Một nguyên tử nguyên tố khác (nhóm

nguyên tử) liên kết được với bao nhiêu nguyên

tử H thỡ nói nguyên tố đó (nhóm nguyên tử)

có hoá trị bấy nhiêu

1 Cách xác định:

a Quy ước :H hoá

trị I

I HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYêN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?

Một số nhóm nguyên tử th ường gặp: Hiđrôxit (OH), Nitrat (NO3), Sunfat (SO4),Cacbonat (CO3), Photphat(PO4)

Trang 9

HOÁ TRỊ (Tiết 1)

Tiết 12

VD1: ? Xác định hoá trị của nhóm (SO4) trong hợp chất H2SO4

Nhóm SO4 có hoá trị II vỡ nhóm SO4 liên kết

được với 2H

VD2: ?Xác định hoá trị của các nhóm

PO4; CO3; SO3 trong các hợp chất sau:

H3PO4 ; H2CO3; H2SO3

đáp án:

Nhóm PO4 hoá trị III

Nhóm CO3 hoá trị II

Nhóm SO3 hoá trị II

đáp án:

Trang 10

HOÁ TRỊ (TiÕt 1)

Tiết 12

I HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH

BẰNG CÁCH NÀO?

1 Cách xác định:

2

b)Dùa vµo sù liªn kÕt víi Oxi (O ho¸ trÞ II)

O ho¸ trÞ II O ho¸ trÞ II

Trang 11

Em hãy xác định hóa trị của các nguyên tố khác khi liên kết với Oxi ?

Natri oxit Na 2 O O

Canxi

oxit CaO Ca=O

Cacbon

đioxit CO 2 O=C=O

Na Na

Na hóa trị

I

Ca hóa trị

II

C hóa trị

IV

Xung quanh

Na có 1 liên kết

Xung quanh

Ca có 2 liên kết

Xung quanh

C có 4 liên kết

cña mçi bªn nguyªn tö )

Trang 12

Tương tự nhanh hơn, ta cũng dựa vào số nguyờn tử O

mà tớnh húa trị của cỏc nguyờn tố khỏc

VD 1: SO 3 thỡ S cú húa trị VI (vỡ 1 nguyờn tử O cú

húa trị II mà S liờn kết với 3 nguyờn tử O)

VD 2: Xác định hoá trị của Fe, S, K

trong các hợp chất sau: FeO , SO2 ,

K2O

đáp án:

Fe(II) vỡ 1 nguyên tử Fe liên kết với 1 ngyên tử O

S(IV) vỡ 1 nguyên tử S liên kếtvới 2 nguyên tử O

K(I) vỡ 2 nguyên tử K liên kết với 1 nguyên tử O

Trang 13

Hóa trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử)

là con số biểu thị khả năng liên kết

của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác

Vậy Hóa trị là gì?

Trang 14

Mét sè ho¸ trÞ cña c¸c nguyªn tè thường gÆp: (B¶ng trang 42)

H, Cl, Na, K, Ag: ho¸ trÞ I

Mg, O, Ba, Ca, Zn : ho¸ trÞ II

Al: ho¸ trÞ III

Fe: ho¸ trÞ II vµ III

Cu: Ho¸ trÞ I Vµ II

Trang 15

II QUI TẮC HÓA TRỊ:

Ta kiểm chứng một số công thức:

Chú ý: Dù hóa trị là số La Mã nhưng khi tính toán vẫn như số bình thường

Ví dụ: Hóa trị I (như số 1); Hóa trị IV (như số 4)…

CTHH Tích của hóa trị và

chỉ số của nguyên tố

thứ nhất

Tích của hóa trị

và chỉ số của nguyên tố thứ

hai

Mối quan hệ của 2 tích

K2O

AlIII II2O3

I II I x 2

(kết quả là 2)

III x 2 (kết quả là 6)

II x 1 (kết quả là 2)

II x 3 (kết quả là 6)

I x 2 = II x 1

III x 2 = II x 3

Trang 16

Vậy em nào hãy rút ra qui tắc hóa trị?

QUY TẮC HÓA TRỊ:

Trong công thức hóa học,

tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên

tố kia.

Trang 17

Theo QTHT: x x a = y x b

Lưu ý:

Công thøc chung:

AxBy

a b

x x a ≠ y x b

x,y: là chỉ số của A,B

Trang 18

Ví dụ:

AlCl

COIV II 4

I III

SAI

4 x II

1 x IV

1 x III

Trang 19

- Các em về xem phần 2 vận dụng.

- Học bài, làm BT từ 1 đến 5 trong SGK.

DẶN DÒ:

Ngày đăng: 20/04/2022, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thường gặp: (Bảng trang 42) H, Cl, Na, K, Ag: hoá trị I - file_teacher_2021-10-29_617b5d076027c
th ường gặp: (Bảng trang 42) H, Cl, Na, K, Ag: hoá trị I (Trang 14)
w