1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 10 000CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐMÔN TOÁN: LỚP 3

27 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn + Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 10 000 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ MÔN TOÁN: LỚP 3 I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

+ Số có bốn chữ số là số gồm 4 chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị

+ Đọc, viết số lần lượt từng hàng trừ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

II BÀI TẬP

Bài tập 1: Ghi lại cách đọc các số sau

Mẫu: 2315 Hai nghìn ba trăm mười lăm

- 7 000 : ………

- 3 116 : ………

- 5 427 : ………

- 8 321 : ………

- 4 574 : ………

- 6 835 : ………

- 3 904 : ………

- 2 400 : ………

- 4 444 : ………

- 9 009 : ………

-5 025 : ………

Bài tập 2 : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Số 5 872 được đọc là: A Năm tám bảy hai

B.Năm nghìn tám trăm bảy mươi hai C Lăm nghìn tám trăm bảy mươi hai D Năm nghìn tám trăm bảy hai Bài tập 3: Viết các số sau: Mẫu: Ba nghìn sáu trăm bảy mươi: 3670 - Hai nghìn một trăm linh năm:………

- Bảy nghìn năm trăm tám mươi mốt: ………

- Bốn nghìn không trăm linh một:………

- Tám nghìn hai trăm:………

Bài tập 4: Số ? a) 8 301; 8 302; ……….; ……….; ………; 8 306; ……… ;………

b) 4 000; 5 000; ……… ; ………… ;………… ;………… ; 10 000 c) 7 000; 7 100; 7 200; …………; ………; ………… ; ……… ……

d) 2 310; 2 320; 2 330; ………….; ………; 2 360; …….; ……….; ………

Trang 2

e) 8 989; ……; 8 987; ………….; 8 986; …….; 8 984; …… ;……… ; ……….

Bài tập 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Số năm nghìn không trăm bảy mươi lăm viết là:

Bài tập 7: Viết tổng thành số có 4 chữ số ( theo mẫu)

………c) Các số tròn chục từ 6010 đến 6100 là:

………d) Các số có bốn chữ số và bốn chữ số đó giống nhau là :

Trang 3

Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn

+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau

………

Bài 3:

>

Trang 4

a) Viết các số 30620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

………

b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………

Bài 4: a) Số lớn nhất có bốn chữ số là : ………

b) Số bé nhất có bốn chữ số là : ………

c) Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là : ………

d) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: ………

Bài 5: Điền dấu >; < ; =

Mẫu: 1km > 999m 1000m

1 km …….999 m 60 phút …… 1 giờ

700 cm …… 7 m 69 phút …… 1 giờ

897 mm …….1 m 59 phút …… 1 giờ

1kg………….913g 1/4 giờ… ….25 phút

Bài 6: So sánh hai số tự nhiên x và y biết:

a) X là số đứng liền sau số 1000, Y đứng liền trước số 1001

b) X là số bé nhất lớn hơn 2132, Y là số lớn nhất bé hơn 2133

CHUYÊN ĐỀ:

PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

Trang 6

Bài 7: Tính

Mẫu: 1234 + 2018 + 2004 = 3252+2004

= 5256

a) 3458 + 4672 + 498 = ……… b) 9716 – 3254 – 5317

=……… =………

= ……… = ………

Bài 8: Tìm X Mẫu: X + 1240 = 3600 X = 3600 – 1240 X = 2360 a) X + 3256 = 4132 b) X- 4517 = 2876 c) 2056 + X = 4375 d) 3467 – X = 1008 e) 3432 + X = 1543 + 4879 f) 1734 + 1978 = X - 4076 Bài 9: Tính giá trị biểu thức: Mẫu: 4325 + 123 : 3 = 4325 + 41 = 4366

a 8485 – 342 : 2 b 3257 + 113 x 6

c 5742 – 2376 + 128 d 203 x 5 – 243

Bài 10: Nhà Hoa bẻ được 1351 bắp ngô; nhà Hoa bẻ được nhiều hơn nhà Huệ là

727 bắp ngô Hỏi nhà Huệ bẻ được bao nhiêu bắp ngô?

Bài 11: Tủ sách thư viện của trường Kim Đồng có 6 giá Mỗi giá có 436 quyển.

Các bạn đã mượn 1028 quyển Hỏi trên tủ sách còn bao nhiêu quyển?

Bài 12: Đội một trồng được 968 cây , đội một trồng nhiều hơn đội hai 45 cây

nhưng lại kém đội ba 59 cây Hỏi cả ba đội trồng được bao nhiêu cây?

Bài 13:Một cửa hàng có 5432 kg gạo, buổi sáng đã bán 2100 kg gạo, buổi chiều

bán được 1634kg gạo Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam gạo? ( giải bài toán bằng 2 cách)

Bài 14 : Một đội công nhân ngày đầu trồng được 948 cây , ngày thứ hai đội đó

trồng thêm được bằng 1/3 số cây ngày đầu Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

Bài 15: Tìm số có hai chữ số , biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên trái số

đó thì được số mới gấp 9 lần số phải tìm?

CHUYÊN ĐỀ: THÁNG - NĂM MÔN TOÁN: LỚP 3

Trang 7

I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

-Một năm có 12 tháng là: Tháng Một, tháng Hai, tháng Ba, tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín, tháng Mười, tháng Mười một, tháng Mười hai.

- Các tháng có 31 ngày: Tháng Một, tháng Ba, tháng Năm, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Mười, tháng Mười hai.

- Các tháng có 30 ngày: Tháng Tư, tháng Sáu, tháng Chín, tháng Mười một.

- Tháng 2 có 28 ngày ( năm thường) hoặc 29 ngày ( năm nhuận)

II BÀI TẬP

Bài 1: a) Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 3 năm 2020

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

- Thứ sáu cuối cùng của tháng 3 là ngày:……

Bài 2: Trong một năm :

a) Những tháng có 30 ngày là: ……… b) Những tháng có 31 ngày là:………

Bài 3: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Ngày 30 tháng 7 là chủ nhật thì ngày 5 tháng 8 cùng năm đó là

A Thứ sáu B Thứ bảy C Chủ nhật D Thứ hai

Bài 4: Thứ hai tuần này là ngày 25, thứ hai tuần trước là ngày nào?

Bài 5: Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3 Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?

Trang 8

Bài 6: Thứ sáu đầu tiên của tháng 2 là ngày 7 Hỏi các ngày thứ sáu tiếp theo

của tháng hai là ngày bao nhiêu

Bài 7:Từ ngày 12 tháng 11 đến ngày 12 tháng 12 có bao nhiêu ngày?

Bài 8: Bạn Lan đúng 4 năm mới có 1 lần kỉ niệm ngày sinh của mình Đố em

biết bạn Lan sinh vào ngày nào? Tháng nào?

Bài 9: Tháng ba của một năm nào đó có 5 ngày chủ nhật Hãy cho biết các ngày

chủ nhật trong tháng ba của năm đó là các ngày nào?

Bài 10:Trong tháng hai có 5 ngày chủ nhật Em hãy cho biết tháng hai đó có bao

nhiêu ngày? Ngày thứ sáu cuối cùng của tháng hai đó là ngày nào của tháng hai?

CHUYÊN ĐỀ: ĐIỂM Ở GIỮA – TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 3 I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

- Điểm ở giữa: Điểm nằm giữa hai điểm thẳng hàng.

Trang 9

- Trung điểm của đoạn thẳng: Là điểm nằm chính giữa của hai điểm thẳng hàng.

Ví dụ:

+ Điểm ở giữa:

A, O, B là ba điểm thẳng hàng, O là điểm ở giữa hai điểm A và B.

+ Trung điểm của đoạn thẳng:

- M là điểm nằm giữa hai điểm A và B.

Độ dài đoạn thẳng AM bằng độ dài đoạn thẳng MB: AM = MB = 4 cm.

M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB.

II BÀI TẬP

BÀI 1: Câu nào đúng điền Đ câu nào sai điền S

a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A,B thì nó là trung điểm của đoạn thẳng

AB

b) Nếu MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

c) Nếu MA + MB = AB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

d) Nếu AM=AB/ 2 thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

e) Nếu MA + MB = AB và MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng

AB

f) Nếu MA=MB =AB/2 thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

g) Nếu ba điểm A, M, B thẳng hàng, điểm M nằm giữa hai điểm A, B

AM=AB/2 thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

BÀI 2: Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK

BÀI 3: Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm Vẽ trung điểm I của AB.

BÀI 4 Nếu dùng một sợi dây để “chia” một thanh gỗ thành hai phần bằng nhau

thì làm thế nào?

BÀI 5: Viết tiếp các điểm vào chỗ chấm:

Trang 10

b)- M là điểm ở giữa hai điểm … và …

- O là điểm ở giữa hai điểm … và … hoặc ở giữa hai điểm … và …

- N là điểm ở giữa hai điểm … và …

Bài 6:Viết tiếp chữ thích hợp vào chỗ chấm :

a) - Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm …

- M là … của đoạn thẳng CD

- N là … của đoạn thẳng EG

- I là trung điểm của đoạn thẳng

b) Trong các đoạn thẳng AB, CD, EG và HK :

- Hai đoạn thẳng có độ dài lớn nhất là : …

- Hai đoạn thẳng có độ dài bằng nhau là: …

Bài 7: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB, trung điểm N của đoạnthẳng

BC, trung điểm P của đoạn thẳng DC, trung điểm Q của đoạn thẳng AD trong hình bên (bằng cách tô đậm rồi ghi tên mỗi điểm đó)

Trang 11

Sau đó viết tên các đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm :

AM = ……… ; ……… = NC

DP = ………; ……… = AQ

Bài 8: Xác định trung điểm M, N, P, Q của các cạnh AB, BC, CD, DA của hình

vuông ABCD, dùng thước nối các trung điểm đó sẽ được hình vuông MNPQ

Tô màu hình vuông MNPQ

Bài 9: Trên đường thẳng t lấy bốn điểm A, B, M, N Biết M là trung điểm của

đoạn thẳng AB và B là trung điểm của đoạn thẳng AN Tính độ dài của đoạnthẳng MN khi cho trước AB = 6cm

Bài 10: Xác định trung điểm M, N, P, Q của các cạnh AB, BC, CD, DA củahình vuông ABCD Hai đoạn thẳng MP và NQ cắt nhau tại O tạo thành bốn hìnhvuông bé Tính chu vi hình vuông AMOQ

MÔN TOÁN

Đề 1

Trang 12

PHẦN I TRẮC NGHIỆM Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 5 Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ ba Vậy ngày 15 tháng 3 là thứ mấy?

A thứ hai B thứ ba C thứ tư D thứ năm

Câu 8: Một cửa hàng gạo có 6 bao gạo, mỗi bao nặng 75kg Cửa hàng đã bán

hết 219kg Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 9: Một lớp học có 28 học sinh được chia đều thành 4 tổ Hỏi 3 tổ như thế

có bao nhiêu học sinh?

Câu 10: Viết tất cả các số có 4 chữ số mà tổng các chữ số là 3.

Đề 2

Phần I: Trắc nghiệm Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau :

Trang 13

Câu 1 Số 7934 đọc là:

A Bảy nghìn chín trăm ba tư C Bảy nghìn chín trăm ba chục bốn đơnvị

B Bảy nghìn chín trăm ba mươi tư D Bảy nghìn chín trăm ba mươi bốn

Câu 2.Số Sáu nghìn hai trăm bốn mươi lăm được viết là:

Câu 9: Trong làn có 15 quả cam, số quýt gấp 3 lần số cam Hỏi số quýt nhiều

hơn số cam bao nhiêu quả?

Đề 3 Phần I: Trắc nghiệm

Trang 14

Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau :

Câu 1 Ngày 29 tháng 8 là ngày thứ bảy Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày

thứ:

A Thứ ba B Thứ tư C Chủ nhật D Thứ hai

Câu 2 Số 4175 đọc là:

A Bốn nghìn một trăm bảy mươi năm

B Bốn một trăm bảy mươi lăm

C Bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm

Câu 3 Số liền sau của 8409 là :

Câu 8 Có 3408 kg đường được chia đều vào 8 túi Hỏi 5 túi như thế có bao

nhiêu ki-lô-gam đường?

Câu 9: Cô Hồng có 348 quả trứng gà Cô đã bán đi 1 số trứng đó Hỏi cô còn

bao nhiêu quả trứng gà? 6

Câu 10: Tìm hiệu của số nhỏ nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có hai chữ số ?

Đề 4

Phần I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau :

Trang 15

Câu 1: Số liền sau của 7899 là:

Câu 8: Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài là 132m, chiều rộng bằng

1 chiều dài Tính chu vi sân vận động đó? 3

Câu 9: Viết số lớn nhất có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 9

Đề 5 PHẦN 1: Trắc nghiệm

Trang 16

Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

Câu 3.Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 5 là thứ sáu thì ngày 1 tháng 6 là:

A Thứ ba B Thứ năm C Thứ tư D Thứ sáu

Câu 4 Số 2345 được viết thành tổng các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và

Trang 17

Phần 1: Luyện viết chính tả.

Bài 1: Tập chép: Hai Bà Trưng

(Từ Bấy giờ đến bèn lập mưu giết chết Thi Sách)

Bài 2: Nhớ - viết : Chú ở bên Bác Hồ.

Bài 3: Nhớ - viết : Bàn tay cô giáo ( Ba khổ thơ đầu)

******************

Phần 2:Bài tập chính tả ( Phân biệt chính tả : n/l; x/s; ch/tr; iêt/iêc; uôt/ uôc; dấu hỏi/ dấu ngã)

Bài 1: Từ nào viết đúng chính tả?

Bài 2: Điền no hay lo:

……… lắng ; ……… nê ; …… toan ; …… âu ; ………

đủ Bài 3: Điền vào chỗ trống l hay n:

….ải chuối ; bếp ………ò; …ưỡi ……iềm; …… ăn … ỉ;

Bài 4: Phân biệt ch/tr:

a) chẻ hay trẻ: lạt, trung, con, củi

b) cha hay tra: mẹ, hạt, hỏi, ông

c) chong hay trong: đèn, xanh, nhà, chóng

d) chứng hay trứng: minh, tỏ, gà, quả ………

Bài 5: Điền vào chỗ trống s hay x:

.ào …ạc; …ạch ….ẽ; …ung …ướng; …úng ….ính; ương ….ống; …ửng …ốt; …ao …uyến; …uềnh …oàng

Trang 18

Bài 6: Nối các tiếng ở cột A với các tiếng ở cột B để được các từ viết đúng chính tả: A B

Trang 19

- Chứa tiếng có vần iêt: mải miết, ………

- Chứa tiếng có vần iêc: xanh biếc, …………

*********************

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Nhân hóa

Bài 1: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu:

“Mèo con đi học ban trưa

Nón nan không đội trời mưa rào rào.”

A.so sánh B.nhân hóa C.so sánh và nhân hóa D.cả 3 đáp án

Bài 2: Những sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ?

“ Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười”

A Hạt mưa,

cây đào

B Hạt mưa,mắt cười

C mải miết, trốn tìm

D Cây đào,cửa

Bài 3: Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi:

“Nấm mang ô đi hội Tới suối, nhìn mê say:

Ơ kìa, anh cọn nước Đang chơi trò đu quay”

a Trong khổ thơ trên, những sự vật nào được nhân hóa?

b Những sự vật đó được nhân hóa bằng những từ ngữ nào?

Bài 4: Đặt 1 câu trong đó có sử dụng biện pháp nhân hóa.

Trang 20

Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?

Bài 1: Bộ phận “ ngày mai” trong câu “ Ngày mai, tôi được mẹ mua cho một chiếc cặp mới.” trả lời

cho câu hỏi nào?

Bài 2: Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?”:

a.Tối đến, cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sáng đọc sách

b.Hoa phượng nở vào mùa hè

c.Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc

Bài 3: Trả lời câu hỏi :

a.Anh đom đóm lên đèn đi gác khi nào?

b.Em thường tự học ở nhà vào lúc nào?

c.Khi nào học kì II kết thúc?

**********************

Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?

Bài 1 : Bộ phận nào trả lời câu hỏi “Ở đâu?” trong câu “Bố em là bộ đội ở ngoài đảo xa.”

A Bố em B bộ đội C ở ngoài đảo xa D.cả 3 đáp án

Bài 2: Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”:

a.Trên cánh đồng, các bác nông dân đang thu hoạch lúa

b.Các bạn học sinh nô đùa trên sân trường

c.Ở nhà, em thường giúp mẹ nấu cơm

Bài 3: Đọc lại bài tập đọc Ông tổ nghề thêu và trả lời câu hỏi:

Trang 21

a.Trần Quốc Khái quê ở đâu?

b.Ông học được nghề thêu ở đâu? khi nào?

Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm dưới đây:

a.Ngoài vườn, hoa hồng và hoa cúc đang nở rộ.

b.Các em nhỏ thấy cụ già ngồi ở ven đường.

c.Buổi sáng, trên sân trường, các bạn học sinh nô đùa vui vẻ.

Bài 2: Đặt câu với từ Tổ quốc.

Bài 3: Hãy viết một đoạn văn nói về một người anh hùng dân tộc mà em biết.

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ… LỚP … TRƯỜNG TIỂU HỌC….

Kính gửi : Cô giáo chủ nhiệm lớp ……

Trang 22

Chúng em xin báo cáo hoạt động của tổ … Trong tuần vừa qua như sau: 1.Về học tập

2 Về lao động

Tổ trưởng

Bài 2: Kể lại câu chuyện Nâng niu từng hạt giống.

Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn ( từ 5- 7 câu) kể về cô giáo của em.

Gợi ý:

- Cô giáo em tên là gì? Năm nay bao nhiêu tuổi?

- Hằng ngày cô làm những công việc gì?

- Cô làm việc đó như thế nào?

Câu 1: Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham học như thế nào?

a Học cả khi đốn củi, lúc kéo vó tôm

b Tối đến, không có đèn, cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sáng đọcsách

c Cả hai ý trên

Trang 23

Câu 2: Vì sao Trần Quốc Khái được suy tôn là ông tổ nghề thêu?

a Ông có nghề thêu rất giỏi

b Ông động viên mọi người nên học nghề thêu

c Ông là người đã truyền dạy cho dân nghề thêu, nhờ vậy nghề thêu được lantruyền rộng

Câu 3: Nội dung câu chuyện nói về điều gì?

Câu 2: Viết chính tả

Học sinh đọc bài : “ Ở lại với chiến khu ” ( SGK TV3 tập 2 trang 13) và viết

đoạn 1 của bài

Câu 3: Tập làm văn

Hãy kể về người lao động trí óc mà em biết

Gợi ý :

a Người đó là ai, làm nghề gì ?

b Người đó hàng ngày làm những công việc gì ?

c Người đó làm việc như thế nào ?

d Tình cảm của em đối với người đó ra sao?

MÔN TIẾNG VIỆT

ĐỀ 2

Bài 1: Điền vào chỗ chấm s hoặc x và chép lại các câu sau:

- Từ khi ….inh ra, đôi má của bé đã có lúm đồng tiền trông rất … inh

- Mẹ đặt vào cặp … ách của bé mấy quyển ách để bé….ách cặp đi học

Bài 2 Chép lại các câu sau và gạch dưới những từ ngữ giúp em nhận biết sự vật được nhân hóa (gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối… bằng những từ ngữ vốn để gọi và tả con người) ở các khổ thơ, câu văn sau:

a)

Bé ngủ ngon quáĐẫy cả giấc trưa Cái võng thương bé

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w