PHEÙP ÑOÁI XÖÙNG TRUÏC 1 1 CÁC ĐỊNH NGHĨACÁC ĐỊNH NGHĨA VÉC TƠVÉC TƠ 1 1 VÉC TƠ LÀ GÌVÉC TƠ LÀ GÌ A B Máy bay, hoả tiên, ô tô di chuyển theo chiều nào Đoạn thẳng AB có hướng từ A sang B ĐỊNH NGHĨAĐ[.]
Trang 1 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
VÉC TƠ
1 VÉC TƠ LÀ GÌ
Máy bay, hoả tiên, ô
tô di chuyển theo
chiều nào Đoạn thẳng AB có
hướng từ A sang B
Trang 2ĐỊNH NGHĨA
Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng, nghĩa là
trong hai điểm mút của đoạn thẳng , nên chỉ rõ điểm nào là điểm đầu điểm nào là điểm cuối
a ; ; ;
Trang 3Ví dụ: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt
Trang 42 Hai véc tơ cùng phương, cùng hướng
Cho một véc tơ (khác véc tơ không) : Đường thẳng AB gọi là giá của véctơ AB
Cho một véc tơ không :
Mọi đường thẳng qua A đều là giá
N P
Q
A
Trang 5 Hai véc tơ được gọi là cùng phương nếu giá
của chúng song song hoặc trùng nhau
hướng hoặc chúng ngược hướng
Ta quy ước rằng véctơ - không cùng phương và
cùng hướng với mọi véctơ
Nhận xét
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
Chú ý
Trang 63 Hai véctơ bằng nhau
Độ dài véctơ : Là khoảng cách giữa điểm đầu và
Vậy = AB = BA ; = PQ = QP
AB PQ
Theo định nghĩa ở trên thì véctơ – không
có độ dài bằng bao
nhiêu?
Trang 7Cho hình thoi ABCD
CB AD
Trang 8 Khi cho trước một và một điểm O ta luôn tìm được một điểm A duy nhất sao cho
Trang 9D E
OB
a ) , ,
EO CD
BO
OE CD
BO
c ) , ,
DC OE
BO
Trang 10CHÚC MỪNG
11
Trang 11ĐÚNG RỒI
8
Trang 12Củng cố :
Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai:
1. Véctơ là một đoạn thẳng
2. Véctơ – không ngược hướng với mọi véctơ bất kì
3. Hai véctơ bằng nhau thì cùng phương
4. Có vô số véctơ bằng nhau
5. Cho trước véctơ và một điểm gốc 0, có vô số
điểm A thoả mãn
a
a
OA
Trang 13Kiến thức cần nắm:
Nhận biết được định nghĩa véctơ; véctơ cùng
phương; cùng hướng; độ dài của véctơ;véctơ -
không; véctơ bằng nhau.
Biết xác định : điểm gốc ( hay điểm đầu ), điểm ngọn (hay điểm cuối); giá; độ dài của véctơ ;
véctơ bằng nhau; véctơ - không.
Biết định điểm M sao cho với điểm A
Trang 14Tổng của
Tổng của
hai véctơ
hai véctơ
Trang 16(III)
Trang 171 Định nghĩa tổng của hai véctơ:
Cho hai véctơ và .Lấy một điểm A rồi
xác định các điểm B và C sao cho :
a
AB ,
b a
Trang 181 Hãy vẽ tam giác ABC, rôì xác định
các véctơ tổng sau:
CB CA
BC AC
CB
AB ; ;
A
B C
Trang 192 Cho hình bình hành ABCD với tâm O
Hãy viết véctơ dưới dạng tổng của hai véctơ
mà các điểm đầu mút của chúng được lấy trong
Trang 20a
) (
)
( a b c a b c
a a
o o
a
D
b
a a
b
b
c b
a ) (
b
c
a
) ( b c
a
c
b c
b
Trang 21B
C D
NP MN
Trang 22a) Hãy giải thích tại sao có qui tắc hình bình
hành ?
b a
b
a
b) Hãy giải thích tại sao ta có:
BC AD
Trang 23Củng cố
1) Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai :
2) Khi nào ? 3) = ?
BC AC
CB AC
BA
AB BB
AA
NP NM
b a
b
a
QR NP
RN PQ
Trang 24Kiến thức cần nắm
Biết cách xác định tổng của hai véctơ, qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành và các tính chất cua phép cộng véctơ : giao hoán, kết hợp, tính chất của véctơ - không.
Biết được
Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
b a
b
a
Trang 25Hiệu của hai véctơ
Trang 26 3 HIỆU CỦA HAI VÉCTƠ
Nếu tổng của hai véctơ và là vectơ -
không, thì ta nói là véctơ đối của , hoặc
là véctơ đối của
Véctơ đối của véctơ được kí hiệu là a a
Véctơ đối của véctơ là véctơ ngược hướng với véctơ và có cùng độ dài với véctơ
Nhận xét :
a a
Véctơ đối của véctơ là véctơ
a
Trang 27Cho đoạn thẳng AB Véc tơ đối của
là véctơ gì ?
Giả sử ABCD là hình bình hành tâm O:
a)
b) Hãy chỉ ra các cặp véctơ đối nhau có điểm đầu là O điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành.
Trang 282 Hiệu của hai véctơ:
Định nghĩa :
: Hiệu của hai véctơ và , kí hiệu
là tổng của hai véctơ và vectơ đối của véctơ , tức là :
Trang 29QUY TẮC VỀ HIỆU VÉCTƠ
Nếu là một véctơ đã cho , thì với điểm O bất kì, ta luôn luôn có:
?? M là trung điểm đoạn thẳng AB Cm :
?? Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D Hãy chứng minh đẳng thức sau bằng nhiều cách
MN
OM ON
CB AD
Trang 31TÍCH CỦA MỘT
VÉCTƠ VỚI
MỘT SỐ
Trang 32d
c va va
b
c
d
Trang 33a a
k
a a
a
Trang 34Nhận xét : 1 = ; (-1) =
Ví dụ : Cho tam giác ABC với M, N lần lượt
là trung điểm của AB và AC.
Trang 352.Các tính chất của phép nhân véctơ
a a
Trang 36Vẽ tam giác ABC với giả thiết
và
a) xác định điểm A’ sao cho
và điểm C’ sao cho
b) có nhận xét gì về hai véctơ và ? c) hãy kết thúc việc chứng minh tính chất
Trang 37Nhận xét gì
về và
a
a B
3 3
Trang 38k a
a
Trang 39Bài toán 1 :Chứng minh: điểm I là trung điểm của AB khi và
chỉ khi với điểm M bất kì , ta có :
Giải:
Vậy
MI MB
MB
IB IA
MI MB
MA 2
MI MB
I
Trang 40Baì toán 2 : Cho tam giác ABC với trọng tâm G Chứng minh
với điểm M bất kì , ta có :
MG MC
Trang 413 Điều kiện để hai véctơ cùng phương
Véctơ cùng phương ( ) khi và chỉ khi có số k sao chob a
v
u , , ,
v x y
Trang 42Điều kiện để ba điểm thẳng hàng
A, B, C thẳng hàng k R , AB k AC
Bài toán 3 : Cho tam giác ABC có trực tâm H ,
trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O , I là trung điểm BC.
OI
AH 2
OC OB
Trang 43O H
I
Gọi A’ là điểm đối xứng của
A qua
O Tứ
giác HCA’B
là hình gì? Cm A’
G là trọng tâm tam giác, thì :
Đường thẳng
qua ba
điểm H,
G, O
được gọi là đường
thẳng ơ le
OI
AH 2
1) Chứng minh : 3) Cm : H, G, O thẳng hàng 2) CM :OA OB OC OH
Trang 44Nếu cho hai vectơ không cùng phương và thì phải chăng với mọi véctơ luôn luôn tồn tại một cặp số
m
x
x
b n a
Trang 45x
a
b a
x ? ?
b
b a
x ? ?
Nếu không
cùng phương
Trang 46Kiến thức cần nắm
xác định được véctơ = k khi cho trước số
k và véctơ .
diễn giải được bằng véctơ: Ba điểm thẳng
hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng
tâm của một tam giác, hai đểm trùng nhau và
sử dụng các điểm đó để giải một số bài toán
hình học
Cho hai vectơ không cùng phương và ,
là một véctơ tuỳ ý Biết tìm hai số h và
a h
Trang 47TRỤC TOẠ ĐỘ
VÀ HỆ TRỤC
TOẠ ĐỘ
Trang 48 5 TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
1 TRỤC TOẠ ĐỘ
Trục toạ độ ( còn gọi là trục, hay trục số) là một
đường thẳng trên đó có xác định một điểm O và một véctơ có độ dài bằng 1 Kí hiệu là (O; )
O : gốc toạ độ; : véctơ đơn vị
Trên trục lấy điểm I sao cho , tia OI kí hiệu là Ox, tia đối của Ox là Ox’.
Trục (O; ) còn được gọi là trục x’Ox hay Ox
i
i
OI i
I
Trang 49Trên trục Ox cho 2 điểm A, B lần lượt có ho ành độ a, b Tìm toạ độ các véctơ và Tìm toạ độ trung điểm của đoạn AB?
Toạ độ của véctơ và của điểm trên trục
- điểm trên trục (O; ); để
a : toạ độ của véctơ đối với trục (O; )
u
R m
Trang 50Độ dài tỉ đối của véctơ trên trục
A, B nằm trên trục Ox thì độ dài véctơ được
kí hiệu là và được gọi là độ dài tỉ đối của véctơ
AB
AB
CD AB
CD
AC BC
AB AC
Trang 512 Hệ trục toạ độ:
Hệ trục toạ độ vuông góc: Gồm hai trục toạ độ
Ox và Oy vuông góc với nhau.
Vectơ đơn vị trên Ox là .
Vectơ đơn vị trên Oy là .
y’
j
1
1
Trang 52a
j i
b
j i
c
j i
Trang 533 Toạ độ của véctơ đối với hệ trục toạ độ
ĐỊNH NGHĨA
Đối với hệ trục toạ độ (O; ; ), nếu
thì cặp số ( x; y ) được gọi là toạ
Trang 55;' (
)
;
(
y y
x
x y
x b
y x
Trang 56) 0
; 1 (
) 0
; 203
;' ( x x y y b
R k
ky kx
a
o
a b
Cho hai vectơ (-3;2) và
b) Tìm toạ độ các véctơ
j i,
)5
;4(
b
a
b a,
b a
Trang 575 Toạ độ của điểm
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, toạ độ của véctơ
được gọi là toạ độ của điểm M
Cặp số (x;y) là toạ độ điểm M
Khi đó ta viết M(x;y) hoặc M = (x;y)
OM
O
x
M(x;y )
H
K y
OK y
OH
x x= ? , y ;
= ?
Trang 58-2
-4
i
Trang 606 Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và
toạ độ trọng tâm tam giác
Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì
2
; 2
N
M P
N
M P
y
y y
Gọi P là trung điểm MN a)Hãy biểu thị theo và b) Từ đó hãy tìm toạ độ điểm P theo toạ độ của M và N
)
; (
)
; ( xM yM N xN yNM
OP OM ON
Tìm toạ độ điểm M’ đối xứng M(7;-3) qua điểm A(1;1) ?
Trang 61Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với trọng tâm G
a) Hãy viết hệ thức giữa các
véctơ và
OA , OB , OC OG
b) Từ đó suy ra toạ độ của G theo toạ độ A, B, C
Trang 62Nếu G là trọng tâm tam giác ABC
Ví dụ : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho các điểm A(2;0) ; B(0;4); C(1;3).
a) Chứng minh A, B, C là ba điểm của một tam
giác.
b) Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác ABC.
3
; 3
c B
A G
c B
A G
y y
y y
x x
x
Trang 63Kiến thức cần nắm
Xác định được toạ độ của điểm, của véc tơ trên trục
Trên trục tính được độ dài tỉ đối của các
véctơ khi biết toạ độ của hai điểm đầu mút.
Trong mặt phẳng toạ độ: xác định được
toạ độ một điểm;tính được toạ độ của véctơ khi bết toạ độ của hai đầu mút; sử dụng
được các biểu thức toạ độ của các phép toán véctơ; xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của
tam giác
Trang 64Bài học kết thúc Cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
Trường THPT QUANG TRUNG
TP ĐÀ NẴNG