Biểu 1 Tình hình kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh Năm GDP của tỉnh (triệu đồng) Lượng rượu tiêu thụ (ngàn lít) Doanh số (triệu đồng) Xuất khẩu rượu Nhập khẩu rượu Rượu CN Rượu TC Bán buôn rượu Bán lẻ[.]
Trang 1
Biểu 1: Tình hình kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh
Năm
GDP của
tỉnh (triệu
đồng)
Lượng rượu tiêu thụ (ngàn lít)
Doanh số (triệu đồng)
rượu
2008
2009
2010
2011
2012
2013
Chú thích:
- Các nội dung cung cấp thông tin được phân như sau:
(3); (5); (7); (8); (9); (10): Doanh nghiệp
(4); (6); (7); (8); (9); (10): phòng kinh tế hạ tầng các huyện
Trang 2Biểu 2: Tình hình sản xuất, phân phối rượu trên địa bàn tỉnh
Năm
(ngàn chai/lít)
Số cơ sở phân phối rượu
2008
2009
2010
2011
2012
2013
Chú thích:
- (Biểu 2 &3 thống kê tình hình sản xuất và XNK rượu trên địa bàn tỉnh; SXCN: SX rượu công nghiệp; SXTC: SX rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh; SL: số lượng thống kê theo lít hoặc chai có đơn vị đo lường kèm theo; KN: kim ngạch)
- (3); (4); (5); (8); (9); (11): phòng kinh tế hạ tầng các huyện
2
Trang 3Biểu 3: Số lượng, tình hình sản xuất kinh doanh của các cơ sở sản xuất rượu
SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP
1 Doanh nghiệp/ Nhà máy/ Công ty………
- Tên DN/công ty/ nhà máy
- Địa chỉ
- Loại hình DN
- Giấy phép SX số…
Trình độ Công nghệ
Thương hiệu/ nhãn hiệu
Sản phẩm chủ yếu
(nồng độ, tên rượu)
1.
2.
3.
….
Nồng độ/ loại rượu
- Phương tiện vận tải của DN Xe tải
- Cửa hàng bán lẻ của DN Cửa hàng
Trang 4- Sản lượng sản xuất Lít/ chai
- Số lượng bán lẻ trực tiếp Lít/ chai
- Số lượng bán buôn Lít/chai
SẢN XUẤT RƯỢU THỦ CÔNG (nhằm mục đích kinh doanh)
1 Cơ sở sản xuất/ công ty/ doanh nghiệp ………….
- Tên cơ sở SX
- Địa chỉ
- Gấy phép SX
- Loại hình DN
Thương hiệu/ nhãn hiệu
Sản phẩm chủ yếu
(nồng độ, tên rượu)
1.
2.
3.
…
4
Trang 5- Phương tiện vận tải của DN Xe tải
- Cửa hàng bán lẻ của DN Cửa hàng
- Sản lượng sản xuất Lít/ chai
- Số lượng bán lẻ trực tiếp Lít/ chai
- Số lượng bán buôn Lít/chai
LÀNG NGHỀ SẢN XUẤT RƯỢU
- Tên
- Địa chỉ
- Thương hiệu
- Tổng số hộ sản xuất
- Tổng số lao động
Sản lượng của làng nghề
Tổng doanh số
Chú thích:
- (Biểu 3: thống kê đầy đủ các cơ sở sản xuất rượu công nghiệp và thủ công được cấp phép trên địa bàn tỉnh và thông tin về làng nghề sản xuất rượu (nếu có làng nghề))
- SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP: Doanh nghiệp
- SẢN XUẤT RƯỢU THỦ CÔNG (nhằm mục đích kinh doanh) và LÀNG NGHỀ SẢN XUẤT RƯỢU: phòng kinh tế hạ tầng các huyện
Biểu 4: Tình hình kinh doanh sản phẩm rượu của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Trang 6ĐV tính 2008 2009 2010 2011 2012 2013
KINH DOANH BÁN BUÔN SẢN PHẨM RƯỢU
1 Doanh nghiệp…
- Tên DN
- Địa chỉ
- Loại hình DN
Quy mô, diện tích địa điểm kinh doanh m2
Phương tiện vận tải của DN Xe tải
Sản phẩm rượu bán buôn
(nồng độ, tên rượu, rượu CN, rượu thủ
công))
1.
2.
3.
….
Nồng độ/
loại rượu
Số địa bàn (tỉnh) DN bán buôn rượu
- Tỉnh
- Tỉnh
- Tỉnh
- ….
Nguồn mua vào của DN
-Từ nhà phân phối trong nước
Loại rượu/ nồng độ
6
Trang 7Số lượng
-Từ nhà máy/ tổng công ty/ công ty
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
- Từ nhập khẩu
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
Số lượng khách hàng của DN là thương
nhân bán lẻ trên địa bàn tỉnh
Số lượng bán buôn
Doanh số bán buôn
KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM RƯỢU
1 Cơ sở bán lẻ ………….
- Tên cơ sở bán lẻ
- Địa chỉ
- Loại hình cơ sở bán lẻ
- Là nhà bán lẻ độc lập?
- Là cơ sở bán lẻ trực thuộc nhà phân phối/ DN sản xuất trong nước?
- Là cơ sở bán lẻ trực thuộc hệ thống phân phối của DN bán buôn?
Quy mô, diện tích địa điểm kinh doanh m2
Phương tiện vận tải của DN Xe tải
Thương hiệu/ nhãn hiệu
Trang 8Sản phẩm rượu bán lẻ
(nồng độ, tên rượu, rượu CN, rượu thủ
công))
1.
2.
3.
….
Nồng độ/
loại rượu
Nguồn mua vào
-Từ nhà phân phối trong nước
Loại rượu/ nồng độ
Số lượng
-Từ nhà máy/ tổng công ty/ công ty
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
-Từ nhà bán buôn
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
- Từ nhà nhập khẩu
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
- Tổng doanh số bán lẻ rượu Ngàn đồng
2 Cơ sở bán lẻ ………
(với các nội dung như cơ sở bán lẻ rượu tại mục 1 trên đây)
3 Cơ sở bán lẻ ………
(với các nội dung như cơ sở bán lẻ rượu tại mục 1 trên đây)
……
……
Chú thích:
- Các kiến nghị của doanh nghiệp và phòng kinh tế hạ tầng các huyện liên quan đến quản lý nhà nước đối với sản xuất và kinh doanh sản phẩm rượu
- KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM RƯỢU: phòng kinh tế hạ tầng các huyện; KINH DOANH BÁN BUÔN SẢN PHẨM RƯỢU: Doanh nghiệp
8
Trang 9DOANH NGHIỆP/ CƠ SỞ SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP
Biểu 5: Tình hình sản xuất và kinh doanh của nhà sản xuất rượu
1 Tên doanh nghiệp
2 Trụ sở……… điện thoại……….
3 Giấy phép sản xuất rượu số…., nơi cấp…… ngày …tháng ….năm cấp
4 Loại hình doanh nghiệp
5 Là doanh nghiệp:
- Chuyên sản xuất
- Sản xuất và bán buôn
- Sản xuất, bán buôn và bán lẻ
- Sản xuất, nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ
6 Vốn
7 Lao động
8 Quy mô, diện tích doanh nghiệp, diện tích kho rượu
9 Phương tiện vận tải (xe tải)/ năng lực vận tải (đủ hay phải thuê thêm ngoài)
10 Hệ thống cửa hàng bán lẻ trực thuộc (số lượng, địa bàn hoạt động)
11 Tên sản phẩm rượu/ nhãn hiệu / thương hiệu
12 Đối tượng khách hàng (nhà bán buôn, bán lẻ, tiêu dùng):
13 Tình hình sản xuất kinh doanh
Sản lượng sản xuất
- Loại rượu (nồng độ)
- Loại rượu (nồng độ)
- Loại rượu (nồng độ)
Lít/ chai
Trang 10Số lượng rượu bán lẻ Lít/ chai
Số lượng rượu bán buôn Lít/chai
Số lượng rượu xuất khẩu Lít/chai
Tổng giá trị bán lẻ rượu Triệu đồng
Tổng giá trị bán buôn rượu Triệu đồng
Tổng giá trị xuất khẩu rượu Triệu đồng
10
Trang 11DOANH NGHIỆP/ CƠ SỞ SẢN XUẤT RƯỢU THỦ CÔNG
Biểu 6: Tình hình sản xuất và kinh doanh của nhà sản xuất rượu
1 Tên doanh nghiệp
2 Trụ sở……… điện thoại……….
3 Giấy phép sản xuất rượu số…., nơi cấp…… ngày …tháng ….năm cấp
4 Loại hình doanh nghiệp
5 Là doanh nghiệp sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Chuyên sản xuất
- Sản xuất và bán buôn
- Sản xuất, bán buôn và bán lẻ
6 Vốn
7 Lao động
8 Quy mô, diện tích doanh nghiệp, diện tích kho rượu
9 Phương tiện vận tải (xe tải)/ năng lực vận tải (đủ hay phải thuê thêm ngoài)
10.Tên sản phẩm rượu/ nhãn hiệu / thương hiệu
11 Đối tượng hàng (nhà bán buôn, bán lẻ, tiêu dùng):
12 Tình hình sản xuất kinh doanh
Sản lượng sản xuất
- Loại rượu (nồng độ)
- Loại rượu (nồng độ)
- Loại rượu (nồng độ)
Lít/ chai
Số lượng rượu bán lẻ Lít/ chai
Số lượng rượu bán cho DN Lít/ chai
Trang 120 Số lượng rượu bán buôn Lít/chai
Số lượng rượu xuất khẩu Lít/chai
Tổng giá trị bán lẻ rượu Triệu đồng
Tổng giá trị bán cho nhà sản
xuất
Triệu đồng Tổng giá trị bán buôn rượu Triệu đồng
Tổng giá trị xuất khẩu rượu Triệu đồng
13.Kiến nghị, đề xuất của doanh nghiệp
Người lập biểu
12
Trang 13DOANH NGHIỆP/ CƠ SỞ PHÂN PHỐI RƯỢU
Biểu 7: Tình hình kinh doanh của nhà phân phối rượu
1 Tên doanh nghiệp
2 Trụ sở……… điện thoại……….
3 Giấy phép kinh doanh rượu số…., nơi cấp…… ngày …tháng ….năm cấp
4 Loại hình doanh nghiệp
5 Là doanh nghiệp phân phối rượu
- Chuyên bán buôn
- Chuyên bán lẻ
- Bán buôn và bán lẻ
- Nhập khẩu, bán buôn và bán lẻ
- Xuất, nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ
- Xuất, nhập khẩu, bán buôn,
- Khác (nêu cụ thể)
6 Vốn
7 Lao động
8 Diện tích cửa hàng và kho rượu
9 Phương tiện vận tải (xe tải)/ năng lực vận tải (đủ hay phải thuê thêm ngoài)
10 Hệ thống cửa hàng bán lẻ trực thuộc (số lượng, địa bàn hoạt động)
11 Tên sản phẩm rượu/ nhãn hiệu / thương hiệu
12 Đối tượng khách hàng (nhà bán buôn, bán lẻ, tiêu dùng)
13 Tình hình kinh doanh sản phẩm rượu
Trang 14ĐV tính 2008 2009 2010 2011 2012 2013
BÁN BUÔN SẢN PHẨM RƯỢU
Sản phẩm rượu bán
buôn
(nồng độ, tên rượu,
rượu CN, rượu thủ
công))
1.
2.
3.
….
Nồng độ/ loại rượu
Số địa bàn (tỉnh) DN
bán buôn rượu
- Tỉnh
- Tỉnh
- Tỉnh
- ….
Nguồn mua vào của
DN
-Từ nhà phân phối
trong nước
Loại rượu/ nồng
độ
Số lượng
-Từ nhà máy/ tổng
công ty/ công ty
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
- Từ nhập khẩu
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
14
Trang 15Số lượng khách hàng
của DN là thương
nhân bán lẻ
Tổng lượng bán buôn
rượu
Lít/chai Tổng doanh số bán
buôn rượu
Triệu đồng
BÁN LẺ SẢN PHẨM RƯỢU
- Là nhà bán lẻ độc
lâp?
- Là nhà bán lẻ trực
thuộc nhà sản xuất
phân phối
-Là nhà bán lẻ trong
hệ thống phân phối
của nhà bán buôn
Sản phẩm rượu bán lẻ
(nồng độ, tên rượu,
rượu CN, rượu thủ
công))
1.
2.
3.
….
Nồng độ/ loại rượu
Nguồn mua vào
-Từ nhà phân phối
trong nước
Loại rượu/ nồng
độ
Số lượng
-Từ nhà máy/ tổng
công ty/ công ty
Loại rượu/nồng độ
Trang 16Số lượng
-Từ nhà bán buôn
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
- Từ nhà nhập khẩu
Loại rượu/nồng độ
Số lượng
Số lượng bán lẻ Lít/ chai
Tổng doanh số bán lẻ Ngàn đồng
16