Nếu bậc của Px bé hơn hay bằng bậc của Qx hoặc lớn hơn bậc của Qx từ hai bậc trở lên thì đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên Nếu bậc của Px lớn hơn bậc của Qx một bậc và Px không chia h[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TÌM CÁC ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I Phương pháp
1 Tìm tiệm cận ngang ,tiệm cận đứng của đồ thị hàm
Thực hiện theo các bước sau
B1 Tìm tập xác định của hàm số f x
B2 Tìm các giới hạn của f x khi x dần tới các biên của miền xác định và dựa vào định nghĩa của các
đường tiệm cận để kết luận
Chú ý Đồ thị hàm số f chỉ có thể có tiệm cận ngang khi tập xác định của nó là một khoảng vô hạn hay
một nửa khoảng vô hạn (nghĩa là biến x có thể tiến đến hoặc )
Đồ thị hàm số f chỉ có thể có tiệm cận đứng khi tập xác định của nó có một trong các dạng sau: (a;b)
,[a;b) , (a;b], (a ; ) ; ( ;a) hoặc là hợp của các tập hợp này và tập xác định không có một trong
các dạng sau: R , [c; ), ( ;c], [c;d]
2 Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm
Thực hiện theo các bước sau
B1 Tìm tập xác định của hàm số (đồ thị hàm số f chỉ có thể có tiệm cận xiên nếu tập xác định của nó là
là một khoảng vô hạn hay một nửa khoảng vô hạn)
B2 Sử dụng định nghĩa
Hoặc sử dụng định lí :
Nếu
x
f(x)
x
và
x lim [f(x) ax] b
hoặc
x
f(x)
x
và
x lim [f(x) ax] b
thì đường thẳng y ax b là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số f
CHÚ Ý : Đối với hàm phân thức : P(x)
f x Q(x)
trong đó P(x), Q(x) là hai đa thức của x ta thường
dùng phương pháp sau để tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
i) Tiệm cận đứng
Nếu 0
0
P(x ) 0
Q(x ) 0
thì đường thẳng : x x 0là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
ii) Tiệm cận ngang
Nếu bậc của P(x) bé hơn bậc của Q(x) thì đồ thị của hàm số có tiệm cận ngang là trục hoành độ
Nếu bậc của P(x) bằng bậc của Q(x) thì đồ thị hàm có tiệm cận ngang là đường thẳng : y A
B
trong đó
A, B lần lượt là hệ số của số hạng có số mũ lớn nhất của P(x) và Q(x)
Nếu bậc của P(x) lớn hơn bậc của Q(x) thì đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang
iii) Tiệm cận xiên
Trang 2Nếu bậc của P(x) bé hơn hay bằng bậc của Q(x) hoặc lớn hơn bậc của Q(x) từ hai bậc trở lên thì đồ thị
hàm số không có tiệm cận xiên
Nếu bậc của P(x) lớn hơn bậc của Q(x) một bậc và P(x) không chia hết cho Q(x) thì đồ thị hàm có tiệm
cận xiên và ta tìm tiệm cận xiên bằng cách chia P(x) cho Q(x) và viết R(x)
f x ax b
Q(x)
, trong đó
Suy ra đường thẳng : y ax b là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
Chú ý:
1 Xét hàm số y ax 2 bx c a 0
* Nếu a 0 đồ thị hàm số không có tiệm cận
* Nếu a 0 đồ thị hàm số có tiệm cận xiên y a x b
2a
khi x và y a x b
2a
khi x
2 Đồ thị hàm số y mx n p ax 2 bx c a 0 có tiệm cận là đường thẳng : y mx n p a x b
2a
Ví dụ 1 Tìm tiệm cận của hàm số:
1 y 2x 1
x 1
2
2 4x y
1 x
3 y 2x 1 1
x 2
4
2
x y
1 x
Lời giải
1 y 2x 1
x 1
Giới hạn , tiệm cận
x lim y 2 , lim y x 2
, suy ra đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị (C)
lim y , lim y
, suy ra đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị (C)
2 y 2 4x
1 x
Giới hạn , tiệm cận
x lim y 4 , lim y x 4
, suy ra đường thẳng y = 4 là đường tiệm cận ngang của đồ thị (C)
lim y , lim y
, suy ra đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị (C)
3 y 2x 1 1
x 2
Giới hạn , tiệm cận
Trang 3x 2 x 2
lim y , lim y
Đường thẳng : x = -2 là tiệm cận đứng của (C)
x lim y , lim y x
x lim [y (2x 1)] 0 , lim [y (2x 1)] 0 x
Đường thẳng y = 2x 1 là tiệm cận xiên của (C)
4 y x 1 1
1 x
Giới hạn , tiệm cận
lim y , lim y
Đường thẳng : x = 1 là tiệm cận đứng của (C)
x lim y , lim y x
x lim [y ( x 1)] 0 , lim [y ( x 1)] 0 x
Đường thẳng y = x 1 là tiệm cận xiên của (C)
Ví dụ 2 Tìm tiệm cận của hàm số:
1
2
y
x
2 y x2 2x 2 3 y x x2 1
Lời giải
1 Hàm số đã cho xác định và liên tục trên D \ 0
2
2
1
x 1
1 x
2
2
1
x 1
1 x
x 0 và x 0
1
x 1
hàm số y không có tiệm cận xiên khi x
1
x 1
hàm số y không có tiệm cận xiên khi x
2 Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
Ta có:
2
2
2
2x 2
x 2x 2 x
Trang 42 x
2 2 x
x x
y x 1
là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số khi x
2
2
2
2x 2
x 2x 2 x
2 x
2 2 x
x x
là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số khi x
3 Hàm số đã cho xác định và liên tục trên D ; 1 1;
2
2
2
1
y 2x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số khi
x
2
2
2
2
1
y 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số khi
x
II Bài tập
Bài 1: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
1 y 3x 2
x 2
2x 5 y
3x 1
Bài 2: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
1 y x 1 1
x 5
2
2x 6x 1 y
3x 1
Bài 3: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
1
2
2x 3
y
4x y
Bài 4: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
Trang 51
3
2x 4
3 2
y
x 2x
Bài 5: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
1
3 2
2x x 4
y
2 2
y
x 2x 3
Bài 6: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
1 y x 4 x2 3x 2
2 y 3x x2 4
3
2
2x y
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1:
1 x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm ( khi x 2và khi x 2)
y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (khi x và khi x )
đồ thị hàm không có tiệm cận xiên
2 x 1
3
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm ( khi x 1
3
và khi x 1
3
2
y
3
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm (khi x và khi x )
đồ thị hàm không có tiệm cận xiên
Bài 2:
1 x = 5 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 5 và khi x 5)
đồ thị hàm không có tiệm cận ngang
y = x+1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x và khi x )
2 x 1
3
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 1
3
và khi x 1
3
đồ thị hàm không có tiệm cận ngang
y = 2x 20
3 9 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x và khi x )
Bài 3:
1 x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 2 và khi x 2)
x = - 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 2 và khi x 2)
Trang 6y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm (khi x và khi x )
đồ thị không có tiệm cận xiên
2 y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm (khi x và khi x )
đồ thị không có tiệm cận xiên
Bài 4:
1 x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 1 và khi x 1)
đồ thị hàm không có tiệm cận ngang
y = 2x 3 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x và khi x )
2 x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 0 và khi x 0)
x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 2 và khi x 2)
đồ thị hàm không có tiệm cận ngang
y = x + 2 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x và khi x )
Bài 5:
1 x = - 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 2 và khi x 2)
x =2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm (khi x 2 và khi x 2)
đồ thị hàm không có tiệm cận ngang
y = 2x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x và khi x )
2 y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm (khi x và khi x )
đồ thị hàm không có tiệm cận xiên
Bài 6:
1 D ( ;1] [2; ).
Từ tập xác định của hàm số suy ra đồ thị hàm không có tiệm cận đứng
Ta có thể xem tiệm cận ngang như là trường hợp đặc biệt của tiệm cận xiên khi a = 0 ,do đó ta chỉ cần
tiệm cận xiên của đồ thị hàm ,nếu đường tiệm cận có dạng y = b thì đó là tiệm cận ngang
2
2
Trang 75
2
Vậy đường thẳng y = 2x 5
2
là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x )
2
2
2
x x
x
2
2
x
2
x x
Vậy đồ thị hàm số có đường thẳng y = 11
2 là đường tiệm cận ngang (khi x )
Cách khác.Trong bài toán này ta áp dụng cách biến đổi sau để tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm
Với a > 0 ,ta có ax2 bx c a x b ax2 bx c a x b
(x) ax bx c a x
2a
thì ta chứng minh được rằng
x lim (x) 0
Ta có x2 3x 2 x 3 x2 3x 2 x 3
2
x
2
1
Suy ra y x 4 x 3 (x)
2
Khi x thì y = x 4 x 3 (x) 2x 5 (x)
Vì
5 lim [y (2x )] lim (x) 0
2
nên đường thẳng y = 2x 5
2
là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x )
Trang 8Khi x thì y = x 4 x 3 (x) 11 (x)
Vì
11 lim (y ) lim (x) 0
2
nên đường thẳng y = 11
2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm ( khi x )
2 Ta có x2 4 x x2 4 x
Đặt (x) x 2 4 x ,ta có
2
2
2 2
4
x
x
2
1
4
x
Suy ra y 3x x2 4 3x x (x)
Khi x thì y = 3x x (x) 4x (x)
Vì
x lim (y 4x) x lim (x) 0
nên đường thẳng y = 4x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm (khi x )
Khi x thì y = 3x x (x) 2x (x)
Vì
x lim (y 2x) x lim (x) 0
nên đường thẳng y = 2x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm ( khi x )
Đồ thị hàm không có tiệm cận ngang
3 *
2
2x lim y lim
3
x 1 x
, suy ra đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm
, suy ra đường thẳng y = - 2 là tiệm cận ngang của đồ thị
hàm
*
2
, suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí