1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cac chinh sach-NXT

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chỉ số đánh giá hiệu quả năng lượng của điều hòa không khí... • Thông tư 36/2016/TT-BCT Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi

Trang 1

HỘI KHKT LẠNH VÀ ĐHKK VIỆT NAM

Tháng 7 - 2021

Trang 2

I Các văn bản của Nhà nước về tiết kiệm năng lượng

II Đối tượng và lộ trình dán nhãn năng lượng

III Các chỉ số đánh giá hiệu quả năng lượng của điều hòa

không khí

Trang 3

• Luật Sử dụng năng lượng Tiết kiệm và Hiệu quả ngày 17/5/2010

• Nghị định 21/2011/NĐ-CP ngày 29/3/2011.

• Quyết định 51/2011/QĐ-TTg và 03/2013/QĐ-TTg quy định danh mục phương tiện, thiết bị phải dãn nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện

• Quyết định 78/2013/QĐ-TTg ban hành danh mục và lộ trình phương tiện, thiết bị

sử dụng năng lượng phải loại bỏ

• Nghị định 134/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

Trang 4

• Quyết định 1427/2012/QĐ-TTg ngày 02/10/2012.

• Quyết định 68/2011/QD-TTg Ban hành danh mục phương tiện thiết bị Tiết kiệm năng lượng được trang bị mua sắm với cơ quan đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước

• Thông tư số 07/2012/TT-BCT TT quy định dán nhãn năng lượng cho trang thiết bị

sử dụng năng lượng theo quy định của Luật sử dụng năng lượng Tiết kiệm và hiệu quả

• Thông tư 36/2016/TT-BCT Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý Bộ Công thương Sau khi nộp hồ

sơ đăng ký dán nhãn năng lượng đến Bộ Công Thương doanh nghiệp được tự thực hiện việc dán nhãn năng lượng phù hợp với thông tin trong Giấy công bố dán nhãn năng lượng cho sản phẩm đã đăng ký Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực đối với các thông tin đã công bố trong Giấy công bố dán nhãn năng lượng và thông tin hiển thị trên nhãn năng lượng

Trang 7

Gồm gần như tất cả các thiết bị điện gia dụng:

Trang 8

Danh mục 2011 2012 1-6/2013 7-12/2013 2014 2015

1 Nhóm thiết bị gia dụng gồm: đèn huỳnh

quang ống thẳng, đèn huỳnh quang compact,

chấn lưu điện từ và điện tử cho đèn huỳnh

quang, máy điều hòa nhiệt độ, tủ lạnh, máy giặt

sử dụng trong gia đình, nồi cơm điện, quạt điện,

máy thu hình

    Bóng đèn sợi

đốt >60w MEPS

2 Nhóm thiết bị văn phòng và thương mại gồm:

máy phôtô copy, màn hình máy tính, máy in, tủ

giữ lạnh thương mại.

3 Nhóm thiết bị công nghiệp gồm: máy biến áp

4 Nhóm phương tiện giao thông vận tải gồm:

xe ô tô con (loại 7 chỗ trở xuống).  

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, không được phép nhập khẩu và sản xuất các thiết bị có

hiệu suất năng lượng thấp hơn mức hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS).

Trang 9

Nhãn xác nhận

 Là nhãn được dán cho các phương tiện, thiết bị lưu thông trên thị trường có mức hiệu suất năng lượng đạt hoặc vượt mức hiệu suất cao (HEPS)

 Áp dụng cho các sản phẩm: bóng đèn, chấn lưu, động cơ điện, máy biến áp, màn hình, máy in, máy copy

Nhãn năng lượng so sánh

 Là nhãn được dán cho các phương tiện, thiết bị lưu thông trên thị trường có mức hiệu suất năng lượng khác nhau, từ 1 đến 5 sao Mức 5 sao là tốt nhất và mức 1 sao là mức tối thiểu

 Áp dụng cho các sản phẩm: quạt, nồi cơm điện, điều hòa, tủ lạnh, máy giặt, TV

 Thông tin trên nhãn: hãng sản xuất, mã sản phẩm, xuất xứ, hiệu suất năng lượng, số chứng nhận

Trang 10

Điều hòa không khí

Thông tin trên nhãn:

- Hãng sản xuất

- Xuất xứ

- Mã sản phẩm: cục nóng/cục lạnh

- Công suất (W, Btu/h)

- Tiêu chuẩn Việt Nam

- Hiệu suất năng lượng

- Số chứng nhận

Một số vị trí dán nhãn

Trang 11

Tủ lạnh

Thông tin trên nhãn:

- Hãng sản xuất

- Xuất xứ

- Mã sản phẩm

- Dung tích (lít)

- Điện năng tiêu thụ (kWh/năm)

- Tiêu chuẩn Việt Nam

- Chỉ số hiệu suất năng lượng

- Số chứng nhận

Một số vị trí dán nhãn

Trang 12

III TỔNG QUAN CÁC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG

•Các chỉ số 1,2,3 dùng để thử nghiệm, đánh giá đặc tính của thiết bị tại điểm định mức(toàn tải) và một số điểm vận hành đặc trưng với điều kiện khí hậu trong/ngoài xác định-T1;

• Các chỉ số 4,5,6 là các chỉ số tích hợp cho phép xác định hiệu quả năng lượng của TB/HT trong toàn bộ thời gian hoạt động có tính đến yếu tố đặc điểm khí hậu Để tính các chỉ số 4,5,6 cần phải sử dụng kết quả

đo theo chỉ số 1,2,3.

STT Tên gọi Ký hiệu Đơn vị SI Anh Mỹ Đơn vị Ghi chú Tiêu chuẩn thử nghiệm

1 Hệ số lạnh (mùa hè) COP EER

CER

kW/kW W/W W/W

RT/kW Btu/Wh Btu/Wh

COP-Coeffiecient of Performance EER- Energy Efficiency Ratio CER-Cooling Efficiency Ratio

-xác định ở 100% tải;

-Điều kiện thử Tiêu chuẩn T1

-ISO 5151:2010- ĐHKK / bơm nhiệt không ống gió - - ISO 13253:2011- ĐHKK/ bơm nhiệt có ống gió

-ISO 15042:2011- ĐHKK/ bơm nhiệt đa cụm

2 Hệ số nhiệt (mùa đông) COP heating kW/kW RT/kW -ở 100% tải; - Điều kiện thử H1

3 Chỉ số tiêu thụ điện năng/ một đơn vị năng suất lạnh PIC kW/kW kW/RT Power Input per CapacityPIC = 1/COP

-4 Hệ số lạnh/nhiệt theo mùa/ cả năm CSPF/HSPF /APF/SEER W/W Btu/Wh

Cooling Seasonal Performance factor Heating Seasonal Performance factor Annual Performance factor

Seasonal Energy Efficiency Ratio

ISO 16358-1,2,3:2012 JIS B 8616:2006 ARI* 210/240:2006/

340/360:2007

Dùng cho ĐHKK/ bơm nhiệt sôi trực tiếp (*Qo<19kW)

5 Hệ số chạy non tải tích hợp IPLV* /IEER kW/kW kW/RT IPLV Intergrated Part Load ValueIEER Intergrated Energy Efficiency

Ratio

ARI 550/590:2003- ĐHKK/ bơm nhiệt sôi trực tiếp(Qo

=1973kW)

6 Hệ số chạy non tải tích hợp (theo COP) IPLV (NPLV) kW/kW RT/kW IPLV Intergrated Part Load Value NPLV non-Standard Part Load Value ARI 550/590:2003- Dùng

cho chiller

Trang 13

Khái ni m COP/EER ê Khái ni m COP/EER ê

13

• COP/EER thể hiện hiệu quả trong điều kiện tiêu chuẩn (điều kiện T1)

• Hệ số này trước kia nước ta sử dụng và hiện nay nhiều nước cũng đang sử dụng

• Vì năng suất lạnh của máy điều hòa thay đổi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

và nhiệt độ trong phòng

• Lượng điện tiêu thụ không phải lúc nào cũng ở trạng thái định mức mà phụ thuộc vào nhiệt độ trong ngày và nhiệt độ trong các mùa khác nhau

• Do đó, người ta đưa ra khái niệm CSPF

Lượng lạnh thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 14

Khái niệm hệ số lạnh toàn mùa /CSPF- ISO16358-1

 Như v y so với h số COP, h số CSPF đánh giá chính xác hơn hi u â ê ê ê quả năng lượng trên thực tế của ĐHKK, đ c bi t ĐHKK biến tân ă ê trong toàn bộ thời gian hoạt động

14

Trang 15

Kiểu thiết bị

W (BTU/h)

Hiệu suất năng lượng tối thiểu

(EER min )

W/W

Hai cụm

 < 4 500

4 500 ≤  < 7 000 (15 000 ≤  < 24 000) 2,50

7 000 ≤  < 14 000 (24 000 ≤  < 48 000) 2,40

Bảng 1 – Hiệu suất năng lượng tối thiểu

TCVN 7830:2012

Trang 16

Bảng 2 – Hiệu suất năng lượng tối thiểu

Kiểu thiết bị

W (BTU/h)

Giá trị hiệu suất năng lượng tối thiểu

(CSPF min )

Wh/Wh

Hai cụm

 < 4 500

4 500 ≤  < 7 000 (15 000 ≤  < 24 000) 2,80

7 000 ≤  < 14 000 (24 000 ≤  < 48 000) 2,60

Trang 17

HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG TỐI THIỂU XÁC ĐỊNH

bằng EER theo TCVN 7830-2012/7830-2007

17

Kiểu điều

hòa

Năng suất lạnh;

Q , kW

Cấp hiệu suất năng lượng

Một cụm - 2,30 2,50 2,70 2,90 3,10

Hai cụm

Q < 4,5 2,60 2,80 3,0 3,2 3,4 4,5 ≤ Q < 7,.0 2,50 2,70 2,90 3,10 3,30 7,0 ≤ Q < 14,0 2,40 2,60 2,80 3,00 3,20

Bảng 3: CẤP HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Trang 18

TCVN 7830:2012

Bảng 4 – Cấp hiệu suất năng lượng theo CSPF

Kiểu thiết bị

W (BTU/h)

Cấp

Hai cụm

 < 4 500

 < 15 000 3,00 3,20 3,40 3,60 3,80

4 500 ≤  < 7 000 (15 000 ≤  < 24 000) 2,80 3,00 3,20 3,40 3,60

7 000 ≤  < 14 000 (24 000 ≤  < 48 000) 2,60 2,80 3,00 3,20 3,40

Trang 19

TCVN 7830:2015

Bảng 5 – Cấp hiệu suất năng lượng

Kiểu thiết bị

Năng suất lạnh danh định ()

W (BTU/h)

Cấp

Hai cụm

 < 4 500

4 500 ≤  < 7 000

7 000 ≤  < 12 000

Ngày đăng: 19/04/2022, 10:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1– Hiệu suất năng lượng tối thiểu - Cac chinh sach-NXT
Bảng 1 – Hiệu suất năng lượng tối thiểu (Trang 15)
Bảng 2– Hiệu suất năng lượng tối thiểu Kiểu  - Cac chinh sach-NXT
Bảng 2 – Hiệu suất năng lượng tối thiểu Kiểu (Trang 16)
Bảng 3: CẤP HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG - Cac chinh sach-NXT
Bảng 3 CẤP HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG (Trang 17)
Bảng 4– Cấp hiệu suất năng lượng theo CSPF Kiểu  - Cac chinh sach-NXT
Bảng 4 – Cấp hiệu suất năng lượng theo CSPF Kiểu (Trang 18)
Bảng 5– Cấp hiệu suất năng lượng - Cac chinh sach-NXT
Bảng 5 – Cấp hiệu suất năng lượng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w